wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Questions

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

What is the basis of formation?

a)

A collection of knowledge that forms the foundation for scientific research, arranged to achieve effective visual perception.

b)

A random assortment of unrelated facts and figures.

c)

A set of rules for organizing social events.

d)

A list of personal opinions and beliefs.

2.

What is the function of the visual nervous system?

a)

Transmitting information to visual memory.

b)

Regulating blood pressure.

c)

Digesting food.

d)

Controlling limb movement.

3.

What is visual perception?

a)

The ability to receive and interpret information from light transmitted to the eyes.

b)

The ability to taste different flavors.

c)

The ability to hear and interpret sounds.

d)

The ability to move objects with your mind.

4.

What is visual cognition?

a)

The ability to understand information from light transmitted to the eyes.

b)

The process of hearing and interpreting sounds.

c)

The skill of remembering spoken words.

d)

The ability to taste and identify flavors.

5.

What are the conditions for visual perception?

a)

Eyes; Comparable and suitable for the viewer; Image information.

b)

Light source; Sound waves; Temperature.

c)

Hands; Taste buds; Smell receptors.

d)

Gravity; Pressure; Magnetic field.

6.

How many main structures does the human information processing system have?

a)

3 main structures.

b)

2 main structures.

c)

4 main structures.

d)

5 main structures.

7.

What is the function of visual memory?

a)

Filtering information.

b)

Storing sounds.

c)

Calculating numbers.

d)

Digesting food.

8.

What is the function of working memory?

a)

Understanding information.

b)

Storing long-term memories.

c)

Regulating emotions.

d)

Controlling motor skills.

9.

What is the function of long-term memory?

a)

Storing information.

b)

Processing emotions.

c)

Regulating body temperature.

d)

Controlling muscle movement.

10.

Describe the process of visual cognition in humans.

a)

Image → Visual memory (GQ) → Working memory (LV) → Encoding → Long-term memory (DH)

b)

Image → Working memory (LV) → Visual memory (GQ) → Encoding → Long-term memory (DH)

c)

Image → Encoding → Visual memory (GQ) → Working memory (LV) → Long-term memory (DH)

d)

Image → Long-term memory (DH) → Visual memory (GQ) → Working memory (LV) → Encoding

11.

What is visual force?

a)

Attention, focusing the eyes on an object.

b)

The ability to lift heavy objects with your eyes.

c)

A type of physical energy emitted by the eyes.

d)

A visual illusion caused by light refraction.

12.

What is the diffusion of signals around the image?

a)

Visual force.

b)

Image noise.

c)

Pixel density.

d)

Color saturation.

13.

What is the intensity of visual force?

a)

The size of the visual force.

b)

The color of the visual force.

c)

The direction of the visual force.

d)

The speed of the visual force.

14.

What is the visual field of humans?

a)

The limit of what a person can see in any given space.

b)

The ability to distinguish colors in low light.

c)

The range of sounds a person can hear.

d)

The area covered by peripheral vision only.

15.

What is the total left-right visual field of humans (Σα_trái-phải)?

a)

130°

b)

180°

c)

90°

d)

220°

16.

Tổng giới hạn trên – dưới của trường thị giác con người là bao nhiêu?

a)

75°

b)

60°

c)

90°

d)

120°

17.

Câu 17. Trường thị giác quy ước được xác định như thế nào?

a)

Được xác định bằng một hình chóp nón đều có đáy là hình tròn và góc ở đỉnh bằng 30°

b)

Được xác định bằng một hình lập phương có cạnh bằng 30°

c)

Được xác định bằng một hình cầu có bán kính 30°

d)

Được xác định bằng một hình trụ có chiều cao 30°

18.

Cân bằng thị giác là gì?

a)

Sự sắp xếp, tạo độ nhấn hoặc tạo sức căng thị giác một cách hợp lý cho các yếu tố hình thể tồn tại trong trường nhìn.

b)

Là việc sử dụng màu sắc tươi sáng để thu hút sự chú ý.

c)

Là sự kết hợp các yếu tố âm thanh trong thiết kế.

d)

Là việc sử dụng các hình khối lớn để tạo điểm nhấn.

19.

