wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

2.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

methyl propionate.

b)

ethyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

propyl acetate.

3.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl acetate.

b)

Methyl acetate.

c)

Methyl formate.

d)

Ethyl formate.

4.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3OH.

5.

Ester nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

(HCOO)C2H4.

d)

CH3COOC6H5.

6.

Cho vinyl acetate tác dụng với dung dịch HBr, sản phẩm chính có công thức hóa học là

a)

CH3COOCHBrCH3.

b)

CH3COOCH2CH2Br.

c)

CH3COOCH2CH3.

d)

CH3COOCHBrCH2Br.

7.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 g chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaCl 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thủy tinh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước. Bước 2: Kết thúc phản ứng đổ hỗn hợp vào cốc thủy tinh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hoà, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra. Phát biểu đúng là

a)

Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối sodium của acid béo và glycerol nổi lên.

b)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.

c)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hoà ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

d)

Phản ứng ở thí nghiệm trên là phản ứng thuận nghịch.

8.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid có thể ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng thế.

d)

Thủy phân.

9.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do phân tử chứa

a)

chủ yếu gốc acid béo không no.

b)

gốc acid béo.

c)

glycerol trong phân tử.

d)

chủ yếu gốc acid béo no.

10.

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình

a)

cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.

b)

hydrogen hoá dầu thực vật (có xúc tác Ni, °).

c)

xà phòng hoá dầu thực vật.

d)

làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.

11.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

chất phụ gia.

b)

làm nhiên liệu.

c)

tẩy rửa.

d)

làm đẹp.

12.

Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho công thức của muối sau: (hình vẽ có đuôi dài kị nước, đầu ưa nước mang O⁻K⁺). Phát biểu sau đây đúng?

a)

Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp.

b)

Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ, chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

c)

Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol.

d)

Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ sơ đồ alkane lấy từ dầu mỏ.

13.

Phát biểu không đúng là

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

b)

Muối sodium stearate được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

d)

Xà phòng hóa triolein thu được ethylen glycol.

14.

Dầu mỡ dễ bị ôi, ủi, thiu là do chất béo bị

a)

oxy hoá chậm thành các chất có mùi khó chịu.

b)

cộng hydrogen thành chất béo no.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

khử chậm bởi oxygen không khí.

15.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol.

b)

xà phòng và glycerol.

c)

glucose và ethyl alcohol.

d)

xà phòng và ethyl alcohol.

16.

Cho các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng và dễ tan trong nước. (2) Khi tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens, glucose bị oxi hoá thành gluconic acid. (3) Amylose và amylopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Ở điều kiện thường, methyl amine là chất khí. (5) Để rửa vết mực có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

17.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của? (hình chuỗi hydrocarbon dài gắn nhóm SO3⁻Na⁺ ở đầu)

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Giấm ăn.

18.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

poly(vinyl chloride).

b)

glycerol.

c)

protein.

d)

cellulose.

19.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Triolein.

d)

Saccharose.

20.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxyl liền kề, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

thuốc thử Tollens, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

21.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Fructose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Maltose.

22.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

nâu đỏ.

b)

xanh tím.

c)

hồng.

d)

vàng.

23.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nhochín là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

tinh bột.

24.

Cho các chất sau: Cellulose, fructose, saccharose, glucose. Số chất có phản ứng thủy phân là

a)

1.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

25.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH[CHOH]3COCH2OH.

b)

CH2OH[CHOH]4CHO.

c)

[C6H12O(OH)3]n.

d)

CH2OH[CHOH]4CH2OH.

26.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxyl liên tiếp.

d)

chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

27.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

28.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

d)

Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

29.

Dung dịch chất nào sau đây hoà tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Anbumin.

d)

Propan-1,3-diol.

30.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có công thức cấu tạo gọn là lần lượt là

a)

C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

b)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

c)

glycogen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH.

d)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

31.

Thuốc thử để phân biệt glucose và fructose là

a)

Quì tím.

b)

Phenolphthalein.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2/OH-.

32.

Cho các chất: Tinh bột, cellulose, glucose, maltose, fructose. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

33.

Chất X có trong máu người trưởng thành, không mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

maltose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

glucose.

34.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được

a)

cellulose.

b)

glucose.

c)

glycerol.

d)

ethyl acetate.

35.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

36.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột.

b)

fructose và glucose.

c)

saccharose và glucose.

d)

fructose và tinh bột.

37.

Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3-CH2-NH-CH3.

b)

CH3-CH2-NH-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-N(CH3)2.

d)

CH3-CH2-CH2-NH2.

38.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Br2.

c)

NaOH.

d)

C2H5OH.

39.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

40.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

KCl.

41.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

ethylmethylamine.

b)

propylamine.

c)

dimethylamine.

d)

diethylamine.

