wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

4.

Để hoạt động hiệu quả, nhà quản trị phải phát triển bao nhiêu năng lực quản trị cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Nhà quản trị cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Chiến lược, tác nghiệp

6.

…… bao gồm việc quyết định những nhiệm vụ cần phải thực hiện, xác định rõ xem chúng có thể thực hiện như thế nào, phân bổ các nguồn lực để thực hiện các nhiệm vụ đó và giám sát toàn bộ tiến trình.

a)

Năng lực tự quản

b)

Năng lực hoạch định và điều hành

c)

Năng lực nhận thức toàn cầu

d)

Năng lực hành động chiến lược

7.

….. bao gồm khả năng hiểu rõ sứ mệnh tổng quát, các giá trị của tổ chức; triển khai đến các thuộc cấp được phân định, phối hợp một cách rõ ràng trong toàn bộ tổ chức.

a)

Năng lực truyền thông

b)

Năng lực hành động chiến lược

c)

Năng lực nhận thức toàn cầu

d)

Năng lực tự quản

8.

……… bao gồm khả năng cư xử trung thực và đạo đức; có cá tính và nghị lực; cân bằng yêu cầu giữa công việc và cuộc sống; khả năng tự nhận thức và phát triển cá nhân của nhà quản trị.

a)

Năng lực hoạch định và điều hành

b)

Năng lực truyền thông

c)

Năng lực nhận thức toàn cầu

d)

Năng lực tự quản

9.

Đối với Nhà quản trị cấp cao kỹ năng nào cần thiết nhất?

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

10.

Những vai trò nào sau đây thuộc hệ vai trò ra quyết định của nhà quản trị?

a)

Người đại diện; lãnh đạo

b)

Giám sát thông tin; phân phối thông tin

c)

Nhà doanh nhân; giải quyết khủng hoảng

d)

Người phát ngôn; quan hệ cá nhân

11.

Sự tổng hoà của kiến thức, kỹ năng và thái độ góp phần tạo nên tính hiệu quả trong công việc của mỗi người được gọi là……

a)

Phẩm chất

b)

Tài năng

c)

Năng lực

d)

Kỹ năng

12.

Năng lực nào sau đây KHÔNG thuộc sáu năng lực của nhà quản trị?

a)

Năng lực tự quản

b)

Năng lực hành động chiến lược

c)

Năng lực truyền thông

d)

Năng lực xử lý tình huống

13.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

14.

Những thành viên nào dưới đây là nhà quản trị cấp cao của tổ chức?

a)

Trưởng phòng marketing

b)

Tổng Giám đốc điều hành

c)

Trưởng phòng kế toán

d)

Quản đốc phân xưởng

15.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng:

a)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

16.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Nhân sự và tư duy

17.

Các nhà quản trị trong tổ chức thường được chia làm mấy cấp?

a)

3 cấp

b)

4 cấp

c)

5 cấp

d)

6 cấp

18.

Một tổ chức (Organization) bao gồm các đặc trưng cơ bản sau đây:

a)

Con người, cơ cấu tổ chức, thông tin

b)

Cơ cấu tổ chức, các phòng ban, mục đích

c)

Nhiều người, cấu trúc, mục tiêu

d)

Con người, cơ cấu tổ chức

19.

Nhà quản trị có các hệ vai trò nào sau đây?

a)

Nhân sự; lãnh đạo; quản lý

b)

Nhân sự; kỹ thuật; tư duy (nhận thức)

c)

Quan hệ với con người; thông tin; ra quyết định

d)

Không phải A, B và C

20.

Theo Robert Kazt thì các kỹ năng cần thiết nào sau đây mà một quản trị viên cần phải có?

a)

Kỹ năng lãnh đạo; Kỹ năng nhân sự; Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng giao tiếp; Kỹ năng nhận thức; Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật; Kỹ năng quản lý; Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng nhận thức; Kỹ năng nhân sự; Kỹ năng kỹ thuật

21.

