WorksheetsSinh Học Di Truyền
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?
Tế bào bạch cầu
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào thần kinh
Khi cho TB hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xẩy ra:
To ra và bị vỡ
Co nguyên sinh
TB nhỏ đi
Không thay đổi
Khi cho TB động vật vào nước muối 10%, hiện tượng gì sẽ xẩy ra
TB phản co nguyên sinh
Bị vỡ
TB trương lên
Co nguyên sinh
Khi đưa TB thực vật vào trong môi trường ưu trương, sau một thời gian nhỏ vài giọt nước cất hiện tượng xảy ra là
TB phản co nguyên sinh
TB trương lên
Bị vỡ
Co nguyên sinh
Khi vận chuyển chủ động qua màng, mỗi loại prôtêin được vận chuyển như thế nào
Vận chuyển một lúc hai chất ngược chiều
Vận chuyển một chất riêng
Vận chuyển một lúc hai chất cùng chiều
Cả A, B, C đều đúng
Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là
1. Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
2. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
3. Tiêu tốn NL
4. Mang tính chọn lọc
1,2,3
1,3,4
1,2,3,4
2,3,4
Cấu tạo chủ yếu của chất nền ngoại bào và chức năng là
Các loại sợi glicôprôtêin, bảo vệ TB
Các loại sợi glicôprôtêin,các chất vô cơ và hữu cơ, giúp TB liên kết với nhau tạo thành mô và thu nhận thông tin
Các chất hữu cơ, giúp TB liên kết với nhau và thu nhận thông tin
Cả 3 câu đều đúng
Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng là
Enzim
Vận chuyển
Hoocmôn
Kháng thể
Cấu trúc nào liên quan đến sự vận động của TB?
Vi ống, lông và roi, khung xương TB
Vi sợi, lông và roi, khung xương TB
Vi sợi, vi ống, lông và roi, trung thể
Vi sợi, vi ống, lông và roi, khung xương TB
Vận chuyển nội bào và tổng hợp prôtêin và lipit là chức năng của
Lưới nội chất
Bộ máy Gôngi
Lizôxôm
Cả A và B đúng
Bào quan có nguồn gốc từ lưới nội chất trơn là
Perôxixôm
Ribôxôm
Lizôxôm
Ti thể
Điểm khác nhau giữa ribôxôm TB nhân sơ và TB nhân thực là
TB nhân sơ có ribôxôm loại 70S, TB nhân thực có ribôxôm loạ 70S và 80S
TB nhân sơ có ribôxôm ở trạng thái tự do, TB nhân thực đa số ribôxôm ở trạng thái liên kết
TB nhân sơ ribôxôm có kích thước lớn hơn TB nhân thực
Cả A và B đúng
Thành phần cấu tạo của nhân TB gồm
Màng nhân
Dịch nhân
Lỗ nhân
Nhân con
Chất nhiễm sắc
2, 3, 5
1, 2, 3, 4, 5
1, 3, 5
1, 2, 4, 5
Câu nào sau đây đúng
Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp ARN, trong TBchất tổng hợp prôtêin
Nhân con chứa NST, ADN nên mang thông tin di truyền của cơ thể
Khi tổng hợp prôtêin thì hạt lớn và hạt bé của ribôxôm sẽ tách nhau ra
Số lượng NST ở TB nhân thực không đặc trưng cho loài
Tế bào nào có nhiều ti thể:
Tế bào biểu bì
Tế bào bạch cầu
Tế bào gan
Tế bào thần kinh
Mạng lưới nội chất hạt phát triển trong loại tế bào nào?
Tế bào gan
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Cấu trúc của lục lạp gồm:
1. Chất nền stroma, các hạt nhỏ grana
2. Chất nền stroma chứa ADN, ribôxôm
3. Mỗi hạt grana gồm các túi dẹp gọi là tilacôit
4. Trên màng tilacôit chứa hệ sắc tố
5. Chứa ADN và ribôxôm
1,2,3,4,5
1,2,3,5
1,3,4,5
1,3,5
Tế bào nào của động vật có nhiều lizôxôm nhất:
Tế bào thần kinh
Tế bào gan
Tế bào cơ
Tế bào bạch cầu
Cách vc nào sau đây thuộc hình thức vc chủ động
1. Vc glucô đồng thời với natri
2. Vc nước nhờ kênh prôtêin
3. Vc Ca++
4. Vc Na+, K+ nhờ bơm prôtêin
5. Vc các chất có kích thước lớn
1,2,3,4,5
1,4,5
1,3,4,5
1,2,4
Câu nào sai trong các câu sau đây:
Năng lượng của sinh giới bắt đầu từ ánh sáng mặt trời chuyển đến cây xanh thành năng lượng hoá học trong các chất hữu cơ
Các chất hữu cơ được phân giải dần để tạo NL dưới dạng ATP
Động vật ăn TVật và NL được truyền trong chuỗi và lưới thức ăn
Các vi sinh vật cũng nhận năng lượng từ thực vật rồi truyền sang động vật
ATP là gì?
