wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chiến tranh nhân dân

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hành chiến tranh nhân dân nhằm làm gì ?

a)

Đánh bại hành động xâm chiếm nước ta

b)

Đánh bại âm mưu xâm lược nước ta

c)

Đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù

d)

Đánh bại chiến tranh xâm lược

2.

Trong chiến tranh, kẻ thù thực hiện các biện pháp phi vũ trang nhằm làm gì là chủ yếu?

a)

Lừa bịp dư luận

b)

Mỵ dân

c)

Tạo liên minh

d)

Kéo bè cánh

3.

Một trong những cơ sở chủ yếu để ta chủ động tiến hành CTND là gì?

a)

Làm tốt công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

b)

Phát triển các LLVTND ngày càng hiện đại

c)

Làm tốt công tác đối ngoại

d)

Đất nước được chuẩn bị sẵn sàng

4.

Đặc điểm cơ bản của CTND là gì?

a)

Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình

b)

Diễn ra phức tạp, quyết liệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình

c)

Diễn ra khốc liệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình

d)

Diễn ra khẩn trương, quyết liệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình

5.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, kẻ thù có điểm yếu cơ bản nào sau đây?

a)

Rất khó cấu kết với lực lượng phản động bên trong

b)

Khó khăn khi triển khai lực lượng , phương tiện chiến tranh

c)

Khả năng đảm bảo vũ khí, phương tiện chiến tranh không tốt

d)

Các phương án trên

6.

Kết hợp kháng chiến với xây dựng trong chieán tranh nhaân daân nhằm tập trung làm gì là chủ yếu ?

a)

Duy trì tiềm lực quân sự, kinh tế đảm bảo cho chiến tranh

b)

Duy trì sức mạnh cho đất nước đảm bảo cho chiến tranh

c)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng đảm bảo cho chiến tranh

d)

Thực hiện vừa xây vừa chống đảm bảo cho chiến tranh

7.

Sau cách mạng Tháng 8, lực lượng nào là kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam?

a)

Thực dân Pháp xâm lăng.

b)

Thực dân Pháp và phát xít Nhật.

8.

Sau cách mạng Tháng 8, lực lượng nào là kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam?

a)

Thực dân Pháp xâm lăng.

b)

Thực dân Pháp và phát xít Nhật.

c)

Thực dân Pháp và quân Tưởng.

d)

Thực dân Pháp và bọn Việt gian.

9.

Thắng lợi của dân tộc ta trong kháng chiến chống Mỹ có ý nghĩa gì đối với thế giới?

a)

Là nguồn cổ vũ to lớn đối với cách dân tộc đang đấu tranh chống CNĐQ.

b)

Chấm dứt ách thống trị của CNĐQ và chế độ phong kiến Việt Nam.

c)

Giải phóng hoàn toàn Miền Nam thống nhất đất nước.

d)

Mở ra kỉ nguyên mới cho các dân tộc trên thế giới.

10.

Thắng lợi của dân tộc ta trong kháng chiến chống Mỹ có ý nghĩa gì đối với thế giới?

a)

Giải phóng hoàn toàn Miền Nam thống nhất đất nước.

b)

Mở ra kỉ nguyên mới của dân tộc, dất nước thống nhất đi lên CNXH

c)

Rửa sạch cái nhục và nỗi đau mất nước hơn nửa thế kỷ

d)

Phá vỡ phòng tuyến quan trọng ngăn chặn CNCS ở Đông Nam Á của đế quốc Mỹ

11.

Có các loại hậu phương nào trong chiến tranh?

a)

Hậu phương quốc gia, hậu phương chiến lược, hậu phương tại chỗ

b)

Hậu phương chiến lược, hậu phương vùng chiến lược, hậu phương tại chỗ

c)

Hậu phương quốc gia, hậu phương chiến lược, hậu phương vùng chiến lược

d)

Hậu phương chiến lược, hậu phương tại chỗ

12.