Khi nói về khả năng cùng làm việc, động viên và điều khiển con người là nói về kỹ năng nào sau đây của nhà quản trị?

a)

Kỹ năng lắng nghe

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy (nhận thức)

d)

Kỹ năng kỹ thuật

22.

Người ta phân biệt kỹ năng của một người quản trị gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, và kiểm tra

b)

Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính, và nhân sự

c)

Kỹ thuật, nhân sự, và tư duy

d)

Điều hành, chỉ huy và lãnh đạo

23.

Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua các chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

24.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

25.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất kỹ năng nào sau đây?

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật/ chuyên môn

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

26.

Trong những năng lực sau đây, năng lực nào là cơ bản và quan trọng nhất của nhà quản trị?

a)

Hoạch định và điều hành

b)

Xử lý mâu thuẫn

c)

Truyền thông

d)

Làm việc nhóm

27.

Nhà quản trị nào sau đây yêu cầu mức độ về kỹ năng nhận thức là nhiều nhất?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Nhà quản trị cấp trung

d)

Nhà quản trị chức năng

28.

Nhà quản trị nào sau đây dành nhiều thời gian nhất cho chức năng tổ chức?

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị chức năng

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Nhà quản trị cấp trung

29.

Điền vào chỗ trống “Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

30.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

31.

Nhà quản trị nào sau đây được gọi là nhà quản trị tổng quát?

a)

Trưởng Phòng Marketing

b)

Trưởng phòng tài chính

c)

Cửa hàng trưởng

d)

Phó phòng tài chính

32.

Hữu hiệu có nghĩa là:

a)

Tỷ số giữa kết quả đạt được so với yếu tố đầu vào bỏ ra

b)

Đạt được mục tiêu

c)

Cả A và B

d)

Tiết kiệm chi phí

33.

Khi đạt được mục tiêu, sử dụng nguồn lực hợp lý và thấp nhất có thể thì gọi là….

a)

Hữu hiệu

b)

Hiệu quả

c)

Cả A và B

d)

Không phải A, B và C

34.

Trong tổ chức nhà quản trị được chia làm các cấp sau đây:

a)

Cấp lãnh đạo, Cấp tự quản, Cấp thực hiện

b)

Cấp điều hành, cấp tự quản, cấp tác nghiệp

c)

Cấp cao, cấp trung gian, cấp cơ sở

d)

Cấp cao, Cấp quản lý, cấp tự quản

35.

….. là khả năng truyền đạt và trao đổi một cách hiệu quả thông tin làm sao để mình và những người khác hiểu rõ.

a)

Năng lực làm việc nhóm

b)

Năng lực hoạch định và điều hành

c)

Năng lực nhận thức toàn cầu

d)

Năng lực truyền thông

36.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

37.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong ý nào sau đây?

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

38.

Nghệ thuật quản trị có được từ:

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

39.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

40.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường…….

a)

Vĩ mô

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

41.

………… là hệ thống niềm tin, giá trị và chuẩn mực được chọn lọc, tạo ra, sử dụng và biểu hiện trong quá trình hoạt động từ đó tạo bản sắc riêng của một tổ chức

a)

Văn hoá

b)

Quản trị doanh nghiệp

c)

Văn hoá của tổ chức

d)

Hoạch định

42.

Các yếu tố như trang phục, cơ sở vật chất, logo của công ty là các yếu tố thuộc……..của cấu trúc văn hoá.

a)

Tầng thứ nhất

b)

Tầng thứ hai

c)

Tầng thứ ba

d)

Tầng thứ 4

43.

Các yếu tố như chiến lược, mục đích hay triết lý của công ty là những yếu tố thuộc……của cấu trúc văn hoá

a)

Tầng thứ hai

b)

Tầng thứ nhất

c)

Tầng thứ ba

d)

Tầng thứ tư

44.

