wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Mác-Lênin

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

2.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

3.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

4.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là................(1) dùng để chỉ........................(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

(1)-vật thể cụ thể,(2)- hoạt động thực tiễn

b)

(1)-phạm trù triết học, (2)- thực tại khách quan

c)

(1)-phạm trù triết học, (2)- một vật thể cụ thể

d)

(1)-vật thể cụ thể, (2)- tồn tại khách quan

5.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Các - Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

G.Hêghen

6.

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy, được khái quát bằng khái niệm gì?

a)

Khái niệm phát triển

b)

Khái niệm tiến bộ

c)

Khái niệm vận động

d)

Khái niệm biến đổi

7.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào?

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Trong tự nhiên và xã hội

8.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - L

4 lines
9.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

10.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

không gian, thời gian

b)

vận động, thời gian

c)

đứng im, không gian

d)

vận động, không gian

11.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

12.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

13.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

14.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lenin thì vật chất là:

a)

Thế giới xung quanh

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Thế giới khách quan

16.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não

17.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

18.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

19.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa

20.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

21.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

22.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của mối liên hệ?

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Đa dạng, phong phú

d)

Phổ biến

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, tồn tại phụ thuộc ý thức của con người

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

24.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im

b)

Vận động

25.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im bao hàm vận động

c)

Đứng im có quan hệ với vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im

26.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một số dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở trong lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

27.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất xung quanh chúng ta

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực cuộc sống

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

c)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

b)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

33.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự vật hiện tượng?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

34.

“Độ” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

b)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi

d)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi

35.

“Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

b)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

c)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

36.

Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên qui mô trình độ phát triển của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

37.

Theo qui luật lượng – chất, những thuộc tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

38.

Theo qui luật lượng – chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm mút

39.

Theo qui luật lượng – chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm mút

40.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hóa

d)

Phủ định siêu hình

41.

Phủ định biện chứng là :

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa

c)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

d)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

42.

Chất của sự vật là :

a)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

b)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

d)

Trình độ quy mô của sự vật

43.

Khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

44.

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

45.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ rõ sự phát triển là khuynh hướng chung, tất yếu của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. Song quá trình đó diễn ra như thế nào?

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường tròn khép kín

c)

Theo đường xoáy ốc

d)

Một cách tuần tự từ thấp đến cao

46.

Quá trình chuyển biến từ vượn thành người trong lịch sử xã hội loài người. Quá trình này thể hiện:

a)

Bước nhảy toàn bộ

b)

Bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy đột biến

d)

Bước nhảy dần dần

47.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính qui định về chất và tính qui định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai sự vật

c)

Hai quá trình

d)

Hai thuộc tính

48.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn

4 lines
49.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính qui định về chất và tính qui định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai sự vật

c)

Hai quá trình

d)

Hai thuộc tính

50.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

51.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

52.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trong triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự cân bằng của hai mặt đối lập

53.

Qui luật mâu thuẫn chỉ ra:

a)

Xu hướng của sự phát triển

b)

Cách thức của sự phát triển

c)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Tính chất của sự phát triển

54.

Qui luật lượng - chất chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

55.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

56.

Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Nguyên lý về sự phát triển

57.

Thành ngữ: “Bức dây động rừng” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

58.

“ức dây động rừng” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

59.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Phủ định bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Chuyển hóa nhau

60.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?

a)

Những sự vật

b)

Hai yếu tố

c)

Những thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Phát triển là sự thay đổi về chất dẫn đến thay đổi về lượng và ngược lại

63.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

64.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

4 lines
65.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược

b)

chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược

c)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của người khác để định ra chiến lược và sách lược

d)

chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược

66.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa:

a)

Con người với con người

b)

Con người với giới tự nhiên

c)

Con người với tư liệu sản xuất

d)

Con người với xã hội

67.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong xã hội

b)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông và tiêu dùng hàng hóa.

c)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.

d)

Tất cả các quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất.

68.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu cống, sân bay, bến cảng

b)

Toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

69.

Phương thức sản xuất là gì ?.

a)

cách thức con người quan hệ với tự nhiên.

b)

cách thức tái sản xuất giống loài.

c)

cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất.

d)

cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.

70.

Phương thức sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

71.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

c)

Cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

72.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

73.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Đối tượng lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

74.

Trong mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất, loại quan hệ nào giữ vai trò quyết định các loại quan hệ còn lại:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm làm ra

d)

Quan hệ giữa người quản lý và người làm thuê

75.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là :

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Phương tiện lao động

76.