Thế trận chiến tranh nhân dân dược tổ chức như thế nào?

a)

Tổ chức rộng trên phạm vi cả nước nhưng có trọng tâm, trọng điểm

b)

Bố trí rộng khắp rải đều, phân tán ở dâu cũng có người đánh giặc

c)

Bố trí phân tán để tránh thương vong

d)

Bố trí rộng khắp, rải đều thực hiện cả nước là một chiến trường

13.

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân phụ thuộc vào những yếu tố nào?

4 lines
14.

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào việc bố trí lực lượng trên phạm vi cả nước

b)

Vào việc tổ chức bố trí lực lượng lao động, dân cư ở từng đị bàn và trên cả nước

c)

Chỉ phụ thuộc vào bố trí dân cư trên cả nước

d)

Vào việc bố trí lực lượng lao động và các đơn vị kinh tế

15.

Trong hai cuộc kháng chiến, chiến dịch nào là chủ yếu, tại sao?

a)

Chiến dịch phòng ngự là chủ yếu vì ta bị địch tấn công

b)

Chiến dịch phòng không là chủ yếu vì địch luôn sử dụng ưu thế không quân để đánh ta

c)

Chiến dịch tiến công là chủ yếu vì địch ở trên đất nước ta

d)

Chiến dịch phục kích là chủ yếu vì địch rất mạnh

16.

Bác phát động phong trào thi đua yêu nước vào thời gian nào?

a)

23 / 09 / 1945

b)

19 / 12 / 1946

c)

13 / 03 / 1954

d)

11 / 06 / 1948

17.

Nội dung quan điểm " thực hiện toàn dân đánh giặc " trong lực lượng vũ trang có vị trí như thế nào?

a)

Là quan điểm quyết định thắng lợi trong chiến tranh

b)

Là quan điểm cơ bản xuyên suốt, thể hiện tinh nhân dân sâu sắc trong chiến tranh

c)

Là quàn điểm chủ yếu phát huy sức mạnh của toàn dân

d)

Là quan điểm cơ bản xuyên suốt của nhân dân ta đấu tranh dượng nước và giữ nước

18.

Hồ Chí Minh khẳng dịnh mục đích cuộc đấu tranh xâm lược của thực dân Pháp là gì?

a)

Là đi cướp nước

b)

Là đi bóc lột

c)

Là cướp nước, thống trị các đân tộc thuộc địa

d)

Là đi thống trị các đân tộc thuộc địa

19.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Là cuộc chiến tranh của dân, lấy lực lượng vũ trang ba

20.

Trong những tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Là cuộc chiến tranh của dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

c)

Là cuộc chiến tranh của dân, do dân và vì dân

d)

Là cuộc chiến tranh do nhân dân lao động tiến hành

21.

Đối với kẻ xâm lược, mục đích chính trị của cuộc chiến tranh thường thể hiện như thế nào?

a)

Thường được chúng che đạy bằng mục đích khác mang tính chất mỵ dân

b)

Thường chúng bộc lộ ra ngay từ đầu cuộc chiến tranh

c)

Thường chúng bộc lộ đàn dần trong cuộc chiến tranh

d)

Thường chúng bộc lộ khi cuộc chiến tranh kết thúc

22.

Nếu chiến tranh xảy ra chúng ta đánh giá quân địch có điểm yếu gì sâu dây?

a)

Mâu thuẫn nội bộ của chúng nhất định sẽ bùng nổ nhất là khi cuộc chiến tranh bị sa lầy.

b)

Khả năng bảo đảm hậu cần không tốt vì hậu phương của cúng ở xa

c)

Khả năng chi viện giữa các lực lượng không tốt

d)

Khả năng tập hợp lực lượng phương tiện hạn chế

23.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Là tổ chức bố trí lực lượng vũ trang và phương tiện chiến tranh

b)

Là tổ chức bố trí lực lượng vũ trang, lực lượng lao động và dân cư

c)

Là tổ chức bố trí lực lượng vũ trang, lực lượng lao động và dân cư và phương tiện chiến tranh

d)

Là tổ chức bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

24.