42.

Chất nào sau đây là amine bậc III?

a)

C6H5NH2.

b)

(CH3)2NH.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3NH2.

43.

Hợp chất có công thức hiển thị nhóm –NH2 gắn với gốc C2H5 có tên là

a)

ethylmethylamine.

b)

dimethylamine.

c)

propylamine.

d)

Ethanamine.

44.

Amino acid X có công thức cấu tạo là NH2–CH2–COOH. Tên gọi của X là

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Serine.

45.

Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

46.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

47.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây. Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (1) và chất (3).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1), chất (2) và chất (3).

d)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

48.

Acid glutamic có công thức là

a)

NH2-CH2COOH

b)

H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH

c)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

49.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Glycine.

d)

Lysine.

50.

Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

a)

pH = 6.

b)

pH = 1.

c)

pH = 2.

d)

pH = 13.

51.

Công thức cấu tạo của peptide sau có tên là

a)

Gly-Gly-Ala-Val.

b)

Val-Ala-Gly-Gly.

c)

Val-Gly-Ala-Gly.

d)

Val-Gly-Gly-Ala.

52.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

acid béo.

b)

amino acid.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

53.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base sẽ xảy ra

a)

sự biến tính.

b)

sự thủy phân.

c)

sự hoà tan.

d)

sự đông tụ.

54.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH-CN.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2-CH=CH-CH2.

d)

CH2=CH-Cl.

55.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

c)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

56.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

57.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia.

b)

methyl amine.

c)

aniline.

d)

lysine.

58.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3.

b)

NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

59.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

60.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Aniline.

b)

Alanine.

c)

Methylamine.

d)

Acetic acid.

61.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố cho %C = 61,02%, %H = 15,25%, %N = 23,73% (về khối lượng). Từ phân khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử X có cấu trúc đối xứng. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5NHCH3.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

62.

Một peptide X có cấu trúc như sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptide.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptide.

63.

Amino acid H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là

a)

Glycine.

b)

Valine.

c)

Lysine.

d)

Alanine.

64.

Peptide X có công thức cấu tạo thu gọn là Ala-Gly-Lys-Gly. Peptide X thuộc loại

a)

Dipeptide.

b)

Tripeptide.

c)

Tetrapeptide.

d)

Pentapeptide.

65.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào lòng trắng trứng ta thấy xuất hiện

a)

kết tủa xanh.

b)

kết tủa đen.

c)

kết tủa vàng.

d)

kết tủa tím.

66.

Kết quả thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như sau: X + dung dịch I2: Có màu xanh tím; Y + Cu(OH)2 trong môi trường kiềm: Có màu tím; Z + dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng: Kết tủa Ag trắng sáng; T + nước Br2: Kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucose; aniline.

b)

Hồ tinh bột; aniline; lòng trắng trứng; glucose.

c)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucose; aniline.

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

67.

Cho các phát biểu sau: a) Phân tử Gly-Ala-Ala có 3 nguyên tử oxygen. b) Protein dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo thành dung dịch keo. c) Ở điều kiện thường, các amine đều là chất lỏng, rất độc. d) Khi thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được β-amino acid. Số phát biểu sai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptide có trong X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

tráng gương.

c)

đốt cháy.

d)

màu biuret.

70.

Doppean peptide Ala-Gly-Val-Ala được gọi là

a)

dipeptide.

b)

tripeptide.

c)

tetrapeptide.

d)

pentapeptide.

71.

Dipeptide X có công thức: H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Val.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Val.

72.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

quì tím.

73.

Phản ứng hóa học sau: (C6H10O5)n + nNH2O → nC6H12O6 (xúc tác acid, nhiệt độ, áp suất). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch carbon.

c)

tăng mạch carbon.

d)

trùng hợp polymer.

74.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH —(xúc tác, nhiệt độ, áp suất)→ Z + (n−1) H2O. Polymer Z được điều chế bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

thế.

d)

trao đổi.

75.

Polystyrene là chất nhựa nhiệt dẻo thường dùng để sản xuất đồ nhựa như li, chén; khi dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng… Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CHCH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CHCH3.

76.

Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo phương trình minh họa. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

giữ nguyên mạch polymer.

b)

oxi hóa - khử.

c)

phân cắt mạch polymer.

d)

tăng mạch polymer.

77.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tơ visco là tơ bán tổng hợp.

b)

Tơ cellulose triacetate là tơ hóa học.

c)

Tơ nylon-6,6 là tơ bán tổng hợp.

d)

Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên.

78.

Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

CH2=CH-CH=CH2 và CH2=C=CHCN.

79.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3-CH=C=CH2.

c)

(CH3)2-C=C-CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

80.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Sulfur.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

Styrene.