Bộ phận có vai trò quan trọng và hiệu lực mạnh mẽ của kiến trúc thượng tầng trong sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng là:

a)

Tôn giáo

b)

Nhà nước

c)

Đạo đức

d)

Triết học

77.

Để đảm bảo sự phát triển hài hòa của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và .....:

a)

Trình độ của người lao động

b)

Trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Trình độ phát triển của công cụ lao động

d)

Trình độ tư liệu sản xuất

78.

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành :

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Phương thức sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

79.

Chọn phán đoán sai về các yếu tố của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ về giữa người lao động và ông chủ.

d)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

80.

Chọn phán đoán đúng về quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không cái nào quyết định cái nào

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

81.

Các nội dung sau thuộc kiến trúc thượng tầng nước ta hiện nay, ngoại trừ :

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Thành phần kinh tế nhà nước

82.

“Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Đảng ta đã vận dụng quy luật:

a)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

b)

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Sự phù hợp của phương thức sản xuất với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất.

d)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và phương thức sản xuất

83.

Học thuyết nào là xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận kinh tế của của C.Mác?

(a)  

84.

Học thuyết nào là xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận kinh tế của của C.Mác?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích luỹ tư sản

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết giá trị

85.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ khâu nào sau đây?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ trao đổi

c)

Từ phân phối

d)

Từ lưu thông

86.

Công thức của lưu thông hàng hóa là gì?

a)

T - H - T

b)

H - T - H

c)

T - H - T’

d)

H’ - T - H

87.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Là yếu tố tự nhiên của vật

d)

Là giá trị của vật

88.

Trọng tâm của học thuyết giá trị là gì?

a)

Hàng hoá

b)

Tiền tệ

c)

Lao động

d)

Giá trị

89.

Đâu không là tác dụng của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá

90.

Giá cả hàng hoá là gì?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

91.

Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Thông qua trao đổi, mua bán

d)

Do hao phí lao động xã hội cần thiết

92.

Yếu tố nào quyết định vật phẩm trở thành hàng hoá?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Có thể thoả mãn nhu cầu

c)

Sản phẩm có nhiều công dụng

d)

Thông qua trao đổi, mua bán

93.

Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị là :

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc cân bằng giá cả

94.

Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị là :

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc cân bằng giá cả

c)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

95.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá, được hiểu là gì?

a)

Giá cả xoay quanh trục giá trị

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả > tổng giá trị

96.

Trong mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa thì quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị là nội dung, cơ sở của giá trị trao đổi

b)

Giá trị là hình thức của giá trị trao đổi

c)

Giá trị là nội dung, cơ sở của giá trị sử dụng

d)

Giá trị là hình thức của giá trị sử dụng

97.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Giá trị sử dụng ít hay nhiều của hàng hóa

d)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

98.

Khi cung hàng hóa vượt cầu hàng hóa thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cả > giá trị

b)

Giá cả < giá trị

c)

Giá cả = giá trị

d)

Giá cả không thay đổi

99.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau là vì sao?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Hao phí lao động của chúng luôn bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Đều có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

100.

Chọn phát biểu không đúng về sản phẩm và hàng hoá?

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

c)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

101.

Tiền chuyển hóa thành tư bản khi nó vận động theo công thức nào?

a)

H - T

b)

T - H

c)

T - H - T'

102.

Tiền chuyển hóa thành tư bản khi nó vận động theo công thức nào?

a)

H - T

b)

T - H

c)

T - H - T'

d)

H - T - H'

103.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

104.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm sức lao động, tăng cường độ lao động để tạo ra nhiều sản phẩm

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi

d)

Tăng năng suất lao động, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi

105.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc cho việc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định cho việc tạo ra giá trị thặng dư

106.

Tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của sức lao động

107.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất thông qua lưu thông hàng hóa trong xã hội

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên thông qua quá trình lưu thông hàng hóa trên thị trường

c)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, bị nhà tư bản chiếm không

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nền sản xuất xã hội

108.

Vai trò của quy luật sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Biểu hiện sự vận động của chủ nghĩa tư bản

b)

Là động lực phát triển của chủ nghĩa tư bản

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản

d)

Là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản

109.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn cho sản xuất

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán, mua rẻ, bán đắt

110.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án sai dưới đây?

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên hoặc lớn hơn 0

b)

Thời gian lao động thặng dư lớn hơn thời gian lao động tất yếu

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

111.

Đâu không là đặc điểm của quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tư liệu sản xuất và sức lao động tập trung trong tay nhà tư bản

b)

Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản

c)

Sản phẩm do người công nhân làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

d)

Thúc đẩy nhanh phân hóa giàu, nghèo giữa những nhà tư bản

112.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch