wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chức năng cơ thể

Total questions: 110

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ các thành phần dịch trong cơ thể?

4 lines
2.

Nội môi gồm những loại dịch nào?

4 lines
3.

Tại sao phải duy trì hằng định nội môi?

4 lines
4.

Có mấy cơ chế điều hòa chức năng cơ thể?

4 lines
5.

Bản chất các cơ chế điều hòa chức năng?

4 lines
6.

Thế nào là phản xạ không điều kiện/có điều kiện?

4 lines
7.

Một cung phản xạ gồm?

4 lines
8.

Điều hòa chức năng bằng cơ chế thể dịch là điều hòa bởi?

4 lines
9.

Vai trò ion Na+, K+, và Ca2+?

4 lines
10.

Vai trò của Ca2+và Mg2+?

4 lines
11.

Hormon là?

4 lines
12.

Điều hòa ngược âm tính là?

4 lines
13.

Điều hòa ngược dương tính là?

4 lines
14.

Mục tiêu của điều hòa chức năng trong cơ thể?

4 lines
15.

Các TB thần kinh/TB ung thư truyền thông tin bằng?

4 lines
16.

Các TB bạch cầu nhận biết các TB lạ xâm nhập vào cơ thể nhờ?

4 lines
17.

Những cách vận chuyển vật chất qua màng TB là?

4 lines
18.

Đặc điểm của khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid?

4 lines
19.

Đặc điểm của khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?

4 lines
20.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán?

4 lines
21.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực?

4 lines
22.

Vận chuyển tích cực nguyên phát là?

4 lines
23.

Mô tả bơm Na+-K+?

4 lines
24.

Vai trò và hoạt động của bơm Na+-K+?

4 lines
25.

Thế nào là vận chuyển tích cực thứ phát?

4 lines
26.

Vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát?

4 lines
27.

Điện thế nghỉ là? Điện thế nghỉ của TB thần kinh lớn là?

4 lines
28.

Điện thế nghỉ được hình thành do?

4 lines
29.

Điện thế hoạt động được hình thành nhờ?

4 lines
30.

Các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động?

4 lines
31.

Các trạng thái kênh Na+?

4 lines
32.

Mô tả giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động ở kênh Na+?

4 lines
33.

Mô tả giai đoạn tái cực âm ở kênh K+?

4 lines
34.

Lan truyền điện thế hoạt động ở TB thần kinh là?

4 lines
35.

Máu có những chức năng nào?

4 lines
36.

pH của máu là?

4 lines
37.

Áp suất do protein huyết tương máu tạo nên là?

4 lines
38.

ruyền điện thế hoạt động ở TB thần kinh là?

4 lines
39.

Máu có những chức năng nào?

4 lines
40.

pH của máu là?

4 lines
41.

Áp suất do protein huyết tương máu tạo nên là?

4 lines
42.

Ở thời kì bào thai những cơ quan nào tạo máu?

4 lines
43.

Ở người trưởng thành cơ quan nào sản sinh máu?

4 lines
44.

Nguồn gốc máu bắt nguồn từ TB nào trong cơ thể?

4 lines
45.

Để kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu, thận sản xuất ra hormon nào?

4 lines
46.

Hình thái, cấu trúc hồng cầu?

4 lines
47.

Cấu trúc Hemoglobin?

4 lines
48.

Đời sống của hồng cầu?

4 lines
49.

Cơ quan tham gia vào sinh hồng cầu?

4 lines
50.

Vai trò của dạ dày trong việc sinh hồng cầu?

4 lines
51.

Các nguyên liệu tham gia vào sinh hồng cầu?

4 lines
52.

Vai trò của yếu tố Fe, acid folic và vitamin B12?

4 lines
53.

Phân loại bạch cầu dựa trên?

4 lines
54.

Có những loại BC nào?

4 lines
55.

Đặc tính của bạch cầu?

4 lines
56.

Mô tả đúng về cấu trúc tiểu cầu?

4 lines
57.

Các giai đoạn của quá trình cầm máu?