Hãy điền cụm từ đúng trong quan điểm của Đảng ta về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc sau:" tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy…"?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Lực lượng vũ trang 3 thứ quân làm nòng cốt

c)

Lực lượng vũ trang địa phương làm nòng cốt

d)

Lấy bộ đội chủ lực làm nòng cốt

25.

Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì ?

a)

Chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ Tổ quốc

b)

Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng.

c)

Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, tự chủ

d)

Chiến tranh chính nghĩa, toàn dân, toàn diện

26.

Lực lượng tiến hành chiến tranh nhân dân là

a)

Lực lượng vũ tranh nhân dân 3 thứ quân.

b)

Toàn dân

c)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

d)

Quân đội nhân dân , công an nhân dân và dân quân tự vệ

27.

Một trong những tính chất của cuộc chiến tranh nhân dân Việt Nam là

a)

Tự vệ, toàn diện, tích cực

b)

Toàn dân, toàn diện, sáng tạo.

c)

Là cuộc chiến tranh nhân dân cách mạng

d)

Mang tính hiện đại

28.

Nếu chiến tranh xảy ra kẻ thù sẽ thực hiện âm mưu gì ?

a)

Đánh chắc, tiến chắc

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

Đánh lâu dài nhằm lật đổ chế độ

d)

Giai đoạn đầu đánh nhanh, giai đoạn sau đánh chắc tiến chắc

29.

Thắng lợi trên mặt trận nào sau đây là yếu tố quyết định để kết thúc chiến tranh?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế văn hóa tư tưởng

c)

Quân sự

d)

Ngoại giao

30.

Để đánh thắng đội quân xâm lược trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Đảng ta dựa vào ?

a)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang 3 thứ quân

b)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang

c)

Sức mạnh của toàn dân

d)

Sức mạnh của quân đội nhân dân

31.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong xây dựng phong trào toàn dân đánh giặc thì lực lượng vũ trang nhân dân có vị trí như thế nào?

a)

Trụ cột

b)

Nòng cốt

c)

Xung phong

d)

Quan trọng

32.

Chí Minh, trong xây dựng phong trào toàn dân đánh giặc thì lực lượng vũ trang nhân dân có vị trí như thế nào?

a)

Trụ cột

b)

Nòng cốt

c)

Xung phong

d)

Quan trọng

33.

Trong chiến tranh nhân dân, vì sao phải kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị?

a)

Lược lượng phản động sẽ tiến hành các hoạt động phá hoại làm rối loạn hậ phương ta

b)

Lược lượng phản động lợi dụng chiến tranh nổi dậy cướp chính quyền

c)

Lược lượng phản động lợi dụng chiến tranh chạy ra nước ngoài để tập hợp lực lượng

d)

Lược lượng phản động lợi dụng chiến tranh để kích động tư tưởng hướng loạn

34.

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc chỉ ra ba việc khó khăn của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Chống giặc đói, chống giặc dốt, chống giặc ngoại xâm

b)

Chống Pháp, chông Nhật, chống quân Tưởng

c)

Chống Pháp, chống quân Tưởng, chống Việt gian

d)

Chống thực dân Pháp, trừ nạn đói, xử trí với bọn Đại Việt, Việt Nam Quốc Dân Đảng

35.

Tháng 12/1946 Bác kêu gọi nhân dân ta dướng lên đánh thực dân Pháp với tinh thần như thế nào?

a)

Thà chết được tự gdo còn hơn sống làm nô lệ

b)

Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh

c)

Thà hi sinh tất cả

d)

Không có gì quí hơn độc lập tự do

36.

Tháng 12/1972, Mỹ thực hiện tập kích bằng mya bay B52 vào Miền Bắc nhằm mục đích gì?

a)

Chứng minh cho thế giới biết sức mạnh quân sự của Mỹ

b)

Răn đe các nước đang đấu tranh chống Mỹ

c)

Thử nghiệm máy bay chiến lược B52

d)

Ép ta nhân nhượng kí hiệp định do Mỹ đưa ra

37.

Hiệp định Paris được ký chính thức vào thời gian nào?

a)

13 / 03 / 1968

b)

27/ 01 / 1973

c)

18 / 12 / 1972

d)

02 / 03 / 1973

38.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, tiến hành chiến tranh toàn diện được thể hiện như thế nào?