Câu 19. Khi ta xét theo khía cạnh nặng – nhẹ của hình ảnh, nó là gì?

a)

Trọng lượng thị giác.

b)

Độ sáng của hình ảnh.

c)

Kích thước của hình ảnh.

d)

Màu sắc của hình ảnh.

20.

Nếu những yếu tố ảnh hưởng tới cân bằng thị giác?

a)

Có rất nhiều nhưng điển hình nhất là tương phản, hướng, vị trí.

b)

Chỉ có màu sắc và kích thước.

c)

Chỉ có ánh sáng và bóng tối.

d)

Chỉ có hình dạng và đường nét.

21.

Có bao nhiêu cặp cân bằng thị giác?

a)

Ba cặp cân bằng thị giác.

b)

Hai cặp cân bằng thị giác.

c)

Bốn cặp cân bằng thị giác.

d)

Một cặp cân bằng thị giác.

22.

Hãy nêu các cặp cân bằng thị giác đã kể ở trên?

a)

- Trên – dưới. - Trái – phải. - Trước – sau.

b)

- Sáng – tối. - Đậm – nhạt. - Lớn – nhỏ.

c)

- Đen – trắng. - Dài – ngắn. - Cao – thấp.

d)

- Gần – xa. - Rộng – hẹp. - Nặng – nhẹ.

23.

Hình dạng thị giác là gì?

a)

Hình dạng vật lý được nhìn thấy, có thông tin, và có nghĩa.

b)

Một màu sắc được cảm nhận qua mắt.

c)

Âm thanh phát ra từ vật thể.

d)

Mùi hương của một vật thể.

24.

Câu 24. Tính đơn giản trong cấu trúc tỷ lệ thường theo mấy cách? Hãy nêu rõ.

a)

- Cấu trúc tỷ lệ 1/3 - Cấu trúc tỷ lệ vàng (φ ≈ 1.618)

b)

- Cấu trúc tỷ lệ 1/2 - Cấu trúc tỷ lệ bạc (φ ≈ 1.414)

c)

- Cấu trúc tỷ lệ 1/4 - Cấu trúc tỷ lệ đồng (φ ≈ 1.732)

d)

- Cấu trúc tỷ lệ 2/3 - Cấu trúc tỷ lệ kim cương (φ ≈ 2.618)

25.

Hình tròn là hình có hướng như nào?

a)

Vô hướng

b)

Có hướng lên trên

c)

Có hướng sang phải

d)

Có hướng xuống dưới

26.

Câu 26. Hình vuông và hình chữ nhật là hình có hướng như nào?

a)

Hướng đối lập

b)

Hướng đồng nhất

c)

Không có hướng

d)

Hướng ngẫu nhiên

27.

Câu 27. Hình lục giác là hình có hướng như nào?

a)

Đa hướng.

b)

Một hướng.

c)

Không có hướng.

d)

Hai hướng.

28.

Câu 28. Hình có chuyển động rõ về một phía là gì?

a)

Hình định hướng

b)

Hình tĩnh

c)

Hình đối xứng

d)

Hình ngẫu nhiên

29.

Định hướng cho chuyển động thị giác là gì?

a)

Là tổ chức, sắp xếp hiệu ứng hình ảnh theo hướng đơn tuyến

b)

Là sự pha trộn màu sắc trong hình ảnh

c)

Là sự thay đổi kích thước của các đối tượng

d)

Là sự lặp lại các hình khối trong bố cục

30.

Tại sao phải định hướng chuyển động thị giác?

a)

Để tạo bố cục thuận lợi cho người xem tiếp nhận toàn bộ thông tin của tác phẩm

b)

Để làm cho tác phẩm trở nên phức tạp hơn

c)

Để giảm sự chú ý của người xem vào tác phẩm

d)

Để tăng số lượng màu sắc trong tác phẩm

31.

Tại sao sinh viên Công nghệ Đa phương tiện phải hiểu rõ về hệ thống xử lý thông tin của con người?

a)

Nhằm nắm được các điểm trong hệ thống xử lý thông tin của con người để ứng dụng vào thiết kế

b)

Để có thể lập trình phần mềm một cách hiệu quả hơn

c)

Để hiểu rõ về các thuật toán xử lý dữ liệu máy tính

d)

Để dễ dàng học các môn khoa học tự nhiên khác

32.