4 lines
58.

Trong quá trình cầm máu nút thắt tiểu cầu được tạo thành nhờ?

4 lines
59.

Đông máu là? Yếu tố tham gia vào quá trình tạo cục máu đông?

4 lines
60.

Các giai đoạn của quá trình đông máu?

4 lines
61.

Các con đường tạo cục máu đông? Mục tiêu của các con đường này là gì?

4 lines
62.

Tan cục máu đông là vai trò của?

4 lines
63.

Plasmin trong máu ở dạng gì và cần gì để chuyển thành dạng hoạt động?

4 lines
64.

Các lực tác động lên thành mao mạch?

4 lines
65.

Đầu mao động mạch hình thành áp suất gì và vai trò của nó?

4 lines
66.

Đầu mao tĩnh mạch hình thành áp suất gì và vai trò của nó?

4 lines
67.

Dịch não tủy được bao bọc bởi những màng não nào?

4 lines
68.

Thành phần dịch não tủy?

4 lines
69.

Dịch não tủy được chứa ở?

4 lines
70.

Mô tả đường đi của dịch não tủy sau khi được sản xuất ở não thất bên?

4 lines
71.

Vị trí tim ở?

4 lines
72.

Những mặt của tim là?

4 lines
73.

Hình thể trong của tim?

4 lines
74.

Các lớp của thành tim từ ngoài vào t

4 lines
75.

Mô tả đường đi của dịch não tủy sau khi được sản xuất ở não thất bên?

4 lines
76.

Vị trí tim ở?

4 lines
77.

Những mặt của tim là?

4 lines
78.

Hình thể trong của tim?

4 lines
79.

Các lớp của thành tim từ ngoài vào trong?

4 lines
80.

Mô tả đúng về ngoại tâm mạc của tim?

4 lines
81.

Cơ tim là cơ gì? Có gì khác với cơ bình thường?

4 lines
82.

Hệ thống dẫn truyền cơ tim gồm?

4 lines
83.

Tim được nuôi dưỡng bởi? Các nhánh cấp máu như thế nào cho tim?

4 lines
84.

Tim được chi phổi bởi hệ thần kinh nào?

4 lines
85.

Tính hưng phần của tim thể hện như thế nào?

4 lines
86.

Một chu kỳ tim gồm có những giai đoạn nào trong bao nhiêu giây?

4 lines
87.

Mô tả thì tâm thu của tim?

4 lines
88.

Mô tả thì tâm trương của tim?

4 lines
89.

Huyết áp tối đa là?

4 lines
90.

Hệ thần kinh tự chủ gồm có? Chất dẫn truyền thần kinh và ảnh hưởng của nó lên hoạt động tim?

4 lines
91.

Ion nào sau đây gây co mạch?

4 lines
92.

Hệ hô hấp bao gồm?

4 lines
93.

Đường hô hấp trên gồm có?

4 lines
94.

Chọn ý đúng về cấu tạo mũi?

4 lines
95.

Niêm mạc mũi chia thành những vùng nào?

4 lines
96.

Cấu tạo hầu, chọn ý đúng?

4 lines
97.

Chức năng của hầu là?

4 lines
98.

Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ nào?

4 lines
99.

Các sụn đôi và đơn ở thanh quản là?

4 lines
100.

Mô tả đúng về cấu tạo của khí quản?

4 lines
101.

Một vòng sụn của khí quản có cấu tạo như thế nào?

4 lines
102.

Vị trí nằm của phổi?

4 lines
103.

Dung tích phổi là?

4 lines
104.

Mô tả đúng về hình thể ngoài của phổi?

4 lines
105.

Sự phân chia cây phế quản như thế nào?

4 lines
106.

Khoang màng phổi là?

4 lines
107.

Các loại TB ở phế nang và vai trò của chúng?

4 lines
108.

Sự lưu thông không khí nhờ?

4 lines
109.

Mô tả động đúng về động tác hít vào?

4 lines
110.

Mô tả đúng về động tác rặn?

4 lines