wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 11

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

2.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

3.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

4.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

5.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

6.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, tăng nhanh.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

7.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

8.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

9.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

10.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

11.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch, bảo vệ môi trường.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí, thu hút đầu tư.

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác và tạo cơ sở hạ tầng.

12.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1989.

d)

1995.

13.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của tất cả các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa và xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức quốc tế khác.

14.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?

a)

hội nghị cấp cao ASEAN

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

15.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

phát triển kinh tế - xã hội.

c)

đẩy mạnh đô thị hóa.

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế.

16.

Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2020, dân số đạt 668,4 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,0 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế , giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

17.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

18.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là

a)

núi và sơn nguyên.

b)

cao nguyên, đồi thấp.

c)

đồi thấp, đầm lầy.

d)

đầm lầy, đồng bằng.

19.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và sơn nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

21.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

22.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

24.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

25.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

26.

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP của khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

thiếu lực lượng lao động trầm trọng.

b)

trình độ khoa học - công nghệ hạn chế.

c)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

d)

thị trường có nhiều diễn biến phức tạp.

27.

Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là

a)

đổi mới công nghệ, đa dạng ngành nghề.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

28.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mĩ

d)

Bắc Mĩ

29.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca

30.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

31.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về sông ngòi ở vùng trung tâm của Hoa Kỳ?

a)

Phần lớn là các sông ngắn và dốc.

b)

Nhiều sông lớn, bồi đắp nên đồng bằng rộng.

c)

Là nơi có giá trị thủy điện cao nhất.

d)

Giao thông kém nhưng nguồn lợi thủy sản lớn.

33.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đông Nam.

c)

vùng trung tâm.

d)

vùng phía Tây.

34.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

có nền văn hóa đa dạng.

d)

đa dạng về chủng tộc.

35.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

36.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

37.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

38.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương phát triển mạnh

a)

trồng trọt.

b)

hải sản, du lịch.

c)

Chăn nuôi.

d)

khai thác than đá.

39.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

40.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng giá trị ngành công nghiệp.

b)

B. tăng mạnh tỉ trọng giá trị ngành nông nghiệp.

c)

C. tăng tỉ trọng giá trị ngành dịch vụ.

d)

D. giảm tỉ trọng giá trị ngành dịch vụ.

41.

Cho thông tin: "Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ có khí hậu ôn đới, có sự thay đổi từ tây sang đông. Vùng ven biển phía tây có khí hậu ôn đới hải dương, mưa nhiều. Vùng nội địa và phía đông có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều nơi khô hạn. Vùng phía nam có khí hậu cận nhiệt đới, nhiệt độ khá cao. Vùng phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh, nhiệt độ thấp, mùa đông có nhiều băng tuyết. Bán đảo A - lat - ca có khí hậu cận cực (mùa đông nhiệt độ xuống tới - 300C) và ôn đới hải dương. Quần đảo Ha-oai nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới, chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển"

a)

a) Hoa Kì nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.

b)

b) Từ bắc xuống nam Hoa Kì có các đới khí hậu: cận cực, ôn đới và cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

c) Hoa Kì có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình,…

d)

d) Sự phân hóa đa dạng của khí hậu theo cả chiều bắc - nam và đông - tây và độ cao tạo điều kiện thuận lợi để Hoa Kì đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

42.

Cho đoạn tư liệu: Hoa Kì là nền kinh tế hàng đầu thế giới! GDP luôn ở mức cao trên thế giới: gần 21 nghìn tỉ USD (chiếm gần 1/4 GDP toàn thế giới - năm 2020). GDP bình quân đầu người 63 593 USD (năm 2020). Trình độ phát triển kinh tế đứng hàng đầu thế giới, áp dụng khoa học - công nghệ cao cho năng suất lao động cao. Nhiều sản phẩm chiếm vị trí hàng đầu thế giới như hàng không vũ trụ, chế tạo máy. có nhiều trung tâm tài chính, kinh tế lớn trên thế giới. trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn: chiếm 8,5% toàn thế giới (năm 2020). dẫn đầu thế giới về lĩnh vực trao đổi thương mại tài sản trí tuệ. cơ cấu kinh tế: ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất.

a)

quy mô GDP của Hoa Kỳ lớn nhất thế giới

b)

GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ cao nhất thế giới

c)

do áp dụng khoa học công nghệ hiện đại nên các ngành kinh tế của Hoa Kỳ đều có năng suất lao động cao

d)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế gần như đạt đến ngưỡng giới hạn