wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sx1.1

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình sản xuất phân kỳ còn được hiểu với thuật ngữ nào dưới đây:

a)

Sản xuất đơn chiếc

b)

Sản xuất theo dự án

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

Cả 3 đáp án đều sai

2.

Quyết định về sản phẩm, dịch vụ bao gồm:

a)

Lựa chọn sản phẩm, dịch vụ; phát triển đổi mới sản phẩm, dịch vụ

b)

Lựa chọn sản phẩm, dịch vụ; thiết kế sản phẩm, dịch vụ

c)

Phát triển đổi mới sản phẩm, dịch vụ; thiết kế sản phẩm, dịch vụ

d)

Lựa chọn sản phẩm, dịch vụ; phát triển đổi mới sản phẩm, dịch vụ; thiết kế sản phẩm, dịch vụ

3.

Nhân tố nào dưới đây KO phải là nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Chu kỳ đời sống của sản phẩm

c)

Tình hình KT - XH

d)

Sở trường của DN

4.

CKS của sản phẩm bao gồm:

a)

Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn đỉnh cao, giai đoạn kết thúc

c)

Giai đoạn ra đời, giai đoạn tăng trưởng, giai đoạn kết thúc, giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn chín muồi, giai đoạn suy thoái

5.

Căn cứ vào quá trình sản xuất tổng hợp chung, quá trình sản xuất được chia thành mấy loại:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Căn cứ vào quá trình sản xuất tổng hợp chung, quá trình sản xuất được chia thành:

a)

Sản xuất đơn chiếc, dự án, sản xuất theo lô, sản xuất liên tục

b)

Dự án, sản xuất theo lô, sản xuất hàng loạt, sản xuất liên tục

c)

Sản xuất đơn chiếc, sản xuất hàng loạt, sản xuất liên tục, sản xuất gián đoạn

d)

Sản xuất đơn chiếc, dự án, sản xuất theo lô, sản xuất gián đoạn

7.

Căn cứ vào quá trình sản xuất tổng hợp chung, loại quá trình sản xuất nào sau đây là sai:

a)

Dự án

b)

Sản xuất theo lô

c)

Sản xuất liên tục

d)

Cửa hàng công việc

8.

Căn cứ vào khả năng liên tục sản xuất sản phẩm, quá trình sản xuất được chia thành:

a)

Quá trình sản xuất đơn chiếc, dự án sản xuất, quá trình sản xuất gián đoạn

b)

Dự án sản xuất, quá trình sản xuất theo lô, quá trình sản xuất

c)

Quá trình sản xuất liên tục, quá trình sản xuất gián đoạn, dự án sản xuất

9.

Sản xuất để dự trữ là 1 trong những loại quá trình sản xuất được phân chia theo dựa theo căn cứ:

a)

Căn cứ vào kết cấu và đặc điểm chế tạo sản phẩm

b)

Căn cứ vào nhu cầu KH

c)

Căn cứ vào quá trình sản xuất tổng hợp chung

d)

Căn cứ vào khả năng liên tục sản xuất sản phẩm

10.

Quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm bao gồm bao nhiêu bước:

a)

8 bước

b)

7 bước

c)

6 bước

d)

5 bước

11.

Đặc điểm của sản xuất đơn chiếc không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau

b)

Máy móc thiết bị chủ yếu là các thiết bị chuyên dụng

c)

Không có sự chế tạo thử nghiệm sản phẩm trước khi đưa vào sản xuất

d)

Đòi hỏi kỹ năng thao tác và trình độ nghề nghiệp của người công dân phải cao

12.

Trong các giai đoạn của CKSSP thì giai doạn nào việc sản xuất đã đi vào ổn định?

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển sản phẩm

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

13.

Các đặc điểm sau là đặc điểm của sản xuất đơn chiếc, ngoại trừ:

a)

Công nhân và máy móc thiết bị thường phải phân tán cho các dự án khác nhau

b)

Cần đầu tư từ mức trung bình đến lướn về người và tài nguyên để hoàn tất một sản phẩm theo yêu cầu của KH

c)

Việc sản xuất có tính mềm dẻo, linh hoạt, thời gian thực hiện ngắn

d)

Dự án thường được quản lý theo một cách riêng biệt

14.

Sản xuất để dự trữ thường xảy ra khi:

a)

CKSX lớn hơn CKTM mà KH yêu cầu

b)

Các nhà sản xuất muốn sản xuất một khối lượng lớn để giảm giá thành

c)

Thiết bị có khuynh hướng chuyên dụng

d)

Các công nhân có tay nghề vừa phải

15.

Đối với loại hình sản xuất hàng loạt:

a)

Cần đầu tư tài chính cao

b)

Thường đi kèm với dây chuyền lắp ráp

c)

Tay nghề công nhân ổn định ở mức vừa phải

d)

Tất cả đều đúng

16.

Đối với loại hình sản xuất theo lô:

a)

Sản phẩm được thực hiện theo đơn hàng, sản lượng lớn

b)

Thiết bị có khuynh hướng chuyên dụng

c)

Các công nhân có tay nghề vừa phải

d)

Thực hiện công việc/sản phẩm cung 1 nhóm trong hệ thống sản xuất

17.

