wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tmdt

Total questions: 110

Worksheet time: 9hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào an toàn nhất?

a)

Hợp đồng bằng email

b)

Hợp đồng ký kết trên các sàn giao dịch điện tử

c)

Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:

a)

C2C

b)

P2P

c)

S2S

d)

B2C

3.

Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử?

a)

Thiết kế website

b)

Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website

c)

Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

d)

Cả A và B đều đúng

4.

Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?

a)

Khảo sát theo nhóm - focus group surveying

b)

Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying

c)

Xử lý dữ liệu - data mining

d)

Theo dõi dơn lẻ - cookie tracking

5.

Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử

b)

Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu

c)

Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rộng rãi trên thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

6.

Một công ty xây dựng và quản lý một chợ điện tử giao dịch theo mô hình many-to-many, công ty này được gọi là gì?

a)

"Người truyền tải nội dung" - "content disseminator"

b)

"Môi giới giao dịch" - "transaction broker"

c)

"Marketer lan tỏa" - "viral marketer"

d)

 "Người tạo ra thị trường" - "market maker"

7.

Trang web giúp khách hàng trong quá trình mua hàng được gọi là gì?

a)

Trang trợ giúp

b)

Trang nội dung

c)

Trang giao dịch

d)

Trang chủ

8.

Một nhà sản xuất lớn có tám nhà máy tại một số địa điểm khác nhau. Công ty có website giới thiệu từng nhà máy trên 10 năm nay, tại đó có thông tin đầy đủ về tên, địa chỉ, điện thoại, email liên hệ cho từng nhà máy. Những thông tin này không thay đổi từ khi website được xây dựng và công ty không có nhu cầu thay đổi các thông tin này. Đây là ví dụ về:

a)

Nội dung tối ưu - optimized content.

b)

Nội dung động - dynamic content.

c)

Nội dung tĩnh - static content.

d)

Nội dung đặc biệt - premium content.

9.

Những công cụ nào dưới đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của website thương mại điện tử?

a)

IMBSA

b)

SWOT

c)

7C;4N

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

Một module trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu hỏi, bình luận và trao đổi ý kiến gọi là:

a)

Diễn đàn thảo luận điện tử

b)

Danh sách thảo luận qua email

c)

Chat group

d)

Danh sách chung

11.

Trong thương mại điện tử, các hoạt động sau là ví dụ về hoạt động hỗ trợ khách hàng trực tuyến, ngoại trừ:

a)

Cung cấp dữ liệu kịp thời ngay trên website - timeliness of data on the Website

b)

Hỗ trợ đối với sản phẩm hư hỏng - product failure rate

c)

Thời gian trả lời - response time

d)

Sự hiện diện của website - site availability

12.

Một nhà bán lẻ trực tuyến chỉ bán đồ chơi trẻ em. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?

a)

chuyên môn hóa nhà cung cấp (vendor specialization) cũng có quan hệ khách hàng

b)

mua sắm hiệu quả (efficient procurement)

c)

cải tiến dây chuyền cung ứng (supply chain improvements)

13.

Nghị định số 57/2006/NĐ-CP về Thương mại điện tử (D15): Khách hàng đặt hàng mua sách qua mạng và mắc một lỗi nhập số lượng hàng cần mua, thay vì mua 10 đã nhập nhầm là mua 100 cuốn sách, số tiền thanh toán bằng thẻ tín dụng đã bị trừ đi cho 100 cuốn sách. Người mua thông báo bằng email cho người bán về lỗi trên ngay sau đó. Một tuần sau, khi nhận được lô hàng, người mua trả lại 90 cuốn sách cho người bán. Người bán không chấp nhận vì hợp đồng đã được thực hiện.

a)

Người bán hành động như trên là sai

b)

Người mua phải chịu trách nhiệm vì họ gây ra lỗi nhập sai dữ liệu

c)

Người mua phải chịu trách nhiệm vì phát hiện lỗi quá muộn

d)

Hai bên thương lượng tiếp để giải quyết số sách chênh lệch

14.

Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (D21): Giao kết hợp đồng điện tử bằng e-mail được chấp nhận nhưng giá trị làm chứng cứ thấp vì những lý do nào sau đây?

a)

Độ tin cậy của cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp

b)

Cách thức bảo đảm và duy trì tính toàn vẹn của thông điệp thấp

c)

Khó xác định người ký và sự chấp thuận của người đó đối với nội dung hợp đồng

d)

Tất cả đều đúng

15.

Một portal được xây dựng cho toàn bộ các tổ chức thành viên của công ty truy cập được gọi là gì?

a)

Cổng thông tin nội bộ

b)

Cổng thông tin cá nhân

c)

Cổng cung cấp các sản phẩm tự phục vụ

d)

Cổng thông tin doanh nghiệp

16.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-marketplace:

a)

www.jetro.go.jp

b)

www.ecvn.gov.vn

c)

www.alibaba.com

17.

Hiện nay, sau khi có nghị định về chữ ký số và chứng thực điện tử, doanh nghiệp vẫn chưa thể tiến hành hoạt động gì trực tuyến?

a)

Đàm phán và ký kết hợp đồng điện tử

b)

Tìm kiếm khách hàng và chia sẻ thông tin

c)

Ký kết hợp đồng điện tử

d)

Giới thiệu hàng hóá, dịch vụ

18.

Thương mại điện tử là gì?

a)

Thanh toán qua mạng Internet

b)

Buôn bán qua mạng Internet

c)

Kinh doanh qua mạng Internet

d)

Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

19.

Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

20.

Website là:

a)

Một trang web

b)

Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định

c)

Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng

d)

Một show-room (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng Internet

21.

Chi ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin riêng cho Thương mại điện tử:

a)

Máy tính nối mạng

b)

Hệ thống kết nối đường truyền Internet ra nước ngoài

c)

Hệ thống điện lực

d)

Mạng wifi

22.

Hiện nay không thể đăng ký được tên miền chứa:

a)

Khoảng trắng

b)

2 dấu chấm liên kề (..)

c)

ký tự đặc biệt

d)

Tất cả các đáp án

23.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây:

a)

Tìm kiếm sản phẩm

b)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

c)

Tính toán giá, lập hóa đơn

d)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

24.

Công nghệ truyền thông thế hệ thứ bốn, cho phép truyền cả dữ liệu thoại và dữ liệu ngoài thoại (tải dữ liệu, tin nhắn nhanh, hình ảnh)

a)

2G

b)

4G

c)

3G

d)

GPS

25.

Mạng truyền thông không dây cho phép truyền tải dữ liệu với tốc độ cao nhất hiện nay tại Việt Nam (trong điều kiện lý tưởng)

a)

2G

b)

3G

c)

4G

d)

GPS

26.

Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

Chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh thương mại điện tử

27.

Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử

a)

Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu

b)

Xóa nhòa khái niệm biên giới quốc gia

c)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đặc lực

d)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

28.

Hoạt động thiết kế website nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Hoạt động quảng bá cho website nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

30.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử:

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Tăng thêm cơ hội kinh doanh

c)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

d)

Giao dịch an toàn hơn

31.

Tổ chức giáo dục thường dùng tên miền có thành phần:

a)

.club

b)

.edu

c)

.biz

d)

.asia

32.

"Thương mại điện tử là việc trao đổi thông tin thương mại thông qua các phương tiện điện tử, không cần phải in ra giấy bất cứ công đoạn nào của toàn bộ quá trình giao dịch" còn có tên gọi:

a)

Thương mại Internet

b)

Thương mại di động

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Thương mại không giấy tờ

33.

Công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền cả dữ liệu thoại và dữ liệu ngoài thoại (tải dữ liệu, tin nhắn nhanh, hình ảnh):

a)

2G

b)

4G

c)

3G

d)

GPS

34.

Cơ quan nhà nước (Government) thường dùng tên miền có thành phần:

a)

.club

b)

.gov

c)

.online

d)

.site

35.

Theo nghĩa rộng của từ "thương mại", giao dịch nào KHÔNG mang tính thương mại *

a)

Cho thuê dài hạn

b)

Thừa kế tài sản

c)

Chuyển chở hàng hóa bằng đường biển

d)

Trao đổi dịch vụ

36.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của đào tạo trực tuyến

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Dễ cập nhật tài liệu

c)

Dễ đánh giá trình độ của người học

d)

Không giới hạn số lượng người học

37.

