wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7. HTML VÀ CẤU TRÚC TRANG WEB

Total questions: 102

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản

2.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm

b)

.hml

c)

.htl

d)

.htm

3.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

A. "(", ")"

b)

B. "{", "}"

c)

C. "<", ">"

d)

D. "\\", "\\"

4.

Trong HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!– chú thích –!

b)

B. <!-- chú thích -->

c)

// chú thích

d)

{...chú thích...}

5.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox

b)

w3schools.com

c)

Spotify

d)

Sublime Text

6.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là:

a)

TextEdit

b)

Sublime Text

c)

HyperText

d)

Notepad++

7.

Phiên bản hiện tại của HTML là:

a)

HTML4

b)

HTML5

c)

HTML6

d)

HTML7

8.

Câu 8. Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo tiêu đề lớn nhất?

a)

A. <h1>

b)

B. <h2>

c)

C. <h3>

d)

D. <h4>

9.

Câu 9. Điều nào sau đây đúng về thẻ <div> trong HTML?

a)

Nó dùng để tạo một đoạn văn bản.

b)

Nó dùng để chèn hình ảnh vào trang web.

c)

Nó dùng để định dạng một phần của trang web.

d)

Nó dùng để tạo liên kết.

10.

Thẻ nào được sử dụng để chèn một hình ảnh vào trang web?

a)

A. <img>

b)

B. <a>

c)

C. <div>

d)

D. <span>

11.

Thẻ HTML nào dùng để mô tả tên của trang web?

a)

A. <link>

b)

B. <meta>

c)

C. <head>

d)

D. <title>

12.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa là gì?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang web

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng<!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

14.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

B. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

C. Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

D. Phần tử <html> là không bắt buộc.

15.

Điều nào sau đây đúng về thẻ<br/>
trong HTML?

a)

Thẻ bắt đầu

b)

Thẻ kết thúc

c)

Kết thúc-ngắt xuống dòng

d)

Kết thúc dòng kẻ ngang

16.

Làm thế nào để tạo một danh sách có thứ tự (số thứ tự) trong HTML?

a)

Sử dụng thẻ <ul>

b)

Sử dụng thẻ <ol>

c)

Sử dụng thẻ

  • <li>

d)

Sử dụng thẻ

<dl>

17.

Tại sao nên sử dụng một trình soạn thảo HTML có chức năng xem trước trang web?

a)

Để dễ dàng tổ chức tệp tin

b)

Để có thể viết mã nguồn nhanh hơn

c)

Để dễ sửa chữa dễ dàng hơn

d)

Để kiểm tra và xem trước giao diện trang web trong quá trình phát triển

18.

Tại sao Notepad++ lại được sử dụng phổ biến bởi nhiều lập trình viên?

a)

Vì nó có giao diện đẹp mắt

b)

Vì nó hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình và có tính năng tô màu cú pháp

c)

Vì nó tích hợp sẵn trình duyệt web

d)

Vì nó có thể chỉnh sửa hình ảnh

19.

Điều gì làm cho Sublime Text trở thành một công cụ mạnh mẽ cho việc soạn thảo HTML?

a)

Giao diện đẹp mắt

b)

Khả năng mở nhiều tệp cùng lúc

c)

Khả năng chơi nhạc

d)

Hỗ trợ nhiều plugin và tính năng như Goto Anything, Multiple Selections

20.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML trực tuyến?

a)

Mozilla Firefox

b)

w3schools.com

c)

Opera

d)

Sublime Text

21.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

22.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

23.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm phẩy (;)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm

d)

Dấu cách ( )

24.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

A. <em>.

b)

B. <u>.

c)

C. <strong>.

d)

D. <del>

25.

Thẻ có thể có hoặc không có gì?

a)

Nội dung

b)

Thuộc tính

c)

Màu sắc

d)

Kích thước

26.

Thuộc tính của thẻ có tác dụng gì?

a)

Thay đổi kích thước

b)

Bổ sung thông tin

c)

Thay đổi màu sắc

d)

Tăng tốc độ xử lý

27.

Thuộc tính của thẻ giúp làm rõ điều gì?

a)

Cách sắp xếp

b)

Kích thước

c)

Cách xử lý cho thẻ chứa nó

d)

Màu sắc

28.

Thẻ chứa thuộc tính nhằm mục đích gì?

a)

Bổ sung thông tin

b)

Thay đổi kích thước

c)

Thay đổi vị trí

d)

Thay đổi màu sắc

29.

Thuộc tính của thẻ có thể có hoặc không có trong thẻ không?

a)

Không bao giờ có

b)

Luôn luôn có

c)

Có thể có hoặc không có

d)

Phải có

30.

