wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm cơ khí chế tạo (lớp 12)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật cho sản phẩm

b)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo yếu là gỗ

c)

Các thiết bị sản xuất cũ yếu và các máy tính

d)

Theo quy trình sản xuất linh hoạt, có thể thay đổi điều chỉnh

2.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

3.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Phần mềm tính tiền

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm nước

4.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo không cần bước nào?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

5.

Phân xưởng A gia công đáp vụ tủ điện thì trong quy trình chế tạo cơ khí không cần bước nào?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

6.

Phân xưởng B gia công đáp vụ tủ điện trong quy trình thiết tạo cơ khí không cần bước nào?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

7.

Vật liệu mới là?

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

8.

Quan sát bộ mỏ lết và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại nào?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

9.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

10.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, điện, đàn hồi kém, chống ăn mòn tốt, dẻ

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

11.

Thép có hàm lượng carbon là?

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

≥ 2,14 %

d)

≥ 2,14%

12.

Gang được phân loại:

a)

Gang cứng, gang giòn, gang dẻo

b)

Gang xám, gang trắng, gang dẻo

c)

Gang xám, gang cứng, gang dẻo

d)

Gang đen, gang cứng, gang dẻo

13.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Rèn

d)

Cán

14.

Gia công đúc là phương pháp?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng tay

d)

Gia công bằng tay

15.

Dựa vào sự hình thành phôi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình?

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

17.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn -> Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn -> Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn -> Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn -> Tách khuôn -> Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát -> Làm mẫu -> Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn -> Tách khuôn -> Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu -> Làm khuôn cát -> Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn -> Tách khuôn -> Sản phẩm đúc

18.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Phôi -> Nung nóng phôi -> Tác động ngoại lực -> Sản phẩm rèn

b)

Phôi -> Nung nóng phôi -> Tác động ngoại lực -> Sản phẩm rèn

c)

Phôi -> Nung nóng phôi -> Cho phôi vào khuôn -> Tác động ngoại lực -> Tách khuôn -> Sản phẩm rèn

d)

Phôi -> Nung nóng phôi -> Tác động ngoại lực -> Cho phôi vào khuôn -> Tách khuôn -> Sản phẩm rèn

19.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

20.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

21.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

22.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng dụng cụ chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có tuổi thọ lâu đời

23.

Phương pháp rèn thưởng sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dang hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tinh cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cầu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

24.

Đặc điểm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

c)

Thiết bị gia công đơn giản

d)

Có tính linh hoạt cao

25.

Phương pháp tiện là?

a)

Cách thức con người sử dụng lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm

b)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi

c)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn và chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt (phôi đứng yên)

d)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn và chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

26.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được chi tiết phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

27.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

28.

Hạn chế của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng

b)

Quá trình mòn dụng cụ dễ ăn mòn, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp

29.

Phương pháp tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %

b)

20 - 30 %

c)

30 - 40 %

d)

40 - 50 %

30.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt

31.

Tại sao cần xác định chế độ gia công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt

32.

Đối với gia công các dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

33.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

34.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

36.

Theo em, bước nào sẽ ảnh hưởng lớn tới chất lượng bề mặt gia công chi tiết?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

37.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí -> Sản xuất phôi -> Đóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí -> Đóng gói và bảo quản -> Sản xuất phôi

c)

Sản xuất phôi -> Chế tạo cơ khí -> Đóng gói và bảo quản

d)

Sản xuất cơ khí -> Đóng gói và bảo quản -> Chế tạo phôi

38.

Luyện kim đen và thép còn gọi là?

a)

Luyện kim xanh

b)

Luyện kim đen

c)

Luyện kim màu

d)

Luyện kim trắng

39.

Quá trình tạo cơ, gia công được trên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

40.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim -> Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng - Luyện kim - Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu - Luyện kim - Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học -> Chế tạo phôi

41.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim - Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng - Luyện kim - Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học -> Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học -> Chế tạo phôi

42.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

43.

Thép được luyện từ gang bằng cách nào?

a)

Khử bớt lượng carbon

b)

Tăng thêm lượng carbon

c)

Khử bớt một số kim loại khác (Si, Mn)

d)

Khử bớt lượng carbon và một số kim loại khác (Si, Mn)

44.

Sau khi gia công, chi tiết được kiểm tra; nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang?

a)

Kiểm tra và hoàn thiện

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói hoặc lắp ráp