Theo mô hình văn hoá của Schein, cấu trúc văn hoá của doanh nghiệp gồm có ……

a)

2 tầng

b)

3 tầng

c)

4 tầng

d)

5 tầng

45.

Tầng văn hoá sâu nhất quyết định và chi phối toàn bộ hoạt động văn hoá của doanh nghiệp là…….

a)

Yếu tố hữu hình

b)

Hệ thống các giá trị

c)

Các ngầm định nền tảng

d)

Văn hoá của doanh nghiệp

46.

Anh/chị hãy cho biết đâu là vai trò của văn hoá đối với hiệu quả hoạt động của tổ chức?

a)

Văn hoá doanh nghiệp là công cụ triển khai chiến lược

b)

Văn hoá doanh nghiệp là phương pháp tạo động lực cho người lao động

c)

Văn hoá doanh nghiệp góp phần tạo nên sức mạnh đoàn kết cho tổ chức

d)

Văn hoá doanh nghiệp góp phần giải quyết mâu thuẫn, phối hợp và kiểm soát hành vi của cá nhân và bộ phận hướng đến mục tiêu chung của tổ chức

47.

…………………. là tập hợp các yếu tố, các điều kiện (bên ngoài lẫn bên trong) có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức.

a)

Môi trường quản trị

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường vi mô

d)

Môi trường nội bộ

48.

………….. của doanh nghiệp bao gồm các yếu tố nằm ngoài doanh nghiệp, có tác động ở phạm vi rộng và tác động lâu dài đến mọi hoạt động của doanh nghiệp.

a)

Môi trường quản trị

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường vi mô

d)

Môi trường nội bộ

49.

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô gồm có:

a)

Thể chế - luật pháp, kinh tế, văn hoá xã hội, tự nhiên và yếu tố hội nhập

b)

Nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, sản phẩm thay thế và các bên liên quan

c)

Lao động, vốn, công nghệ và máy móc thiết bị

d)

Yếu tố hữu hình và yếu tố vô hình

50.

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô gồm có:

a)

Thể chế - luật pháp, kinh tế, văn hoá xã hội, tự nhiên và yếu tố hội nhập

b)

Nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, sản phẩm thay thế và các bên liên quan

c)

Lao động, vốn, công nghệ và máy móc thiết bị

d)

Yếu tố hữu hình và yếu tố vô hình

51.

Các yếu tố như trình độ văn hoá, tuổi thọ trung bình, thu nhập bình quân là ví dụ của yếu tố ……ảnh hưởng đến môi trường vi mô của doanh nghiệp.

a)

Thể chế - luật pháp

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá – xã hội

d)

Tự nhiên

52.

Hệ thống các quan điểm, đường lối chính sách của chính phủ, hệ thống luật pháp hiện hành, các xu hướng ngoại giao của chính phủ, những diễn biến chính trị trong nước thuộc yếu tố……ảnh hưởng đến môi trường vĩ mô của doanh nghiệp.

a)

Thể chế - luật pháp

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá – xã hội

d)

Tự nhiên

53.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế, tỉ giá hối đoái, lãi suất ngân hàng, tình trạng lạm phát thuộc yếu tố ……. ảnh hưởng đến môi trường vĩ mô của doanh nghiệp.

a)

Thể chế - luật pháp

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá – xã hội

d)

Tự nhiên

54.

Anh/chị hãy cho biết yếu tố nguồn lực nào ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình

b)

Nguồn lực hữu hình

c)

Nguồn lực vô hình

d)

Nguồn nhân lực

55.

Anh/chị hãy cho biết các yếu tố của nguồn lực có ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Nguồn nhân lực, các yếu tố sản xuất, các yếu tố tài chính, yếu tố marketing và văn hoá của tổ chức

b)

Nguồn nhân lực

c)

Các yếu tố sản xuất

d)

Các yếu tố tài chính và yếu tố vô hình

56.

Theo Michael Porter, chuỗi giá trị gồm có ……… hoạt động chính, ……… 4 hoạt động hỗ trợ.

a)

5, 4

b)

4, 5

c)

6, 3

d)

3, 6

57.

