wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-100 CSTH

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở tạo hình là gì?

a)

Là tập hợp kiến thức cơ sở nền tảng được nghiên cứu sắp xếp khoa học đạt hiệu quả thị giác cao.

b)

Là một loại hình nghệ thuật truyền thống.

c)

Là phương pháp vẽ tranh bằng màu nước.

d)

Là kỹ thuật điêu khắc trên đá.

2.

Chức năng vùng thần kinh thị giác là gì?

a)

Chuyển thông tin tới bộ nhớ giác quan.

b)

Kiểm soát chuyển động của các cơ tay.

c)

Điều hòa nhịp tim.

d)

Quản lý cảm xúc.

3.

Thị giác là gì?

a)

Khả năng tiếp nhận và diễn giải thông tin từ ánh sáng truyền vào mắt.

b)

Khả năng nghe và phân tích âm thanh.

c)

Khả năng cảm nhận mùi vị.

d)

Khả năng cảm nhận nhiệt độ.

4.

Nhận thức thị giác là gì?

a)

Khả năng hiểu nội dung thông tin từ ánh sáng truyền vào mắt.

b)

Khả năng nghe và phân tích âm thanh.

c)

Khả năng cảm nhận mùi vị từ môi trường.

d)

Khả năng vận động cơ thể một cách linh hoạt.

5.

Điều kiện đầy đủ để cảm nhận thị giác là gì?

a)

Điều kiện gồm: Mắt, Ánh sáng nhìn được và phù hợp với người nhìn, Tin hiệu hình ảnh.

b)

Chỉ cần có ánh sáng là đủ.

c)

Chỉ cần có mắt là đủ.

d)

Chỉ cần có tín hiệu hình ảnh là đủ.

6.

Hệ thống xử lý thông tin của con người có bao nhiêu cấu trúc chính?

a)

3 cấu trúc chính.

b)

2 cấu trúc chính.

c)

4 cấu trúc chính.

d)

5 cấu trúc chính.

7.

Nhiệm vụ bộ nhớ giác quan là gì?

a)

Lọc thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin lâu dài.

c)

Xử lý thông tin phức tạp.

d)

Tạo ra ký ức mới.

8.

Nhiệm vụ bộ nhớ làm việc là gì?

a)

Hiểu thông tin.

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

Xử lý hình ảnh.

d)

Quản lý hệ điều hành.

9.

Nhiệm vụ bộ nhớ dài hạn là gì?

a)

Lưu trữ thông tin.

b)

Xóa thông tin ngay lập tức.

c)

Chỉ lưu trữ thông tin ngắn hạn.

d)

Không liên quan đến trí nhớ.

10.

Hãy nêu quy trình nhận thức thị giác của con người?

a)

Hình ảnh → Bộ nhớ giác quan (GQ) → Bộ nhớ làm việc (LV) → Mã hóa → Bộ nhớ dài hạn (DH)

b)

Hình ảnh → Bộ nhớ dài hạn (DH) → Bộ nhớ làm việc (LV) → Mã hóa → Bộ nhớ giác quan (GQ)

c)

Hình ảnh → Mã hóa → Bộ nhớ làm việc (LV) → Bộ nhớ giác quan (GQ) → Bộ nhớ dài hạn (DH)

d)

Hình ảnh → Bộ nhớ làm việc (LV) → Bộ nhớ giác quan (GQ) → Mã hóa → Bộ nhớ dài hạn (DH)

11.

Lực thị giác là gì?

a)

Sự chú ý, tập trung của mắt tới một đối tượng.

b)

Khả năng nghe rõ âm thanh từ xa.

c)

Sức mạnh của cơ bắp mắt.

d)

Khả năng nhận biết màu sắc của mắt.

12.

Câu 12. Sự hấp dẫn toả ra xung quanh tín hiệu hình ảnh là...

a)

Trường lực.

b)

Âm thanh.

c)

Nhiệt độ.

d)

Ánh sáng.

13.

Cường lực thị giác là gì?

a)

Mức độ lớn - nhỏ của trường lực.

b)

Khả năng nhìn xa của mắt.

c)

Sự thay đổi màu sắc trong hình ảnh.

d)

Độ sáng tối của vật thể.

14.

Trường thị giác của con người là gì?

a)

Giới hạn mắt người nhìn được trong một không gian bất kỳ.

b)

Khả năng phân biệt màu sắc của mắt người.

c)

Khả năng nhìn trong bóng tối của mắt người.

d)

Khả năng điều chỉnh tiêu cự của mắt người.

15.