Khi thay đổi cường độ sáng lên tín hiệu thị giác, nhận thức thị giác bị thay đổi như thế nào?

a)

Tùy thuộc vào thị giác do là của con người hay động vật

b)

Không bị ảnh hưởng bởi cường độ sáng

c)

Luôn tăng khi cường độ sáng tăng

d)

Luôn giảm khi cường độ sáng tăng

33.

Có bao nhiêu cách thức mã hóa thông tin thành kiến thức dài hạn? Hãy nêu tên.

a)

Mã hóa đơn, mã hóa kép

b)

Mã hóa trực tiếp, mã hóa gián tiếp

c)

Mã hóa ngắn hạn, mã hóa dài hạn

d)

Mã hóa chủ động, mã hóa thụ động

34.

Cách thức nào giúp con người lấy lại thông tin hình ảnh lưu trữ từ lâu?

a)

Ghi nhớ lại thông tin qua trí nhớ

b)

Xem lại hình ảnh trên thiết bị điện tử

c)

Tạo mới hình ảnh từ trí tưởng tượng

d)

Sử dụng hình ảnh của người khác

35.

Sau khi nhận dữ liệu từ bộ nhớ giác quan, bộ nhớ làm việc sẽ làm gì đầu tiên?

a)

So sánh, đối chiếu, suy luận chúng với bộ nhớ dài hạn

b)

Lưu trữ dữ liệu vào bộ nhớ dài hạn ngay lập tức

c)

Xóa bỏ dữ liệu không cần thiết mà không xử lý

d)

Chuyển dữ liệu trực tiếp đến bộ nhớ vận động

36.

Câu 36. Quá trình xử lý thông tin từ trên xuống hay từ dưới lên trong hệ thống xử lý thông tin con người diễn ra như thế nào?

a)

Quá trình diễn ra song song

b)

Quá trình chỉ diễn ra từ trên xuống

c)

Quá trình chỉ diễn ra từ dưới lên

d)

Quá trình không liên quan đến nhau

37.

Bộ nhớ giác quan bị chi phối bởi cái gì?

a)

Cảm xúc, dữ liệu đầu vào

b)

Thời gian, không gian

c)

Ký ức, trí tưởng tượng

d)

Ngôn ngữ, hành động

38.

Bộ nhớ làm việc bị chi phối bởi cái gì?

a)

Tuổi tác, giới tính, văn hóa, tôn giáo, trình độ chuyên môn, trí thông minh, kinh nghiệm,…

b)

Thời tiết, khí hậu, mùa trong năm, vị trí địa lý,…

c)

Loại thực phẩm, chế độ ăn uống, thói quen ngủ,…

d)

Sở thích cá nhân, màu sắc yêu thích, phong cách thời trang,…

39.

Mối quan hệ giữa lực thị giác và trường lực?

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Không liên quan

d)

Bằng nhau

40.

Cấu trúc ấn của hình vuông cho ta thấy gì?

a)

Lực thị giác ở trung tâm mạnh hơn và giảm dần khi ra xa; tín hiệu thị giác trên các trục có xu hướng cân bằng về hai phía

b)

Các cạnh của hình vuông luôn tạo ra cảm giác chuyển động liên tục

c)

Hình vuông luôn tạo cảm giác bất ổn về thị giác

d)

Màu sắc của hình vuông quyết định hoàn toàn cấu trúc ấn của nó

41.

Lực thị giác bị chi phối bởi cái gì?

a)

Màu sắc, độ trong phán, kích thước, số lượng, hình dạng, chuyển động, bản năng

b)

Âm thanh, nhiệt độ, áp suất, độ cao

c)

Thời gian, tốc độ, trọng lượng, độ dài

d)

Ánh sáng, độ ẩm, điện áp, tần số

42.

Khi đặt hai vật cạnh nhau có khoảng cách lớn hơn kích thước của chúng thì cường độ thị giác của chúng sẽ:

a)

Trong trường với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập

b)

Giảm xuống đáng kể so với khi chúng đứng độc lập

c)

Tăng lên gấp đôi so với khi chúng đứng độc lập

d)

Không thay đổi so với khi chúng đứng độc lập

43.

