wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL 10

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Bảo vệ sức khỏe lao động là trách nhiệm của ai?

a)

Chỉ của nhà nước

b)

Chỉ của người lao động

c)

Nhà nước và các doanh nghiệp

d)

Chỉ của các tổ chức bảo hiểm

2.

Pháp luật lao động quy định người lao động làm việc trong môi trường nào?

a)

Môi trường không có sự giám sát

b)

Môi trường không an toàn

c)

Môi trường an toàn và vệ sinh lao động

d)

Môi trường chỉ có điều kiện làm việc thông thường

3.

Theo Luật lao động, quyền được nghỉ ngơi của người lao động có mục đích gì?

a)

Để người lao động làm việc thêm giờ

b)

Để phục hồi sức khỏe và tái sản xuất sức lao động

c)

Để giải trí cá nhân

d)

Để đảm bảo công bằng cho người lao động

4.

Tôn trọng quyền đại diện của tập thể lao động được thể hiện qua hình thức nào?

a)

Thành lập công đoàn

b)

Tăng lương

c)

Giảm giờ làm việc

d)

Tăng năng suất lao động

5.

Người lao động có quyền tham gia quản lý doanh nghiệp qua tổ chức nào?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Công đoàn

c)

Chính phủ

d)

Các doanh nghiệp khác

6.

Bảo hiểm xã hội trong Luật lao động nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo người lao động ổn định cuộc sống khi gặp rủi ro

b)

Đảm bảo người lao động có cơ hội thăng tiến

c)

Tạo điều kiện cho người lao động nghỉ ngơi

d)

Đảm bảo lợi ích cho các doanh nghiệp

7.

Đối tượng nào không được tham gia bảo hiểm xã hội theo Luật lao động?

a)

Người lao động trong mọi thành phần kinh tế

b)

Người lao động không có hợp đồng lao động

c)

Người lao động trong khu vực nhà nước

d)

Người lao động có hợp đồng lao động ngắn hạn

8.

Mục tiêu của bảo vệ quyền lợi người lao động theo Luật lao động là:

a)

Phát triển sản xuất

b)

Đảm bảo sự phát triển bền vững của doanh nghiệp

c)

Bảo vệ cuộc sống vật chất và tinh thần của người lao động

d)

Tạo môi trường làm việc tự do

9.

Ai có trách nhiệm thực hiện chế độ bảo h

4 lines
10.

Ai có trách nhiệm thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động?

a)

Nhà nước và doanh nghiệp

b)

Người lao động

c)

Tổ chức công đoàn

d)

Các tổ chức bảo hiểm độc lập

11.

Theo Luật lao động, người lao động làm việc trong điều kiện nào đối với công việc nặng nhọc, có yếu tố độc hại?

a)

Thời gian làm việc bình thường

b)

Thời gian làm việc ngắn hơn

c)

Không cần thời gian nghỉ ngơi

d)

Phải làm việc liên tục

12.

Nguyên tắc nào là cơ sở để xây dựng chính sách lao động của Nhà nước?

a)

Phát triển kinh tế chủ yếu

b)

Chính sách xã hội hài hòa với chính sách kinh tế

c)

Chính sách bảo vệ lợi ích của nhà nước

d)

Chính sách bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp

13.

Người lao động có quyền tham gia vào các hoạt động gì tại doanh nghiệp?

a)

Quản lý công ty và quyết định mọi vấn đề

b)

Kiểm soát tài chính của công ty

c)

Quyết định chiến lược phát triển công ty

d)

Tham gia tổ chức công đoàn và bảo vệ quyền lợi

14.

Quyền được nghỉ ngơi của người lao động được quy định bởi cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Công đoàn

15.

Chế độ bảo hiểm xã hội là để đảm bảo quyền lợi cho người lao động trong những trường hợp:

a)

Chỉ khi họ nghỉ phép

b)

Khi họ nghỉ sinh

c)

Khi họ chuyển công ty

d)

Khi mất việc làm hoặc mất sức lao động

16.

Nguyên tắc nào quy định về việc đảm bảo sức khỏe lao động?

a)

Đảm bảo người lao động được nghỉ ngơi đầy đủ

b)

Đảm bảo người lao động không phải làm việc ngoài giờ

c)

Đảm bảo làm việc trong điều kiện an toàn và vệ sinh lao động

d)

Đảm bảo mức lương công bằng

17.