Tổng giới hạn trái – phải của trường thị giác (Σ α trái – phải) con người là bao nhiêu?

a)

130°

b)

180°

c)

90°

d)

150°

16.

Tổng giới hạn trên – dưới của trường thị giác con người là bao nhiêu?

a)

75°

b)

90°

c)

60°

d)

120°

17.

Câu 17. Trường thị giác quy ước được xác định như thế nào?

a)

Được xác định bằng một hình chóp nón đều có đáy là hình tròn và góc ở đỉnh bằng 30°.

b)

Được xác định bằng một hình vuông có cạnh 30cm.

c)

Được xác định bằng một hình trụ có chiều cao 30cm.

d)

Được xác định bằng một hình cầu có bán kính 30cm.

18.

Cân bằng thị giác là gì?

a)

Sự sắp xếp, tạo độ nhấn hoặc tạo sức căng thị giác một cách hợp lý cho các yếu tố hình thể tồn tại trong trường nhìn.

b)

Là việc sử dụng màu sắc tươi sáng để thu hút sự chú ý.

c)

Là sự kết hợp các yếu tố hình học một cách ngẫu nhiên.

d)

Là việc sử dụng các đường nét mạnh để tạo cảm giác chuyển động.

19.

Câu 19. Khi ta xét theo khía cạnh nặng – nhẹ của hình ảnh, nó là gì?

a)

Trung lượng thị giác.

b)

Độ sáng của màu sắc.

c)

Kích thước của hình ảnh.

d)

Độ tương phản ánh sáng.

20.

Nếu những yếu tố ảnh hưởng tới cân bằng thị giác?

a)

Tương phản, hướng, vị trí.

b)

Màu sắc, kích thước, chất liệu.

c)

Ánh sáng, hình dạng, tỷ lệ.

d)

Độ dày, chiều dài, độ cao.

21.

Có bao nhiêu cặp cân bằng thị giác?

a)

Ba cặp cân bằng thị giác.

b)

Hai cặp cân bằng thị giác.

c)

Bốn cặp cân bằng thị giác.

d)

Năm cặp cân bằng thị giác.

22.

Hãy nêu các cặp cân bằng thị giác đã kể ở trên?

a)

Trên – dưới, Trái – phải, Trước – sau.

b)

Sáng – tối, Đậm – nhạt, Lớn – nhỏ.

c)

Gần – xa, Cao – thấp, Rộng – hẹp.

d)

Mạnh – yếu, Dài – ngắn, Đỏ – xanh.

23.

Câu 23. Hình dạng thị giác là gì?

a)

Hình dạng vật lý được nhìn thấy, có thông tin, và có nghĩa.

b)

Một màu sắc được cảm nhận qua thị giác.

c)

Âm thanh được nghe bằng tai.

d)

Mùi hương được cảm nhận qua mũi.

24.

Tính đơn giản trong cấu trúc tỷ lệ thường theo mấy cách? Hãy nêu rõ.

a)

Hai cách: cấu trúc tỷ lệ 1/3 và cấu trúc tỷ lệ vàng (φ ≈ 1.618).

b)

Ba cách: cấu trúc tỷ lệ 1/2, 1/3 và tỷ lệ vàng.

c)

Một cách: chỉ có cấu trúc tỷ lệ vàng.

d)

Bốn cách: tỷ lệ 1/2, 1/3, 1/4 và tỷ lệ vàng.

25.

Câu 25. Hình tròn là hình có hướng như nào?

a)

Vô hướng.

b)

Có hướng lên trên.

c)

Có hướng sang phải.

d)

Có hướng xuống dưới.

26.

Câu 26. Hình vuông và hình chữ nhật là hình có hướng như nào?

a)

Hướng đối lập.

b)

Hướng song song.

c)

Không có hướng.

d)

Hướng ngẫu nhiên.

27.

Câu 27. Hình lục giác là hình có hướng như nào?

a)

Đa hướng.

b)

Một hướng.

c)

Không có hướng.

d)

Hai hướng.

28.

Câu 28. Hình có chuyển động rõ về một phía là gì?

a)

Hình định hướng.

b)

Hình tĩnh.

c)

Hình đối xứng.

d)

Hình phẳng.

29.

Định hướng cho chuyển động thị giác là gì?

a)

Là tổ chức, sắp xếp hiệu ứng hình ảnh theo hướng đơn tuyến.

b)

Là sự thay đổi màu sắc liên tục của hình ảnh.

c)

Là sự xuất hiện của các hình ảnh ngẫu nhiên.

d)

Là sự chuyển động của ánh sáng theo nhiều hướng khác nhau.