Theo Michael Porter, các hoạt động chính của chuỗi giá trị gồm có….

a)

Đầu vào, đầu ra, chế tạo, marketing bán hàng và dịch vụ sau bán

b)

Mua sắm, phát triển công nghệ, quản trị nguồn nhân lực và cơ sở hạ tầng

c)

Đầu vào, sản xuất, đầu ra, phân phối và dịch vụ sau bán

d)

Cơ sở hạ tầng, mua sắm, quản trị nguồn nhân lực và công nghệ

58.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến một doanh nghiệp khác, đó là tác động của yếu tố nào dưới đây đến hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Yếu tố nhân lực

b)

Yếu tố dân số

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố kinh tế

59.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Hãy cho biết đó là tác động của yếu tố nào đến hoạt động của doanh nghiệp.

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị và pháp luật

60.

Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp. Hãy cho biết đây là tác động của yếu tố nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Môi trường tổng quát

61.

Hoạt động nào sau đây là bước đầu tiên của tiến trình ra quyết định?

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xác định vấn đề

c)

Xác định các tiêu chuẩn

d)

Đánh giá các phương án

62.

Quá trình chuyển những thông điệp dự định thành những biểu tượng mà những biểu tượng này được sử dụng để truyền đi được gọi là .....

a)

quá trình mã hóa

b)

giải mã

c)

truyền thông

d)

truyền tin

63.

....... là tất cả các tin tức nảy sinh trong quá trình cũng như trong môi trường quản trị và cần thiết cho việc ra quyết định hoặc giải quyết một vấn đề nào đó trong hoạt động quản trị.

a)

Thông tin

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Thông tin quản trị

d)

Dữ liệu

64.

Trong quá trình truyền thông, thông điệp có thể bị phá hoại bởi một nhân tố gọi là .....

a)

truyền tin

b)

giải mã

c)

mã hóa

d)

nhiễu

65.

Phân loại quyết định quản trị theo thời gian thực hiện, bao gồm:

a)

Quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn

b)

Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định nhân sự, quyết định tài chính, quyết định sản xuất,…

d)

Dự án, chương trình, chính sách

66.

......... là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm đưa ra mục tiêu, chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức để giải quyết một vấn đề trên cơ sở hiểu rõ quy luật vận động khách quan và phân tích thông tin về tổ chức, môi trường.

a)

Quyết định

b)

Quyết định quản trị

c)

Thông tin quản trị

d)

Tiến trình ra quyết định

67.

Nhà quản trị ra quyết định sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Brainstorming, delphi, ma trận tỉ lệ

b)

Brainstorming

c)

Delphi

d)

Ma trận tỉ lệ

68.

Chọn phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây:

a)

Thông tin mang tính hội nhập thông qua các siêu độ thông tin, các mạng lưới thông tin lớn ở các nước, các tập đoàn, các cơ quan.

b)

Thông tin không phải vật chất nhưng không tồn tại ngoài vật chất, phải có vật mang thông tin như tài liệu, sách báo, ti vi, …

c)

Thông tin quản trị có số lượng lớn và có nhiều mối quan hệ.

d)

Thông tin là vật chất.

69.

....... là tập hợp các yếu tố, các điều kiện (bên ngoài lẫn bên trong) có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức.

a)

Môi trường quản trị

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Thông tin quản trị

d)

Truyền thông

70.

Vai trò của thông tin quản trị bao gồm:

a)

Vai trò trong việc ra quyết định; hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát; phân tích, dự báo và phòng ngừa rủi ro.

b)

Vai trò trong việc ra quyết định

c)

Vai trò trong hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát.

d)

Vai trò trong phân tích, dự báo và phòng ngừa rủi ro.

71.