Người lao động có quyền tham gia các hoạt động của công đoàn để làm gì?

4 lines
18.

Người lao động có quyền tham gia các hoạt động của công đoàn để làm gì?

a)

Để giúp doanh nghiệp phát triển

b)

Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

c)

Để quyết định chính sách lương của công ty

d)

Để thay đổi chính sách công ty

19.

Người lao động có quyền gì khi làm việc trong môi trường nguy hiểm?

a)

Được trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

b)

Được nghỉ ngơi không có lý do

c)

Được miễn làm việc nặng nhọc

d)

Được thăng chức ngay lập tức

20.

Công đoàn có vai trò gì trong bảo vệ quyền lợi người lao động?

a)

Kiểm soát việc làm

b)

Đại diện cho người lao động và bảo vệ quyền lợi của họ

c)

Xác định mức lương tối thiểu

d)

Đảm bảo sản xuất hiệu quả

21.

Chính sách xã hội phải kết hợp với chính sách nào để phát triển bền vững?

a)

Chính sách kinh tế

b)

Chính sách giáo dục

c)

Chính sách bảo vệ môi trường

d)

Chính sách quốc phòng

22.

Luật lao động có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế quốc gia?

a)

Tăng cường phát triển xã hội

b)

Bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp

c)

Xây dựng một xã hội công bằng và văn minh

d)

Giảm thuế cho các công ty

23.

Theo Luật lao động, người lao động có quyền lựa chọn công việc mà không bị phân biệt đối xử. Quy định này được xác định trong?

a)

Bộ luật hình sự

b)

Bộ luật lao động

c)

Luật doanh nghiệp

d)

Luật công ty

24.

Người lao động có quyền nghỉ ngơi vào lúc nào?

a)

Tùy vào thỏa thuận giữa lao động và doanh nghiệp

b)

Mỗi tuần một ngày

c)

Sau mỗi ba giờ làm việc

d)

Trong các kỳ nghỉ lễ

25.

Điều gì là cơ sở để bảo vệ quyền lợi người lao động theo Luật lao động?

a)

Chính sách bảo vệ sản xuất

b)

Tư tưởng bảo vệ con người, đặc biệt là người lao động

c)

Chính sách thuế và thu nhập

d)

Chính sách phát triển kinh tế

26.

lợi người lao động theo Luật lao động?

a)

Chính sách bảo vệ sản xuất

b)

Tư tưởng bảo vệ con người, đặc biệt là người lao động

c)

Chính sách thuế và thu nhập

d)

Chính sách phát triển kinh tế

27.

Thời gian làm việc bình thường trong 01 ngày không được vượt quá bao nhiêu giờ?

a)

6 giờ

b)

10 giờ

c)

8 giờ

d)

12 giờ

28.

Nếu người lao động làm việc theo tuần, thời gian làm việc bình thường không được vượt quá bao nhiêu giờ trong 01 ngày?

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

12 giờ

29.

Nhà nước khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện tuần làm việc bao nhiêu giờ?

a)

40 giờ

b)

48 giờ

c)

45 giờ

d)

60 giờ

30.

Đối với những người làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, thời gian làm việc trong 01 ngày không được vượt quá bao nhiêu giờ?

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

10 giờ

31.

Thời gian làm thêm giờ tối đa trong 01 ngày theo quy định là bao nhiêu giờ?

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

14 giờ

d)

16 giờ

32.

Thời gian làm thêm giờ trong 01 tháng không được vượt quá bao nhiêu giờ?

a)

50 giờ

b)

30 giờ

c)

200 giờ

d)

100 giờ

33.

Tổng số giờ làm thêm trong 01 năm không được vượt quá bao nhiêu giờ, trừ một số trường hợp đặc biệt?

a)

150 giờ

b)

200 giờ

c)

250 giờ

d)

300 giờ

34.

Trong trường hợp người lao động làm việc nhiều ngày liên tục, người sử dụng lao động phải làm gì?

a)

Tăng lương cho người lao động

b)

Chuyển ca làm việc

c)

Giảm giờ làm việc

d)

Cung cấp nghỉ bù cho số thời gian không được nghỉ

35.

Người lao động làm việc liên tục 08 giờ hoặc 06 giờ được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

36.

Người lao động làm việc ban đêm được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

37.