Thành phần tên miền có .vn thể hiện

a)

Tên miền quốc tế

b)

Tên máy chủ

c)

Tên miền quốc gia Việt Nam

d)

Tên miền thứ cấp

38.

Hoạt động mua tên miền - thuê máy chủ nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hoạt động lựa chọn phần cứng, phần mềm nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

40.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm riêng của website

a)

Thông tin dễ dàng cập nhật

b)

Khách hàng có thể xem thông tin tức thời

c)

Đăng tải thông tin không hạn chế

d)

Giới thiệu thông tin, hình ảnh về doanh nghiệp

41.

Xây dựng hệ thống nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website hiện nay:

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung của website

c)

Thiết kế website và cập nhật

d)

Duy trì và phát triển

43.

Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử:

a)

Mọi người có thể giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn

b)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

44.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin riêng cho Thương mại điện tử:

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng

b)

Ngành ngân hàng

c)

Hệ thống đường truyền Internet kết nối ra nước ngoài

d)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

45.

Hoạt động lập kế hoạch và hoạch định chiến lược nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

46.

Trang chủ của 1 website Thương mại điện tử là trang để trưng bày:

a)

Tin tức mới nhất

b)

Một số sản phẩm, dịch vụ của Doanh nghiệp

c)

Những sản phẩm, dịch vụ nổi bật nhất của Doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án

47.

Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử *

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

c)

Khó mở rộng ra thị trường quốc tế

d)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

48.

Cơ quan nhà nước (Government) thường dùng tên miền có thành phần nào?

a)

.top

b)

.gov

c)

.xyz

d)

.site

49.

Hình thức ứng dụng thương mại điện tử cao nhất là gì?

a)

Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan

b)

Thực hiện các giao dịch và chia sẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và KH

c)

Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động

d)

Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng

50.

Chỉ ra yếu tố tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử?

a)

Cơ sở pháp lý

b)

Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử

c)

Chính sách phát triển Thương mại điện tử

d)

Nhận thức của người dân

51.

Phương tiện điện tử trong Thương mại điện tử được hiểu là?

a)

Internet

b)

Smart TV

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả đáp án

52.

Tổ chức có hoạt động thương mại thường dùng tên miền có thành phần nào?

a)

.club

b)

.xyz

c)

.top

d)

.com

53.

Phương tiện điện tử trong Thương mại điện tử được hiểu là?

a)

Internet

b)

Smart TV

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả đáp án

54.

Website bao gồm thành phần nào?

a)

Trang chủ website

b)

Trang liên hệ

c)

Trang giới thiệu sản phẩm dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án

55.

Hiện nay không thể đăng ký được tên miền chứa

a)

2 dấu chấm liên kề (..)

b)

dấu gạch ngang (-)

c)

100 ký tự là chữ cái liền kề

d)

Tất cả các đáp án

56.

Thương mại điện tử là việc sử dụng... để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

mạng Internet

b)

mạng viễn thông

c)

điện thoại di động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải ưu điểm của website TMĐT

a)

Cho phép hàng ngàn người truy cập nhanh chóng

b)

Có thể nhằm vào thị trường địa phương

c)

Dễ dàng hồi hỏi các chiến dịch quảng cáo

d)

Cung cấp tên dễ nhớ cho khách hàng

58.

Hiện nay không thể đăng ký được tên miền chứa

a)

Nhiều hơn 253 ký tự

b)

các ký tự có dấu

c)

dấu gạch ngang (-)

d)

100 ký tự là chữ cái liền kề

59.

Định nghĩa: "Thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ ... thông qua mạng Internet, "

a)

Việc mua bán, trao đổi

b)

Việc mua bán

c)

Các giao dịch thương mại

d)

Tât cả đáp án

60.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử?

a)

Hiện đại hóa hệ thống thanh toán

b)

Giảm chi phí văn phòng

c)

Cung cấp dịch vụ thuận tiện cho khách hàng

d)

Cho phép xem và sửa lại giao dịch thành công

61.