Được cấu tạo bởi ađênozin, đường đeoxiribô và 3 nhóm phôtphat
Là hợp chất cao năng vì liên kết giữa hai nhóm phôtphat cuối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng NL
Chỉ có trong TB động vật
Cả A và B đúng
Tại sao ATP được coi là đồng tiền NL:
Vì ATP có hình dạng giống đồng tiền
Vì ATP là chất chứa nhiều NL và rất khó phân huỷ
Vì ATP là một loại NL được TB sản sinh ra để dùng cho mọi phản ứng của TB
Cả 3 câu đều đúng
Các dạng tồn tại của enzim trong tế bào
Hoà tan trong tế bào chất
Liên kết thành chuỗi trong tế bào chất
Liên kết chặt chẽ với các bào quan xác định trong TB
Cả A và C đúng
Enzim làm giảm NL hoạt hoá bằng cách
Tăng tốc độ phản ứng trong TB
Liên kết với nhiều cơ chất
Nâng cao nhiệt độ để phản ứng diễn ra dễ dàng
Tạo ra nhiều phản ứng trung gian
Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của enzim
Cơ chất nhiều enzim hoạt động mạnh
Cơ chất quá nhiều sẽ kìm hãm sự hoạt động của enzim
Cơ chất ít enzim không hoạt động
Cả A và B đúng
Câu nào sau đây sai:
Các chất trong TB được chuyển hoá thông qua hàng loạt phản ứng của enzim
TB điều hoà quá trình trao đổi chất thông qua việc điều khiển enzim bằng ức chế hoặc hoạt hoá enzim
Trao đổi chất bao gồm nhiều phản ứng sinh hoá trong TB
Khi cần tổng hợp nhanh một chất nào đó với số lượng lớn, TB sử dụng nhiều loại enzim
Những sự kiện xảy ra trong quá trình hô hấp
Các chất hữu cơ bị phân giải thành CO2 và H2O
NL trong chất hữu cơ được giải phóng chuyển sang dạng NL dễ sử dung (ATP)
Các chất hữu cơ được chuyển đổi từ chất này thành chất khác
Cả A và B đúng
Thế nào là quá trình đường phân
Là quá trình biến đổi phân tử saccarôzơ trong tế bào
Là quá trình biến đổi phân tử prôtêin trong tế bào chất
Là quá trình biến đổi phân tử glucôzơ trong chất nền ti thể
Là quá trình biến đổi phân tử glucôzơ trong tế bào chất
Kết quả của đường phân
2 axit piruvic + 2 ATP + 2 NADH
2 axit piruvic + 1 ATP + 2 NADH
6 CO2 + 6 H2O
2 axit piruvic + 2 ATP + 1 NADH
Câu nào sau đây sai:
axetyl CoA sẽ đi vào chu trình Crep
Trong chu trình Crep 2 phân tử axetyl CoA sẽ bị oxi hoá hoàn toàn tạo ra 4 phân tử H2O
Các phân tử axit piruvic từ tế bào chất được chuyển qua màng ngoài và màng trong vào chất nền ti thể
Trong ti thể axit piruvic bị oxi hoá và tạo ra axetyl CoA
Sản phẩm của một phân tử axetyl CoA bị oxi hoá hoàn trong chu trình Crep
2 CO2, 1 ATP, 2 FADH2, 3 NADH
1 CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 2 NADH
4 CO2, 2 ATP, 2 FADH2, 6 NADH
2 CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 3 NADH
Quá trình oxi hoá axetyl coA diễn ra ở đâu
Chất nền ti thể
Trong ribôxôm
Tế bào chất
Cả 3 câu đều đúng
Chuỗi chuyền electron hô hấp
I. Electron được chuyển từ NADH và FADH2 tới oxi thông qua các phản ứng oxi hoá
khử
II. Ở phản ứng cuối cùng oxi bị khử tạo ra nước
III. 1NADH tạo ra 3ATP, 1FADH2 tạo ra 2ATP
IV. H+ đi từ chất nền qua màng trong ti thể ra khoảng giữa hai màng
I, II
I, II, IV
I, II, III, IV
I, II, IV
Sản phẩm phân giải hoàn toàn prôtêin là
CO2, H2O
CO2, H2O, -NH2
Axit amin
Cả A và B đúng
Glixêrin và axit béo là sản phẩm của sự phân giải lipit sẽ tiếp tục bị biến đổi tạo ra....(1).......đi vào ....(2).... (1) và (2) là
CO2, H2O, chuỗi vận chuyển điện tử
Axit piruvic, chuỗi vận chuyển điện tử
Axetyl CoA, chu trình Crep
Axetyl CoA, đường phân
Sự ẩm bào là hiện tượng
Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng
Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lại