(a)  

39.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, tiến hành chiến tranh toàn diện được thể hiện như thế nào?

a)

Đánh địch trên các chiến trường: miền núi, trên không, đồng bằng, trên biển

b)

Đánh địch từ xa, đánh địch trên không, trên biển, trên đất liền

c)

Đánh bằng mọi lực lượng, đánh địch từ xa đến gần, đánh mọi lúc, mọi nơi

d)

Tiến công địch trên tất cả các mặt trận: quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao…

40.

Đối tượng tác chiến của quân và dân ta là đối tượng nào?

a)

Những lực lượng xâm phạm an ninh quốc gia

b)

Những lực lượng gây BLLĐ, gây xung đột vũ trang, gây chiến tranh xâm lược.

c)

Quân đội đế quốc xâm lược và lực lượng phản động gây BLLĐ

d)

Chủ nghĩa đế quốc và lực lượng phản động

41.

Thực đân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần hai vào thời gian nào?

a)

23 / 9 /1946

b)

25 / 11 / 1945

c)

23 / 09 / 1945

d)

19 / 12 / 1946

42.

Nội dụng chủ yếu của chiến tranh nhân đân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và BLLĐ bên trong

b)

Tổ chức lực lượng tiến hành chiến tranh nhân dân

c)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

d)

Bao gồm cả 3 nội dung trên

43.

Nếu chiến tranh xảy ra, chúng ta đánh giá quân địch có điểm mạnh gì?

a)

Có tiềm lực quân sự, kinh tế, khoa học công nghệ lớn hơn ta gấp nhiều lần

b)

Giàu về kinh tế khả năng bảo đản cho cuộc chiến tranh lớn

c)

Có vũ khí rất hiện đại, cơ động và phản ứng nhan h ở mợi loại điạ hình

d)

Dựa vào các phương tiện kĩ thuật nên khó bị đánh lừa

44.

Khi chiến tranh xảy ra, lực lượng nào là lực lược nòng cốt cho địa phương đánh giặc?

4 lines
45.

Khi chiến tranh xảy ra, lực lượng nào là lực lược nòng cốt cho địa phương đánh giặc?

a)

Lực lượng dự bị động viên và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội địa phương và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội địa phương và công an nhân dân

46.

Nhật đảo chính Pháp vào thời gian nào?

a)

12 / 3 / 1945

b)

9 / 3 / 1945

c)

15 / 5 / 1945

d)

25 / 11 / 1945

47.

Trong chiến tranh yếu tố nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Vũ khí hiện đại và phương tiện tốt quyết định

b)

Vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi, người chỉ huy là quyết định

c)

Con người và vũ khí, con người là quyết định

d)

Con người và vũ khí, vũ khí là quyết định

48.

Hiệp định Paris được kí kết sau thời gian đàm phán bao lâu?

a)

4 năm từ 3 / 1968 đến 1 / 1973 )

b)

4 năm (từ 3 / 1968 đến 3 / 1973 )

c)

4 năm (từ 5 / 1968 đến 3 / 1973 )

d)

4 năm (từ 5/ 1968 đến 1 / 1973 )

49.

Trong tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân, quần chúng nhân dân dược tổ chức như thế nào?

a)

Tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quân sự ở từng địa phương và trên cả nước

b)

Tổ chức thành lực lượng quân sự kết hợp chặt chẽ với LLVT

c)

Tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự

d)

Tổ chức chặt chẽ thành các đơn vị ở từng địa phương và trên cả nước

50.

Hậu phương trong chiến tranh có đặc điểm gì?

a)

Địa phương phía sau, không bị kẻ địch đánh phá, có điều kiện xây dựng về mọi mặt

b)

Địa phương nằm sâu trong đất liền, không có chiến sự

c)

Địa phương phía sau, tuyệt đối an toàn, là nguồn cổ vũ tinh thần cho tiền tuyến

d)

Địa phương không có hoặc ít có chiến sự, tương đối an toàn ổn định

51.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênnin về chiến tranh

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênnin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênnin về chiến tranh và quân đội

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênnin về chiến tranh và xây dựng lực lượng vũ trang của giai cấp vô sản

52.