Tiêu đề trong văn bản được định dạng bởi thẻ nào?

a)

A. <p>

b)

B. <h1> đến <h6>

c)

C. <div>

d)

D. <span>

31.

Đoạn văn bản được định dạng bởi thẻ nào?

a)

A. <h1>

b)

B. <div>

c)

C. <p>

d)

D. <span>

32.

Khối là một phần tử chứa nhiều loại dữ liệu được định nghĩa bởi thẻ nào?

a)

A. <h1> và <h6>

b)

B. <p> và <h1>

c)

C. <div> và <span>

d)

D. <p> và <div>

33.

Có bao nhiêu mức tiêu đề từ thẻ

đến

?

a)

3 mức

b)

4 mức

c)

5 mức

d)

6 mức

34.

Văn bản thường được tạo bởi mấy thành phần cơ bản?

a)

Một thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Ba thành phần

d)

Bốn thành phần

35.

Mức độ tiêu đề thấp nhất được định dạng bởi thẻ nào?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h5>
d)

<h6>
36.

Thẻ <div>

và <span> khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

<div> là thẻ khối, <span> là thẻ nội tuyến

b)

<div> là thẻ nội tuyến, <span> là thẻ khối

c)

<div> và <span> đều là thẻ khối

d)

<div>và <span> đều là thẻ nội tuyến

37.

Thẻ <h1>

có kích thước văn bản so với thẻ <h6>

như thế nào?
a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn

d)

Không liên quan

38.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

39.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

40.

Dùng các thẻ để trình bày văn bản, định dạng đoạn văn bản trong HTML, theo em phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thẻ <hr>


dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ<hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1>

đến <h7>

c)

Cặp thẻ

<div>...</div>

hay <span>...</span>.. tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Thẻ có thể có hoặc không có thuộc tính.

41.

Cho đoạn code sau, đáp án nào đúng, đáp án nào sai?

<html>

<body>

<p><strong>INTERNET TỐC ĐỘ CAO</strong></p>

<p><i>Dịch vụ Internet tốc độ cao là dịch vụ Internet cáp quang chất lượng cao, ổn định, giá cả hợp lí</i></p>

<p><b>Các tính năng nổi bật</b></p>

<p style="color:red">Tốc độ siêu cao từ 150 MBps trở lên</p>

<p>Lắp đặt nhanh chóng trong 24h</p>

<p>Phù hợp với cá nhân.Hộ gia đình</p>

<p><u>Hỗ trợ 24/7</u></p>

</body>

</html>

a)

A. Hỗ trợ 24/7 được nhấn mạnh bằng cách in đậm và gạch dưới.

b)

B. Tốc độ siêu cao từ 150 MBps trở lên được hiển thị với màu đỏ

c)

C. INTERNET TỐC ĐỘ CAO được nhấn mạnh bằng cách in nghiêng

d)

D. Lắp đặt nhanh chóng trong 24h hiển thị dưới dạng chữ thường

42.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

b)

c)

d)

43.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%.

b)

px.

c)

mm.

d)

pt.

44.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

45.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

46.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

  • A. <ul></ul>.

b)

  • B. <il></il>.

c)

  1. C. <ol></ol>.

d)

D. <al></al>.

47.

Cấu trúc của một danh sách không có thứ tự cơ bản như thế nào?

a)

A . <ul><li>mục 1</li><li>mục 2</li></ul>

b)

B. <ol><li>mục 1</li><li>mục 2</li></ol>

c)

C. <dl><dt>mục 1</dt><dt>mục 2</dt></dl>

d)

D. <li><ul>mục 1</ul><ul>mục 2</ul></li>

48.

HTML có thể tạo ra các loại danh sách nào?

a)

Danh sách không có thứ tự, danh sách có thứ tự, danh sách mô tả

b)

Danh sách tuần tự, danh sách không tuần tự, danh sách hỗn hợp

c)

Danh sách đơn, danh sách kép, danh sách hỗn hợp

d)

Danh sách hình ảnh, danh sách văn bản, danh sách đa phương tiện

49.

Thuộc tính nào xác định kiểu đánh số trong thẻ

    ?

a)

style

b)

type

c)

class

d)

id

50.

Trong thẻ <ol>

  1. , giá trị của thuộc tính start làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu của danh sách

b)

Xác định kiểu danh sách

c)

Xác định khoảng cách giữa các mục

d)

Xác định màu sắc của danh sách

51.

Thuộc tính list-style-type trong thẻ<ul>

  • dùng để làm gì?

a)

Xác định vị trí của danh sách

b)

Xác định màu sắc của danh sách

c)

Xác định khoảng cách giũa các mục

d)

Xác định hình dạng ký tự đầu dòng

52.

