wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4: TỪ TRƯỜNG-CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 44

Worksheet time: 22hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

a)

chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

năng lượng của electron bị thay đổi.

2.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ thì:

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi

c)

Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi

d)

Năng lượng của electron bị thay đổi

3.

Một proton chuyển động thẳng đều trong một miền có từ trường đều và điện trường đều. Xét trong hệ tọa độ Đề – các vuông góc Oxyz, nếu proton chuyển động theo chiều dương của trục Ox và đường sức từ hướng theo chiều dương của trục Oy thì đường sức điện hướng theo chiều

a)

dương trục Oz

b)

âm trục Oz

c)

dương trục Ox

d)

âm trục Ox

4.

Định luật Lenz khẳng định chiều của dòng điện cảm ứng phải

a)

cùng chiều với dòng điện sinh ra nó.

b)

ngược chiều với dòng điện sinh ra nó.

c)

sinh ra từ trường làm tăng từ thông ban đầu.

d)

sinh ra từ trường chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đường sức của điện trường tĩnh là đường khép kín.

b)

Lực từ tính là lực thế. Trường lực từ tính là một trường thế.

c)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong khép kín.

d)

Đường sức của điện trường xoáy xuất phát từ điện tích (+) và kết thúc ở điện tích (-).

6.

Khi nói về vectơ cảm ứng từ   do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn, bán kính R, gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một khoảng h, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Phương: là trục của vòng dây.

b)

Chiều: luôn hướng xa tâm O.

c)

d)

Điểm đặt: tại điểm khảo sát M.

7.

Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện I thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M cách dòng điện I một khoảng R?

a)

I2R\frac{I}{2R}

b)

H = I2πR\frac{I}{2\pi R}

c)

H = nI

d)

H = μ0I2πR\frac{\mu_0 I}{2\pi R}

8.

Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện I chạy trong vòng dây tròn bán kính R gây ra tại tâm O của vòng dây?

a)

I2R\frac{I}{2R}

b)

H = I2πR\frac{I}{2\pi R}

c)

H = μ0I2πR\frac{\mu_0 I}{2\pi R}

d)

μ0I2R\frac{\mu_0 I}{2R}

9.

Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng AB như Hình vẽ. Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

H = I4πh(cosθ1cosθ2)\frac{I}{4\pi h}(\cos\theta_1 - \cos\theta_2)

b)

H = I2πh(cosθ1cosθ2)\frac{I}{2\pi h}(\cos\theta_1 - \cos\theta_2)

c)

H = μ0I4πh(cosθ1cosθ2)\frac{\mu_0 I}{4\pi h}(\cos\theta_1 - \cos\theta_2)

d)

H = I2πh(cosθ1+cosθ2)\frac{I}{2\pi h}(\cos\theta_1 + \cos\theta_2)

10.

Khi nói về đường cảm ứng từ, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Đường cảm ứng từ là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

b)

B. Tập hợp các đường cảm ứng từ cho ta cảm nhận trực quan về phân bố từ trường trong không gian.

c)

C. Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát.

d)

D. Nơi nào các đường cảm ứng từ đồng dạng với nhau thì tại đó có từ trường.

11.

Gọi n\vec{n} là pháp vectơ đơn vị của yếu tố diện tích dS, B\vec{B} là vectơ cảm ứng từ tại đó, α là góc giữa n\vec{n}B\vec{B} . Biểu thức nào sau đây tính từ thông gửi qua yếu tố diện tích dS?

a)

A. dφm=B.dSd\varphi_m = B.dS

b)

B. dφm=B.dS.sinαd\varphi_m = B.dS.\sin\alpha

c)

C. dφm=B.dS.nd\varphi_m = \vec{B}.dS.\vec{n}

d)

D. φm=0\varphi_m = 0

12.

Xét một mặt kín (S) bất kì, nằm trong không gian có từ trường. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu có một đường cảm ứng từ chui vào (S) thì nó sẽ chui ra khỏi (S).

b)

Nếu trong mặt kín có nam châm thì đường cảm ứng từ chui ra khỏi (S) sẽ đi ra xa mà không chui vào (S).

c)

Từ thông gửi qua (S) sẽ khác không nếu trong mặt kín có nam châm.

d)

Từ thông gửi qua mặt kín bất kì bằng tổng các dòng điện xuyên qua mặt kín đó.