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Yếu tố kinh tế

b)

Yếu tố địa hình núi rừng hiểm trở

c)

Yếu tố thời tiết

d)

Yếu tố địa hình, thời tiết

53.

Chủ quyền quốc gia là đặc trưng như thế nào của một quốc gia?

a)

Quan trọng, chiến lược

b)

Chiến lược, cơ bản

c)

Cơ bản, quan trọng nhất

d)

Chiến lược, cực kỳ quan trọng

54.

Chủ quyền của một quốc gia bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp​

b)

Quyền được tự do của dân tộc

c)

Quyền được

55.

Chủ quyền của một quốc gia bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp​

b)

Quyền được tự do của dân tộc

c)

Quyền được bảo vệ lãnh thổ, quốc gia​

d)

Quyền tối cao trong lãnh thổ

56.

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có ý nghĩa như thế nào đối với dân tộc ta?

a)

Thiêng liêng, bất khả xâm lược

b)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm

c)

Thiêng liêng, không thể xâm lược

d)

Thiêng liêng, không thể xâm phạm

57.

Lãnh thổ của một quốc gia được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Vùng đất, vùng biển, vựng trời, và hệ thống sụng, hồ.

b)

Vựng đất, vựng biển, vùng trời, vùng lãnh thổ đặc biệt

c)

Vùng lãnh hải, nội thủy, vùng đất và vùng trời

d)

Đại sứ quán ở nước ngoài, vùng trời, vùng biển, vùng đất

58.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia có vị trí như thế nào đối với chủ quyền của một quốc gia?

a)

Không tách rời

b)

Là chủ quyền quốc gia

c)

Vững chắc, độc lập​

d)

Một bộ phận

59.

Bờ biển Việt nam dài bao nhiêu Km?

a)

3250 km

b)

3260 km

c)

3620 km

d)

3520 km

60.

Đường biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với nước nào là dài nhất?

a)

Trung quốc​

b)

Thái lan

c)

Cămpuchia​

d)

Lào.

61.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia Đảng ta xác định là gì?

a)

Củng cố QP, AN khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

b)

Đầu tư và xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

c)

Xây dựng phát triển xã hội khu vực biên giới vững mạnh

d)

Đầu tư mạnh về Kinh tế, khoa học cho khu vực biên giới

62.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

4 lines
63.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nội dung quan trọng

b)

Là nội dung rất quan trọng

c)

Là nội dung chiến lược

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

64.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ sự thống nhất đất nươc

b)

Bảo vệ sự thống nhất quốc gia

c)

Bảo vệ sự thống nhất dân tộc

d)

Bảo vệ sự thống nhất lãnh thổ đất nước

65.

Vùng biển đặc quyền về kinh tế tính từ đường biên giới quốc gia trên biển ra phía ngoài rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Rộng 200 hải lý

b)

Rộng 100 hải lý

c)

Rộng 200 hải lý

d)

Rộng 188 hải lý

66.

Lãnh hải là vùng biển rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

Rộng 10 hải lý

b)

Rộng 15 hải lý

c)

Rộng 12 hải lý

d)

Rộng 20 hải lý

67.

Lãnh thổ đất liền của nước ta rộng bao nhiêu Km2 ?

a)

Rộng 330.689 Km2

b)

Rộng 332.689 Km2

c)

Rộng 331.689 Km2

d)

Rộng 333.689 Km2

68.

Đảng, Nhà nước ta chủ trương giải quyết tranh chấp chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia theo quan điểm nào?

a)

Thông qua trao đổi ngoại giao

b)

Thông qua đàm phán hoà bình

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Thông qua thương lượng

69.

Nội dung quan trọng hàng đầu xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ nền văn hoá quốc gia

b)

Bảo vệ thành quả mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Bảo vệ kinh tế, chính trị quốc gia

d)

Xây dựng, phát triển mọi mặt kinh tế, chính trị, VH-XH, quốc phòng, an ninh

70.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Chính quyền địa phương

71.

Biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với mấy quốc gia?

a)

Tiếp giáp 2 quốc gia

b)

Tiếp giáp 4 quốc gia

c)

Tiếp giáp 3 quốc gia

d)

Tiếp giáp 5 quốc gia

72.

Một trong những biện pháp xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Nhà nước

b)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Quân đội

c)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Công an

d)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của LLVT

73.

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có vị trí như thế nào trong tình hình hiện nay?

a)

Là nội dung rất quan trọng

b)

Là nội dung chiến lược

c)

Là nội dung quan trọng

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

74.

Nội dung quan trọng trong nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ tất cả lợi ích kinh tế

b)

Bảo vệ các lợi ích văn hoá

c)

Bảo vệ toàn bộ an ninh trật tự

d)

Bảo vệ lợi ích của quốc gia

75.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp của quốc gia

b)

Quyền tự quyết của dân tộc

c)

Làm chủ mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

d)

Quyền làm chủ của nhân dân

76.

Biên giới quốc gia là gì?

a)

Đường phân chia lãnh thổ quốc gia

b)

Đường phân chia bản đồ lãnh thổ

c)

Đường và mặt xác định giới hạn lãnh thổ

d)

Đường xác định ranh giới lãnh thổ

77.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu km?

a)

Dài 2550 km

b)

D

78.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu km?

a)

Dài 2550 km

b)

Dài 3550 km

c)

Dài 4550 km

d)

Dài 5550 km

79.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ sự toàn vẹn của đất nước

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn dân tộc

c)

Bảo vệ toàn vẹn sự an tồn xã hội

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ đất liền, biển, đảo

80.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, Đảng ta xác định bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là một nội dung như thế nào?

a)

Đặc biệt quan trọng

b)

Quan trọng hàng đầu

c)

Quan trọng không thể xem thường

d)

Rất quan trọng không thể chủ quan

81.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án A và B

82.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Dân cư trên lãnh thổ

c)

Phương án A và D

d)

Các văn bản pháp luật

83.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các giai cấp các dân tộc

b)

Các vùng lãnh thổ

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án B và C

84.

Đặc trưng cơ bản quan trọng nhất của quốc gia là gì?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

c)

Chủ quyền biên giới quốc gia

d)

Quyền lãnh thổ biên giới quốc gia

85.

Luật pháp quốc tế quy định cơ bản về chủ quyền quốc gia như thế nào?

a)

Bình đẳng về chủ quyền quốc gia

b)

Bình đẳng về lãnh thổ biên giới quốc gia

c)

Quyền thống nhất về lãnh thổ biên giới

d)

Quyền thống nhất về Hiến pháp, Pháp luật

86.

Vùng nước quốc gia trên biển Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy và lãnh hải

b)

Nội thủy và khu vực cửa sông, cửa biển

c)

Lãnh hải và khu vực sông hồ quốc gia

d)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

87.

Vùng đất quốc gia có vị trí ý nghĩa như thế nào đối với quốc gia?

a)

Bộ phận quan trọng nhất cấu thành lãnh thổ quốc gia

b)

Bộ phận quan trọng nhất xác định lãnh thổ quốc gia

c)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định biên giới quốc gia

d)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định chủ quyền quốc gia

88.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Các đảo

c)

Các quần đảo

d)

Cả 3 phương án trên

89.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Vùng đất liền

b)

Các đảo

c)

Vùng đất canh tác

d)

Phương án A và B

90.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Đất nông nghiệp

c)

Quần đảo

d)

Phương án A và C

91.

Qui định về Đường cơ sở do quốc gia hay tổ chức nào xác định và công bố?

a)

Liên Hiệp Quốc

b)

Hiệp hội Asean

c)

Chính phủ Nhà nước

d)

Các quốc gia có biển

92.

Vùng nước nội thủy của một quốc gia có chế độ pháp lý như thế nào?

a)

Như lãnh thổ đất liền

b)

Theo luật biển quốc tế

c)

Theo quy định của Nhà nước

d)

Như vùng nước ở phía trong đường cơ sở

93.