Khi đặt hai vật cạnh nhau có khoảng cách nhỏ hơn kích thước của chúng thì cường độ thị giác của chúng sẽ:

a)

Mạnh so với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập

b)

Yếu hơn so với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập

c)

Không thay đổi so với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập

d)

Biến mất hoàn toàn

44.

Cường độ thị giác phụ thuộc vào:

a)

Màu sắc, độ trong phán, kích thước, số lượng, hình dạng, chuyển động, bản năng

b)

Nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, tốc độ gió

c)

Âm thanh, ánh sáng, điện áp, tần số

d)

Khối lượng, chiều dài, thời gian, vận tốc

45.

Mối quan hệ giữa kích thước tín hiệu thị giác và cường độ lực thị giác?

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Không liên quan

d)

Tăng dần rồi giảm

46.

Có hai đồ vật với màu sắc trong lòng là màu cam và màu xanh lá. Vật nào có cường độ thị giác lớn hơn?

a)

Không đủ điều kiện xác định.

b)

Màu cam có cường độ thị giác lớn hơn.

c)

Màu xanh lá có cường độ thị giác lớn hơn.

d)

Cả hai đều có cường độ thị giác bằng nhau.

47.

Ứng dụng cường độ lực thị giác thế nào trong thiết kế?

a)

Ưu tiên đẩy vào nhóm chính trong khi nhóm phụ sẽ làm nổi bật lên nhóm chính trong thiết kế

b)

Tăng số lượng màu sắc để thu hút sự chú ý vào tất cả các phần của thiết kế

c)

Sử dụng các hình dạng phức tạp để làm cho thiết kế trở nên rối mắt hơn

d)

Giảm độ tương phản giữa các nhóm để tạo sự đồng đều trong thiết kế

48.

Mối quan hệ giữa khoảng cách từ mắt đến tín hiệu hình ảnh trong trường thị giác quy trước?

a)

Tín hiệu hình ảnh càng xa thì trường thị giác quy trước càng rộng và ngược lại

b)

Tín hiệu hình ảnh càng gần thì trường thị giác quy trước càng rộng và ngược lại

c)

Khoảng cách từ mắt đến tín hiệu hình ảnh không ảnh hưởng đến trường thị giác quy trước

d)

Trường thị giác quy trước chỉ phụ thuộc vào kích thước tín hiệu hình ảnh

49.

Câu 49. Ứng dụng trường thị giác và trường thị giác quy trước như thế nào?

a)

Tính khoảng cách, vị trí, diện tích,… của tác phẩm

b)

Tăng độ sáng cho tác phẩm nghệ thuật

c)

Thay đổi màu sắc của trường thị giác

d)

Giảm kích thước của trường thị giác

50.

Vị trí nhóm chính thường đặt ở đâu?

a)

Đặt trong trường thị giác quy trước.

b)

Đặt ở phía sau não bộ.

c)

Đặt ở vùng thái dương.

d)

Đặt ở vùng chẩm.

51.

Câu 51. Trong cân bằng thị giác, hình hướng lên cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác nhẹ.

b)

Hình cho cảm giác nặng.

c)

Hình cho cảm giác ổn định.

d)

Hình cho cảm giác bất an.

52.

Câu 52. Trong cân bằng thị giác, hình hướng xuống cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác nặng.

b)

Hình cho cảm giác nhẹ.

c)

Hình cho cảm giác bay bổng.

d)

Hình cho cảm giác cân bằng.

53.

Trong cân bằng thị giác, hình hướng đối lập cho cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác ổn định.

b)

Hình cho cảm giác chuyển động.

c)

Hình cho cảm giác bất an.

d)

Hình cho cảm giác hỗn loạn.

54.

Trong cân bằng thị giác, hình đa hướng cho cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác khó xác định.

b)

Hình cho cảm giác ổn định và cân bằng.

c)

Hình cho cảm giác chuyển động liên tục.

d)

Hình cho cảm giác tập trung vào một điểm.

55.