Người lao động làm việc theo ca cần phải có thời gian nghỉ bao lâu trước

4 lines
38.

Người lao động làm việc ban đêm được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

39.

Người lao động làm việc theo ca cần phải có thời gian nghỉ bao lâu trước khi chuyển sang ca làm việc khác?

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

12 giờ

40.

Mỗi tuần, người lao động được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ liên tục?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

48 giờ

d)

36 giờ

41.

Nếu người lao động không thể nghỉ hàng tuần do chu kỳ lao động, người sử dụng lao động phải bảo đảm cho người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong 01 tháng?

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

5 ngày

42.

Người lao động có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm với số ngày nghỉ tối thiểu là bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

43.

Nếu người lao động làm việc cho một người sử dụng lao động được 5 năm, số ngày nghỉ hằng năm của người lao động sẽ được tăng thêm bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

44.

Khi nghỉ lễ, người lao động sẽ được nghỉ bao nhiêu ngày và hưởng nguyên lương?

a)

Ngày lễ theo phong tục, tập quán của dân tộc hoặc tôn giáo

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

Ngày lễ theo quy định của pháp luật

45.

Đối với người lao động dưới 18 tuổi, khi xử lý kỷ luật lao động cần có sự tham gia của:

a)

Cha mẹ hoặc người đại diện pháp luật

b)

Người lao động

c)

Tổ chức đại diện tập thể lao động

d)

Người có thẩm quyền đại diện cho nhà nước

46.

Hình thức xử lý kỷ luật lao động nào là nhẹ nhất?

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương

c)

Cách chức

d)

Sa thải

47.

Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa là bao nhiêu tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

48.

i đa là bao nhiêu tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

49.

Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa là bao nhiêu tháng trong trường hợp liên quan đến tài chính, tài sản, hoặc bí mật công nghệ?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

50.

Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động có thể được kéo dài thêm bao lâu nếu người lao động nghỉ ốm hoặc bị tạm giữ, tạm giam?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày

51.

Khi người lao động vi phạm nội quy lao động, người sử dụng lao động chỉ được áp dụng hình thức kỷ luật nào?

a)

Cảnh cáo

b)

Khiển trách, đền bù tổn thất

c)

Hình thức kỷ luật cao nhất tương ứng với hành vi nặng nhất

d)

Buộc khắc phục hậu quả, tịch thu sản phẩm bị hư hỏng.

52.

Hình thức xử lý kỷ luật lao động nào có mức xử phạt nghiêm khắc nhất?

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương

c)

Cách chức

d)

Sa thải

53.

Tranh chấp lao động là:

a)

Xảy ra khi quyền và lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động không còn phù hợp với nhau

b)

Xảy ra khi người lao động và người sử dụng lao động không đồng ý về mức lương

c)

Xảy ra khi người lao động yêu cầu tăng giờ làm việc

d)

Xảy ra khi có sự xung đột giữa các nhân viên trong cùng một công ty

54.

Theo Bộ luật Lao động 2012, tranh chấp lao động xảy ra khi có sự mâu thuẫn về:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động

b)

Mức lương trả cho công nhân

c)

Quyền lợi của chủ doanh nghiệp

d)

Thời gian nghỉ ngơi của người lao động

55.

Tranh chấp lao động cá nhân là tranh chấp giữa:

a)

Tập thể lao động và người sử dụng lao động

b)

Một nhóm lao động với người sử dụng lao động

c)

Người lao động và công đoàn

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

56.

Người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt

4 lines
57.

Người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam ký hợp đồng lao động theo luật Việt Nam hay theo luật của nước ngoài sử dụng lao động?

a)

Theo pháp luật Việt Nam.

b)

Theo pháp luật nước ngoài đang sử dụng lao động.

c)

Theo pháp luật nước mà hai bên lựa chọn.

d)

Theo pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài sử dụng lao động.

58.

Thời giờ làm việc của người lao động tàn tật được tính như thế nào?

a)

7 giờ một ngày.

b)

Không được quá 7 giờ một ngày.

c)

8 giờ một ngày.

d)

Không được quá 8 giờ một ngày.

59.

Doanh nghiệp nhận người tàn tật vào học nghề được hưởng ưu đãi gì của Nhà nước?

a)

Được xét giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, các ưu đãi khác để tạo điều kiện cho người tàn tật học nghề.

b)

Được xét miễn, giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, các ưu đãi khác.

c)

Được xét giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, các ưu đãi khác.

d)

Được xét giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, được trợ cấp khi mua thiết bị học nghề.