13.

Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có dòng điện I₁, I₂, I₃ chạy qua như hình. Dòng I₁ và I₂ được giữ chặt. Dòng I₃ sẽ chuyển động:

a)

lên trên.

b)

xuống dưới.

c)

sang phải.

d)

sang trái.

14.

Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O – G đối với từ trường?

a)

(S)BdS=0\oint_{(S)} \vec{B} d\vec{S} = 0

b)

(S)EdS=0\oint_{(S)} \vec{E} d\vec{S} = 0

c)

(S)BdS=iqi\oint_{(S)} \vec{B} d\vec{S} = \sum_i q_i

d)

(C)Hdl=kIk\oint_{(C)} \vec{H} d\vec{l} = \sum_k I_k

15.

Có ba dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn chu tuyến (C) như hình. Chọn chiều tính lưu thông là chiều mũi tên trên hình. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định lý Ampère về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?

a)

∮(C) H⃗ . dl⃗ = I₁ + I₂ + I₃

b)

∮(C) H⃗ . dl⃗ = I₁ − I₂ + I₃

c)

∮(C) H⃗ . dl⃗ = −I₁ + I₂ − I₃

d)

∮(C) H⃗ . dl⃗ = I₁ + I₂ − I₃

16.

Trong 3 vectơ: vận tốc hạt mang điện v⃗ , cảm ứng từ B⃗ và lực Lorentz F⃗ thì:

a)

F⃗ và v⃗ có thể hợp với nhau một góc tuỳ ý.

b)

v⃗ và B⃗ luôn vuông góc với nhau.

c)

B⃗ và F⃗ luôn vuông góc với nhau.

d)

F⃗ , v⃗ và B⃗ đôi một vuông góc nhau.

17.

Một electron bay vào trong từ trường đều, bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, chọn phát biểu đúng:

a)

Quĩ đạo của electron luôn là đường tròn.

b)

Quĩ đạo của electron luôn là đường xoắn ốc.

c)

Động năng của electron sẽ tăng dần.

d)

Tốc độ của electron không đổi.

18.

Một electron bay vào từ trường đều B = 10⁻⁵ T, theo hướng vuông góc với đường sức từ. Chu kì quay của electron là:

a)

T = 6,55 μs

b)

T = 7,14 μs

c)

T = 3,57 μs

d)

T = 91 μs

19.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10⁻⁴ T với vận tốc ban đầu v₀ = 3,2.10⁶ m/s vuông góc với vectơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1.10⁻³¹ kg. Bán kính quỹ đạo của electron là

a)

R = 16 cm

b)

R = 18,2 cm

c)

R = 15 cm

d)

R = 17,5 cm

20.

Một khung dây tròn bán kính 10cm, đặt trong không khí, trên đó quấn 100 vòng dây mảnh. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 1A. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là:

a)

B= 6,28.10 – 4 T

b)

B = 500 T

c)

B = 5 T

d)

B = 2.10 – 4 T

21.

Một đoạn dây dẫn mảnh được uốn thành một cung tròn bán kính R, góc ở tâm bằng 60°. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của cung tròn là:

a)

B = μ₀I / 6πR

b)

B = μ₀I / 6R

c)

B = μ₀I / 12πR

d)

B = μ₀I / 12R

22.

Một sợi dây dẫn mảnh, được gấp thành hình vuông, cạnh a = 4cm, đặt trong chân không. Cho dòng điện I = 10A chạy qua sợi dây này. Tính cảm ứng từ tại tâm hình vuông.

a)

B = 0 T

b)

B = 2.10⁻⁴ T

c)

B = 1,4.10⁻⁴ T

d)

B = 2,8.10⁻⁴ T

23.

Một dây dẫn có chiều dài L=300 m, được quấn đều thành một ống dây có chiều dài l=80 cm, đường kính d=20 cm. Cường độ dòng điện qua ống dây là 0,5 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây là:

a)

275 μT

b)

375 μT

c)

475 μT

d)

575 μT

24.

Trong từ trường đều có cường độ H = 10000A/m, xét một diện tích phẳng S = 50cm², sao cho các đường sức từ tạo với mặt phẳng của diện tích S một góc 30°. Tính từ thông gởi qua diện tích đó.

a)

2,5 Wb

b)

4,3 Wb

c)

3,14.10⁻⁶ Wb

d)

5,4.10⁻⁶ Wb

25.

