wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I – Địa lí 11

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

2.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

3.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

4.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

5.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

7.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

8.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

9.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

10.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

11.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

12.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

13.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

15.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

16.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

17.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

18.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều dồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

d)

Dân cư phân bố đều giữa các quốc gia.

21.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

22.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

24.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng.

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

Ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

26.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

27.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của tất cả các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa và xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức quốc tế khác.

28.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

29.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

30.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crom.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

31.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

32.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

33.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả-rập Xê út.

c)

Xi-ri.

d)

I-ran.

34.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

35.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

36.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

38.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

40.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

41.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

42.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

có mật độ khá thấp.

b)

phân bố đồng đều.

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

quy mô dân số đông đều.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển.

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.

48.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

49.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

50.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu nào?

a)

nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

51.

Cho thông tin sau:

      Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. 

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển.

d)

Kinh tế phát triển nhanh đã giúp cho khu vực Tây Nam Á duy trì được một xã hội ổn định.

52.

Cho bang số liệu

a)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 tăng liên tục.

b)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 giảm liên tục.

c)

Năm 2020, quy mô GDP của Tây Nam Á chiếm hơn 3,7% GDP thế giới.

d)

Năm 2020 so với năm 2000, quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á tăng nhanh hơn của thế giới.

53.

Cho bảng số liệu

a)

Sản lượng cà phê của Việt Nam cao hơn Thái Lan.

b)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng cà phê, cao su của một số quốc gia ở khu vực Đông Nam Á năm 2020.

c)

Đông Nam Á có nhiều cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu cao.

d)

Do có lợi thế về đất feralit, khí hậu đã tạo nên thế mạnh phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

54.

Cho thông tin sau:

Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía Đông Nam châu Á, là khu vực có vị trí đặc biệt qua trọng; nằm trên tuyến đường biển quốc tế nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, là cầu nối của lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a; là nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn và các nền văn hóa lớn. Tuy nhiên, đây cũng là nơi có nhiều thiên tai điển hình là bão, lũ lụt, hạn hán ở khu vực Đông Nam Á lục địa; động đất, núi lửa, sóng thần ở Đông Nam Á biển đảo.

a)

Đông Nam Á phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển: đánh bắt nuôi trồng thủy sản, khai thác khoáng sản, hàng hải và du lịch biển.

b)

Nền văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á đa dạng, giàu bản sắc dân tộc và có nhiều nét tương đồng, thuận lợi cho quá trình giao lưu và hợp tác về văn hóa - xã hội.

c)

Đông Nam Á có nhiều thiên tai chủ yếu do lãnh thổ quá rộng lớn.

d)

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên cho phép Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với cơ cấu đa dạng.

55.

Cho thông tin sau:

Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU.

a)

EU thiết lập thị trường chung nhằm tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.

b)

Số lượng các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (EU) luôn ổn định.

c)

Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm kinh tế phát triển hàng đầu trên thế giới.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức là một trong các quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu trong EU

56.

Cho bảng số liệu

a)

Quy mô GDP của Đông Nam Á tăng không liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020.

b)

Tốc độ tăng GDP của Đông Nam Á cao nhất vào năm 2000.

c)

Năm 2020, tốc độ tăng GDP của khu vực Đông Nam Á âm do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng GDP của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020.