Làm thế nào để tạo một danh sách lồng nhau trong HTML?

a)

Đặt danh sách đó bên trong thẻ <div>

b)

Đặt danh sách đó bên trong cụm thẻ

  • <li>

c)

Đặt danh sách đó bên trong cụm thẻ

  1. <dt>

d)

Đặt danh sách đó bên trong cụm thẻ

<dd>

53.

Khi thiết lập bảng trong HTML, thẻ nào được sử dụng để tạo cột tiêu đề?

a)

d)

b)

c)

54.

Thẻ nào được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng ngay sau thẻ<table> và trước thẻ<tr>đầu tiên?

a)

A. <thead>

b)

B. <title>

c)

C. <caption>

d)

D. <head>

55.

Thuộc tính nào của thẻ

được sử dụng để thiết lập độ dày khung cho viền khung bảng?

a)

A. border

b)

B. padding

c)

C. margin

d)

D. style

56.

Thuộc tính border trong HTML có thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)

solid, dotted, double, none

b)

thin, medium, thick, none

c)

small, large, extra-large, none

d)

simple, complex, decorated, none

57.

Để gộp các hàng trong một cột, ta sử dụng thuộc tính nào của thẻ

?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

merge

d)

join

58.

Để gộp các cột ta sử dụng thuộc tính nào của thẻ

?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

merge

d)

join

59.

Câu 18. Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

  • Nếu a² > b²: ...

  • Nếu a² < b²: ...

  • Nếu a² = b²: ...

a)

b)

c)

d)

60.

Dùng các thẻ để tạo danh sách và bảng trong HTML, phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>ngay sau thẻ <table> và trước thẻ<tr> đầu tiên

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

61.

Cho đoạn HTML sau, phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

A. Bảng có màu viền là màu đỏ

b)

B. Dòng tiêu đề của bảng được căn giữa bảng

c)

C. Nội dung Hello1 tô màu đỏ và chữ nghiêng

d)

D. Nội dung Hello4 tô màu xanh và chữ đậm

62.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>

b)

<i>

c)

<a>

d)

<l>

63.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

64.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

..

b)

../

c)

./

d)

/..

65.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

66.

Có mấy loại đường dẫn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Siêu văn bản là gì?

a)

A. Là loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy

b)

B. Là loại văn bản có thể chứa văn bản, âm thanh, hình ảnh và liên kết

c)

C. Là loại văn bản chỉ chứa hình ảnh

d)

D. Là loại văn bản chỉ chứa âm thanh

68.

Địa chỉ URL nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

/images/photo.jpg

b)

http://example.com/images/photo.jpg

c)

images/photo.jpg

d)

photo.jpg

79.

Thuộc tính nào của thẻ <img> được sử dụng để chỉ định nguồn của hình ảnh?

a)

src

b)

href

c)

link

d)

source

80.

Dùng HTML để tạo liên kết thì phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

81.

Dùng HTML để tạo liên kết thì phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự "../" khi viết đường dẫn.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

82.

Để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào của thẻ<img> là bắt buộc?

a)

alt

b)

src

c)

href

d)

title

83.

Định dạng hình ảnh nào không phổ biến trên web nhưng vẫn được hỗ trợ chuyển đổi?

a)

PNG

b)

JPEG

c)

TIFF

d)

GIF

84.

Thẻ HTML nào được sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web?

a)

<p>

b)

<img>

c)

<div>

d)

<a>

85.

Thẻ cần có thuộc tính nào để cung cấp văn bản thay thế khi hình ảnh bị lỗi?

a)

title

b)

src

c)

href

d)

alt

86.

Để chèn ảnh vào trang web mà không làm chậm trang, cần chú ý điều gì về ảnh?

a)

Kích thước tệp

b)

Độ phân giải

c)

Định dạng

d)

Đường dẫn

87.

Khi sử dụng thuộc tính width và height cho thẻ<img> , nếu chỉ định một thuộc tính thì điều gì xảy ra?

a)

Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính còn lại

b)

Hình ảnh sẽ không hiển thị

c)

Trình duyệt sẽ giữ đúng không gian của ảnh theo tỷ lệ gốc

d)

Hình ảnh sẽ bị biến dạng

88.

Để tránh lỗi hiển thị khi mạng bị thay đổi, chúng ta nên sử dụng loại đường dẫn nào cho hình ảnh?

a)

Đường dẫn tuyệt đối

b)

Đường dẫn tương đối

c)

Đường dẫn tĩnh

d)

Đường dẫn động

89.