Trong CKS của sản phẩm, muồi có đặc điểm:

a)

Xuất hiện nhiều sản phẩm tương tự

b)

Ít hoặc không có đối thủ cạnh tranh

c)

Tồn tại một số KH trung thành

d)

Lãi thấp hoặc có thể lỗ

18.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tiêu chuẩn trong thiết kế?

a)

Tiêu chuẩn hóa là làm cho sản phẩm chỉ có ít chi tiết một cách cần thiết để thực hiện chức năng mong muốn

b)

Tiêu chuẩn hóa là làm cho ít có sự biến đổi trong hình dạng, kết cấu của sản phẩm chi tiết

c)

Tiêu chuẩn hóa làm gia tăng tính phức tạp trong thiết kế để sản phẩm tinh xảo nhất có thể

d)

Tiêu chuẩn hóa cũng có nghĩa là đơn giản hóa trong thiết kế

19.

Các nhân tố sau đây có thể tạo ra các cơ hội phát triển sản phẩm mới, ngoại trừ:

a)

Những biến đổi về KT

b)

Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ

c)

Thay đổi trên thị trường tiêu thụ

d)

Thay đổi về tình hình tài chính nhân sự của DN

20.

Sản phẩm mới có thể được giới thiệu ngay từ khi sản phẩm cũ đang còn trong giai đoạn…..:

a)

Phát triển

b)

Chín muồi

c)

Suy thoái

d)

Giới thiệu

21.

Nhận định nào sai trong các nhận định sau đây:

a)

DN thua lỗ khi sản phẩm ở giai đoạn giới thiệu sản phẩm và 1 phần giai đoạn phát triển

b)

Quá trình tồn tại của bất kỳ sản phẩm nào cũng trải qua 4 giai đoạn: ra đời, tồn tại, phát triển, suy thoái

22.

Với chủng loại sản phẩm có số lượng lớn, sản phẩm đồng nhất, cung cấp cho thị trường số lượng lớn, nhu cầu về sản phẩm bình ổn thì loại quá trình sản xuất nào nên được áp dụng?

a)

Sản xuất đơn chiếc

b)

Sản xuất theo lô

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

Sản xuất liên tục

23.

Thuật ngữ 'dây chuyền lắp ráp' được dùng để mô tả cách thức điển hình của loại sản xuất nào?

a)

Sản xuất liên tục

b)

Sản xuất hàng loạt

c)

Cửa hàng công việc

d)

Sản xuất theo lô

24.

Đối với loại hình sản xuất liên tục:

a)

Đầu tư ở mức độ vừa phải cho nhà máy và thiết bị

b)

Được kiểm soát và đạt một năng suất rất cao

c)

Dễ dàng thích nghi với sự thay đổi công nghệ và chủng loại sản phẩm

d)

Phí tổn thấp trong việc khắc phục sự cố sản xuất

25.

Để quá trình sản xuất liên tục có hiệu quả, một trong những yêu cầu cơ bản là:

a)

Đảm bảo cân đối năng lực sản xuất giữa các công đoạn trong dây chuyền sản xuất

b)

Cần dành nhiều thời gian chỉ dẫn công việc cho người lao động

c)

Cần sử dụng máy móc thiết bị có tính đa năng

d)

Trong quá trình sản xuất cần cho máy móc thiết bị dừng nghỉ 2 tiếng một lần

26.

Phương tiện vận chuyển trong quá trình sản xuất gián đoạn là:

a)

Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ

b)

Phương tiện vận chuyển băng truyền, băng trượt

c)

Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa

d)

Phương tiện vận chuyển thô sơ, ít tốn kém

27.

Phương tiện vận chuyển trong quá trình sản xuất liên tục là:

a)

Phương tiện vận chuyển băng truyền, băng trượt

b)

  Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ

c)

  Phương tiện vận chuyển thô sơ, ít tốn kém

28.

Việc "Coca-Cola không muốn chuyển giao công thức pha chế cho bất kỳ một nhà cung cấp nào, ngay cả khi có sự đảm bảo về bí quyết" thể hiện cho yếu tố nào đang được xem xét để đưa ra quyết định lựa chọn quá trình sản xuất?

a)

Độ tin cậy

b)

Kiến thức chuyên gia

c)

Chất lượng

d)

Năng lực sản xuất

29.

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm tăng cao dần theo thứ tự các loại hình sản xuất sau:

a)

Sản xuất theo lô, dự án, sản xuất liên tục, sản xuất hàng loạt

b)

Sản xuất hàng loạt, sản xuất liên tục, sản xuất theo lô, dự án

c)

Dự án, sản xuất theo lô, sản xuất hàng loạt, sản xuất liên tục

d)

Dự án, sản xuất hàng loạt, sản xuất theo lô, sản xuất liên tục

30.