Trong cân bằng thị giác, màu sắc ảnh hưởng tới cảm giác như thế nào?

a)

Màu sắc có thể tạo cảm giác ấm áp hoặc lạnh lẽo, ảnh hưởng đến tâm trạng và sự chú ý của người nhìn.

b)

Màu sắc không ảnh hưởng gì đến cảm giác của người nhìn.

c)

Màu sắc chỉ ảnh hưởng đến độ sáng của hình ảnh, không liên quan đến cảm giác.

d)

Màu sắc chỉ dùng để trang trí, không có tác động đến cảm giác.

56.

Trong cân bằng thị giác, vị trí trung tâm sẽ cho cảm giác như thế nào?

a)

Cảm bằng ổn định nhất.

b)

Cảm giác bất ổn định.

c)

Cảm giác bị lệch hướng.

d)

Cảm giác không cân đối.

57.

Trong cân bằng thị giác, vị trí tại các trục sẽ cho cảm giác như thế nào?

a)

Ổn định hơn so với vị trí ở ngoài trục.

b)

Mất cân bằng hơn so với vị trí ở ngoài trục.

c)

Không có sự khác biệt so với vị trí ở ngoài trục.

d)

Gây cảm giác chuyển động mạnh hơn.

58.

Trong cân bằng thị giác, vị trí ngoài trung tâm và ngoài các trục sẽ cho cảm giác như thế nào?

a)

Kém về cân bằng thị giác, không ổn định.

b)

Cân bằng tuyệt đối, rất ổn định.

c)

Không ảnh hưởng đến cảm giác cân bằng.

d)

Tạo cảm giác hài hòa và cân đối.

59.

Trong lượng thị giác như thế nào trong cặp trên dưới?

a)

Lớn hơn khi ở dưới.

b)

Lớn hơn khi ở trên.

c)

Bằng nhau ở cả trên và dưới.

d)

Không xác định được.

60.

Câu 60. Trong lượng thị giác như thế nào trong cặp phải trái?

a)

Thi nghi thị giác nhỏ hơn khi ở phía bên phải.

b)

Thi nghi thị giác lớn hơn khi ở phía bên phải.

c)

Thi nghi thị giác bằng nhau ở cả hai bên.

d)

Thi nghi thị giác không thay đổi giữa phải và trái.

61.

Trong lượng thị giác như thế nào trong cặp trước sau?

a)

Càng sau càng lớn, càng xa tín hiệu thị giác nặng.

b)

Càng trước càng lớn, càng gần tín hiệu thị giác nặng.

c)

Càng sau càng nhỏ, càng xa tín hiệu thị giác nhẹ.

d)

Càng trước càng nhỏ, càng gần tín hiệu thị giác nhẹ.

62.

Câu 62. Ứng dụng cặp cân bằng thị giác trên dưới như thế nào?

a)

Trên nhẹ, dưới nặng.

b)

Trên nặng, dưới nhẹ.

c)

Trên và dưới bằng nhau.

d)

Trên sáng, dưới tối.

63.

Ứng dụng cặp cân bằng thị giác trái phải như thế nào?

a)

Phải nhẹ, trái nặng.

b)

Phải nặng, trái nhẹ.

c)

Phải và trái đều nặng.

d)

Phải và trái đều nhẹ.

64.

Câu 64. Ứng dụng cặp cân bằng thị giác trước sau phải như thế nào?

a)

Sau nhẹ, trước nặng.

b)

Sau nặng, trước nhẹ.

c)

Trước và sau đều nặng.

d)

Trước và sau đều nhẹ.

65.

Làm sao để kiểm ra cân bằng thị giác trước sau phải như thế nào?

a)

Kết trúc và so sánh tạo hình trong thiết kế.

b)

Chỉ sử dụng màu sắc nổi bật.

c)

Bỏ qua yếu tố ánh sáng.

d)

Chỉ tập trung vào kích thước vật thể.

66.

Khi cân bằng thị giác thì quy trình như thế nào?

a)

- Xây dựng phương pháp - Xây dựng các yếu tố ảnh hưởng cân bằng thị giác - Xây dựng bộ cục hoàn thiện

b)

- Chỉ sử dụng màu sắc nổi bật - Bỏ qua các yếu tố hình học - Tập trung vào một điểm duy nhất

67.