81.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Cellulose.

c)

PVC.

d)

Tinh bột.

82.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ nylon-6.

83.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ; thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sàn lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là

a)

Nitron.

b)

bông.

c)

tằm.

d)

nylon-6,6.

84.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ như H2O được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

85.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(ethylene terephthalate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polysaccharide.

d)

Nylon-6,6.

86.

Chọn nhận định đúng

a)

Cao su thiên nhiên là polyisoprene được chiết xuất từ lá của cây cao su.

b)

Tơ tằm có chứa polymer là loại có cách nhiệt tốt, bền với môi trường kiềm và acid.

c)

Cao su lưu hóa bền với nhiệt, độ đàn hồi cao, chống thấm khí, chống ẩm tốt hơn cao su thiên nhiên.

d)

Cao su buna–N được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng giữa butadiene và acrylonitrile.

87.

Các ký hiệu tái chế (PET, HDPE, PVC, LDPE, PP, PS) thường in trên bao bì để nhận biết vật liệu polymer. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

b)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_3}

c)

CH2=CHC6H5\mathrm{CH_2{=}CH{-}C_6H_5}

d)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CH{-}Cl}

88.

Cho polymer X có cấu tạo {HN[CH2]6NHCO[CH2]6CO}\{\mathrm{HN[CH_2]_6NH{-}CO[CH_2]_6CO}\} . Phát biểu không đúng là

a)

X được dùng để sản xuất tơ nylon-6,6.

b)

X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.

c)

X dai và bền trong môi trường acid và kiềm.

d)

X thuộc loại tơ polyamide.

89.

Cho sơ đồ lưu hóa cao su: cao su + nS,(φ)\mathrm{nS,(\varphi)} \, \rightarrow \, cao su lưu hóa (cầu nối disulfide). Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

phân hủy polymer.

90.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly(vinyl chlorinide) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

b)

Poly(methyl metacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

91.

Polymer X được dùng để sản xuất một loại chất dẻo an toàn thực phẩm trong công nghệ chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Phân tích thành phần nguyên tố của monomer dùng để điều chế X thu được: %C = 85,71%; %H = 14,29% (theo khối lượng). Từ phổ khối lượng xác định phân tử khối của monomer bằng 4242 . Tên gọi polymer X là

a)

polymethylene.

b)

polypropylene.

c)

polybuta-1,3-diene.

d)

polyethylene.

92.

Tên gọi của polymer có công thức (CH2CH2)n\big(\,{-}\mathrm{CH_2}{-}\mathrm{CH_2}{-}\,\big)_n

a)

polyethylene.

b)

polystyrene.

c)

poly(methyl metacrylat).

d)

poly(vinyl chloride).

93.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

94.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CHCH+HCNX\mathrm{CH\equiv CH + HCN \rightarrow X} ; (b) X\mathrm{X \rightarrow} Polymer Y; (c) X+CH2=CHCH=CH2\mathrm{X + CH_2{=}CH{-}CH{=}CH_2 \rightarrow} Polymer Z. Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S.

b)

Tơ capron và cao su buna.

c)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene.

d)

Tơ olon và cao su buna-N.

95.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường dùng để sản xuất đồ nhựa như ly, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn tại cửa hàng. Ở khoảng 80 ⁣C80\,^{\circ}\!\mathrm{C} , PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Để tránh làm nóng thực phẩm chứa trong loại hộp này. Monomer dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2\mathrm{C_6H_5CH{=}CH_2}

b)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_3}

c)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

d)

CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2{=}CHCH{=}CH_2}

96.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate).

b)

poly(vinyl chloride).

c)

poly(phenol formaldehyde).

d)

polyethylene.

97.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới. Năm 1898, Charles Goodyear, người khởi phát phương pháp kết hợp lưu huỳnh (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc mạng không gian, làm tăng độ bền cơ học, khả năng chịu được sự mài sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

cao su lưu hóa.

b)

cao su buna.

c)

cao su buna-S.

d)

cao su buna-N.

98.

Polystyrene được điều chế từ phản ứng trùng hợp

a)

Ethylene.

b)

Propylene.

c)

Vinyl chlorine.

d)

Styrene.

99.

Phân tử khối trung bình của poly(vinyl chlorine) là 93750u93750\,\mathrm{u} . Số mắt xích trung bình trong phân tử poly(vinyl chlorine) nói trên là

a)

1200.

b)

1400.

c)

1500.

d)

1800.

100.

Polymer X dùng được để sản xuất thủy tinh hữu cơ làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể cá… Polymer X là

a)

Polyethylene.

b)

Polypropylene.

c)

Poly (vinyl chlorine).

d)

Poly(methyl methacrylate).