Sản lượng sản xuất theo yêu cầu tăng cao dần tương ứng với thứ tự các loại hình sản xuất sau:

a)

Sản xuất theo lô, dự án, sản xuất liên tục, sản xuất hàng loạt

b)

Sản xuất hàng loạt, sản xuất liên tục, sản xuất theo lô, dự án

c)

Dự án, sản xuất theo lô, sản xuất hàng loạt, sản xuất liên tục

d)

Dự án, sản xuất hàng loạt, sản xuất theo lô, sản xuất liên tục

31.

Hãng Apple đã không ngừng hoàn thiện các tính năng trên camera của điện thoại Iphone nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng và trở thành yếu tố cạnh tranh với các sản phẩm cùng loại khác. Điều này thể hiện cho nhân tố ảnh hưởng nào khi tiến hành thiết kế và phát triển một sản phẩm?

a)

Kiểu dáng sản phẩm

b)

Chất lượng công dụng

c)

Tinh chất cơ bản của sản phẩm

d)

Kết cấu của sản phẩm

32.

Với sản phẩm cơ khí được thực hiện theo đơn đặt hàng, sản lượng thấp và như cầu thường thấy đổi, loại quá trình sx nào nên đc áp dụng?

a)

SX đơn chiếc

b)

SX theo lô

c)

Sx hàng loạt

d)

SX liên tục

33.

Với sản phẩm cơ khí được thực hiện theo đơn đặt hàng, sản lượng thấp và nhu cầu thường thay đổi, loại quá trình sản xuất nào nên được áp dụng?

a)

Sản xuất đơn chiếc.

b)

Sản xuất theo lô.

c)

Sản xuất hang loạt.

d)

Sản xuất liên tục.

34.

Với các loại sản phẩm dân dụng có nhu cầu sản lượng rất lớn và rất đồng nhất thì loại quá trình sản xuất nào nên được áp dụng:

a)

Sản xuất đơn chiếc.

b)

Sản xuất theo lô.

c)

Sản xuất hang loạt.

d)

Sản xuất liên tục.

35.

Sản xuất gián đoạn sử dụng khi:

a)

Sản lượng thấp

b)

Sản lượng cao

c)

Chủng loại sản phẩm ít

d)

Sản phẩm thấp hay cao đều sử dụng được

36.

Sản xuất liên tục sử dụng khi:

a)

Sản lượng thấp

b)

Sản lượng cao

c)

Chủng loại sản phẩm đa dạng

d)

Sản phẩm thấp hay cao đều sử dụng được

37.

Loại hình quá trình sản xuất nào được sử dụng khi sản lượng cao, chủng loại sản phẩm ít biến đổi:

a)

Gián đoạn

b)

Liên tục

c)

Lặp lại

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

38.

Công thức xác định số nơi làm việc tối thiểu là:

a)

Thời gian chu kì chia tổng thời gian thực hiện các công việc

b)

Lấy tổng thời gian thực hiện các công việc chia thời gian chu kỳ nhân 100%

c)

Lấy tổng thời gian thực hiện các công việc nhân thời gian chu kỳ

d)

Lấy tổng thời gian thực hiện các công việc chia thời gian chu kỳ

39.

Thứ tự đúng các bước thực hiện cân bằng sản xuất:

a)

Xác định các công việc cần thực hiện => Tính thời gian chu kỳ=> Tính số nơi làm việc tối thiểu => Đánh giá hiệu quả

b)

Xác định các công việc cần thực hiện => Xác định trình tự các bước công việc => Tính thời gian chu kỳ=> Tính số nơi làm việc tối thiểu => Đánh giá hiệu quả

c)

Xác định các công việc cần thực hiện => Xác định thời gian cần thiết để hoàn thành mỗi công việc => Xác định trình tự các b

d)

A.    Xác định các công việc cần thực hiện => Xác định thời gian cần thiết để hoàn thành mỗi công việc =>  Xác định trình tự các bước công việc => Tính thời gian chu kỳ=> Tính số nơi làm việc tối thiểu => Bố trí thử phương án ban đầu => Cải tiến phưng án đã bố trí => Đánh giá hiệu quả.

40.

Nhân tố kinh tế ảnh hưởng đến việc định vị doanh nghiệp gồm:

a)

A. Vận chuyển, nguồn nhân công, thị trường kinh tế

b)

B. Nguồn nhân công, vận chuyển, tiêu thụ

c)

C. Thị trường tiêu thụ, nguyên liệu, nguồn nhân công

d)

D. Thị trường tiêu thụ, nguyện liệu, vận chuyển, nguồn nhân công

41.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm, ngoại trừ:

a)

Các yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Các điều kiện xã hội

c)

Các yếu tố kinh tế

d)

Các yếu tố khoa học kỹ thuật công nghệ

42.

Định vị doanh nghiệp :

a)

Là quá trình phân tích và lựa chọn địa điểm để đặt các cơ sở, bộ phận sản xuất nhằm đảm bảo thực hiện hiệu quả những mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp đã lựa chọn

b)

Không phải là một quyết định chiến lược quan trọng

c)

Là tìm một vị trí tối ưu

d)

Sẽ mang lại lợi thế lớn nhất cho doanh nghiệp đó.

43.