Tính đơn giản trong nhận biết hình dáng phụ thuộc yếu tố nào?

a)

- Tính chất yếu tố tạo hình. - Số lượng hình. - Các quy luật tạo hợp yếu tố đó.

b)

- Màu sắc của hình. - Kích thước của hình. - Vị trí của hình.

c)

- Độ sáng của hình. - Độ tương phản của hình. - Độ dày của đường viền.

d)

- Loại vật liệu tạo nên hình. - Độ bền của hình. - Độ mềm mại của hình.

68.

Câu 68. Tính đơn giản trong tỷ lệ hình thường biểu hiện các cách nào?

a)

- Làm bằng nhau - Nhấn mạnh sự khác nhau - Tạo lập trật tự theo cách lặp lại.

b)

- Sử dụng màu sắc tương phản mạnh.

c)

- Thay đổi kích thước liên tục.

d)

- Áp dụng hình học phức tạp.

69.

Tại sao khi ta nhìn vật quen thuộc ở góc nhỏ thì ta vẫn nhận ra đó là đồ gì?

a)

Do hình ảnh và thông tin vật đã lưu trữ trong (ĐH), (ĐH) hỗ trợ (LV) để đưa ra kết quả thông qua sự liên tưởng với kiến thức cũ.

b)

Do ánh sáng phản chiếu từ vật làm tăng khả năng nhận diện.

c)

Do mắt người có khả năng nhìn xuyên qua vật thể.

d)

Do não bộ tự động tạo ra hình ảnh mới khi nhìn vật ở góc nhỏ.

70.

Khái niệm làm bằng nhau trong mắt người được hiểu như thế nào?

a)

Mắt người có xu hướng gộp các hình dạng gần giống nhau thành hình dạng chung; gộp các màu sắc gần giống nhau thành màu sắc chung; gộp các kích thước gần giống nhau thành kích thước chung.

b)

Mắt người chỉ nhận biết các hình dạng khác nhau mà không có sự gộp nhóm.

c)

Mắt người luôn phân biệt rõ ràng từng màu sắc mà không có sự tổng hợp.

d)

Mắt người không thể nhận biết sự khác biệt về kích thước giữa các vật thể.

71.

Nếu ý nghĩa tạo luật trật tự theo phép lặp lại?

a)

Tạo ra hoạt trạng trí và hình đơn giản dễ hiểu.

b)

Làm cho bố cục trở nên phức tạp hơn.

c)

Giảm sự chú ý của người xem vào chủ đề chính.

d)

Tạo ra sự hỗn loạn trong thiết kế.

72.

Ứng dụng nguyên lý thị giác làm bằng nhau, nhấn mạnh sự khác nhau như thế nào?

a)

Phân cấp rõ ràng kích thước, màu sắc đậm nhạt, hình dạng.

b)

Sử dụng cùng một màu sắc cho tất cả các yếu tố.

c)

Đặt tất cả các yếu tố ở vị trí giống nhau.

d)

Giảm độ tương phản giữa các yếu tố.

73.

Ứng dụng nguyên lý thị giác tạo luật trật tự theo phép lặp lại như thế nào?

a)

Các tín hiệu thị giác trong thiết kế được sắp xếp lặp lại theo 1 trật tự nhất định.

b)

Các yếu tố thị giác được bố trí ngẫu nhiên không theo quy luật.

c)

Thiết kế sử dụng màu sắc đối lập để tạo sự nổi bật.

d)

Các hình ảnh được sắp xếp theo kích thước giảm dần.

74.

Đặt một hình vô hướng với một hình có hướng thì sẽ chịu sự chi phối như thế nào?

a)

Hình vô hướng có xu hướng chuyển động theo hình định hướng.

b)

Hình có hướng sẽ bị ảnh hưởng bởi hình vô hướng.

c)

Cả hai hình sẽ không ảnh hưởng lẫn nhau.

d)

Hình vô hướng sẽ giữ nguyên vị trí không thay đổi.

75.

Đặt một hình vô hướng với một hình định hướng thì sẽ chịu sự chi phối như thế nào?

a)

Hình đa hướng có xu hướng chuyển động chi phối theo hình định hướng.

b)

Hình định hướng sẽ bị chi phối hoàn toàn bởi hình vô hướng.

c)

Cả hai hình sẽ không ảnh hưởng lẫn nhau.

d)

Hình vô hướng sẽ chi phối chuyển động của hình định hướng.