Khi nhà quản trị quyết định gửi thông điệp dưới dạng hình ảnh, âm thanh hoặc chữ viết thì thuộc giai đoạn nào sau đây của quá trình thông tin?

a)

Phương tiện

b)

Thông điệp

c)

Mã hóa

d)

Giải mã

72.

Trước khi ra quyết định, nhà quản trị cần phải:

a)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu nhược điểm của từng phương án.

b)

Thử nghiệm, nghĩa là thực thi thử tất cả các phương án khả thi.

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp, bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động.

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

73.

Phân loại quyết định quản trị theo tính chất của các quyết định, bao gồm:

a)

Quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn

b)

Dự án, chương trình, chính sách

c)

Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

d)

Quyết định nhân sự, quyết định tài chính, quyết định sản xuất,…

74.

Các mô hình ra quyết định bao gồm:

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý; mô hình ra quyết định hợp lý giới hạn; mô hình ra quyết định mang tính chính trị

b)

Mô hình ra quyết định hợp lý

c)

Mô hình ra quyết định hợp lý giới hạn

d)

Mô hình ra quyết định mang tính chính trị

75.

…… là kỹ thuật dùng để kích thích các thành viên trong nhóm đóng góp các ý tưởng để giải quyết một vấn đề nào đó trong tổ chức.

a)

Delphi

b)

Brainstorming

c)

Ma trận tỷ lệ

d)

Ra quyết định

76.

Các giai đoạn của quá trình truyền tải (Transmission phase) trong quá trình thông tin là:

a)

Người nhận - Thông điệp - Mã hóa - Phương tiện - Giải mã - Người gửi

b)

Người gửi - Phương tiện - Giải mã - Người nhận

c)

Người gửi - Thông điệp - Mã hoá - Phương tiện - Giải mã - Người nhận

d)

Người nhận – Thông điệp – Nhiễu – Phương tiện – Người gửi

77.

Bước cuối cùng của quá trình ra quyết định là:

a)

Xác định các tiêu chí ra quyết định

b)

Triển khai các giải pháp được ưu tiên

c)

Đánh giá hiệu quả của quyết định

d)

Lựa chọn phương án ưu tiên

78.

Quyết định theo chương trình là những quyết định:

a)

Đã có sẵn trong máy vi tính

b)

Đã có tiền lệ

c)

do tập thể quyết định

d)

do nhà quản trị cao cấp làm

79.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Mang tính lãnh đạo

80.

Những loại thông điệp nào thường được sử dụng trong hoạt động truyền thông của nhà quản trị?

a)

Không lời

b)

Bằng lời

c)

Chữ viết

d)

Không lời, bằng lời, chữ viết

81.

Quyết định quản trị được đưa ra dựa trên các quy chế, chính sách của doanh nghiệp được gọi là:

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định không theo chương trình

c)

Quyết định đổi mới

d)

Quyết định tập thể

82.

Công cụ hỗ trợ ra quyết định nào dưới đây cho phép các thành viên tự do đưa ra ý kiến của mình nhất?

a)

Sơ đồ cây quyết định

b)

Kỹ thuật Huy động não (Brainstorming)

c)

Công cụ Ma trận tỷ lệ (Payoff matrix)

d)

Delphi

83.

Stephen P.Robbins, hoạch định là quá trình xác định ........, xây dựng ....... để thực hiện mục tiêu và phát triển một kế hoạch toàn diện để phối hợp và thống nhất các hoạt động với nhau.

a)

Mục tiêu, chiến lược tổng thể

b)

Mục tiêu, kế hoạch tổng thể

c)

Phương án, kế hoạch

d)

Mục tiêu, phương án

84.

………. là việc nhà quản trị xác định mục tiêu của tổ chức, thiết lập một chiến lược chung để đạt mục tiêu và xây dựng một bản kế hoạch đã kết hợp và điều phối công việc của tổ chức trong điều kiện nguồn lực giới hạn

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

85.