Để có quyết định lựa chọn địa điểm đặt dặt dn phù hợp, cần tiến hành các bước sau :

a)

Xác định mục tiêu->phân tích các nhân tố ảnh hưởng

b)

Xây dựng các phương án định vị khác nhau và đánh giá các phương án

c)

  Lựa chọn các phương án trên cơ sở những tiêu chuẩn, mục tiêu đề ra

d)

Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn => phân tích các nhân tố ảnh hưởng => Xây dựng phương án =. Đánh giá và lựa chọn pa khả thi

44.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp định vị doanh nghiệp?

a)

Phân tích hồi quy

b)

Phân tích chi phí theo vùng

c)

Phương pháp cho điểm có trọng số

d)

Phương pháp bài toán vận tải

45.

Chọn phương án ban đầu (pp trực quan) trong bài toán vận tải gồm các bước ngoại trừ:

a)

Xác định ô có chi phí vận chuyển đơn vị nhỏ nhất

b)

Phân bổ tối đa lượng hàng hóa có thể vào ô chi phí vận chuyển đơn vị nhỏ nhất và lặp lại cho đến khi tất cả khối lượng hàng hóa được phân bổ hết

c)

Cải tiến phương án ban đầu

d)

Tính tổng chi phí vận chuyển theo phương án phân bổ trực quan ban đầu.

46.

Các bước để giải bài toán vận tải:

a)

Phương án ban đầu => Kiểm tra tính tối ưu của lời giải => Cải tiến để tìm phương án tối ưu

b)

Phương án ban đầu => Kiểm tra tính tối ưu của lời giải

c)

Phương án ban đầu => Cải tiến để tìm phương án tối ưu

d)

Phương án ban đầu => Kiểm tra tính tối ưu của lời giải => so sánh phương án

47.

Các hình bố trí sản xuất cơ bản không bao gồm các hình thức nào sau đây?

a)

Bố trí theo quá trình

b)

Bố trí theo sản phẩm

c)

Bố trí theo nhóm

d)

Bố trí theo vị trí cố định

48.

Các hình thức bố trí sản xuất hỗn hợp không bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Tế bào sản xuất

b)

Bố trí theo nhóm

c)

Hệ thống sản xuất linh hoạt

d)

Cả 3 đều sai

49.

Bố trí sản xuất theo dây chuyền hoàn thiện còn được gọi bằng thuật ngữ nào khác dưới đây?

a)

Bố trí theo quá trình

b)

Bố trí theo sản phẩm

c)

Hệ thống sản xuất linh hoạt

d)

Cả 3 đều sai

50.

Số nơi làm việc tối thiểu để thực hiện các công việc được xác minh như sau :

a)

Thời gian chu kỳ chia cho thời gian thực hiện của các công việc

b)

Thời gian thực hiện các cv chia cho tổng thời gian sản xuất trong ngày

c)

Tổng thời gian sản xuất trong ngày chia cho Thời gian chu kỳ

d)

Cả 3 đều sai

51.

Khó khăn lớn nhất của pp cho điểm có trọng số trong định vị donah nghiệp là:

a)

Mang tính chủ quan

b)

Xác định trọng số

c)

Xác định trọng số và liệt kê các nhân tố ảnh hưởng

d)

Xác định trọng số và mang tính chủ quan

52.

Xác định địa điểm theo pp điểm hòa vốn cần xét đến ddk :

a)

Quan hệ giữa chi phí và sản lượng

b)

Trọng số

c)

Tổng lượng vận chuyển phải trở

d)

Tọa độ cơ sở hiện có

53.

Phân tích thị trường cung ứng nvl không cần quan tâm đến:

a)

Khoảng cách và chi phí vận chuyển

b)

Năng lực của nhà cung ứng

c)

Phương thức vận chuyển

d)

Chất lượng công việc

54.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm đặt dn:

a)

Tự nhiên, xã hội, kinh tế

b)

Tự nhiên, xã hội, dân số

c)

Tự nhiên, dân số , công nghệ

d)

Dân số , công nghệ, kinh tế

55.

Xác định địa điểm theo pp hòa vốn xét đến quan hệ giữa

a)

Chi phí, nguồn lao động

b)

Sản xuất, sản lượng

c)

Chi phí, slg

d)

Chi phí, chính sách

56.

Xác định địa điểm đặt doanh nghiệp theo bài toán vận tải là:

a)

Một bài toán đặc thù của quy hoạch tuyến tính

b)

Một pp tính của xác xuất thống kê

c)

Một dạng toán đại cương

d)

Một mô hình vật lý tổng hợp

57.

Nhược điểm của pp xác định địa điểm đặt dn có trọng số

a)

Mang tính chủ quan dẫn đến kết quả là độ tin cậy của kết luận không cao

b)

Không thể liệt kê hết các yếu tố ảnh hưởng cần xem xét

c)

Tốn thời gian và sức lực

d)

tất cả đều đúng

58.

Xác định địa điểm đặt doanh nghiệp một cách hợp lý sẽ giúp dn:

a)

Giảm chi phí , hạ giá thành sp

b)

Nâng cao chất lượng

59.