76.

Ứng dụng nguyên lý thị giác tạo luật trật tự theo phép lặp lại như thế nào?

a)

Xác định vị trí đặt tín hiệu hình ảnh sao cho phù hợp với đặc điểm của hình ảnh đó. Tạo hình theo cách nhìn hình của mắt.

b)

Sử dụng màu sắc tương phản để tạo điểm nhấn cho hình ảnh.

c)

Áp dụng các hình học phức tạp để tăng tính nghệ thuật.

d)

Chỉ sử dụng các đường thẳng để tạo bố cục.

77.

Câu 77. Trong một tác phẩm thiết kế, yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất cho định hướng chuyển động thị giác?

a)

Bố cục

b)

Màu sắc

c)

Kích thước

d)

Chất liệu

78.

Bước đầu tiên trong các bước để tạo ra định hướng chuyển động thị giác là gì?

a)

Phân cấp thông tin và hình ảnh trong thiết kế đó.

b)

Chọn màu sắc chủ đạo cho thiết kế.

c)

Thêm hiệu ứng chuyển động vào các phần tử.

d)

Sử dụng font chữ nổi bật cho tiêu đề.

79.

Tốc độ chuyển động thị giác phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Phông hình, vị trí, màu sắc

b)

Âm thanh, nhiệt độ, độ ẩm

c)

Kích thước, trọng lượng, chiều cao

d)

Thời gian, tuổi tác, giới tính

80.

Hình dạng nào sau đây định hướng rõ nhất về chuyển động thị giác?

a)

Hình định hướng

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

81.

Tại sao các thương hiệu luôn tích hợp nhiều yếu tố âm thanh trong thiết kế quảng cáo?

a)

Tạo ra lực thị giác lớn để hấp dẫn thị giác, tạo mà hóa cách giúp nhớ tới thương hiệu.

b)

Giúp giảm chi phí sản xuất quảng cáo.

c)

Đảm bảo quảng cáo phù hợp với mọi nền văn hóa.

d)

Tăng khả năng kiểm soát nội dung quảng cáo.

82.

Câu 82. Chọn phương án đúng nhất: Với vai trò của nhà thiết kế, hãy giải thích tại sao phần lớn sản phẩm thiết kế quảng cáo cần hấp dẫn thị giác.

a)

Là dữ liệu đầu vào trong quy trình nhận thức thị giác.

b)

Vì nó giúp giảm chi phí sản xuất quảng cáo.

c)

Để đảm bảo sản phẩm quảng cáo có thể sử dụng ở mọi môi trường.

d)

Vì nó làm cho sản phẩm quảng cáo trở nên phức tạp hơn.

83.

Khi nào tác phẩm thiết kế tạo ra độ rõ đặc?

a)

Khi tín hiệu hình ảnh trong thiết kế có cường độ lực thị giác đẩy lên quá cao.

b)

Khi màu sắc trong thiết kế được sử dụng đồng đều và nhẹ nhàng.

c)

Khi bố cục thiết kế bị phân tán và không tập trung.

d)

Khi các yếu tố thiết kế được sắp xếp một cách ngẫu nhiên.

84.

Câu 84. Khi vẽ con voi và con chuột kích thước giống thực tế trong một khung hình, con nào hấp dẫn hơn?

a)

Tùy thuộc vào các điều kiện cụ thể.

b)

Con voi hấp dẫn hơn.

c)

Con chuột hấp dẫn hơn.

d)

Cả hai đều không hấp dẫn.

85.

Khi em tham gia thiết kế phòng khám của một bác sĩ tâm lý thì em sẽ thiết kế như thế nào?

a)

Dùng màu nhạt, thiết kế tối giản.

b)

Dùng màu sắc rực rỡ, thiết kế phức tạp.

c)

Dùng màu tối, thiết kế kín đáo.

d)

Dùng màu neon, thiết kế hiện đại.

86.

Bước đầu tiên để thiết kế gian hàng nội trợ sao cho dễ nổi bật là gì?

a)

Khảo sát các gian hàng xung quanh, các thương hiệu lân cận.

b)

Lựa chọn màu sắc chủ đạo cho gian hàng.

c)

Trang trí gian hàng bằng các vật dụng bắt mắt.

d)

Đặt biển quảng cáo lớn trước gian hàng.