30.

Tại sao phải định hướng chuyển động thị giác?

a)

Để tạo bố cục thuận lợi cho người xem tiếp nhận toàn bộ thông tin của tác phẩm.

b)

Để làm cho tác phẩm trở nên phức tạp hơn.

c)

Để giảm sự chú ý của người xem vào tác phẩm.

d)

Để tăng số lượng màu sắc trong tác phẩm.

31.

Tại sao sinh viên Công nghệ Đa phương tiện phải hiểu rõ về hệ thống xử lý thông tin của con người?

a)

Nhằm nắm được các điểm trong hệ thống xử lý thông tin của con người để ứng dụng vào thiết kế.

b)

Để có thể lập trình phần mềm quản lý tài chính cá nhân.

c)

Để hiểu rõ về lịch sử phát triển của máy tính.

d)

Để học tốt các môn toán cao cấp.

32.

Khi thay đổi cường độ sáng lên tín hiệu thị giác, nhận thức thị giác bị thay đổi như thế nào?

a)

Tùy thuộc vào thị giác do là của con người hay động vật.

b)

Không có sự thay đổi nào trong nhận thức thị giác.

c)

Nhận thức thị giác luôn tăng lên khi cường độ sáng tăng.

d)

Nhận thức thị giác luôn giảm khi cường độ sáng tăng.

33.

Có bao nhiêu cách thức mã hóa thông tin thành kiến thức dài hạn? Hãy nêu tên.

a)

Mã hóa đơn, mã hóa kép.

b)

Mã hóa trực tiếp, mã hóa gián tiếp.

c)

Mã hóa ngắn hạn, mã hóa dài hạn.

d)

Mã hóa chủ động, mã hóa thụ động.

34.

Cách thức nào giúp con người lấy lại thông tin hình ảnh lưu trữ từ lâu?

a)

Sử dụng trí nhớ hồi tưởng

b)

Xem lại hình ảnh trên mạng xã hội

c)

Tạo hình ảnh mới

d)

Chỉnh sửa hình ảnh hiện tại

35.

Câu 35. Sau khi nhận dữ liệu từ bộ nhớ giác quan, bộ nhớ làm việc sẽ làm gì đầu tiên?

a)

So sánh, đối chiếu, suy luận chúng với bộ nhớ dài hạn.

b)

Lưu trữ dữ liệu vào bộ nhớ dài hạn ngay lập tức.

c)

Xóa bỏ dữ liệu không cần thiết mà không xử lý.

d)

Chuyển dữ liệu trực tiếp đến bộ nhớ vận động mà không phân tích.

36.

Quá trình xử lý thông tin từ trên xuống hay từ dưới lên trong hệ thống xử lý thông tin con người diễn ra như thế nào?

a)

Quá trình diễn ra song song.

b)

Quá trình chỉ diễn ra từ trên xuống.

c)

Quá trình chỉ diễn ra từ dưới lên.

d)

Quá trình không liên quan đến nhau.

37.

Bộ nhớ giác quan bị chi phối bởi cái gì?

a)

Cảm xúc, dữ liệu đầu vào.

b)

Thời gian, không gian.

c)

Ngôn ngữ, hành động.

d)

Suy nghĩ, trí tưởng tượng.

38.

Bộ nhớ làm việc bị chi phối bởi cái gì?

a)

Tuổi tác, giới tính, văn hóa, tôn giáo, trình độ chuyên môn, trí thông minh, kinh nghiệm,…

b)

Thời tiết, khí hậu, mùa trong năm, vị trí địa lý.

c)

Loại thực phẩm tiêu thụ hàng ngày, thói quen ăn uống.

d)

Sở thích cá nhân, màu sắc yêu thích, phong cách thời trang.

39.

Mối quan hệ giữa lực thị giác và trường lực?

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Không liên quan.

d)

Bằng nhau.

40.

Cấu trúc ẩn của hình vuông cho ta thấy gì?

a)

Lực thị giác ở trung tâm mạnh hơn và giảm dần khi ra xa; tín hiệu thị giác trên các trục có xu hướng cân bằng về hai phía.

b)

Các cạnh của hình vuông luôn dài hơn các đường chéo.

c)

Hình vuông không có sự cân bằng thị giác ở bất kỳ điểm nào.

d)

Màu sắc của hình vuông quyết định hoàn toàn cấu trúc ẩn.

41.