60.

Thời giờ làm việc của lao động vị thành niên được tính như thế nào?

a)

8 giờ một ngày.

b)

7 giờ một ngày.

c)

7 giờ một ngày, trừ một số công việc có quy định riêng.

d)

Tối đa không quá 7 giờ một ngày, trừ một số công việc có quy định riêng.

61.

Những cá nhân, tổ chức nào được ký bản thoả ước lao động tập thể?

a)

Người sử dụng lao động, người lao động.

b)

Người sử dụng lao động, công đoàn.

c)

Người sử dụng lao động, đại diện tập thể người lao động.

d)

Người sử dụng lao động, tất cả người lao động.

62.

Trường hợp nào người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

4 lines
63.

Trường hợp nào người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động vi phạm nội quy lao động, bị sa thải, gây thiệt hại cho người sử dụng lao động.

b)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng, bị sa thải.

c)

Vi phạm nội quy lao động, bị sa thải, gây thiệt hại vật chất cho người sử dụng lao động.

d)

Gây thiệt hại cho người sử dụng lao động, người lao động không hoàn thành nhiệm vụ.

64.

Người lao động muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải:

a)

Báo trước cho người sử dụng lao động trước 30 ngày

b)

Báo trước cho người sử dụng lao động trước 35 ngày

c)

Báo trước cho người sử dụng lao động trước 40 ngày

d)

Báo trước cho người sử dụng lao động trước ít nhất 45 ngày.

65.

Nội dung chủ yếu của một bản hợp đồng lao động:

a)

Công việc phải làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc, bảo hiểm xã hội.

b)

Công việc phải làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, bảo hiểm, điều kiện làm việc.

c)

Công việc phải làm, tiền lương, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, bảo hiểm xã hội, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc.

d)

Công việc phải làm, tiền lương, bảo hiểm xã hội, thời hạn hợp đồng, thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi, nơi làm việc.

66.

Hợp đồng lao động ký giữa người lao động với người sử dụng lao động có mấy loại?

a)

Hợp đồng dài hạn, trung hạn (12 tháng trở lên), ngắn hạn (dưới 1 năm) hợp đồng tháng.

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn, hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên, hợp đồng dưới 1 năm.

c)

Hợp đồng dài hạn, hợp đồng trung hạn (12 tháng trở lên) hợp đồng ngắn hạn (dưới 1 năm), hợp đồng quý (3 tháng 1 lần).

d)

Hợp đồng dài hạn, hợp đồng từ 12 tháng trở lên, hợp đồng dướ

67.

Quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Những quy tắc hành vi do cơ quan tư pháp đặt ra

b)

Những quy tắc hành vi do Nhà nước ban hành để điều chỉnh quan hệ xã hội trong lĩnh vực quản lý hành chính Nhà nước

c)

Những quy tắc hành vi chỉ áp dụng trong lĩnh vực hình sự

d)

Những quy tắc hành vi không có tính bắt buộc

68.

Quy phạm pháp luật hành chính có tính chất gì?

a)

Do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành, có tính bắt buộc chung, được áp dụng nhiều lần

b)

Do các cá nhân tự ban hành và chỉ có giá trị trong phạm vi địa phương

c)

Do các tổ chức xã hội ban hành và không có tính bắt buộc

d)

Do các cơ quan ngoại giao ban hành và chỉ áp dụng cho các quan hệ quốc tế

69.

Quy phạm pháp luật hành chính có đặc điểm gì về tính ổn định?

a)

Tính ổn định của quy phạm hành chính rất cao

b)

Quy phạm hành chính thường được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với sự phát triển của xã hội

c)

Quy phạm hành chính không thay đổi

d)

Quy phạm hành chính chỉ được sửa đổi một lần mỗi thập kỷ

70.

Quy phạm pháp luật hành chính do cơ quan nào ban hành?

a)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

b)

Các tổ chức xã hội

c)

Các tổ chức phi chính phủ

d)

Các cơ quan ngoại giao

71.