Lợi ích của thanh toán điện tử đối với doanh nghiệp?

a)

Chống nặc danh

b)

Tiết kiệm chi phí cho khách hàng

c)

Hiện đại hóa hệ thống thanh toán

d)

Tiết kiệm thời gian cho khách hàng

62.

Lợi ích cơ bản nhất của Ngân hàng điện tử là gì?

a)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

b)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

c)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

63.

Công ty bán sản phẩm trực tuyến, chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng là:

a)

Bên bán

b)

Ngân hàng thông báo

c)

Nhà cung cấp

d)

Ngân hàng phát hành

64.

Ưu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt:

a)

Giảm nhu cầu về vốn lưu động

b)

Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lượng nhỏ

c)

Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo không hạn chế số lượng

d)

Có khả năng thanh toán toàn cầu

65.

Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử:

a)

B2G

b)

B2C

c)

B2B

d)

B2E

66.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng và Thẻ ghi nợ *

a)

Khả năng chi tiêu bị giới han

b)

 

B) Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

c)

C) Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị,...)

d)

D) Khả năng rút tiền từ các máy ATM

67.

Câu 167: Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là: *

a)

A) Ngân hàng thông báo

b)

B) Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng

c)

C) Ngân hàng phát hành

d)

D) Nhà cung cấp dịch vụ

68.

Câu 168: Lợi ích cơ bản NHẤT của dịch vụ Ngân hàng điện tử *

a)

A) Gia tăng dịch vụ cho Ngân hàng

b)

B) Xây dựng lòng trung thành khách hàng

c)

Increasing convenience in customer transactions

d)

Saving transaction costs

69.

Cầu 169: Một trong các trung gian không thể thiếu trong thanh toán điện tử *

a)

A) Cổng thanh toán điện tử

b)

B) Tiền mặt

c)

C) Chủ sở hữu tài khoản

d)

D) Dịch vụ ATM

70.

 Câu 170: Yếu tố nào KHÔNG phải lợi ích của dịch vụ Ngân hàng điện tử *

a)

A) Thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

B) Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

c)

C) Truy cập mọi lúc, mọi nơi

d)

D) Tương tác trưc tiếp với nhân viên ngân hàng

71.

Câu 171: Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử *

a)

A) Tăng lưu thông tiền tệ

b)

B) Giảm chi phí văn phòng

c)

C) Cung cấp dịch vụ thuận tiện cho khách hàng

d)

D) Cho phép thanh toán tại tất cả các siêu thị

72.

Câu 172: Yếu tố không phải lợi ích của khách hàng khi thanh toán điện tử *

a)

A) Tiết kiệm chi phí

b)

B) Tiết kiệm thời gian

c)

C) Giảm khả năng gian lận

d)

D) Thông tin liên lạc với ngân hàng nhanh hơn

73.

Câu 173: Loại thẻ cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do đơn vị cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ lệ lãi suất khá cao nếu không trả đúng hạn *

a)

A) Lưu trữ giá trị

b)

B) Tín dụng

c)

C) Ghi nợ

d)

D) ATM

74.

Câu 174: Loại thẻ cho phép giao dịch thanh toán được thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thẻ như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tầu điện ngầm,... *

a)

A) Thẻ thông minh có tiếp xúc

b)

B) Thẻ ghi nợ

c)

C) Thẻ thông minh không tiếp xúc

d)

D) Thẻ tín dụng

75.

Câu 175: ... có trách nhiệm trả tiền cho những cơ sở chấp nhận thẻ đã cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho chủ thẻ. *

a)

A) Ngân hàng phát hành

b)

B) Ngân hàng thanh toán

c)

C) Ngân hàng đại lý

d)

D) Tố chức thẻ quốc tế

76.

Câu 176: Lợi ích của thanh toán thẻ *

a)

A) Nặc danh

b)

B) Cho phép rút tiền mặt ở mọi nơi

c)

C) Nhanh chóng

d)

D) Không cần chi phí sử dụng

77.

Loại thẻ thanh toán mà chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hệ thống cửa hàng

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ lưu giữ giá trị

78.