………… do nhà quản trị cấp cao xây dựng và triển khai thực hiện một kế hoạch tổng thể nhằm định hướng các hoạt động có tính dài hạn của doanh nghiệp.

a)

Kế hoạch chiến lược

b)

Kế hoạch chiến thuật

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Kế hoạch tổng quát

86.

………. là bảng mô tả tổng quan về con đường đi đến tương lai, là những cách thức chung để chúng ta đạt được các mục tiêu của tổ chức

a)

Chiến lược

b)

Kế hoạch

c)

Mục tiêu

d)

Sứ mệnh

87.

Hoạch định là chức năng quan trọng và cần thiết đối với mọi tổ chức doanh nghiệp vì hoạch định giúp …

a)

Gắn kết các bộ phận riêng lẻ với nhau trong tổ chức

b)

Tăng khả năng đạt mục tiêu

c)

Ứng phó với mọi tình huống thay đổi có thể xảy ra

d)

Cả A, B và C

88.

Hoạch định được hiểu là ………….

a)

Lên kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai

b)

Quá trình xác định mục tiêu, chiến lược, chiến thuật; thực hiện hoạt động tác nghiệp của doanh nghiệp

c)

Quá trình xác định mục tiêu và những biện pháp tối ưu để thực hiện mục tiêu đó

d)

Ra quyết định: Làm cái gì? Khi nào làm? Và ai làm?

89.

Anh/chị hãy cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Các giai đoạn trong chu kỳ sống của tổ chức

b)

Cấp bậc quản lí trong tổ chức

c)

Đặc điểm môi trường của tổ chức

d)

Cả A, B và C

90.

Anh/chị hãy cho biết nhà quản trị cao cấp trong một tổ chức thực hiện hoạch định nào trong các loại hoạch định sau đây?

a)

Hoạch định sản xuất

b)

Hoạch định tiếp thị

c)

Hoạch định chiến lược

d)

Hoạch định tài chính

91.

Anh/chị hãy cho biết công tác hoạch định được đề ra bởi nhà quản trị nào?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Cả A, B, và C

92.

…….. là những hoạch định liên quan đến việc triển khai các chiến lược trong những tình huống cụ thể và ở những thời gian ngắn (tháng, quý, năm).

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Hoạch định chiến thuật

c)

Hoạch định tác tác nghiệp

d)

Hoạch định tổng quát

93.

Mô hình SMART là mô tả yêu cầu cơ bản của thuật ngữ nào sau đây?

a)

Kỹ năng quản trị

b)

Kết quả

c)

Mục tiêu

d)

Hiệu quả

94.

Theo mô hình SMART, mục tiêu của doanh nghiệp phải thoả mãn các yêu cầu nào dưới đây?

a)

Cụ thể, đo lường được, có khả năng thực hiện, liên quan đến mục tiêu của tổ chức và thời gian cụ thể

b)

Phải cụ thể

c)

Phải đo lường được

d)

Có khả năng thực hiện

95.

Việc doanh nghiệp tuyên bố sứ mệnh và mục tiêu, thuộc chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

96.

Trong mô hình SMART, chữ “M” nói về yêu cầu nào sau đây?

a)

Có thời hạn

b)

Cụ thể

c)

Có thể đo lường được

d)

Hiện thực và thách thức

97.

Trong ma trận SWOT, chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài là chiến lược …

a)

SO

b)

ST

c)

WO

d)

WT

98.

Trong ma trận SWOT, chiến lược dùng điểm mạnh bên trong tổ chức để tận dụng những cơ hội của môi trường bên ngoài là chiến lược…

a)

SO

b)

ST

c)

WO

d)

WT

99.

Trong ma trận SWOT, chiến lược dùng điểm mạnh bên trong tổ chức để né tránh những đe dọa của môi trường ngoại giới là chiến lược …

a)

SO

b)

ST

c)

WO

d)

WT

100.

Trong ma trận SWOT, chiến lược kết hợp điểm yếu bên trong với đe dọa của môi trường bên ngoài là chiến lược …

a)

SO

b)

ST

c)

WO

d)

WT

101.