101.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường dùng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2\mathrm{CH_2{=}C(CH_3){-}CH{=}CH_2}

b)

CH2=CHCN\mathrm{CH_2{=}CHCN}

c)

CH3CH=CH2\mathrm{CH_3CH{=}CH_2}

d)

C6H5OH\mathrm{C_6H_5OH}HCHO\mathrm{HCHO}

102.

Polymer X dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da,… Trên các vật dụng làm từ X, thường được in kí hiệu như hình dưới đây. X được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

b)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CH{-}Cl}

c)

CHCH\mathrm{CH\equiv CH}

d)

CHCl=CHCl\mathrm{CHCl{=}CHCl}

103.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ nhân tạo.

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ nylon–6,6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid.

104.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Cellulose.

c)

PVC.

d)

Tinh bột.

105.

PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CHCl}

b)

CH3CH3\mathrm{CH_3CH_3}

c)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CHCH_3}

d)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

106.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sẩm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là

a)

nitron.

b)

nylon-6,6.

c)

tằm.

d)

bông.

107.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

polyethylene.

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

polypropylene.

d)

poly(vinyl chloride).

108.

Phản ứng hoá học: (C6H10O5)n+nH2O θH+nC6H12O6(\mathrm{C_6H_{10}O_5})_n + n\mathrm{H_2O} \xrightarrow[{\ \theta}]{\mathrm{H^+}} n\mathrm{C_6H_{12}O_6} . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch carbon.

c)

tăng mạch carbon.

d)

trùng hợp polymer.

109.

Cho các polymer sau đây: tơ tằm; sợi bông; sợi dày; tơ olon; tơ visco; nylon-6,6; tơ acetate. Số lượng tơ có nguồn gốc cellulose là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

110.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg\mathrm{Mg^{2+}/Mg} ; H2O/H2, OH\mathrm{H_2O/H_2,\ OH^-} ; 2H+/H2\mathrm{2H^+/H_2} ; Ag+/Ag\mathrm{Ag^+/Ag} . Cặp oxi hoá – khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là

a)

2H+/H2\mathrm{2H^+/H_2} .

b)

Ag+/Ag\mathrm{Ag^+/Ag} .

c)

H2O/H2, OH\mathrm{H_2O/H_2,\ OH^-} .

d)

Mg2+/Mg\mathrm{Mg^{2+}/Mg} .

111.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

Ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

Ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.

d)

Phản ứng xảy ra trong pin là Cu+Zn2+Cu2++Zn\mathrm{Cu + Zn^{2+} \rightarrow Cu^{2+} + Zn} .

112.

Cho dãy sắp xếp kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg\mathrm{Mg^{2+}/Mg} .

b)

Fe2+/Fe\mathrm{Fe^{2+}/Fe} .

c)

Na+/Na\mathrm{Na^+/Na} .

d)

Al3+/Al\mathrm{Al^{3+}/Al} .

113.

Bảng số liệu thế điện cực chuẩn: EE^\circ (V) của các cặp: Fe2+/Fe=0,440\mathrm{Fe^{2+}/Fe}=-0{,}440 , Ni2+/Ni=0,257\mathrm{Ni^{2+}/Ni}=-0{,}257 , Cu2+/Cu=0,340\mathrm{Cu^{2+}/Cu}=0{,}340 , Ag+/Ag=0,799\mathrm{Ag^+/Ag}=0{,}799 . Nhúng một thanh Cu vào các dung dịch chứa các chất: Cu(NO3)2\mathrm{Cu(NO_3)_2} ; Fe(NO3)2\mathrm{Fe(NO_3)_2} ; AgNO3\mathrm{AgNO_3} . Số phản ứng xảy ra là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

0.

114.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Mg2+\mathrm{Mg^{2+}} .

b)

Zn2+\mathrm{Zn^{2+}} .

c)

Al3+\mathrm{Al^{3+}} .

d)

Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} .],

115.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử tương ứng với quá trình khử Fe3++eFe2+\mathrm{Fe^{3+} + e \rightarrow Fe^{2+}}

a)

Fe3+/Fe2+\mathrm{Fe^{3+}/Fe^{2+}} .

b)

Fe2+/Fe\mathrm{Fe^{2+}/Fe} .

c)

Fe3+/Fe\mathrm{Fe^{3+}/Fe} .

d)

Fe2+/Fe3+\mathrm{Fe^{2+}/Fe^{3+}} .

116.

Điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị dương?

a)

Na+/Na\mathrm{Na^+/Na} .

b)

Al3+/Al\mathrm{Al^{3+}/Al} .

c)

Cu2+/Cu\mathrm{Cu^{2+}/Cu} .

d)

Mg2+/Mg\mathrm{Mg^{2+}/Mg} .

117.

Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực được xác định bằng công thức

a)

Epin=E(+)E()E_{\text{pin}} = E_{(+)} - E_{(-)} .

b)

Epin=E()E(+)E_{\text{pin}} = E_{(-)} - E_{(+)} .

c)

Epin=E(+)+E()E_{\text{pin}} = E_{(+)} + E_{(-)} .

d)

Epin=E(+)+Ec.E_{\text{pin}} = E_{(+)} + E_{c}.

118.

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử: Zn2+/Zn:0,763V\mathrm{Zn^{2+}/Zn}: -0{,}763\,\mathrm{V} ; Cu2+/Cu:+0,34V\mathrm{Cu^{2+}/Cu}: +0{,}34\,\mathrm{V} ; Na+/Na:2,713V\mathrm{Na^+/Na}: -2{,}713\,\mathrm{V} ; Mg2+/Mg:2,356V\mathrm{Mg^{2+}/Mg}: -2{,}356\,\mathrm{V} . Thứ tự giảm dần tính khử của kim loại là

a)

Zn, Cu, Na, Mg.

b)

Na, Mg, Cu, Zn.

c)

Cu, Zn, Mg, Na.

d)

Na, Mg, Zn, Cu.

119.

Biết EAg+/Ag=+0,80VE^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}} = +0{,}80\,\mathrm{V} ; EFe3+/Fe2+=+0,771VE^\circ_{\mathrm{Fe^{3+}/Fe^{2+}}} = +0{,}771\,\mathrm{V} . Vậy nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ion Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} bị oxi hoá bởi Ag+\mathrm{Ag^+} .

b)

Ion Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} oxi hoá được Ag.

c)

Ion Ag+\mathrm{Ag^+} bị khử bởi Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} .

d)

Ion Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} oxi hoá được Ag+\mathrm{Ag^+} .

120.

Cho các thế điện cực chuẩn EE^\circ của các cặp oxi hoá – khử sau: Al3+/Al=1,66V\mathrm{Al^{3+}/Al}=-1{,}66\,\mathrm{V} ; Zn2+/Zn=0,76V\mathrm{Zn^{2+}/Zn}=-0{,}76\,\mathrm{V} ; Pb2+/Pb=0,13V\mathrm{Pb^{2+}/Pb}=-0{,}13\,\mathrm{V} ; Cu2+/Cu=+0,34V\mathrm{Cu^{2+}/Cu}=+0{,}34\,\mathrm{V} . Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Zn.

b)

Al.

c)

Pb.

d)

Cu.

121.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

122.

Cho dãy các cặp oxi hoá – khử: Na/Na+, Mg2+/Mg, Al3+/Al, Fe2+/Fe. Trong số các cặp này, cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất là cặp nào?

a)

Mg2+/Mg\mathrm{Mg}^{2+}/\mathrm{Mg}

b)

Fe2+/Fe\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}

c)

Na+/Na\mathrm{Na}^{+}/\mathrm{Na}

d)

Al3+/Al\mathrm{Al}^{3+}/\mathrm{Al}

123.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là dãy nào?

a)

Fe2+, Cu2+, Mg2+\mathrm{Fe}^{2+},\ \mathrm{Cu}^{2+},\ \mathrm{Mg}^{2+}

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+\mathrm{Mg}^{2+},\ \mathrm{Fe}^{2+},\ \mathrm{Cu}^{2+}

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+\mathrm{Mg}^{2+},\ \mathrm{Cu}^{2+},\ \mathrm{Fe}^{2+}

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+\mathrm{Cu}^{2+},\ \mathrm{Mg}^{2+},\ \mathrm{Fe}^{2+}

124.

Phát biểu nào đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương

b)

Cathode là điện cực âm

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode

125.

Cho các thế điện cực chuẩn: Al3+/Al=1,66\mathrm{Al}^{3+}/\mathrm{Al}=-1{,}66 V; Zn2+/Zn=0,76\mathrm{Zn}^{2+}/\mathrm{Zn}=-0{,}76 V; Pb2+/Pb=0,13\mathrm{Pb}^{2+}/\mathrm{Pb}=-0{,}13 V; Cu2+/Cu=+0,34\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}=+0{,}34 V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn – Cu

b)

Pin Zn – Pb

c)

Pin Pb – Cu

d)

Pin Al – Zn

126.

Cho hai cặp oxi hoá – khử Fe2+/Fe\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}Cu2+/Cu\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}EFe2+/Fe=0,440E^\circ_{\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}}=-0{,}440 V và ECu2+/Cu=+0,340E^\circ_{\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}}=+0{,}340 V. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá tạo bởi hai cặp này là bao nhiêu?

a)

0,780{,}78 V

b)

0,1-0{,}1 V

c)

0,87-0{,}87 V

d)

1,561{,}56 V

127.