Biên giới quốc gia trên biển nằm ở vị trí nào?

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Mép ngoài của thềm lục địa

c)

Nằm phía ngoài cách đường cơ sở 200 hải lí

d)

Rìa lục địa cách 200 hải lý

94.

Vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

Lãnh thổ tồn tại hợp pháp trong quốc gia khác

b)

Lãnh thổ đặc thù tồ

95.

Vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

Lãnh thổ tồn tại hợp pháp trong quốc gia khác

b)

Lãnh thổ đặc thù tồn tại hợp pháp trên vùng biển và vùng trời quốc tế

c)

Vùng lãnh thổ hợp đồng khai thác tài nguyên

d)

Phương án A và B

96.

Việc làm chủ vùng trời trên vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt được chấp hành, thực hiện như thế nào?

a)

Quy ước, luật pháp quốc tế

b)

Quy định của quốc gia có lãnh thổ đặc biệt

c)

Như lãnh thổ đất liền

d)

Như lãnh thổ vùng biển

97.

Quyền làm chủ của quốc gia một cách độc lập, toàn vẹn, đầy đủ về lập pháp, hành pháp, tư pháp được thể hiện trên những phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Ngoại giao, pháp luật,và quốc phòng

d)

Kin tế, đối ngoại, quốc phòng, giáo dục

98.

Nguyên tắc chung cơ bản của luật pháp quốc tế về các quốc gia độc lập là gì?

a)

Tôn trọng chủ quyền quốc gia

b)

Tôn trọng chủ quyền biên giới

c)

Tôn trọng độc lập,tồn vẹn lãnh thổ

d)

Tôn trọng các Hiệp ước quốc tế

99.

Những quốc gia có điều kiện như thế nào thì được công nhận là có chủ quyền quốc gia?

a)

Lãnh thổ đủ và rộng lớn

b)

Dân số phát triển ổn định

c)

Chế độ xã hội phù hợp thời đại

d)

Không cần điều kiện nào

100.

Mục tiêu xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?

a)

Thiết lập và bảo đảm quyền làm chủ về mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

b)

Giữ vững ổn định và nền hoà bình, độc lập trên các vùng lãnh thổ

c)

Thường xuyên duy trì hoạt động an ninh trạt tự trong vùng lãnh thổ

d)

Xây dựng và phát triển mọi lĩnh vực, phát huy quyền làm chủ tối đa

101.

Dân quân tự vệ được xây dựng thành những lực lượng cơ bản nào?

a)

Lực lượng nòng cốt và rộng rãi​

b)

Lực lượng chủ lực và địa phương

c)

Lực lượng dự bị và thường trực​

d)

Lực lượng tại chỗ và cơ động

102.

Một trong những vị trí trực tiếp của dân quân tự vệ hiện nay là gì?

a)

Bảo vệ Đảng và chính quyền ở cơ sơ​

b)

Bảo vệ Đảng và Nhà nước

c)

Bảo vệ Đảng, chính quyền trung ương

d)

Bảo vệ Đảng và nhân dân

103.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải phát huy sức mạnh tổng hợp của Lực lượng nào sau đây?

a)

Cả hệ thống chính trị​

b)

Nhà nước Việt Nam

c)

Các tổ chức quần chúng​

d)

Đảng cộng sản Việt Nam

104.

Bản chất của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Động viên ngành công nghiệp cho QP​

b)

Động viên nền kinh tế cho QP

c)

Động viên thủ công nghiệp cho quốc phòng

d)

Phát triển công nghiệp nhà nước

105.

Lực lượng dự bị động viên được huấn luyện theo kế hoạch như thế nào?

a)

Hàng tháng​

b)

Hàng quý

c)

Hàng năm​

d)

Không có kế hoạch thường xuyên

106.

Xây dựng Dân quân tự vệ rộng khắp nhằm thực hiện nội dung quan trọng chủ yếu gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu phòng thủ quốc gia

b)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng địa phương

c)

Đáp ứng với yêu cầu bảo vệ địa phương

d)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng LLVT