Lực thị giác bị chi phối bởi cái gì?

a)

Màu sắc, độ trong phán, kích thước, số lượng, hình dạng, chuyển động, bản năng.

b)

Âm thanh, nhiệt độ, áp suất, độ cao.

c)

Thời gian, tốc độ, trọng lượng, độ dài.

d)

Ánh sáng, độ ẩm, điện áp, tần số.

42.

Khi đặt hai vật cạnh nhau có khoảng cách lớn hơn kích thước của chúng thì cường độ thị giác của chúng sẽ:

a)

Trong trường với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập.

b)

Tăng lên đáng kể so với khi chúng đứng độc lập.

c)

Giảm xuống thấp hơn khi chúng đứng độc lập.

d)

Không thay đổi so với khi chúng đứng độc lập.

43.

Khi đặt hai vật cạnh nhau có khoảng cách nhỏ hơn kích thước của chúng thì cường độ thị giác của chúng sẽ:

a)

Mạnh so với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập.

b)

Yếu hơn so với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập.

c)

Không thay đổi so với cường độ thị giác khi chúng đứng độc lập.

d)

Biến đổi không xác định.

44.

Cường độ thị giác phụ thuộc vào:

a)

Màu sắc, độ trong phán, kích thước, số lượng, hình dạng, chuyển động, bản năng.

b)

Nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, tốc độ gió.

c)

Âm thanh, ánh sáng, điện áp, tần số.

d)

Thời gian, khoảng cách, khối lượng, tốc độ.

45.

Mối quan hệ giữa kích thước tín hiệu thị giác và cường độ lực thị giác?

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Không có mối quan hệ.

d)

Cường độ lực thị giác không phụ thuộc vào kích thước tín hiệu.

46.

Có hai đồ vật với màu sắc trong lòng là màu cam và màu xanh lá. Vật nào có cường độ thị giác lớn hơn?

a)

Không đủ điều kiện xác định.

b)

Màu cam có cường độ thị giác lớn hơn.

c)

Màu xanh lá có cường độ thị giác lớn hơn.

d)

Cả hai đều có cường độ thị giác bằng nhau.

47.

Ứng dụng cường độ lực thị giác thế nào trong thiết kế?

a)

Ưu tiên đẩy vào nhóm chính trong khi nhóm phụ sẽ làm nổi bật lên nhóm chính trong thiết kế.

b)

Tăng số lượng màu sắc để làm thiết kế trở nên rối mắt hơn.

c)

Giảm độ tương phản giữa các nhóm để mọi thứ đều nổi bật như nhau.

d)

Chỉ sử dụng một màu duy nhất cho toàn bộ thiết kế.

48.

Mối quan hệ giữa khoảng cách từ mắt đến tín hiệu hình ảnh trong trường thị giác quy trước?

a)

Tín hiệu hình ảnh càng xa thì trường thị giác quy trước càng rộng và ngược lại.

b)

Tín hiệu hình ảnh càng gần thì trường thị giác quy trước càng rộng.

c)

Khoảng cách từ mắt đến tín hiệu hình ảnh không ảnh hưởng đến trường thị giác quy trước.

d)

Trường thị giác quy trước chỉ phụ thuộc vào kích thước tín hiệu hình ảnh.

49.

Câu 49. Ứng dụng trường thị giác và trường thị giác quy trước như thế nào?

a)

Tính khoảng cách, vị trí, diện tích,… của tác phẩm.

b)

Xác định màu sắc chủ đạo của tác phẩm.

c)

Phân tích chất liệu sử dụng trong tác phẩm.

d)

Đánh giá cảm xúc của người xem đối với tác phẩm.

50.

Câu 50. Vị trí nhóm chính thường đặt ở đâu?

a)

Đặt trong trường thị giác quy trước.

b)

Đặt ở phía sau não bộ.

c)

Đặt ở vùng thái dương.

d)

Đặt ở vùng chẩm.

51.

Câu 51. Trong cân bằng thị giác, hình hướng lên cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác nhẹ.

b)

Hình cho cảm giác nặng.

c)

Hình cho cảm giác ổn định.

d)

Hình cho cảm giác bất an.

52.

Trong cân bằng thị giác, hình hướng xuống cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác nặng.

b)

Hình cho cảm giác nhẹ.

c)

Hình cho cảm giác bay bổng.

d)

Hình cho cảm giác cân bằng.

53.

Trong cân bằng thị giác, hình hướng đối lập cho cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác ổn định.

b)

Hình cho cảm giác chuyển động.

c)

Hình cho cảm giác bất an.

d)

Hình cho cảm giác hỗn loạn.

54.