Dòng điện I = 10A chạy qua đoạn dây dẫn thẳng AB đặt trong không khí như hình. Tính cường độ từ trường tại điểm M cách AB một khoảng h = 10cm. Biết q1 = 300 và q2  = 600

a)

H = 34,2 A/m

b)

H = 10,9 A/m

c)

H = 21,8 A/m

d)

H = 2,9 A/m

26.

Một hạt có điện tích 3,2.10-19 C khối lượng 6,67.10-27 kg được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 1000V. Sau khi tăng tốc hạt này bay vào trong từ trường đều có B = 2T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt đó.

a)

F = 1,98.10-13 N

b)

F = 1.75×1013N1.75 \times 10^{-13} N

c)

F = 2,25.10-13 N

d)

F = 2.55×1013N2.55 \times 10^{-13} N

27.

Hai hạt có điện tích lần lượt là q1 và q2 biết q1 = -4q2, bay vào từ trường với cùng tốc độ theo phương vuông góc với đường sức từ, thì thấy rằng bán kính quỹ đạo của hai hạt tương ứng là R1 = 2R2. So sánh khối lượng m1, m2 tương ứng của hai hạt?

a)

m1 = 8m2.

b)

m1 = 2m2.

c)

m1 = 6m2.

d)

m1 = 4m2.

28.

Trong mặt phẳng hình vẽ, một electron và một hạt α khi được các điện trường tăng tốc bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Đường sức từ hướng từ sau ra trước như mặt phẳng hình vẽ. Coi rằng, vận tốc của các hạt đó sau khi được tăng tốc là bằng nhau. Quỹ đạo:

a)

(1) là của e và (2) của hạt α

b)

(1) là của hạt α và (3) là của e

c)

(2) là của e và (4) là hạt α

d)

(2) là của e và (3) là hạt α

29.

Hai dây dẫn dài, đặt song song trong không khí, cách nhau d=20 cm, có dòng điện cùng chiều cường độ I=2 A chạy qua. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều mỗi dây 10 cm là bao nhiêu:

a)

0(T)

b)

106(T)10^{-6}(T)

c)

2.106(T)2.10^{-6}(T)

d)

3.106(T)3.10^{-6}(T)

30.

Hai dây dẫn dài, đặt song song trong không khí, cách nhau d=20 cm, có dòng điện cùng chiều cường độ I=2 A chạy qua. Cảm ứng từ tại điểm N cách đều mỗi dây 20 cm là bao nhiêu:

a)

1.46×106(T)1.46 \times 10^{-6}(T)

b)

2,46.10^-6(T)

c)

3,46.10^-6(T)

d)

4,46 106(T)10^{-6}(T)

31.

Khung dây hình chữ nhật có diện tích S = 100cm2 quay đều trong từ trường B = 0,1T với tốc độ 5 vòng/giây. Trục quay của khung dây vuông góc với các đường sức từ. Xác định từ thông gởi qua khung dây ở thời điểm t bất kì. Biết rằng, lúc t = 0 pháp tuyến  của khung dây song song và cùng chiều với vectơ cảm ứng từ

a)

b)

c)

d)

32.

Một proton (m = 1,67.10^{-27} kg) bay vào từ trường đều B = 10^{-4} T, theo hướng vuông góc với đường sức từ. Nó vạch ra một đường tròn, bán kính 167 cm. Tính động năng của proton.

a)

4.10 – 16 J

b)

8.1016J8.10^{-16} J

c)

16.10 – 16 J

d)

2,14.10 – 19 J

33.

Hai dây dây thẳng dài vô hạn đặt cách nhau một khoảng d = 10cm trong không khí, có dòng điện I1 = I2 = 10 A cùng chiều chạy qua. Tính cảm ứng từ tại điểm M cách hai dây lần lượt là 8cm và 6cm.

a)

33,1.10 – 5  T

b)

13,2.10 – 5 T

c)

4,2.10 – 5 T

d)

2,5.10 – 5 T

34.

Cho dây dẫn thẳng rất dài, bị bẻ gấp khúc 450 như hình, có dòng điện I = 10A chạy qua. Biết AM = BM = 5cm. Tính độ lớn của vectơ cảm ứng từ  tại điểm M.

a)

4. 10510^{-5} T

b)

4,8. 10 – 5 T

c)

6.105T6.10^{-5} T

d)

2.105T2.10^{-5} T

35.