Các chất lỏng bị TB hút vào ngược chiều građien nồng độ
Cả 3 câu đều đúng
Hiện tượng khuyếch tán gồm
Xuất bào và nhập bào
Ẩm bào và thực bào
Thẩm tách và thẩm thấu
Tất cả đều sai
Các con đường khuyếch tán qua màng sinh chất là:
Khuyếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc
Khuyếch tán qua lỗ màng kênh prôtêin không mang tính chọn lọc
Khuyếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc
Khuyếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc
Khi cho TB thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân của hiện tượng này là
Dung dịch có nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào
Dung dịch có nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch tế bào
Dung dịch có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch tế bào
Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ
Bào quan có khả năng tổng hợp nên prôtêin màng cho bào quan là
Ti thể, lục lạp
Lizôxôm, không bào
Ribôxôm, perôxixôm
Tất cả các bào quan trên
Màng của các bào quan đều được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là
Phôtpholipit và prôtêin
Axit nuclêic và phôtpholipit
Prôtêin và axit béo
Lipit và glucô
Câu nào sau đây sai
NST của vi khuẩn là ADN vòng và không có prôtêin loại histôn
Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin
ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn gọi là plasmit
Bào quan của vi khuẩn có màng bao bọc
Đặc điểm của phương thức khuếch tán qua màng tế bào là
Gồm khuếch tán qua kênh và qua lớp kép phôtpholipit
Xảy ra khi có sự chênh lệch nồng độ
Thụ động, không tiêu hao NL và tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán
Cả 3 câu đều đúng
Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là:
1. Ti thể có màng trong gấp nếp còn lục lạp thì trơn nhẵn
2. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố
3. ATP được tạo ra ở tỉ thể dùng cho mọi hoạt động sống của tế bào, còn lục lạp dùng cho pha tối
4. Ti thể có ở mọi loại tế bào nhân thực còn lục lạp chỉ có ở thực vật
5. Ti thể có chức năng hô hấp, lục lạp có chức năng quang hợp
1,3,4,5
1,2,3,4,5
1,3,5
1,2,4,5
Thành phần hoá học của ribôxôm gồm:
Lipit, ADN, ARN
ADN, ARN và nhiễm sắc thể
ADN, ARN và prôtêin
ARN và prôtêin
Hoạt động nào sau đây không cần NL cung cấp từ ATP
Vận chuyển oxi của hồng cầu người
Sinh trưởng ở cây xanh
Co cơ ở ĐV
Khuếch tán vật chất qua màng TB
Nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim là
25 - 35
40 - 50
35 - 40
30 - 40
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzim, điều nào sau đây đúng
Enzim mất hoạt tính
Nhiệt độ tăng không làm thay đổi hoạt tính của enzim
Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
Hoạt tính enzim tăng theo sự gia tăng của nhiệt độ
Khi nhiệt độ mt vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim thì
Cả 3 câu đều đúng
Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn
Không thay đổi
Hoạt tính enzim tăng lên
Độ pH tối ưu cho hoạt động của phần lớn enzim là
5-6
6-8
6-7
8-9
Bào quan có màng kép là
Lưới nội chất, ti thể
Ti thể, lục lạp, nhân
Không bào, lizôxôm
Bộ máy Gôgi
NL của ATP tích luỹ ở
Một liên kết phôtphat ở ngoài cùng
Hai liên kết phôtphat ở gần phân tử đường
Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng
Cả 3 nhóm phôphat
Ngoài chức năng dự trử nước, ion và chất dinh dương, phân hủy các đại phân tử thì không bào ở TB thực vật còn có nhiện vụ:
Trong sự hấp thu chất hưu cơ cho TB.