Câu 54. Trong cân bằng thị giác, hình đa hướng cho cảm giác gì?

a)

Hình cho cảm giác khó xác định.

b)

Hình cho cảm giác ổn định.

c)

Hình cho cảm giác cân đối.

d)

Hình cho cảm giác dễ chịu.

55.

Câu 55. Trong cân bằng thị giác, màu sắc ảnh hưởng tới cảm giác như thế nào?

a)

Màu sắc tạo cảm giác cân bằng hoặc mất cân bằng trong thị giác.

b)

Màu sắc chỉ ảnh hưởng đến độ sáng của hình ảnh.

c)

Màu sắc không ảnh hưởng đến cảm giác thị giác.

d)

Màu sắc chỉ ảnh hưởng đến kích thước của vật thể.

56.

Trong cân bằng thị giác, vị trí trung tâm sẽ cho cảm giác như thế nào?

a)

Cảm bằng ổn định nhất.

b)

Cảm giác bất ổn định.

c)

Cảm giác bị lệch hướng.

d)

Cảm giác không cân đối.

57.

Trong cân bằng thị giác, vị trí tại các trục sẽ cho cảm giác như thế nào?

a)

Ổn định hơn so với vị trí ở ngoài trục.

b)

Không ổn định bằng vị trí ở ngoài trục.

c)

Không có sự khác biệt về cảm giác so với vị trí ở ngoài trục.

d)

Gây cảm giác mất cân bằng hơn vị trí ở ngoài trục.

58.

Trong cân bằng thị giác, vị trí ngoài trung tâm và ngoài các trục sẽ cho cảm giác như thế nào?

a)

Kém về cân bằng thị giác, không ổn định.

b)

Cân bằng thị giác tốt, ổn định.

c)

Không ảnh hưởng đến cảm giác cân bằng thị giác.

d)

Mang lại cảm giác hài hòa và cân đối.

59.

Trong lượng thị giác như thế nào trong cặp trên dưới?

a)

Lớn hơn khi ở dưới.

b)

Lớn hơn khi ở trên.

c)

Bằng nhau ở cả trên và dưới.

d)

Không xác định được.

60.

Câu 60. Trong lượng thị giác như thế nào trong cặp phải trái?

a)

Tin hiệu thị giác nhỏ hơn khi ở phía bên phải.

b)

Tin hiệu thị giác lớn hơn khi ở phía bên phải.

c)

Tin hiệu thị giác bằng nhau ở cả hai bên.

d)

Tin hiệu thị giác không thay đổi khi đổi bên.

61.

Trong lượng thị giác như thế nào trong cặp trước sau?

a)

Càng sau càng lớn, càng xa tin hiệu thị giác nặng.

b)

Càng trước càng lớn, càng gần tin hiệu thị giác nhẹ.

c)

Càng sau càng nhỏ, càng xa tin hiệu thị giác nhẹ.

d)

Càng trước càng nhỏ, càng gần tin hiệu thị giác nặng.

62.

Câu 62. Ứng dụng cặp cân bằng thị giác trên dưới như thế nào?

a)

Trên nhẹ, dưới nặng.

b)

Trên nặng, dưới nhẹ.

c)

Trên và dưới đều nặng.

d)

Trên và dưới đều nhẹ.

63.

Ứng dụng cặp cân bằng thị giác trái phải như thế nào?

a)

Phải nhẹ, trái nặng.

b)

Phải nặng, trái nhẹ.

c)

Phải và trái đều nặng.

d)

Phải và trái đều nhẹ.

64.

Câu 64. Ứng dụng cặp cân bằng thị giác trước sau phải như thế nào?

a)

Sau nhẹ, trước nặng.

b)

Sau nặng, trước nhẹ.

c)

Trước và sau đều nặng.

d)

Trước và sau đều nhẹ.

65.

Làm sao để kiểm ra cân bằng thị giác trước sau phải như thế nào?

a)

Kết trúc và so sánh tạo hình trong thiết kế.

b)

Chỉ dựa vào cảm nhận cá nhân.

c)

Sử dụng màu sắc nổi bật ở một phía.

d)

Bỏ qua yếu tố cân bằng trong thiết kế.

66.

Khi tiến hành cân bằng thị giác thì quy trình như thế nào?

a)

- Xây dựng phương pháp - Xây dựng các yếu tố ảnh hưởng cân bằng thị giác - Xây dựng bộ cục hoàn thiện.

b)

- Chỉ sử dụng màu sắc nổi bật - Bỏ qua các yếu tố hình học - Không cần quan tâm đến bố cục.

c)

- Tập trung vào việc sử dụng font chữ lớn - Loại bỏ các chi tiết nhỏ - Chỉ dùng hình ảnh đơn giản.

d)

- Chỉ cần chọn một màu chủ đạo - Không cần cân nhắc về tỷ lệ - Bỏ qua sự hài hòa tổng thể.