Xác định địa điểm đặt doanh nghiệp một cách hợp lý sẽ giúp dn:

a)

Giảm chi phí , hạ giá thành sp

b)

Nâng cao chất lượng sp

c)

Ảnh hưởng đến kn phát triển của dn

d)

Xây dựng hình ảnh thương hiệu tạo chỗ đứng cho dn trên thị trường

60.

Định vị dn thường xảy ra trong trường hợp:

a)

Khi bắt đầu xây dựng dn mới nghĩa là chọn địa điểm lần đầu tiên

b)

Trong trường hợp xđ vị trí cho dn hiện tại

c)

Trong trường hợp xđ vị trí trong xu hướng toàn cầu hóa

d)

Trong cả 3 trường hợp nêu trên

61.

Xác định địa điểm đặt doanh nghiệp, ko cần thu thập và xử lý thông tin nào sau đây:

a)

Xu hướng phát triển của thị trường

b)

Tình hình cạnh tranh

c)

Đặc điểm SP và loại hình KD

d)

Công nghệ sản xuất

62.

Mục tiêu chính để xác định địa điểm đối với DN sản xuất công nghiệp:

a)

Tối thiểu hóa các khoản chi phí

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Tăng năng suất

d)

Hạ giá thành

63.

Nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố kinh tế ảnh hưởng đến định vị DN:

a)

Chính quyền địa phương

b)

Gần nguồn nguyên liệu

c)

Trình độ văn hóa

d)

Tình hình dân số

64.

Bản chất của phương pháp phân tích chi phí theo vùng khi định vị DN là:

a)

Xác định mối qua hệ giữa chi phí và sản lượng

b)

Để lựa chọn địa điểm có tổng chi phí cao nhất

c)

Xác định CPCĐ thay đổi

d)

Xác định CPBĐ thấp nhất

65.

Các khẳng định sau là đặc điểm của phương pháp cho điểm có trọng số, ngoại trừ:

a)

Sử dụng ý kiến của các chuyên gia

b)

Các chuyên gia sẽ xác định vị trí DN trên cơ sở xác định tầm quan trọng của các nhân tố ảnh hưởng

c)

Chọn vị trí có tổng số điểm thấp nhất

d)

Xác định trọng số cho từng nhân tố

66.

Phương pháp tọa độ trung tâm:

a)

Không phải là phương pháp được dùng để lựa chọn địa điểm bố trí DN

b)

Mục tiêu của phương pháp là tìm được địa điểm sao cho tổng quãng đường vận chuyển lượng hàng hóa đến các địa điểm tiêu thụ là nhỏ nhất

c)

Coi chi phí tỷ l

67.

Ưu điểm của hình thức bố trí sản xuất theo quá trình không đề cập đến yếu tố nào dưới đây:

a)

Có tính linh hoạt cao về thiết bị và con người

b)

Chi phí sản xuất đơn vị thấp

c)

Nâng cao trình độ chuyên môn

d)

Công việc đa dạng khiến công nhân không bị nhàm chán

68.

Để xây dựng và giải bài toán vận tải cần có những thông tin sau, ngoại trừ:

a)

Danh sách các nguồn sản xuất cung cấp hàng hóa

b)

Danh sách các địa điểm tiêu thụ và nhu cầu của từng địa điểm

c)

Chi phí chuyên chở 1 đvSP từ địa điểm cung cấp đến nơi tiêu thụ

d)

Các phương pháp dự báo nhu cầu

69.

Để giải bài toán vận tải bằng cung cầu, các giả thiết được đưa ra ngoại trừ:

a)

Hàng có thể được chở từ địa điểm Ai bất kì đến địa điểm tiêu thụ Bj bất kỳ

b)

Chi phí chuyên chở 1 đv hàng từ địa điểm cung ứng đến địa điểm tiêu thụ lad Cij, Cij ≥ 0

c)

Tổng lượng cung = tổng lượng cầu

d)

Lập thêm một thị trường tiêu thụ hàng hóa giả

70.

Ưu điểm của hình thức bố trí sản xuất theo SP KHÔNG đề cập đến yếu tố nào dưới đây:

a)

Đơn giản hóa các bước thực hiện công việc

b)

Tính linh hoạt cao

c)

Giảm thời gian ra công và tổng thời gian SX

d)

Giảm bớt khoảng cách vận chuyển NVL

71.

Câu nào trong các câu sau đây là đúng khi nói về chỉ số tới hạn CR dùng trong điều chỉnh việc thực hiện các hợp đồng hoặc công việc:

a)

Chỉ số tới hạn cho biết giới hạn hoàn thành các hợp đồng, công việc

b)

Chỉ số tới hạn dùng để kiểm tra tính hợp lý của thứ tự các công việc

c)

Chỉ số tới hạn cho biết mối tương quan về thời gian thực hiện giữa các hợp đồng, cv

72.

Chi tiết nào trong các chi tiết sau KHÔNG được thể hiện trong bảng tổng điều độ của một DN:

a)

Tính chất của các CV hay hợp đồng ( quan trọng, có quan hệ thường xuyên )

b)

Thời gian bắt đầu 1 CV or 1 hợp đồng

c)

Thời gian hoàn thành 1 CV or 1 hợp đồng

d)

Phương pháp tiến hành lập bảng tổng điều độ

73.