87.

Tại sao các trường mẫu giáo luôn để các ảnh vẽ, họa tiết trang trí dưới thấp?

a)

Thuận lợi cho trường thị giác của trẻ.

b)

Để giáo viên dễ quan sát.

c)

Để tiết kiệm không gian.

d)

Để tránh làm hỏng tường.

88.

Cho hai vật thể khác kích thước: xanh lam – vàng chanh để trên nền trắng. Vật nào cho lực thị giác mạnh hơn?

a)

Vật màu xanh lam

b)

Vật màu vàng chanh

c)

Cả hai vật đều như nhau

d)

Không thể xác định

89.

Cho hai hình giống nhau về yếu tố ngoại hình nhưng khác vị trí đặt: một đặt trung tâm, một đặt lệch tâm. Xác định cân bằng thị giác của chúng.

a)

Hình đặt ở tâm có xu hướng cân bằng, ổn định hơn.

b)

Hình đặt lệch tâm luôn cân bằng hơn hình đặt ở tâm.

c)

Cả hai hình đều không có sự cân bằng thị giác.

d)

Hình đặt ở tâm thường gây cảm giác bất ổn hơn hình đặt lệch tâm.

90.

Trong hai mảng hình một to một nhỏ trong bố cục hình chữ nhật đứng, sắp xếp chúng như thế nào cho hợp lí nhất?

a)

Nhỏ lên trên, to dưới.

b)

To lên trên, nhỏ dưới.

c)

Nhỏ bên trái, to bên phải.

d)

To bên trái, nhỏ bên phải.

91.

Trong hai mảng hình một to một nhỏ trong bố cục hình chữ nhật ngang, sắp xếp chúng như thế nào cho hợp lí nhất?

a)

To trái, nhỏ phải.

b)

To phải, nhỏ trái.

c)

Nhỏ ở giữa, to hai bên.

d)

To trên, nhỏ dưới.

92.

Câu 92. Trong hai mảng hình một to một nhỏ trong bố cục có độ sâu không gian, sắp xếp chúng như thế nào cho hợp lí nhất?

a)

To phía trước.

b)

Nhỏ phía trước.

c)

To phía sau.

d)

Nhỏ phía sau.

93.

Why do designs for children often tend to use round shapes?

a)

To create a sense of familiarity and safety.

b)

To make the designs look more expensive.

c)

To increase the complexity of the design.

d)

To reduce the amount of color used.

94.

There are three points A, B, C that need to be arranged on a road. How should they be arranged for convenience of viewing?

a)

A-B-C-A-B-C-A...; A-A-A-B-B-B-C-C-C-A...

b)

A-C-B-A-C-B-A...; B-B-B-A-A-A-C-C-C-B...

c)

B-A-C-B-A-C-B...; C-C-C-B-B-B-A-A-A-C...

d)

C-B-A-C-B-A-C...; A-A-A-C-C-C-B-B-B-A...

95.

In a memory game, there are two shapes: 'square' and 'triangle'. Which shape is most likely to be described correctly by the person picking it?

a)

Square.

b)

Triangle.

c)

Circle.

d)

Rectangle.

96.

In a memory game, there are two shapes: 'circle' and 'ellipse'. Which shape is most likely to be described correctly by the person picking it?

a)

Circle.

b)

Ellipse.

c)

Square.

d)

Triangle.

97.

Which design element is most clearly shown in the scenario?

a)

Color contrast.

b)

Texture.

c)

Symmetry.

d)

Proximity.

98.

Which design element is most clearly shown in the scenario?

a)

Interface.

b)

Balance.

c)

Contrast.

d)

Texture.

99.

There are 3 groups of information: (1) Sensory person, (2) Game title, (3) Game logo image. How should they be arranged for maximum effectiveness?

a)

(1) → (3) → (2)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(2) → (3) → (1)

100.

What design principle is applied in the following image?

a)

Use of negative space and positive space.

b)

Use of symmetry and balance.

c)

Use of color theory.

d)

Use of texture and pattern.

Similar Resources on Wayground