Điền vào chỗ trống “ Tầm hạn quản trị là......bộ phận, cá nhân dưới quyền

mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

a)

Cấu trúc

b)

Quy mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

102.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Đỡ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp nhau

103.

Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta có thể đọc được những thông tin

dưới đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp

b)

Bản chất công việc được thực hiện như thế nào trong mỗi bộ phận

c)

Khả năng và kinh nghiệm của các quản trị viên

d)

Quan hệ báo cáo (Thông tin và quyền hạn)

104.

Một hệ thống chính thức về các mối quan hệ báo cáo cho phép các thành viên

trong tổ chức làm việc trong nỗ lực đạt được mục tiêu của tổ chức thì gọi là:

a)

Hệ thống thông tin

b)

Hoạch định

c)

Cấu trúc tổ chức

d)

Chiến lược

105.

Trong quản trị, chức năng tổ chúc bao gồm các công việc chủ yếu nào?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Thiết lập cơ cấu tổ chức, phân công trách nhiệm

c)

Đo lường và cải tiến kĩ thuật

d)

Trả lương cho nhân viên

106.

Yếu tố dưới đây KHÔNG phải là kết quả của sự ủy quyền

a)

Nhà quản trị có thời gian để theo đuổi những công việc quan trọng

b)

Cấp dưới được thực hiện những việc quan trọng

c)

Cơ hội để nhân viên thể hiện khả năng

d)

Nhà quản trị không còn vai trò gì đối với công việc của cấp dưới

107.

... là quyền ra quyết định và hành động

a)

quyền lực

b)

quyền tự chủ

c)

quyền ảnh hưởng

d)

quyền hành

108.

... là điều bắt buộc nhân viên thực hiện những nhiệm vụ đã được phân công

a)

Tuân thủ quyền hành

b)

Yêu cầu công việc

c)

Nhiệm vụ giải trình

d)

Trách nhiệm

109.

Khi nói về số lượng nhân viên có mối quan hệ báo cáo trực tiếp với 1 nhà quản trị là nói về khái niệm nào sau đây

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Quan hệ trực tuyến

d)

Quan hệ chức năng

110.

Công tác tổ chức là tiến trình

a)

Sắp xếp và phân công, quyền hành và trách nhiệm giữa các bộ phận

b)

Tạo ra những đơn vị làm ra lợi nhuận

c)

Thiết lập các tiêu chuẩn để kiểm tra

d)

Không phải A, B và C

111.

Sơ đồ tổ chức KHÔNG thể chỉ ra điều gì sau đây

a)

Quyền hành trực tuyến

b)

Cách thức thực hiện công việc

c)

Tầng nấc quản trị trong tổ chức

d)

Cấp bậc quản trị

112.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ

chức là:

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

113.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Tất cả đều đúng

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

114.

Ủy quyền sẽ thành công khi:

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc, đúng người để ủy quyền

115.

Kiểu cấu trúc nào sau đây thừa nhận nhân viên có ít nhất hai người chỉ huy

trực tiếp?

a)

Cấu trúc trực tuyến

b)

Cấu trúc khu vực

c)

Cấu trúc sản phẩm

d)

Cấu trúc ma trận

116.

…… gắn liền với một chức vụ hợp pháp trong tổ chức, gắn liền với công

việc.

a)

Tầm ảnh hưởng

b)

Quyền hành

c)

Cơ cấu tổ chức

d)

Quyền lực

117.

Trong hoạt động quản trị, việc phân nhóm các hoạt động hay công việc của

doanh nghiệp thuộc về chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

118.

Uỷ quyền trong quản trị là:

a)

Sự tin tưởng, thông cảm lẫn nhau trong công việc

b)

Nhờ người khác trách nhiệm của mình

c)

Trao cho người khác một phần hay toàn bộ quyền hành trong một hoạt động nhất định

nào đó

d)

Cả A, B và C