Quy phạm pháp luật hành chính có tính gì trong việc ban hành văn bản quy phạm?

a)

Tính tự do, không cần theo trình tự

b)

Tính thống nhất và phải phù hợp với quy định của cơ quan cấp trên

c)

Tính linh hoạt và có thể thay đổi mỗi năm

d)

Tính độc lập và không phụ thuộc vào cơ quan cấp trên

72.

Quy phạm pháp luật hành chính quy định vấn đề gì trong quan hệ quản

4 lines
73.

Quy phạm pháp luật hành chính quy định vấn đề gì trong quan hệ quản lý hành chính Nhà nước?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính

b)

Chế độ tuyển dụng cán bộ, công chức

c)

Các biện pháp xử lý tội phạm hình sự

d)

Quy định về bầu cử trong tổ chức xã hội

74.

Quy phạm pháp luật hành chính có thể được phân loại dựa trên căn cứ nào?

a)

Căn cứ vào nội dung pháp lý, tính chất quan hệ xã hội, cơ quan ban hành, thời gian áp dụng, và phạm vi hiệu lực

b)

Căn cứ vào số lượng người tham gia quan hệ pháp luật

c)

Căn cứ vào giá trị kinh tế của quy phạm

d)

Căn cứ vào sự tương thích với pháp luật quốc tế

75.

Quy phạm pháp luật hành chính chia thành bao nhiêu loại căn cứ vào nội dung pháp lý?

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

76.

Quy phạm đặt nghĩa vụ là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm mà nội dung buộc các chủ thể phải thực hiện hành vi nhất định

b)

Quy phạm cho phép chủ thể thực hiện hành vi nhất định

c)

Quy phạm cấm chủ thể thực hiện hành vi nhất định

d)

Quy phạm chỉ xác định quyền lợi cá nhân

77.

Quy phạm trao quyền là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm buộc các chủ thể thực hiện hành vi nhất định

b)

Quy phạm cho phép các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện hành vi nhất định

c)

Quy phạm ngăn cấm chủ thể thực hiện hành vi nhất định

d)

Quy phạm chỉ quy định về quyền lợi của công dân

78.

Quy phạm ngăn cấm là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm cấm chủ thể thực hiện hành vi nhất định

b)

Quy phạm cho phép chủ thể thực hiện hành vi nhất định

c)

Quy phạm yêu cầu chủ thể thực hiện hành vi nhất định

d)

Quy phạm không có tác dụng pháp lý

79.

Quy phạm nội dung trong quy phạm pháp luật h

4 lines
80.

Quy phạm nội dung trong quy phạm pháp luật hành chính xác định gì?

a)

Các thủ tục hành chính cần tuân theo

b)

Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính

c)

Cách thức xử lý các vi phạm hình sự

d)

Quy trình xử lý các khiếu nại

81.

Quy phạm thủ tục trong quy phạm pháp luật hành chính quy định gì?

a)

Quy trình giải quyết các tranh chấp

b)

Các thủ tục trình tự mà các bên tham gia quan hệ pháp luật phải tuân theo khi thực hiện quyền và nghĩa vụ

c)

Cách thức tuyển dụng cán bộ công chức

d)

Quy trình bầu cử trong cơ quan Nhà nước

82.

Quy phạm pháp luật hành chính có thể được ban hành bởi cơ quan nào?

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước

b)

Cơ quan tư pháp

c)

Các tổ chức phi chính phủ

d)

Các cơ quan ngoại giao

83.

Quy phạm pháp luật hành chính áp dụng lâu dài là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm chỉ áp dụng trong một thời gian ngắn

b)

Quy phạm không có thời gian áp dụng và chỉ mất hiệu lực khi được thay thế hoặc hủy bỏ

c)

Quy phạm chỉ áp dụng cho những tình huống đặc biệt

d)

Quy phạm áp dụng trong các cuộc thử nghiệm

84.

Quy phạm pháp luật hành chính áp dụng có thời hạn là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm không có thời gian áp dụng

b)

Quy phạm được ban hành để điều chỉnh quan hệ phát sinh trong tình huống đặc biệt và mất hiệu lực khi tình huống đó hết

c)

Quy phạm được ban hành để thử nghiệm

d)

Quy phạm có hiệu lực vĩnh viễn

85.

Quy phạm tạm thời là quy phạm có đặc điểm gì?

a)

Quy phạm có hiệu lực vĩnh viễn

b)

Quy phạm được ban hành để áp dụng thử và sẽ được hoàn chỉnh và ban hành chính thức nếu phù hợp

c)

Quy phạm chỉ áp dụng trong một thời gian ngắn

d)

Quy phạm không được công nhận

86.