Trong sự phân chia TB.
Cung cấp các đơn chất cho quá trình sinh tổng hợp trong TB.
Trong sự kéo dài TB trong quá trình tăng trưởng.
Khi đường phân một phân tử glucose, tạo ra bao nhiên phân tử ATP?
2
4
0
1
Phân tử FADH2 sẽ tạo ra năng lượng tối đa khi bắt đầu của chuổi chuyền điện tử hô hấp ở:
Phức hợp protein thứ hai
Phức hợp protein thứ nhất
Oxygen
Phức hợp protein thứ ba
Những sinh vật nào có cấu trúc là TB prokaryote
Nấm
Vi khuẩn, vi khuẩn lam
Nguyên sinh động vật
Thực vật bậc thấp
Cytochrom b6-f chuyển điện tử đến
Plastocyanin
Plastoquinon
P700
Ferredoxin
Dịch TB chất mất khả năng sống ở nhiệt độ
400C - 500C
500C - 600C
350C - 450C
600C - 700C
Cytochrome b của phức hợp protein thứ III của chuỗi chuyền điện tử trong hô hấp do gene nào mã hóa?
Không do gene nào mã hóa mà
Gene ty thể được tạo ở lưới nội sinh chất có hạt
Gene nhân
Cả gen nhân và gene ty thể
Trong chuổi chuyền điện tử hô hấp, phân tử hoặc phức hợp nào là chất cho điện tử mạnh nhất?
NADPH
Phức hợp protein thứ nhất
Phức hợp protein thứ hai
NADH
Khi quan sát TB chết, muốn nhìn thấy rõ NST thì nhuộm màu gì?
Orcein
Lam cresyl
Tim thược dược
Rodamin
Khi quan sát TB sống, muốn nhìn thấy rõ NST thì nhuộm màu gì?
Lam cresyl
Rodamin
Đỏ trung hòa
Xanh janus
Đồng vận chuyển là?
Mỗi lần vận chuyển hai phân tử cùng chiều
Phân tử cần vận chuyển có vị trí gắn đặc hiệu với chất vận chuyển
Mỗi lần vận chuyển hai phân tử ngược chiều nhau
Mỗi lần vận chuyển một phân tử
Vi khuẩn tạo năng lượng (ATP) ở đâu?
Vách TB
Chất TB
Màng sinh chất
Ty thể
Khi để ty thể trong dung dịch ưu trương, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Nước được vận chuyển vào ty thể bằng
Ty thể trương nước với lượng nước vận chuyển ra khỏi ty thể
Ty thể bị kéo dài
Ty thể phồng lên
Tính chất lỏng của màng được quyết định bởi thành phần nào trong cấu trúc của màng
Glycolipid
Phospholipid
Cholestorol
Protein
Tiêu thể thứ cấp là:
Các men thủy phân trong lưới nội sinh chất có hạt
Túi chứa các men thủy phân
Túi chứa các men thủy phân với cơ chất
Các men thủy phân trong lưới nội sinh chất không hạt
Enzym nào có chức năng điều hòa hô hấp trong TB
Aldolase
Hexokinase
Phosphofructokinase
Phosphoglucose isomerase
Trong thí nghiệm người ta cho vào một ống nghiệm các thành phần: tế bào, một phân tử glucose và lượng oxygen bão hòa. Hỏi có bao nhiêu ATP sinh ra trong ống nghiệm này
2 ATP
36 ATP
4 ATP
0 ATP
Ở TB eukaryote, glycoprotein và glycolipid dồi dào ở màng nào?
Màng lạp thể
Màng sinh chất
Màng không bào
Màng ty thể
Thành phần glycoprotein của vách TB thực vật được tạo ra ở đâu
Lưới nội sinh chất có hạt
Bào tương
Ty thể
Bộ Golgi
Thành phần nào trong chuổi chuyển điện tử quang hợp vừa có thể nhận 2 điện tử, đồng thời thu 2 H+ từ stroma của lục lạp?
Cytocrom b6-f
Plastoquinon
Quinon
Plastocyanin
ARN ribosom (rARN) của TB prokaryote gồm
28S, 16S, 5S và 5,8S
28S, 18S, 5S và 5,8S
23S, 16S và 5S
23S, 18S và 5,8S
Bào quan nào giúp TB phá hủy các protein đã tổng hợp sai
Peroxysom
Proteasom
Tiêu thể
Lưới nội sinh chất
Tỷ lệ rARN và protein trong ribosom lần lược là
Khoảng 40%, 60%
Khoảng 50%, 50%
Khoảng 37%, 63%
Khoảng 63%, 37%
Màng sinh chất dầy
60 - 100 A0
70 - 90 A0
60 - 80 A0
70 - 100 A0
Ion H+ di chuyển từ matrix qua màng của ty thể vào khoảng giữa hai màng theo cơ chế
Khuếch tán nhờ protein kênh
Khuếch tán
Vận chuyển tích cực
Thẩm thấu
Thành phần nào sau đây không có ở TB thực vật
Proteasom
Sợi trung gian
Lông
Peroxysom
Trong thí nghiệm người ta cho vào ống nghiệm các thành phần ty thể, 10 NADH, 5FADH2 và lượng oxy bão hòa. Hỏi có bao nhiêu ATP sinh ra trong ống nghiệm này?
40 ATP
30 ATP
20 ATP
0 ATP
Khối lượng protein ở màng lục lạp là
75%
60%
25%
50%
Protein xuyên màng có vị trí liên kết đặc hiệu với phân tử cần vận chuyển và đưa phân tử đó qua màng theo quy luật khuếch tán là:
Protein vận chuyển thụ động
Protein kênh
Protein vận chuyện tích cực
Protein vận chuyển
Hai tiểu đơn vị lớn và nhỏ của ribosom ở tế bào prokaryote là:
60S và 40S
50S và 30S
40S và 30S
50S và 40S
Enzym glycosidase được tổng hợp ở:
Polyribosom của bào tương
Lưới nội sinh chất không hạt
Polyribosom của ty thể
Lưới nội sinh chất có hạt
Hình vẽ sau đây chỉ thụ thể gì?
Thụ thể gắn với protein G
Thụ thể xúc tác tác động trực tiếp như các enzym
Thụ thể gắn với các enzyme
Vận chuyển kép
Tế bào prokaryote có cấu tạo của
Nấm
Sinh vật nguyên sinh
Thực vật
Vi khuẩn lam
Sự vận chuyển các chất qua màng TB cần tiêu tốn năng lượng
Thẩm thấu
Ẩm bào
Khuếch tan
Khuếch tán nhờ protein kênh
Trong quang hợp, đồng thời với quá trình chuyển điện tử có sự tích tụ ion H+ ở đâu?
Stroma
Khoảng giữa hai màng lục lạp
Màng thylakoid
Khoang thylakoid
Vận chuyển đơn
Mỗi lần vận chuyển hai phân tử
Chất vận chuyển có vị trí liên kết với protein vận chuyển
Mỗi lần vận chuyển hai phân tử cùng chiều
Mỗi lần vận chuyển một loại phân tử
Chất dự trữ ở TB thực vật gồm có
Hạt glycogen, giọt mỡ
Tinh bột, lipid, hạt a-lơ-ron
Lục lạp, giọt dầu
Tinh thể ca
Khi nồng độ cholestorol quá nhiều trong máu, nó sẽ được vận chuyển từ máu vào TB gan theo cơ chế
Ẩm bào qua chất nhận
Vận chuyển tích cực
Nhập bào qua chất nhận
Khuếch tán nhờ protein kênh
Sợi actin tập trung dưới màng sinh chất có chức năng gì?