Trong số các kim loại: Li, Mg, Zn, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là kim loại nào? (Sử dụng các thế điện cực chuẩn đã cho).

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

128.

Một pin điện hoá tạo bởi các cặp Fe2+/Fe\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}Ag+/Ag\mathrm{Ag}^{+}/\mathrm{Ag} ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là quá trình nào?

a)

FeFe2++2e\mathrm{Fe} \to \mathrm{Fe}^{2+} + 2\,e

b)

Fe2++2eFe\mathrm{Fe}^{2+} + 2\,e \to \mathrm{Fe}

c)

Ag++eAg\mathrm{Ag}^{+} + e \to \mathrm{Ag}

d)

AgAg++e\mathrm{Ag} \to \mathrm{Ag}^{+} + e

129.

Cho các thế điện cực chuẩn: Al3+/Al=1,66\mathrm{Al}^{3+}/\mathrm{Al}=-1{,}66 V; Zn2+/Zn=0,76\mathrm{Zn}^{2+}/\mathrm{Zn}=-0{,}76 V; Pb2+/Pb=0,13\mathrm{Pb}^{2+}/\mathrm{Pb}=-0{,}13 V; Cu2+/Cu=+0,34\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}=+0{,}34 V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn – Cu

b)

Pin Zn – Pb

c)

Pin Pb – Cu

d)

Pin Al – Zn

130.

Trong số các ion kim loại gồm Fe2+\mathrm{Fe}^{2+} , Cu2+\mathrm{Cu}^{2+}Zn2+\mathrm{Zn}^{2+} , ở điều kiện chuẩn, ion nào có tính oxi hoá yếu hơn Ag+\mathrm{Ag}^{+} nhưng mạnh hơn Pb2+\mathrm{Pb}^{2+} ? (Dùng bảng thế điện cực chuẩn đã cho)

a)

Fe2+, Cu2+, Zn2+\mathrm{Fe}^{2+},\ \mathrm{Cu}^{2+},\ \mathrm{Zn}^{2+}

b)

Fe2+, Cu2+\mathrm{Fe}^{2+},\ \mathrm{Cu}^{2+}

c)

Zn2+\mathrm{Zn}^{2+}

d)

Cu2+\mathrm{Cu}^{2+}

131.

Sức điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hoá – khử trong bảng ( Fe2+/Fe=0,44\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}=-0{,}44 V; Cu2+/Cu=+0,34\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}=+0{,}34 V; Zn2+/Zn=0,76\mathrm{Zn}^{2+}/\mathrm{Zn}=-0{,}76 V; Ag+/Ag=+0,80\mathrm{Ag}^{+}/\mathrm{Ag}=+0{,}80 V; Pb2+/Pb=0,13\mathrm{Pb}^{2+}/\mathrm{Pb}=-0{,}13 V) là giá trị nào?

a)

1,241{,}24 V

b)

1,561{,}56 V

c)

1,601{,}60 V

d)

0,930{,}93 V

132.

Protein có vai trò quan trọng cho hoạt động sống của cơ thể con người. Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các ............thiết yếu và năng lượng cho cơ thể. Từ còn thiếu trong ô trống .............là

a)

chất béo. 

b)

carbohydrate.

c)

amino acid. 

d)

chất đường. 

133.

Một pin Galvani có cấu tạo như sau:

Trong đó, màng bán thấm chỉ cho nước và các anion đi qua. Biết rằng thể tích của các dung dịch đều là 0,50 L và nồng độ chất tan là 1,00 M. Cho biết: , . Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phản ứng chung xảy ra trong pin điện là: Zn(s) + Cu2+(aq)  Zn2+(aq) + Cu(s).

b)

Khối lượng điện cực zinc (Zn) giảm đúng bằng khối lượng điện cực copper (Cu) tăng.

c)

Sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V.

d)

Nồng độ ion SO42–(aq) trong dung dịch ZnSO4 tăng và t

134.

Cho sơ đồ pin. Phat biểu đúng là:

a)

Sức điện động của pin là -1,102V.

b)

Điện cực Zn là điện cực dương.

c)

Bán phản ứng xảy tại anode là  Zn à Zn2+  + 2e.

d)

Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là    Cu +  Zn2+  à Cu2+ +  Zn

135.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử sau:

= + 0,771V; = -0,44V; = +0,34V. Phản ứng tự diễn biến theo chiều

a)

2Fe2+ + Cu2+ → 2Fe3+ + Cu.  

b)

2Fe3+ + Cu2+ → 2Fe2+ + Cu.

  

c)

2Fe2+ + Cu → 2Fe3+ + Cu2+. 

d)

2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+.

136.

Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl acetate.

- Bước 2: Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2).