Lợi ích cơ bản nhất của Ngân hàng điện tử là:

a)

Thanh toán bằng tiền mặt dễ dàng

b)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

c)

Tăng lợi nhuận cho ngân hàng vì khách hàng dùng nhiều thẻ thanh toán hơn

d)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng.

79.

Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là:

a)

Ngân hàng thông báo

b)

Tổ chức cung cấp thẻ hay trung tâm thẻ

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Nhà cung cấp dịch vụ

80.

Thanh toán điện tử là những giao dịch thanh toán được thực hiện thông qua ... thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc.

a)

Máy tính

b)

Internet

c)

Phương tiện điện tử

d)

Cây ATM

81.

Chỉ ra điểm mạnh của thanh toán sử dụng tiền mặt

a)

Giảm nhu cầu về vốn lưu động

b)

Tiện lợi, dễ sử dụng

c)

Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo không hạn chế số lượng

d)

Có khả năng thanh toán mọi lúc mọi nơi

82.

Loại thẻ cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau

a)

Ví điện tử

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

83.

....là một thiết bị đọc từ liên kết nối với mạng ngân hàng chấp nhận thẻ và các ngân hàng phát hành thẻ trên thế giới, cho phép đọc và truyền đi các thông tin của chủ sở hữu thẻ về tới các ngân hàng phát hành thẻ.

a)

Máy Scan

b)

Máy chà hóa đơn

c)

Máy cấp phép tự động POS

d)

Máy rút tiền tự động ATM

84.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là:

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên

85.

Đơn vị bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, chấp nhận mọi loại thẻ và dịch vụ thanh toán của các ngân hàng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

A. Bên bán

b)

B. Ngân hàng thông báo

c)

C. Nhà cung cấp

d)

D. Ngân hàng phát hành

86.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?

a)

A. B2B

b)

B. B2C

c)

C. C2C

d)

D. C2B

87.

Loại thẻ cho phép khách hàng nạp tiền trước rồi chi tiêu

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ lưu giữ giá trị

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ mua hàng

88.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là:

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên

89.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử

a)

Hoàn thiện và phát triển thương mại điện tử

b)

Nhanh

c)

Hoàn thiện và phát triển website

d)

Giảm chi phí nhân viên

90.

Loại thẻ được gắn thêm mạch vi xử lý (chip) có khả năng giới hạn trước các hoạt động, thêm vào hoặc xoá đi thông tin trên thẻ

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Tiền điện tử

91.

Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thể phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hoặc nhiều hệ thống cửa hàng sử dụng số dư trong tài khoản thẻ. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ thanh toán điện tử

92.

Định nghĩa của Bộ thương mại: "thanh toán điện tử theo nghĩa rộng được định nghĩa là việc thanh toán tiền thông qua các ...thay cho việc trao tay tiền mặt."

a)

Công nghệ thông tin

b)

Internet

c)

Máy tính

d)

Thông điệp điện tử

93.

Nêu lợi ích của thanh toán thẻ

a)

Định danh

b)

Cho phép rút tiền mặt ở bất cứ đâu, bất kỳ lúc nào

c)

Thanh toán nhanh chóng, tiết kiệm được thời gian

d)

Không cần chi phí sử dụng

94.

Loại thẻ cho phép chủ thẻ nạp tiền trước rồi chi tiêu sau

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ lưu giữ giá trị

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ mua hàng

95.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh Thương mại điện tử nào được công ty sử dụng?

a)

A. B2B và B2C

b)

B. B2C

c)

C. C2C

d)

D. B2C và C2C

96.

Câu 196: Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử ít phổ biến *

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

C2B

97.

Câu 197: Thẻ nạp tiền vào tài khoản điện thoại mệnh giá 100.000đ của Viettel là thẻ: *

a)

thẻ rút tiền mặt

b)

thẻ ghi nợ

c)

thẻ lưu giữ giá trị

d)

thẻ tín dụng

98.

Câu 198: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của dịch vụ Ngân hàng điện tử *

a)

A) Thanh toán hóa đơn qua Internet

b)

B) Truy cập mọi lúc

c)

C) Sửa lại giao dịch đã thực hiện thành công.

d)

D) Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

99.