67.

Câu 67. Tính đơn giản trong nhận biết hình dáng phụ thuộc yếu tố nào?

a)

- Tính chất yếu tố tạo hình. - Số lượng hình. - Các quy luật tạo hợp yếu tố đó.

b)

- Màu sắc của hình. - Kích thước của hình. - Vị trí của hình.

68.

Câu 68. Tính đơn giản trong tỷ lệ hình thường biểu hiện các cách nào?

a)

- Làm bằng nhau - Nhấn mạnh sự khác nhau - Tạo lập trật tự theo cách lặp lại.

b)

- Sử dụng màu sắc tương phản mạnh - Thêm nhiều chi tiết phức tạp - Phá vỡ bố cục tổng thể.

c)

- Tăng số lượng hình ảnh trang trí - Sử dụng các hình dạng bất đối xứng - Thay đổi liên tục tỷ lệ các phần.

d)

- Kết hợp nhiều phong cách nghệ thuật khác nhau - Sử dụng các đường cong phức tạp - Tạo hiệu ứng chuyển động liên tục.

69.

Tại sao khi ta nhìn vật quen thuộc ở góc nhỏ thì ta vẫn nhận ra đó là gì?

a)

Do hình ảnh và thông tin vật đã lưu trữ trong (ĐH), (ĐH) hỗ trợ (LV) để đưa ra kết quả thông qua sự liên tưởng với kiến thức cũ.

b)

Do ánh sáng phản chiếu từ vật làm thay đổi nhận thức của chúng ta.

c)

Do mắt người có khả năng nhìn xuyên qua vật thể.

d)

Do não bộ không cần thông tin cũ để nhận diện vật.

70.

Khái niệm làm bằng nhau trong mắt người được hiểu như thế nào?

a)

Mắt người có xu hướng gộp các hình dạng gần giống nhau thành hình dạng chung; gộp các màu sắc gần giống nhau thành màu sắc chung; gộp các kích thước gần giống nhau thành kích thước chung.

b)

Mắt người chỉ phân biệt các hình dạng hoàn toàn khác nhau mà không gộp chúng lại.

c)

Mắt người luôn nhận biết chính xác từng màu sắc mà không có sự gộp chung.

d)

Mắt người không thể phân biệt được kích thước của các vật thể.

71.

Nếu ý nghĩa tạo luật trật tự theo phép lặp lại?

a)

Tạo ra hoạt trạng trí và hình đơn giản dễ hiểu.

b)

Làm cho bố cục trở nên phức tạp hơn.

c)

Giảm sự chú ý của người xem vào chủ đề chính.

d)

Tạo ra sự hỗn loạn trong thiết kế.

72.

Ứng dụng nguyên lý thị giác làm bằng nhau, nhấn mạnh sự khác nhau như thế nào?

a)

Phân cấp rõ ràng kích thước, màu sắc đậm nhạt, hình dạng.

b)

Sử dụng cùng một màu sắc cho tất cả các yếu tố.

c)

Giảm độ tương phản giữa các thành phần.

d)

Bố trí các yếu tố theo một đường thẳng.

73.

Ứng dụng nguyên lý thị giác tạo luật trật tự theo phép lặp lại như thế nào?

a)

Các tín hiệu thị giác trong thiết kế được sắp xếp lặp lại theo 1 trật tự nhất định.

b)

Các yếu tố thị giác được bố trí ngẫu nhiên không theo quy luật.

c)

Thiết kế sử dụng màu sắc đối lập để tạo sự chú ý.

d)

Các hình ảnh được xếp chồng lên nhau không có trật tự.

74.

Đặt một hình vô hướng với một hình có hướng thì sẽ chịu sự chi phối như thế nào?

a)

Hình vô hướng có xu hướng chuyển động theo hình định hướng.

b)

Hình có hướng sẽ bị ảnh hưởng bởi hình vô hướng.

c)

Cả hai hình sẽ không ảnh hưởng lẫn nhau.

d)

Hình vô hướng sẽ giữ nguyên vị trí ban đầu.

75.