Cho dòng điện I = 10A chạy qua dây dẵn thẳng dài và qua vòng dây tròn như hình. Biết bán kính vòng tròn là 2cm và hệ thống đặt trong không khí. Tính cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.

a)

B=104TB = 10^{-4} T

b)

B = 3,14.10 – 4 T

c)

B = 2, 14.10414.10^{-4} T

d)

4,14.10 – 4 T

36.

Câu 36: Một dây dẫn rất dài, đặt trong không khí, có dòng điện I = 10A chạy qua. Sợi dây được uốn làm 3 phần như hình vẽ. Tính cảm ứng từ tại tâm O của cung tròn. Biết bán kính cung tròn là 5cm.

a)

B = 0 T 

b)

B = 1,26.10 – 4 T

c)

B = 5.10 – 6 T

d)

B = 3,14.10 – 5 T

37.

Hạt α có động năng 500 eV bay theo hướng vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ 0,01T. Tính bán kính quĩ đạo của hạt α. Biết khối lượng hạt α là m = 6,6.10⁻²⁷ kg.

a)

R = 32 m

b)

R = 32 cm

c)

R = 16 cm

d)

R = 16 m

38.

Một electron bay vào từ trường đều có phương vuông góc với các đường sức từ với vận tốc 10⁷ m/s. Biết rằng electron chuyển động trong từ trường theo một đường tròn bán kính 1 cm, cho khối lượng của electron mₑ = 9,1.10⁻³¹ kg, điện tích của electron e = 1,6.10⁻¹⁹ C. Cảm ứng từ của từ trường có giá trị nào sau đây:

a)

B = 5,68.10⁻³ T

b)

B = 6,68.10⁻³ T

c)

B = 7,68.10⁻³ T

d)

B = 8,68.10⁻³ T

39.

Hai dòng điện song song và cùng chiều dài, các cường độ điện là I₁, I₂ cách nhau một đoạn l. Lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài (1 m) của mỗi dây có biểu thức nào sau đây:

a)

4.10⁻⁷.I₁/l

b)

4.10⁻⁷.I₂/l

c)

2.10⁻⁷.I₁I₂/l

d)

2.10⁻⁷.I₁I₂l

40.

Một khung dây tròn đường kính 20cm, được quấn bởi 200 vòng dây đồng rất mảnh. Khung dây được đặt trong một từ trường đều có đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây, nhưng độ lớn của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian: B = 0,02t + 0,005t² (các đơn vị đo trong hệ SI). Suất điện động cảm ứng trên cuộn dây vào lúc t = 8s có độ lớn là:

a)

0,628 V

b)

2,512 V

c)

0,125 V

d)

0,502 V

41.

Một proton (m = 1,67.10⁻²⁷ kg) bay vào từ trường đều B = 10⁻⁴ T, theo hướng vuông góc với đường sức từ. Tính số vòng quay của proton trong một giây.

a)

1,526

b)

1526

c)

486

d)

4800

42.

Hai dây dẫn song song cách nhau một khoảng d=8 cm, dòng điện chạy trong hai dây là I=10 A. Dòng điện chạy trong dây dẫn cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại những điểm nằm cách đều hai dây dẫn là bao nhiêu?

a)

0

b)

10⁻⁴ T

c)

2.10⁻⁴ T

d)

3.10⁻⁴ T

43.

Hai dây dẫn song song cách nhau một khoảng d=8 cm, dòng điện chạy trong hai dây là I=10 A. Dòng điện chạy trong dây dẫn ngược chiều nhau. Cảm ứng từ những điểm nằm cách đều hai dây dẫn là bao nhiêu?

a)

10⁻⁴ T

b)

2.10⁻⁴ T

c)

3.10⁻⁴ T

d)

4.10⁻⁴ T

44.

Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song cách nhau một khoảng d=50 cm, dòng điện chạy trong hai dây là I₁=3 A, I₂=2A. Dòng điện chạy trong dây dẫn cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại những điểm M nằm cách dòng điện I₁ là 30 cm và dòng điện I₂ là 40 cm là bao nhiêu?

a)

1,24.10⁻⁴ T

b)

2,24.10⁻⁴ T

c)

3,24.10⁻⁴ T

d)

4,24.10⁻⁴ T