Câu 199: Lợi ích cơ bản nhất của dịch vụ Ngân hàng điện tử *

a)

A) An toàn cho khách hàng

b)

B) Tiết kiệm chi phí giao dịch

c)

C) Tăng lợi nhuận cho ngân hàng

d)

D) Tăng mức độ thuân tiên trong giao dích của khách hàng

100.

Câu 200: Đối với trung tâm phân phối trong hoạt động E-Logistics, Những trung tâm phân phối phải giải quyết được vấn đề quan trọng nào dưới đây:

a)

A. Lắng nghe và năm bắt tâm lý người tiêu dùng của sản phâm

b)

B. Quản lý hiệu quả lượng dự trữ hàng hóa

c)

C. Tất cả các vấn đề trên.

d)

D. Giải đáp thắc mắc khi khách hàng cần tư vấn về sản phẩm dịch vụ

101.

Câu 201: Trong hoạt đông vận tải của logistics, loại hình phương tiện nào chiểm tỉ trọng lớn nhất trong hoạt động logistics toàn cầu.

a)

a. Vận tải đường hàng không

b)

b. Vận tải ô tô

c)

c. Vận tải biển.

d)

d. Vận tải đường sắt

102.

Câu 202: Kích cỡ nhỏ bé của thiết bị là hạn chế nào của thương mại di động

a)

a. Xem thông tin

b)

b.Tất cả đáp án

c)

c. Xử lý thông tin

d)

d. Dung lượng bộ nhớ

103.

Câu 203: Sâu máy tính là các chương trình có khả năng ...tự tìm cách lan truyền qua mạng hoặc thư điện tử.

a)

a. Tư nhân bản

b)

b. Chống lại mọi phần mềm diệt vi rút

c)

c. Tất cả phương án

d)

d. Tự tái tạo tài nguyên

104.

Cầu 204: Doanh nghiệp hoặc cá nhân sử dụng mã hóa khóa công khai để ký số, trong trường hợp sử dụng cặp khóa công cộng của người nhận để gửi, Người gửi sử dụng khóa công khai của người nhận để mã hóa thì người nhận sẽ sử dụng để giải mã.

a)

a.Khóa công khai của người gửi

b)

b. Khóa bí mật của người gửi

c)

c. Khóa bí mật của người nhận

d)

d. Khóa công khai của người nhận

105.

Câu 205: Trong Quy trình công tác chăm sóc khách hàng trong thương mại điện tử, Tư vấn bán hàng là bước thứ mấy để hoạt động chăm sóc khách hàng đạt hiệu quả cao?

a)

b3

b)

b1

c)

b4

d)

b5

106.

Câu 206: Ý thức của người sử dụng thiết bị chưa cao đã góp phần tạo ra hạn chế nào trong giao dịch thương mại di động?

a)

a. Tính tương tác

b)

b. Truyền tải dữ liệu

c)

c. Bảo mật

d)

D, Khả năng tính toán

107.

Câu 207: Virus máy tính là ...... có khả năng lây lan, gây ra hoạt động không bình thường cho các thiết bị số hoặc sao chép, sửa đổi, xóa bỏ thông tin lưu trữ trong thiết bị số.

a)

a. Công nghệ máy tính

b)

b. Phân mềm máy tính

c)

c. Chương trình máy tính

d)

d. Chương trình chủ

108.

Câu 208: Chỉ ra sự khác biệt cơ bản giữa Virus và Sâu máy tính:

a)

a. Về kích thước

b)

b. Khả năng tự nhân bản

c)

c. Khả năng phá hoại tài nguyên thông tin Khả năng sao chép thông tin

d)

d. Về kích thước

109.

Câu 209: Bất kỳ hoạt động nào của thương mại điện tử được thực hiện trong môi trường không dây được gọi là:

a)

a. B-commerce

b)

b. I-commerce

c)

c. M-commerce

d)

d. E-commerce

110.

Câu 210: Chỉ ra đặc điểm nào thế hiện sự khác biệt giữa Trojan và Sâu máy tính:

a)

a. Khả năng phá hủy dữ liệu

b)

b. Khả năng tự nhân bản

c)

c. Khả năng sao chép dữ liệu

d)

d.  Tất cả các phương án