Trong điều độ các hợp đồng ngắn hạn, nguyên tắc điều độ nào không được nói đến trong các nguyên tắc ssau đây:

a)

Nguyên tắc bố trí theo tầm quan trọng của khách hàng

b)

Nguyên tắc ai đến trước làm trước, ai đến sau là sau

c)

Nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất ( ngắn làm trước, dài làm sau)

d)

Nguyên tắc chỉ đạo của nhà nước

74.

Theo công thức tính chỉ số tới hạn, nếu CR> 1 có nghĩa là:

a)

Công việc hoàn thành trước thời hạn

b)

Công việc hoàn thành đúng thời hạn

c)

Công việc đang bị chậm chễ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

75.

Trong trường hợp ứng dụng phương pháp phân giao cv theo nguyên tắc Hungary, nếu có 4 người có 6 cv, ta cần phải làm gì để có thể thực hiện phân gia được hợp lý theo nguyên tắc này:

a)

Thêm 1 người giả và bỏ bớt 1 cv

b)

Bỏ bớt đi 2 cv

c)

Không cần thêm người or thêm cv

d)

Tất cả đáp án đều sai

76.

Khi thực hiện sắp xếp cv theo nguyên tắc Johson trên 2 máy, bước cv nào dưới đây sẽ là đúng:

a)

Tìm cv có t/g thực hiện nhỏ nhất, nếu nó nằm trên máy 1 thì sắp xếp trước

b)

Tìm cv có t/g thực hiện nhỏ nhất, nếu nó nằm trên máy 1 thì sắp xếp sau cùng

c)

Tìm cv có t/g thực hiện nhỏ nhất, nếu nó nằm trên máy 2 thì sắp xếp trước

d)

Cả 3 ý đều sai

77.

Trong bài toán hungary nếu người ta yêu cầu cho thêm điểm ứ đọng bạn cần phải làm gì:

a)

Đổi dấu tất cả các phần tử trong bảng phân việc

b)

Gán cho cv đó có giá trị 0 sau đó giải như bình thường

c)

Cách giải ko có gì thay đổi

d)

Không có đáp án nào đúng

78.

Nguyên tắc nào dưới đây không đề cập đến trong các nguyên tắc ưu tiên phân giao cv cho 1 máy ?

a)

Chỉ số tới hạn

b)

Nguyên tắc johson

c)

Công việc có thời gian gia công ngắn nhất

d)

Tất cả các nguyên tắc đều được sử dụng để phân giao cv cho 1 máy

79.

Điều độ sản xuất là:

a)

Xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao và sắp xếp thứ tự cv

b)

Đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ đã xác định

c)

Sử dụng có hiệu quả năng suất hiện có của DN

d)

Tất cả các đáp án trên

80.

Quá trình điều độ sản xuất gồm các nội dung, ngoại trừ:

a)

Xây dựng lịch trình sản xuất

b)

Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết

c)

Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

d)

Những thay đổi về kĩ thuật, công nghệ

81.

Chọn đáp án đúng:

a)

Việc lập lịch trình sản xuất được tính toán dựa trên đơn đặt hàng và khả năng vốn có của DN

b)

Lịch trình sx cho biết cụ thể khối lượng, thời gian hoàn thành đối với 1 SP hoặc DV nào đó trong từng phần

c)

Xây dựng lịch trình sản xuất là quá trình xác định số lượng và thời gian mà từng chi tiết, bộ phận hoặc SP phải hoàn thành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

82.

Để lập lịch trình sx, cần tổng hợp thông tin về:

a)

Dự trữ đầu kì

b)

Số liệu dự báo

c)

Đơn đặt hàng của KH

d)

Cả 3 yếu tố đầu vào cơ bản nêu trên

83.

Lượng hàng dự trữ sẵn sàng bán của tuần đầu tiên, được tính:

a)

Là kết quả của dự trữ đầu kì - tổng đơn đặt hàng từ tuần đó đến tuần kết thúc sx

b)

Là kết quả của dự trữ đầu kì - tổng đơn đặt hàng từ tuần đó đến tuần bắt đầu sx

c)

Là kết quả của dự trữ đầu kì - tổng đơn đ

84.

Những nguyên tắc ưu tiên khi phân giao cv cho 1 đối tượng:

a)

Đến trước làm trước (FCFS)

b)

Bố trí theo thời hạn hoàn thành sớm nhất ( EDD)

c)

Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước (SPT)

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

85.

Mục tiêu của nguyên tắc Johson:

a)

Đạt được tổng t/g thực hiện các cv lớn nhất

b)

Theo dõi quá trình tiến triển của các cv

c)

Đạt được tổng t/g thực hiện các cv nhỏ nhất

d)

Điều chỉnh thứ tự ưu tiên thực hiện cv

86.

Chỉ số tới hạn của cvi >1 (Cri>1) có nghĩa:

a)

Công việc i được hoàn thành trước thời hạn

b)

Công việc i được hoàn thành đúng thời hạn

c)

Công việc i được hoàn thành trễ thời hạn

d)

Thời gian cần thiết để hoàn thành phần còn lại của cv i

87.