Đặt một hình vô hướng với một hình định hướng thì sẽ chịu sự chi phối như thế nào?

a)

Hình đa hướng có xu hướng chuyển động chi phối theo hình định hướng.

b)

Hình định hướng sẽ bị chi phối bởi hình vô hướng.

c)

Cả hai hình sẽ không ảnh hưởng lẫn nhau.

d)

Hình vô hướng sẽ chi phối hình định hướng.

76.

Ứng dụng nguyên lý thị giác tạo luật trật tự theo phép lặp lại như thế nào?

a)

Xác định vị trí đặt tín hiệu hình ảnh sao cho phù hợp với đặc điểm của hình ảnh đó.

b)

Sử dụng màu sắc tương phản để tạo điểm nhấn.

c)

Thay đổi kích thước các yếu tố một cách ngẫu nhiên.

d)

Bố trí các yếu tố không theo quy luật nào.

77.

Ứng dụng nguyên lý thị giác tạo luật trật tự theo phép lặp lại như thế nào?

a)

Tạo hình theo cách nhìn hình của mắt.

b)

Sử dụng màu sắc ngẫu nhiên.

c)

Bố trí các yếu tố một cách tùy ý.

d)

Không tuân theo bất kỳ quy tắc nào.

78.

Câu 77. Trong một tác phẩm thiết kế, yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất cho định hướng chuyển động thị giác?

a)

Bố cục

b)

Màu sắc

c)

Kích thước

d)

Chất liệu

79.

Bước đầu tiên trong các bước để tạo ra định hướng chuyển động thị giác là gì?

a)

Phân cấp thông tin và hình ảnh trong thiết kế đó.

b)

Chọn màu sắc chủ đạo cho thiết kế.

c)

Thêm hiệu ứng chuyển động vào các phần tử.

d)

Sử dụng font chữ nổi bật.

80.

Tốc độ chuyển động thị giác phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Phông hình, vị trí, màu sắc.

b)

Âm thanh, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Kích thước, trọng lượng, chiều cao.

d)

Ánh sáng, áp suất, độ cứng.

81.

Hình dạng nào sau đây định hướng rõ nhất về chuyển động thị giác?

a)

Hình định hướng.

b)

Hình tròn.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tam giác.

82.

Tại sao các thương hiệu hiện luôn tích hợp nhiều yếu tố âm thanh trong thiết kế quảng cáo?

a)

Tạo ra lực thị giác lớn để hấp dẫn thị giác, tạo mã hóa cách giúp nhớ tới thương hiệu.

b)

Giúp giảm chi phí sản xuất quảng cáo.

c)

Đảm bảo quảng cáo tuân thủ các quy định về âm thanh.

d)

Tăng khả năng truyền tải thông điệp bằng văn bản.

83.

Câu 82. Chọn phương án đúng nhất: Với vai trò của nhà thiết kế, hãy giải thích tại sao phần lớn sản phẩm thiết kế quảng cáo cần hấp dẫn thị giác.

a)

Là dữ liệu đầu vào trong quy trình nhận thức thị giác.

b)

Để giảm chi phí sản xuất quảng cáo.

c)

Vì mọi sản phẩm thiết kế đều phải sử dụng màu sắc nổi bật.

d)

Để đảm bảo sản phẩm quảng cáo có thể sử dụng ở mọi môi trường.

84.

Khi nào tác phẩm thiết kế tạo ra độ rõ giác?

a)

Khi tín hiệu hình ảnh trong thiết kế có cường độ lực thị giác đẩy lên quá cao.

b)

Khi màu sắc trong thiết kế được sử dụng đồng nhất.

c)

Khi bố cục thiết kế không có sự cân đối.

d)

Khi các yếu tố thiết kế bị pha trộn lẫn nhau.

85.

Câu 84. Khi vẽ con voi và con chuột kích thước giống thực tế trong một khung hình, con nào hấp dẫn hơn?

a)

Tùy thuộc vào các điều kiện cụ thể.

b)

Con voi hấp dẫn hơn.

c)

Con chuột hấp dẫn hơn.

d)

Cả hai đều không hấp dẫn.

86.

Khi em tham gia thiết kế phòng khám của một bác sĩ tâm lý thì em sẽ thiết kế như thế nào?

a)

Dùng màu nhạt, thiết kế tối giản.

b)

Dùng màu sắc rực rỡ, thiết kế cầu kỳ.

c)

Dùng màu tối, thiết kế kín đáo.

d)

Dùng màu nóng, thiết kế nhiều chi tiết.

87.

Bước đầu tiên để thiết kế gian hàng nội trợ sao cho dễ nổi bật là gì?

a)

Khảo sát các gian hàng xung quanh, các thương hiệu lân cận.

b)

Lựa chọn màu sắc ngẫu nhiên cho gian hàng.

c)

Bắt đầu trang trí mà không cần kế hoạch.

d)

Chỉ tập trung vào giá cả sản phẩm.

