wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Chất Đối Chiếu

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Theo WHO, năm nào nguyên tắc chung về thiết lập chất đối chiếu được ban hành lần đầu?

a)

1975

b)

1982

c)

1999

d)

2004

2.

Mục đích của việc sử dụng chất đối chiếu thứ cấp là gì?

a)

Làm chuẩn cho nghiên cứu cơ bản

b)

Dùng cho định lượng thường quy

c)

So sánh cấu trúc phân tử

d)

Dùng cho sản xuất công nghiệp

3.

CĐC theo định nghĩa của Dược điển Việt Nam IV là chất như thế nào?

a)

Chất có màu trắng, tinh khiết

b)

Chất đồng nhất, đã được xác định là đúng

c)

Chất chưa tinh chế hoàn toàn

d)

Chất dùng trong thử nghiệm cảm quan

4.

Theo ASEAN, tiêu chuẩn công bố của chất đối chiếu cần phải được?

a)

Định danh lại sau mỗi lần dùng

b)

Thẩm định tại cơ sở sản xuất

c)

Xác nhận

d)

So sánh bằng phổ khối

5.

Theo USP, CĐC được dùng để đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?

a)

Giới hạn vi sinh

b)

Tính an toàn sinh học

c)

Định tính, định lượng, độ ổn định

d)

Mức độ hấp thu

6.

Theo ISO, chất đối chiếu dùng để tham khảo phải có đặc điểm gì?

a)

Mức độ hòa tan cao

b)

Độ tinh khiết tuyệt đối

c)

Là nguyên liệu đồng nhất đã được chuẩn mực

d)

Được sản xuất từ dược liệu

7.

Nguyên liệu đối chiếu có thể là gì?

a)

Hoạt chất thuốc, tá dược, tạp chất liên quan

b)

Dung môi và nước cất

c)

Chất bảo quản

d)

Tinh dầu tự nhiên

8.

CĐC hóa học sơ cấp là chất như thế nào?

a)

Chỉ dùng nội bộ

b)

Không cần so sánh với chất khác

c)

Được điều chỉnh từ chất đối chiếu khác

d)

Có nguồn gốc từ dược liệu

9.

ICRS là loại chất đối chiếu nào?

a)

Chuẩn làm việc nội bộ

b)

Chất được sản xuất tại Việt Nam

c)

Chất đối chiếu sơ cấp quốc tế

d)

Dung môi tham khảo quốc tế

10.

Vai trò nào sau đây KHÔNG phải của chất đối chiếu?

a)

Định tính

b)

Xác định tạp chất

c)

Chuẩn hóa thiết bị phòng cháy

d)

Phân tích trọng lượng

11.

Câu hỏi

4 lines
12.

Vai trò nào sau đây KHÔNG phải của chất đối chiếu?

a)

Định tính

b)

Xác định tạp chất

c)

Chuẩn hóa thiết bị phòng cháy

d)

Phân tích trọng lượng

13.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 11 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

14.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 12 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

15.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 13 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

16.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 14 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

17.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 15 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

18.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 16 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

19.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 17 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

20.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 18 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

21.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 19 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

22.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 20 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

23.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 21 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

24.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 22 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

25.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 23 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

26.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 23 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

27.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 24 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

28.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 25 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

29.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 26 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

30.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 27 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

31.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 28 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

32.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 29 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

33.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 30 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

34.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 31 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

35.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 32 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

36.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 33 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

37.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 34 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

38.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 35 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

39.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 36 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

40.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 36 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

41.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 37 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

42.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 38 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

43.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 39 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

44.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 40 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

45.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 41 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

46.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 42 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

47.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 43 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

48.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 44 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

49.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 45 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

50.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 46 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

51.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 47 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

52.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 48 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

53.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 49 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

54.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 49 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

55.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 50 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

56.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 51 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

57.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 52 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

58.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 53 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

59.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 54 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

60.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 55 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

61.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 56 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

62.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 57 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

63.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 58 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

64.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 59 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

65.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 60 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

66.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 61 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

67.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 62 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

68.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 63

4 lines
69.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 62 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

70.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 63 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

71.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 64 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

72.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 65 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

73.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 66 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

74.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 67 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

75.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 68 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

76.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 69 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

77.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 70 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

78.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 71 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

79.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 72 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

80.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 73 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

81.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 74 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

82.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 75 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

83.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 76 là gì?

4 lines
84.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 75 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

85.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 76 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

86.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 77 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

87.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 78 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

88.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 79 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

89.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 80 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

90.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 81 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

91.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 82 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

92.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 83 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

93.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 84 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

94.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 85 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

95.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 86 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

96.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 87 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

97.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 88 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

98.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 89 là gì?

(a)  

99.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 88 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

100.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 89 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

101.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 90 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

102.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 91 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

103.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 92 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

104.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 93 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

105.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 94 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

106.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 95 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

107.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 96 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

108.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 97 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

109.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 98 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

110.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 99 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

111.

Câu hỏi kiểm tra kiến thức chất đối chiếu số 100 là gì?

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D