Để áp dụng phương pháp Johson cho 3 máy cần thỏa mãn điều kiện:

a)

Thời gian gia công ngắn nhất trên máy 1 phải > thời gian gia công dài nhất trên máy 2 hoặc thời gian gia công ngắn nhất trên máy 3 phải > thời gian gia công dài nhất trên máy 2

b)

Thời gian gia công ngắn nhất trên máy1 phải >

88.

Nguyên tắc SPT nghĩa là:

a)

Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

b)

Công việc nào đặt hàng trước thực hiện trước

c)

Công việc có thời điểm giao hàng trước thực hiện trước

d)

Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

89.

Nguyên tắc LPT nghĩa là:

a)

Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

b)

Công việc nào đặt hàng trước thực hiện trước

c)

Công việc có thời điểm giao hàng trước thực hiện trước

d)

Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

90.

Dưới đấy là những điểm bất lợi của nguyên tắc bố trí thời gian thực hiện ngắn nhất (SPT) trong phân giao cv cho 1 đối tượng, ngoại trừ:

a)

Dễ làm mất lòng KH quan trọng

b)

Các chỉ tiêu hiệu quả không cao

c)

Gây ra những thay đổi, biến động với những công việc dài hạn

d)

Đẩy những cv dài hạn làm sau

91.

Bước thứ 2 trong bài toán cực tiểu (bài toán hungary) phân giao công việc cho nhiều đối tượng là:

a)

Lập ma trận chi phí(hoặc thời gian)

b)

Chọn lời giải của bài toán

c)

Chọn số nhỏ nhất trên mỗi hàng, lấy tất cả các số còn lại trong hàng trừ đi số nhỏ nhất đó

d)

Chọn số nhỏ nhất trên mỗi cột, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó

92.

Chỉ tiêu tín hiệu theo dõi (TS) dương thể hiện điều nào dưới đây:

a)

Nhu cầu thực tế nhỏ hơn nhu cầu dự báo.

b)

Nhu cầu thực tế đã chạm ngưỡng báo động.

c)

Không có câu trả lời nào đúng.

d)

Nhu cầu thực tế bằng nhu cầu dự báo.

93.

Quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm bao gồm bao nhiêu bước:

a)

6 bước.

b)

8 bước.

c)

5 bước.

d)

7 bước.

94.

Sản xuất sản phẩm nào sau đây áp dụng sản xuất liên tục?

a)

Sản xuất máy bay.

b)

Sản xuất sơn.

c)

Sản xuất máy tính.

d)

Sản xuất bánh.

95.

Những kết luận sau là lợi thế của bố trí sản xuất theo sản phẩm, ngoại trừ

a)

Cho phép tăng nhanh tốc độ sản xuất

b)

Giảm luân chuyển nguyên liệu sẽ giảm chi phí qua việc sử dụng hữu hiệu thời gian, không gian, nguyên liệu và lao động.

c)

Dễ dàng hơn trong việc quản lý bởi vì dòng di chuyển của nguyên liệu đã được tính đến khi bố trí

d)

Bố trí theo sản phẩm dẫn đến cần thiết kế dây chuyền lắp ráp và xác định cỡ lô sản xuất

96.

Quản trị hàng dự trữ phải đảm bảo:

a)

Về mặt giá trị.

b)

Về mặt hiện vật.

c)

Về mặt hiện vật và giá trị.

d)

Về mặt hiện vật và giá cả

97.

Bố trí mặt bằng sản xuất không hợp lý sẽ ảnh hưởng tới những điều gì dưới đây.

a)

Ảnh hưởng đến năng suất lao động.

b)

Kéo dài thời gian di chuyển.

c)

Tăng chi phí sản xuất.

d)

Đáp án a,b và c đều đúng

98.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, Giai đoạn chín muồi có đặc điểm:

a)

Xuất hiện nhiều sản phẩm tương tự.

b)

Lãi thấp hoặc có thể lỗ.

c)

Ít hoặc không có đối thủ cạnh tranh.

d)

Tồn tại một số khách hàng trung thành.

99.

Trong các phương pháp định lượng sau đây phương pháp nào được coi là tối ưu nhất:

a)

Chỉ số mùa vụ.

b)

Tất cả các phương án đều sai.

c)

Bình quân di động giản đơn có trọng số.

d)

San bằng số mũ có điều chỉnh xu hướng.

100.

Những nhận định nào sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Đảm bảo tính linh hoạt của quá trình sản xuất và cung ứng dịch vụ.

b)

Bố trí sản xuất trong doanh nghiệp là việc tổ chức, sắp xếp, định dạng về mặt không gian các phương tiện vật chất được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Mục đích của bố trí sản xuất là sử dụng hiệu quả không gian sản xuất và tối thiểu chi phí vận chuyển

101.

Sai số dự báo được đo bằng công thức nào dưới đây:

a)

Trị tuyệt đối của nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo chia cho số quan sát.

b)

Trị tuyệt đối của nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo

c)

Chênh lệch giữa nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo

d)

Khoảng cách giữa nhu cầu dự báo và nhu cầu thực tế chia cho số quan sát.