Phân chia TB
Cấu tạo TB
Duy trì hình dạng TB
Vận động TB
Vì sao miền đậm màu của trung thể được gọi là trung tâm tổ chức các ống vi thể của bào tương
Vì nó có khả năng tạo các ống vi thể
Vì là nơi xuất phát các ông vi thể của bào tương
Vì là trung tâm của TB
Vì nó có khả năng tạo nhiều hạt đậm màu
Học thuyết trung tâm do:
Francis Crick phát biểu đầu tiên
James Watson phát biểu đầu tiên
Gregor Mendel đề xuất
Karry Mullis chứng minh
Học thuyết trung tâm cho rằng thông tin di truyền:
Không chuyển sang ARN được
Không chuyển từ ARN sang ADN được
Không chuyển từ protein sang acid nucleic được
Được luân chuyển tự do trong tế bào
Học thuyết đóng vai trò quan trọng của sinh học phân tử:
Học thuyết di truyền
Học thuyết phân tử
Học thuyết lai
Học thuyết trung tâm
Kỹ thuật Western blot được sử dụng để:
Phát hiện gen
Nghiên cứu sự biểu hiện gen
Phát hiện ARN
Phát hiện protein
Vai trò của SSB- protein:
Tháo xoắn ADN
Tổng hợp mồi
Ổn định sợi đơn ADN ở dạng tháo xoắn
Nhận biết điểm Ori
Enzym tổng hợp primer:
ADN polymerase I
Primase
Ligase
Topoisomerase
Chọn tổ hợp SAI:
Protein B - nhận biết điểm ori
Helicase - cần ATP như một cofactor
ADN polymerase III - tổng hợp ADN
SSB protein - tách hai mạch ADN
Chọn ý SAI, primase hoạt động khi:
Protein N chọn được điểm Ori
Nhận ra trình tự đặc hiệu trên ADN
Kết hợp với vài chuỗi polypeptid tạo primosome
ARN mồi bị loại bởi ADN polymerase I
Primase là enzym:
Tự bản thân không hoạt động được
Gắn với protein N
Còn gọi là primosome
Loại bỏ mồi
Vai trò của RNase H trong sao chép ADN:
Không tham gia quá trình sao chép
Tổng hợp mồi
Thủy giải mồi
Tổng hợp sợi muộn
Vai trò của ADN ligase trong sao chép ADN:
Tổng hợp ADN trên sợi muộn
Nối các đoạn Okazaki
Tách các đoạn Okazaki
Nối các mồi
Điều nào KHÔNG đúng với ADN ligase:
Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotid
Cần thiết cho việc sữa chữa ADN hư hỏng
Loại bỏ mồi
Nối các đoạn Okazaki
Vai trò của helicase trong sao chép ADN:
Không tham gia quá trình sao chép
Tổng hợp mồi
Thủy giải mồi
Tách mạch ADN sợi đôi
Helicase là enzym:
Gồm nhiều N-protein
Hoạt động không cần cung cấp ATP
Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi ADN
Tháo xoắn âm
ARN nào thuộc loại ARN mã hóa:
rARN
tARN
mARN
scARN
Ở tế bào nhân thật, quá trình biến đổi pre-ARN xảy ra tại:
Nhân
Ti thể
Tế bào chất
Ribosome
ARN nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào:
mARN
tARN
rARN
snARN
Acid amin gắn với tARN tại:
Đầu 5'P
Đầu 3'OH
Vòng đối mã
Vòng D
Base biến đổi thường gặp ở:
rARN
tARN
mARN
hnARN
tARN KHÔNG có cấu trúc:
Vòng D
Vòng TψC
Nhánh tiếp nhận
5'UTR
Nguyên tắc cắt nối thường gặp của pre-ARN:
UC-GA
AU-GC
GU-AG
GU-UC
Gen là:
Một đơn vị ADN có chức năng liên quan đến kiểu hình
Một đơn vị biểu hiện và điều hòa ở vi khuẩn
Cistron
Đoạn ADN mã hóa cho ARN
ADN có khả năng dị xúc tác vì có thể:
Nhân đôi
Sửa sai
Bị cắt bởi DNase
Làm khuôn mẫu tổng hợp phân tử ARN
ARN polymerase:
Có hoạt tính sửa sai
Thời gian bán hủy ngắn
Là enzym tổng hợp ARN
Cần có mồi mới tổng hợp được ARN
ARN polymerase hoạt động cần co-factor:
Mg2+
Fe2+
Ca2+
Na+
Phiên mã giống sao chép ở đặc điểm:
Cần có mồi
Theo chiều 5' 3'
Đều tạo phức hợp khởi động đóng
Cần nguyên liệu ATP, TTP, GTP, CTP
ARN polymerase không có hoạt tính sửa lỗi vì:
Bị đột biến mất tiểu đơn vị chịu trách nhiệm sửa lỗi
ARN bị phiên mã sai không dịch mã được
ARN có vòng đời ngắn và không di truyền được
ARN polymerase có độ chính xác cao, không gây lỗi trong quá trình phiên mã
Đặc điểm nào KHÔNG đúng với quá trình phiên mã ở tế bào nhân thật:
Có 1 loại ARN polymerase
mARN chứa thông tin 1 gen
Quá trình phiên mã xảy ra ở nhân
Quá trình gắn chóp tại 5' xảy ra khi mARN đang được phiên mã