Trong thẻ <img src="images/heart.png" alt="Trái tim" width="200" height="120">, nếu không chỉ định thuộc tính height, điều gì sẽ xảy ra với hình ảnh?

a)

Hình ảnh sẽ không hiển thị

b)

Chiều cao sẽ được tự động điều chỉnh theo tỷ lệ của chiều rộng

c)

Hình ảnh sẽ bị biến dạng

d)

Chiều cao sẽ là 0 pixel

90.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>

b)

<music>

c)

<audio>

d)

<video>

91.

Thẻ <iframe> được sử dụng để làm gì trong một trang web

a)

Tạo tiêu đề cho trang web.

b)

Chèn đoạn mã JavaScript vào trang web.

c)

Thêm hình ảnh vào trang web.

d)

Chèn một trang web hoặc một tài nguyên web vào trong một trang web khác.

92.

Lưu ý nào sau đây là đúng khi sử dụng thẻ<iframe> ?

a)

Sử dụng các tài nguyên không gặp vấn đề về bản quyền.

b)

Không được phép chèn video vào trang web.

c)

Chỉ sử dụng cho nội dung văn bản.

d)

Không thể thay đổi kích thước của khung nội tuyến.

93.

Thuộc tính nào của thẻ <video> dùng để tự động phát video khi trang web tải?

a)

controls

b)

autoplay

c)

muted

d)

poster

94.

Câu 13. Thuộc tính controls trong thẻ<video> có tác dụng gì?

a)

A. Điều khiển kích thước video

b)

B. Đặt video làm nền trang web

c)

C. Tự động phát video khi trang web tải

d)

D. Hiển thị các thành phần điều khiển video như nút phát/tạm dừng, điều chỉnh âm lượng

95.

Định dạng tệp video phổ biến nhất là gì?

a)

.mp3 và .wav

b)

.jpg và .png

c)

.mp4 và .webm

d)

.html và .css

96.

Thuộc tính nào của thẻ<audio> không có trong thẻ<video> ?

a)

src

b)

width

c)

height

d)

poster

97.

Khi sử dụng thuộc tính muted trong thẻ<video> , điều gì sẽ xảy ra?

a)

Video sẽ không hiển thị

b)

Video sẽ phát mà không có tiếng

c)

Video sẽ tự động phát

d)

Video sẽ hiển thị hình ảnh tĩnh

98.

Định dạng tệp âm thanh nào dưới đây không được hỗ trợ bởi hầu hết các trình duyệt hiện tại?

a)

.mp3

b)

.wav

c)

.ogg

d)

.flac

99.

Đoạn mã nào dưới đây là đúng để chèn một video vào trang web và cung cấp nhiều định dạng để hỗ trợ trình duyệt khác nhau?

a)

A. <video src="movie.mp4"></video>

b)

B. <video width="320" height="240" controls><source src="movie.mp4" type="video/mp4"><source src="movie.ogg" type="video/ogg"></video>

c)

C. <video><source src="movie.mp4" type="video/mp4"></video>

d)

D. <video controls><source src="movie.mp4"></video>

100.

Đoạn mã HTML dùng để hiển thị nội dung dưới đây là?

a)

b)

c)

d)

101.

Câu 20. Câu lạc bộ truyền thông trường THPT ABC được giao nhiệm vụ tạo một trang web vinh danh các học sinh đạt giải kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2023 – 2024 đăng trên website của trường. Nội dung bao gồm hình ảnh và thành tích đạt được (dạng văn bản) của từng học sinh. Sau khi thảo luận các thành viên trong câu lạc bộ đưa ra một số ý kiến sau để thực hiện được nhiệm vụ trên. Theo em ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai?

a)

A. Một trang web không cho phép đưa nhiều hình ảnh.

b)

B. Sử dụng cú pháp <img src = “Tên tệp ảnh” alt = “Nội dung” width = “Chiều rộng” height = “Chiều cao”> để chèn hình ảnh.

c)

C. Cần quan tâm đến dung lượng của tệp hình ảnh vì nếu dung lượng lớn sẽ ảnh hưởng đến việc hiển thị hình ảnh.

d)

D. Nếu thuộc tính src chỉ xác định tên tệp ảnh mà không bao gồm đường dẫn thì phải lưu tệp ảnh trong cùng thư mục với văn bản HTML.

102.

Câu 21. Để hiển thị hình ảnh thethao.png trong trang the_thao.html, đường dẫn nào dưới đây là đúng, đường dẫn nào sau đây là sai?

a)

A. <img src="thethao.png" alt="Hoạt động của các CLB thể thao">

b)

B. <img src="images/thethao.png" alt="Hoạt động của các CLB thể thao">

c)

C. <img src="image/thethao.png" alt="Hoạt động của các CLB thể thao">

d)

D. <img src="img/thethao.png" alt="Hoạt động của các CLB thể thao">