102.

Chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất bao gồm mấy nội dung quan trọng nhất?

a)

02 nội dung: lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất.

b)

02 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ.

c)

01 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng.

d)

03 nội dung: quản lý hàng dự trữ, lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất.

103.

Hệ số tương quan hồi quy (r) được sử dụng để đánh giá phương pháp dự báo:

a)

San bằng số mũ giản đơn

b)

Dự báo nhân quả

c)

Hoạch định xu hướng

d)

Tất cả các phương pháp dự báo

104.

Xét về trình tự các nội dung của quá trình ra quyết định, bước tổ chức thực hiện nhằm biến các kế hoạch thành hiện thực là:

a)

Kiểm soát hệ thống sản xuất.

b)

Điều độ sản xuất.

c)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu.

d)

Lập kế hoạch các nguồn lực

105.

Sơ đồ Gantt và bảng ma trận là các kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong công tác:

a)

Bố trí mặt bằng sản xuất trong doanh nghiệp.

b)

Điều độ sản xuất.

c)

Kiểm soát hệ thống sản xuất.

d)

Lập kế hoạch tổng hợp.

106.

Trong mô hình hệ thống quản trị sản xuất và dịch vụ, các yếu tố đầu vào là:

a)

Nguồn lực sơ cấp.

b)

Các nhân tố ngoại vi: pháp luật, chính trị, xã hội, kinh tế, kĩ thuật.

c)

Thị trường: cạnh tranh, thông tin sản phẩm.

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô và môi trường nội bộ.

107.

Khi bố trí sản xuất, những vấn đề sau cần được cân nhắc xem xét để giảm chí phí và nâng cao hiệu quả của hoạt động sản xuất:

a)

Điểm ứ đọng

b)

Sự an toàn và tinh thần làm việc của người lao động

c)

Sự luân chuyển của nguyên vật liệu và sự tiện ích, hiệu quả trong sử dụng của thiết bị sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tiêu chuẩn hóa trong thiết kế?

a)

Tiêu chuẩn hóa là làm cho ít có sự biến đổi trong hình dạng, kết cấu của sản phẩm chi tiết.

b)

Tiêu chuẩn hóa là làm cho sản phẩm chỉ có ít chi tiết một cách cần thiết để thực hiện chức năng mong muốn.

c)

Tiêu chuẩn hóa cũng có nghĩa là đơn giản hóa trong thiết kế.

d)

Tiêu chuẩn hóa làm gia tăng tính phức tạp trong thiết kế để sản phẩm tinh xảo nhất có thể.

109.

Hãng Apple đã không ngừng hoàn thiện các tính năng trên camera của điện thoại iPhone nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng và trở thành yếu tố cạnh tranh với các sản phẩm cùng loại khác. Điều này thể hiện cho nhân tố ảnh hưởng nào khi tiến hành thiết kế và phát triển một sản phẩm?

a)

Kiểu dáng sản phẩm.

b)

Kết cấu của sản phẩm.

c)

Tính chất cơ bản của sản phẩm.

d)

Chất lượng cô

110.

Điều này thể hiện cho nhân tố ảnh hưởng nào khi tiến hành thiết kế và phát triển một sản phẩm?

a)

Kiểu dáng sản phẩm.

b)

Kết cấu của sản phẩm.

c)

Tính chất cơ bản của sản phẩm.

d)

Chất lượng công dụng.

111.

Tín hiệu theo dõi dự báo còn được gọi bằng thuật ngữ nào dưới đây:

a)

Sai số dự báo bình quân.

b)

Sai số dự báo

c)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

112.

Sản lượng sản xuất sản phẩm theo yêu cầu tăng cao dần tương ứng với thứ tự các loại hình sản xuất sau:

a)

Dự án, Sản xuất theo lô, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục.

b)

Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục, Sản xuất theo lô, Dự án.

c)

Sản xuất theo lô, Dự án, Sản xuất liên tục, Sản xuất hàng loạt.

d)

Dự án, Sản xuất hang loạt, Sản xuất theo lô, Sản xuất liên tục.

113.

Loại hình sản xuất liên tục được áp dụng trong:

a)

Sản xuất dầu thực vật của Công Ty Dầu Thực Vật Tường An.

b)

Xây dựng tòa nhà Vinhome của tập đoàn Vin Group.

c)

Xưởng sản xuất bánh kẹo của Công ty VietFoods.

d)

Sản xuất đồ ăn nhanh của McDonald's.

114.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất:

a)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của nhà nước, nguồn lao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất.

b)

Thị trường, vốn, công nghệ.

c)

Môi trường kinh tế thế giới, trình độ quản lý, lao động.

d)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, nguồn lao động, vốn.

115.

Loại hình sản xuất đơn chiếc được áp dụng trong:

a)

Xây dựng tòa nhà Vinhome của tập đoàn Vin Group.

b)

Sản xuất đồ ăn nhanh của KFC.

c)

Sản xuất thép