Quy phạm có hiệu lực pháp lý trên phạm vi toàn quốc là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm có hiệu lực trong một địa phương

b)

Quy phạm có hiệu lực pháp lý trên toàn quốc

c)

Quy phạm áp dụng tạm thời

d)

Quy phạm chỉ áp dụng trong các cơ quan hành chính

87.

Quy phạm có hiệu lực pháp lý ở một địa phương là loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm có hiệu lực trên toàn quốc

b)

Quy phạm chỉ áp dụng trong phạm vi địa phương

c)

Quy phạm áp dụng thử

d)

Quy phạm chỉ áp dụng trong các cơ quan trung ương

88.

Quy phạm pháp luật hành chính được ban hành theo trình tự nào?

a)

Không cần theo trình tự cụ thể

b)

Theo trình tự thủ tục luật định, đảm bảo tính thống nhất và hợp pháp

c)

Chỉ theo sự chỉ đạo của các cơ quan cấp cao

d)

Chỉ theo ý muốn của cơ quan hành chính địa phương

89.

Quy phạm pháp luật hành chính được cấu thành bởi bao nhiêu bộ phận?

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

90.

Giả định trong quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Nêu rõ quyền và nghĩa vụ của các chủ thể

b)

Nêu rõ các điều kiện thực tế để có thể thi hành quy phạm pháp luật

c)

Xác định hình thức xử lý vi phạm

d)

Xác định mục đích của quy phạm pháp luật

91.

Giả định trong quy phạm pháp luật hành chính có thể được xác định như thế nào?

a)

Là tuyệt đối

b)

Là tương đối

c)

Là giả thuyết cần phải kiểm tra

d)

Là giả thuyết có thể thay đổi theo hoàn cảnh

92.

Quy định trong quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Phần xác định các hình thức xử lý vi phạm

b)

Phần xác định quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

c)

Phần xác định các

93.

Quy định trong quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Phần xác định các hình thức xử lý vi phạm

b)

Phần xác định quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

c)

Phần xác định các điều kiện áp dụng quy phạm pháp luật

d)

Phần xác định thủ tục hành chính

94.

Đặc trưng của phần quy định trong quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Tính mệnh lệnh thể hiện dưới các hình thức cấm đoán, cho phép, trao quyền

b)

Tính hình thức thực hiện nghĩa vụ

c)

Tính bắt buộc trong việc đăng ký các quyết định hành chính

d)

Tính linh hoạt trong việc áp dụng các quy định

95.

Chế tài trong quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Biện pháp khen thưởng cho cá nhân, tổ chức

b)

Biện pháp cưỡng chế áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức vi phạm quy phạm

c)

Biện pháp giảm nhẹ trách nhiệm đối với các vi phạm

d)

Biện pháp khôi phục quyền lợi cho người dân

96.

Áp dụng quy phạm pháp luật hành chính phải tuân thủ điều gì?

a)

Trình tự, thủ tục pháp lý đúng theo quy định

b)

Quyết định của các cơ quan cấp cao

c)

Ý chí của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

d)

Quyết định của các tổ chức xã hội

97.

Quyết định áp dụng quy phạm pháp luật hành chính phải được thực hiện như thế nào?

a)

Bằng văn bản và đảm bảo thực tế thi hành

b)

Chỉ thông qua các cuộc họp của cơ quan Nhà nước

c)

Bằng các chỉ thị không chính thức

d)

Chỉ thông qua các thông báo từ cơ quan quản lý

98.

Kết quả áp dụng quy phạm pháp luật hành chính phải được thể hiện dưới hình thức nào?

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng văn bản (trừ trường hợp có quy định khác)

c)

Bằng email thông báo

d)

Bằng thông báo miệng từ cơ quan hành chính

99.

Ví dụ nào sau đây là việc áp dụng quy phạm pháp luật hành chính đúng trình tự?

a)

Công dân đăng ký kết hôn và thực hiện theo yêu cầu pháp lý

b)

Công dân tự ý thay đổi thông

100.