- Bước 3: Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thuỷ tinh ở nhiệt độ 60 – 70 °C.

a) Sau bước 3, ống nghiệm (1) vẫn còn mùi thơm đặc trưng.

b) Sau bước 3, ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

c) Ethyl acetate có 8 nguyên tử hydrogen.

d) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.

(a)  

137.

Câu 2. Cho các phản ứng sau:

(1) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).

(2) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).

a. Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.

b. Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.

c. Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.

d. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,0 gam HCOOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được khối lượng muối khan là 4,3g.

(a)  

138.

Câu 3. Tơ sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Tơ sợi được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. Các loại tơ sợi phổ biến bao gồm tơ sợi tự nhiên như tơ tằm, lông cừu, sợi cotton và tơ sợi tổng hợp như nylon,…

     a) Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

     b) Tơ nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.

     c) Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.

     d) Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm –CO–NH–.

(a)  

139.

Câu 4.  Amino acid X có công thức khung phân tử như hình dưới

     a) Cho X phản ứng với HCl thu được chất hữu cơ Y, cho Y phản ứng với NaOH dư, sau  phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ Z. Công thức phân tử của Z là C3H7O2NClNa.

     b) X thuộc loại - amino acid.

     c) Trong phân tử X, nguyên tố oxygen chiếm 35,96% về khối lượng. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

     d) Ở môi trường pH=1, X tồn tại chủ yếu ở dạng anion và X sẽ di chuyển về cực dương trong điện trường.

(a)  

140.

Acetylsalicylic acid (thuốc Aspirin) có công thức cấu tạo như hình bên dưới:

   a. Acetylsalicylic acid là hợp chất tạp chức.

b. Cho a mol acetylsalicylic acid phản ứng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là 3a mol.

   c. Công thức phân tử của acetylsalicylic acid là C9H10O4.

   d. Trong phân tử acetylsalicylic acid, nguyên tố oxygen chiếm chưa đến 36% về khối lượng.

(a)  

141.

. Cho các chất sau: lysine, glycine và glutamic.

a.  Dung dịch lysine làm quỳ tím hóa đỏ.

b. Các dung dịch glycine và glutamic đều có tính lưỡng tính.

c. Lysine có tên thay thế là: 2,6-diaminohexanoic acid

d. Đặt hỗn hợp các amino acid gồm lysine, glycine và glutamic acid ở pH = 6,0 vào trong một điện trường. Lysine dịch chuyển về phía cực âm.

(a)  

142.

Cho các phát biểu sau:

a. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, có tính lưỡng tính.

b. Ở pH=4,5, Gly trở thành anion và di chuyển về cực dương.

c. Trong tripeptide Val-Gly-Ala thì Val là amino acid đầu N.

d. Các peptide đều có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

(a)  

143.

. Trong tự nhiên có các protein sau: keratin (có ở tóc, móng); tơ tằm; abumine (có trong long trắng trứng); hemoglobin (có trong máu)

a. Keratin tan được trong nước                                  

b. Abumine; hemoglobin tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c. Lòng trắng trứng có phản ứng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH cho màu xanh lam.

d. Các chất sát khuẩn như cồn, dung dịch khử trùng chứa aldehyde hoặc kim loại nặng như Ag, có thể tác động lên các protein trong tế bào vi khuẩn, gây ra sự biến đổi cấu trúc hoặc đông tụ protein, làm mất khả năng hoạt động của vi khuẩn.

(a)  

144.

Cellulose có cấu tạo như hình dưới đây.

     a) Cellulose phản ứng với dung dịch iodine tạo màu xanh tím.

     b) Cellulose thuộc loại polysaccharide.

     c) Các đơn vị monosaccharide trong cellulose liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glycoside.

     d) Ethanol có thể được sản xuất từ cellulose thông qua quá trình lên men. Loại ethanol này được dùng để sản xuất xăng E5 (xăng chứa 5% ethanol về thế tích). Cho biết hiệu suất quá trình sản xuất ethanol từ cellulose là 65% và ethanol có khối lượng riêng là 0,8 g/mL; khi đó lượng ethanol thu được từ 1 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose, phần còn lại là chất trơ) có thể dùng để pha chế được 4614 Lít xăng E5. (kết quả 4614 Lít đã làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

145.

Cho bảng số liệu và các phản ứng sau đây:

Cặp oxi hóa - khử Zn2+/Zn Fe2+/Fe Cu2+/Cu Ag+/Ag Au+/Au

E0(V) -0,763 -0,440 0,340 0,799 1,520

a. Au có tính khử mạnh nhất.

b. Ion Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe2+.

c. Nhúng một thanh Cu vào các dung dịch chứa các chất sau: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; AgNO3 có 1 phản ứng xảy ra. 

d. E0(Zn-Cu) > E0(Fe-Cu) (V)

(a)  

146.