88.

Tại sao các trường mẫu giáo luôn để các ảnh vẽ, họa tiết trang trí dưới thấp?

a)

Thuận lợi cho trường thị giác của trẻ.

b)

Để giáo viên dễ quan sát hơn.

c)

Để tiết kiệm không gian lớp học.

d)

Để tránh làm bẩn tường.

89.

Cho hai vật thể khác kích thước: xanh lam – vàng chanh để trên nền trắng. Vật nào cho lực thị giác mạnh hơn?

a)

Vật màu xanh lam.

b)

Vật màu vàng chanh.

c)

Cả hai vật đều như nhau.

d)

Không thể xác định.

90.

Câu 89. Cho hai hình giống nhau về yếu tố ngoại hình nhưng khác vị trí đặt: một đặt trung tâm, một đặt lệch tâm. Xác định cân bằng thị giác của chúng.

a)

Hình đặt ở tâm có xu hướng cân bằng, ổn định hơn.

b)

Hình đặt lệch tâm luôn cân bằng hơn hình đặt ở tâm.

c)

Cả hai hình đều không có sự cân bằng thị giác.

d)

Hình đặt ở tâm thường gây cảm giác bất ổn hơn hình đặt lệch tâm.

91.

Trong hai mảng hình một to một nhỏ trong bố cục hình chữ nhật đứng, sắp xếp chúng như thế nào cho hợp lí nhất?

a)

Nhỏ trên to dưới.

b)

To trên nhỏ dưới.

c)

Nhỏ bên trái to bên phải.

d)

To bên trái nhỏ bên phải.

92.

Trong hai mảng hình một to một nhỏ trong bố cục hình chữ nhật ngang, sắp xếp chúng như thế nào cho hợp lí nhất?

a)

To trái nhỏ phải.

b)

To phải nhỏ trái.

c)

Nhỏ trên to dưới.

d)

To trên nhỏ dưới.

93.

Câu 92. Trong hai mảng hình một to một nhỏ trong bố cục có độ sâu không gian, sắp xếp chúng như thế nào cho hợp lí nhất?

a)

To nhỏ dần.

b)

Nhỏ to dần.

c)

Cùng kích thước.

d)

Sắp xếp ngẫu nhiên.

94.

Tại sao các thiết kế cho trẻ thường có xu hướng bo tròn về hình dạng?

a)

Tạo cho trẻ cảm giác dễ thương, an toàn

b)

Giúp tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Dễ dàng vận chuyển hơn

d)

Tăng độ bền cho sản phẩm

95.

Có ba bản tin A,B,C cần sắp xếp trên một con đường. Nêu cách sắp xếp sao cho thuận tiện nhất nhìn nhất.

a)

A-B-C-A-B-C-A-...; A-A-A-B-B-B-C-C-C-A-...

b)

A-B-A-C-B-C-A-...; B-C-A-B-A-C-B-...

c)

A-C-B-A-C-B-A-...; C-B-A-C-B-A-C-...

d)

B-A-C-B-A-C-B-...; A-C-B-A-C-B-A-...

96.

Trong cuộc thi ghi nhớ và mô tả ảnh. Có hai lá “hình vuông”, “hình tam giác”. Người bóc trúng hình nào có khả năng mô tả hình đúng nhất?

a)

Hình vuông.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình lục giác.

97.

Trong cuộc thi ghi nhớ và mô tả ảnh. Có hai lá “hình tròn”, “hình elip”. Người bóc trúng hình nào có khả năng mô tả hình đúng nhất?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình tam giác.

d)

Hình chữ nhật.

98.

Ứng dụng thị giác kịch bản làm phim thể hiện rõ nhất ở kịch bản nào?

a)

Kịch bản đồ họa

b)

Kịch bản văn học

c)

Kịch bản phân cảnh

d)

Kịch bản truyền hình

99.

Câu 98. Ứng dụng thị giác thiết kế web thể hiện rõ nhất ở kịch bản nào?

a)

Giao diện

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Mã nguồn

d)

Bảo mật

100.

Có 3 nhóm hình và thông tin: (1) Người cảm ứng, (2) Chữ - thông tin game, (3) Hình ảnh logo game. Sắp xếp như thế nào để đạt được hiệu quả cao nhất?

a)

(1) → (3) → (2)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(2) → (3) → (1)

Similar Resources on Wayground