Ví dụ nào sau đây là việc áp dụng quy phạm pháp luật hành chính đúng trình tự?

a)

Công dân đăng ký kết hôn và thực hiện theo yêu cầu pháp lý

b)

Công dân tự ý thay đổi thông tin cá nhân mà không thông báo cơ quan Nhà nước

c)

Cơ quan Nhà nước không cần giải quyết yêu cầu trong thời hạn quy định

d)

Cơ quan tiếp nhận đơn không yêu cầu kết quả công khai

101.

Áp dụng quy phạm pháp luật hành chính không được thực thi có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Việc ban hành quy phạm trở thành vô nghĩa

b)

Quy phạm sẽ tự động thay đổi

c)

Các chủ thể không phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Quy phạm không có hiệu lực trong tương lai

102.

Chấp hành quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Cơ quan Nhà nước thực hiện nghĩa vụ theo yêu cầu pháp luật

b)

Công dân và tổ chức thực hiện đúng yêu cầu của quy phạm pháp luật hành chính

c)

Công dân tham gia các cuộc họp hành chính

d)

Tổ chức xã hội tổ chức các chiến dịch tuyên truyền pháp luật

103.

Hình thức thực hiện quy phạm pháp luật hành chính "tuân thủ" là gì?

a)

Các chủ thể thực hiện nghĩa vụ một cách tích cực

b)

Các chủ thể kìm chế không thực hiện hành vi mà pháp luật cấm

c)

Các chủ thể thực hiện quyền mà pháp luật cho phép

d)

Các chủ thể từ chối thực hiện nghĩa vụ của mình

104.

Hình thức thực hiện quy phạm pháp luật hành chính "thi hành" là gì?

a)

Các chủ thể thực hiện quyền một cách tích cực

b)

Các chủ thể từ chối thực hiện các nghĩa vụ

c)

Các chủ thể thực hiện nghĩa vụ theo yêu cầu pháp luật

d)

Các chủ thể phản đối việc áp dụng quy phạm pháp luật

105.

Hình thức thực hiện quy phạm pháp luật hành chính "sử dụng" là gì?

a)

Các chủ thể sử dụng quyền mà pháp luật cho phép

b)

Các chủ thể tuân thủ các yêu cầu của pháp luật

c)

Các chủ thể từ chối áp dụng quy phạm pháp luật

d)

Các chủ thể phản đối các quy

106.

sử dụng là gì?

a)

Các chủ thể sử dụng quyền mà pháp luật cho phép

b)

Các chủ thể tuân thủ các yêu cầu của pháp luật

c)

Các chủ thể từ chối áp dụng quy phạm pháp luật

d)

Các chủ thể phản đối các quy định hành chính

107.

Áp dụng quy phạm pháp luật hành chính là gì?

a)

Việc cơ quan Nhà nước giải quyết các công việc cụ thể trong quản lý hành chính

b)

Việc công dân yêu cầu giải quyết quyền lợi của mình

c)

Việc các tổ chức xã hội thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

d)

Việc cơ quan tư pháp quyết định hình phạt

108.

Áp dụng quy phạm pháp luật hành chính phải đảm bảo những yêu cầu nào?

a)

Đúng nội dung, mục đích của quy phạm và đúng trình tự

b)

Chỉ cần theo quyết định của các cơ quan cấp cao

c)

Chỉ cần thông báo kết quả cho các chủ thể liên quan

d)

Chỉ cần không có phản đối từ các tổ chức xã hội

109.

Việc áp dụng quy phạm pháp luật hành chính sai nội dung sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Vi phạm pháp luật và không đạt được kết quả mong muốn

b)

Quy phạm sẽ tự động thay đổi

c)

Các chủ thể sẽ không bị xử lý pháp lý

d)

Quy phạm sẽ trở thành vô hiệu

110.

Quy phạm pháp luật hành chính điều chỉnh những gì?

a)

Các quan hệ xã hội trong lĩnh vực quản lý hành chính Nhà nước

b)

Các quan hệ dân sự giữa các cá nhân

c)

Các mối quan hệ trong lĩnh vực kinh tế

d)

Các quyền lợi của tổ chức xã hội

111.

Chế tài áp dụng đối với ai trong quy phạm pháp luật hành chính?

a)

Các cá nhân, tổ chức vi phạm quy phạm pháp luật hành chính

b)

Các cơ quan tư pháp không thực thi quyết định hành chính

c)

Các công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Các cơ quan Nhà nước không tuân thủ quy định