wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Tin học 6

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Bảng chỉ dẫn là:

a)

Vật mang tin

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu

d)

Vật mang tin, thông tin và dữ liệu

2.

“Biết ngày mai sẽ mưa” là:

a)

Vật mang tin

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu

d)

Vật mang tin, thông tin và dữ liệu

3.

Con số, chữ viết là:

a)

Vật mang tin

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu

d)

Vật mang tin, thông tin và dữ liệu

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

5.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

6.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

7.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

8.

Thông tin là gì?

a)

Là vật chứa đựng và truyền tải nội dung.

b)

Là nội dung mà con người tiếp nhận được.

c)

Là các thiết bị giúp lưu trữ dữ liệu.

d)

Là đồ vật cầm nắm được.

9.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

10.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Kí hiệu

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Dãy bit

12.

Một KB = ……… byte? (Học sinh ghi đáp án vào giấy bài làm)

a)

512

b)

1024

c)

2048

d)

1000

13.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

14.

Một MB = ………………… KB? (Học sinh ghi đáp án vào giấy bài làm)

a)

1000

b)

1024

c)

2048

d)

512

15.

Một KB = ………. byte?

a)

1024 byte

b)

1000 byte

c)

10000 byte

d)

1000 byte

16.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

17.

Có bao nhiêu “byte” tạo thành một “Kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

18.

Một mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy in.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

20.

Theo em, mạng máy tính có lợi ích gì trong việc học tập:

a)

Sử dụng các bài giảng trực tuyến

b)

Trao đổi bài với bạn bè nhanh chóng, chi phí thấp

c)

Tìm hiểu các kiến thức mới, kiến thức mà bản thân quan tâm mọi lúc, mọi nơi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

21.

Lợi ích quan trọng nhất của mạng máy tính là gì?

a)

Làm cho máy tính chạy nhanh hơn.

b)

Giúp các máy tính trao đổi và chia sẻ dữ liệu.

c)

Tự động sửa lỗi lõi trên máy tính.

d)

Giúp máy tính không cần cài đặt phần mềm.

22.

Khái niệm “chia sẻ tài nguyên” trong mạng máy tính có nghĩa là:

a)

Dùng chung dữ liệu, máy in hoặc phần mềm.

b)

Mỗi máy tính chỉ dùng tài nguyên riêng.

c)

Máy tính không được kết nối.

d)

Dữ liệu không thể di chuyển.

23.

Một mạng máy tính thường gồm mấy thành phần chính?

a)

Máy tính và các thiết bị kết nối

b)

Phần mềm diệt virus

c)

Máy chiếu và loa

d)

Máy in và USB

24.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

25.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

26.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

27.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như WWW, tìm kiếm, thư điện tử....

c)

Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

28.

Internet không mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Học tập và tra cứu thông tin

b)

Giao tiếp, liên lạc với mọi người

c)

Giải trí và cập nhật tin tức

d)

Làm máy tính không cần điện

29.

Trường hợp nào sau đây nên sử dụng mạng không dây thay vì mạng có dây?

a)

Máy tính để bàn cố định trong phòng máy

b)

Laptop sử dụng trong lớp học

c)

Máy chủ đặt cố định

d)

Máy in kết nối cố định

30.

Khi sử dụng điện thoại thông minh để truy cập Internet, loại mạng nào tiện lợi nhất?

a)

Mạng có dây

b)

Cáp quang

c)

Mạng không dây (Wi‑Fi)

d)

Mạng LAN

31.

Trong trường hợp học sinh học trực tuyến bằng máy tính bảng, nên sử dụng:

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng nội bộ không Internet

d)

USB lưu trữ

32.

Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ ưu điểm của mạng không dây?

a)

Kết nối máy tính để bàn cố định

b)

Kết nối laptop khi di chuyển trong nhà

c)

Kết nối máy chủ trong phòng kỹ thuật

d)

Kết nối máy in cố định

33.

Khi sử dụng Internet trong phòng họp có nhiều thiết bị di động, mạng không dây tiện dụng hơn vì:

a)

Không cần mua thiết bị

b)

Dễ cài đặt và không cần kéo dây

c)

Không bị gián đoạn

d)

Không cần bảo mật

34.

Trường hợp nào không phù hợp với mạng có dây?

a)

Máy tính để bàn cố định

b)

Laptop di chuyển nhiều vị trí

c)

Máy chủ mạng

d)

Máy in cố định

35.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn tức trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

37.

Nút (biểu tượng) trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại.

b)

Quay về trang liền trước,

c)

Đi đến trang liền sau.

d)

Quay về trang chủ.

38.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: www. tienphong.vn

39.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

40.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

41.

Trong các câu sau, câu nào đúng:

a)

Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó.

42.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertext) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Website là gì?

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

44.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

45.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

a)

Gửi thư bằng bưu điện

b)

Gửi thư bằng chim bồ câu

c)

Gửi thư điện tử

d)

Gửi thư bằng ngựa

46.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

47.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

49.

Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Chỉ gửi được cho một người

d)

Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….

50.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

b)

Ít tốn kém

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Có thể gửi kèm tệp

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả giống nhau.

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

52.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

53.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

54.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

b)

Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trở đến các trang web có chứa từ khoá đó

c)

Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế hơn

d)

Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

55.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

56.

Em hãy nêu các bước cơ bản để tìm kiếm thông tin trên Internet bằng công cụ tìm kiếm.

4 lines
57.

Em hãy cho biết cách tra nghĩa của một từ tiếng Việt hoặc tiếng Anh trên Internet. Nêu ví dụ minh họa; em nên tìm kiếm thông tin ở đâu để đảm bảo chính xác và an toàn? Vì sao?

4 lines
58.

Việc tìm kiếm thông tin trên Internet mang lại những lợi ích gì cho việc học tập và cuộc sống hằng ngày của em?

4 lines
59.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, em cần lưu ý những điều gì để sử dụng Internet an toàn và hiệu quả?

4 lines
60.

Em hãy trình bày cách tìm thông tin dự báo thời tiết của địa phương em trên Internet và nêu lợi ích của việc đó.

4 lines