Cho pin điện hoá Fe-Cu. Biết E0(Fe2+/Fe) = - 0,44V và E0(Cu2+/Cu

)= +0,34V.

    a) Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hoá.

    b) Phản ứng xảy ra trên pin là Cu2+ + Fe  Fe2+ + Cu.

    c) Anode là Fe, đóng vai trò điện cực âm của pin, xảy ra quá trình oxi hoá.

    d) Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là 0,78 V.

(a)  

147.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2), mỗi ống 2 mL dung dịch lòng trắng trứng.

- Bước 2: Đun nóng ống nghiệm (1) trên ngọn lửa đèn cồn trong 2 – 3 phút.

- Bước 3: Thêm Cu(OH)2/OH- vào ống nghiệm (2).

a) Ở bước 3, thay Cu(OH)2/OH- bằng dung dịch HNO3 đặc sẽ tạo thành hợp chất rắn có màu vàng.

b) Sau bước 2, cấu trúc ban đầu của protein bị biến đổi.

c) Ở bước 2, lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun trên đèn cồn.

d) Ở bước 3, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo thành hợp chất rắn có màu vàng. Phản ứng này gọi là phản ứng màu biuret.

(a)  

148.

A, B, C, D và E là một trong số các dung dịch sau: Saccharose; tinh bột, cellulose và glucose. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:

Chú ý: Ô để trống là không có hiện tượng xảy ra. Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

      a) Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O.       

      b) Thủy phân chất Y khi có mặt enzyme thu được một monosaccharide duy nhất.

      c) Chất Z không được sinh ra trong quá trình quang hợp.

      d) Chất T là nguyên liệu dùng để sản xuất ethanol, chế tạo thuốc nổ, thuốc súng không khói.

(a)  

149.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm “hộp bã mía” – bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ –40 đến 200 °C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khoẻ con người.

a) Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.                                                         

b) Hộp bã mía phân huỷ sinh học được nên thân thiện với môi trường.                       

c) Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.         

       d) Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp.

(a)  

150.

Cho hai điện cực Zn (a) và điện cực Cu (b). Biết thế điện cực chuẩn: E0(Zn2+/Zn)= -0,762V; E0 (Cu2+/Cu)= +0,340V. Nối hai điện cực bằng dây dẫn, lắp một vôn kế để đo hiệu điện thế, đóng kín mạch bằng một cầu muối.

 a) Sức điện động chuẩn của pin là 1,202 V.

b) Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là Zn2+ + Cu → Zn + Cu2+.

c) Tại cathode xảy ra quá trình khử Cu2+.

d) Điện cực Zn là điện cực anode.

(a)  

151.

Glutamic acid có công thức cấu tạo như sau:

a) Glutamic acid là một α-amino acid.                                                               

b) Glutamic acid là một hợp chất hữu cơ đa chức, có công thức phân tử là C4H9O4N.

c) Khi đặt glutamic acid được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường thì glutamic acid sẽ di chuyển về cực âm. 

d) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính.    

(a)  

152.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau:

a. Công thức phân tử của X là C10H17O6N3 

b. X là Val-Gly-Ala.      

c. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4. 

d. Dung dịch chất X có thể hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu tím.

(a)  

153.

Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và Ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên.

a. Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ polyamide.                                                                                  

b. Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 52,5%.

c. Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp.

d. Trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

(a)  

154.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

a. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là Mg2+.

b. Pin Zn-Au có sức điện động lớn nhất.

c. Phản ứng xảy ra khi pin Mg-Ni hoạt động là Mg  + Ni2+  à Mg2+  +   Ni.

d. Số kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe là hai.

(a)  

155.

Cho bảng thông tin sau:

Dung dịch X gồm: glycine, aspartic acid và lysine. Đặt X vào nguồn điện một chiều, thấy hỗn hợp tách thành ba vết chất (trong đó có một vết chất không di chuyển) như hình sau:

a)  Chất không di chuyển có pH = 6.

    b) Chất không di chuyển có pH = 3.

    c) Vị trí (1) tương ứng với chất aspartic acid.

    d) Vị trí (3) tương ứng với chất lysine.

(a)  

156.

. Polystyrene (PS) thường được dùng để sản xuất vỏ của các dụng cụ điện tử như tivi, tủ lạnh, điều hòa.

    a) Polystyrene (PS) được điều chế từ styrene bằng phản ứng trùng ngưng.                     

    b) Khi đun nóng, polystyrene bị nhiệt phân thu được styrene.

    c) Polystyren khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội đóng rắn lại. Polystyrene là polymer nhiệt dẻo.          

    d) Polystyrene là chất dẻo có thể tái chế được.

(a)