wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

nhiệt độ và thể tích của vật

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích

2.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học?

a)

ΔU=AQ\Delta U = A - Q

b)

ΔU=QA\Delta U = Q - A

c)

A=ΔU+QA = \Delta U + Q

d)

ΔU=A+Q\Delta U = A + Q

3.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công: A<0A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q<0Q < 0

b)

Vật nhận công: A>0A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q>0Q > 0

c)

Vật thực hiện công: A<0A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q>0Q > 0

d)

Vật thực hiện công: A>0A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q<0Q < 0

4.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Sôi nước

b)

Khuấy nước

c)

Nung sắt trong lò

d)

Nhiệt độ, áp suất và thể tích

5.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J)

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

d)

Nội năng không thể biến đổi được

7.

Câu nào sau đây nêu nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

8.

Nhiệt lượng của vật bằng 0 khi

a)

vật truyền nhiệt

b)

vật nhận nhiệt

c)

vật trao đổi nhiệt

d)

vật không trao đổi nhiệt

9.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

10.

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí

b)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí

c)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí

d)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí

11.

Khi nói về nhiệt lượng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

12.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Cọ xát hai vật vào nhau

d)

Nén khí trong xi lanh

13.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J

b)

30 J

c)

40 J

d)

50 J

14.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 100 J. Độ biến thiên nội năng của khí là 30 J. Tính công mà khí nở ra thực hiện để đẩy pit-tông

a)

20 J

b)

30 J

c)

70 J

d)

50 J

15.

Bản tin dự báo thời tiết của Quảng Trị cho biết nhiệt độ từ 21 °C đến 29 °C. Nhiệt độ này tương ứng với khoảng nhiệt độ nào trên thang Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 294 K đến 301 K

b)

Nhiệt độ từ 294 K đến 302 K

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 302 K

16.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt sẽ tự truyền theo chiều nào?

a)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

b)

Từ vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ

c)

Từ vật có thể tích lớn sang vật có thể tích nhỏ

d)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

17.

Hai hệ đang ở trạng thái cân bằng nhiệt thì có đặc điểm nào?

a)

Chúng phải có cùng nhiệt độ

b)

Chúng phải có cùng khối lượng

c)

Chúng phải được cấu tạo từ cùng một chất

d)

Chúng phải có cùng thể tích

18.

Trong thang nhiệt độ Celsius, các mốc dùng để xây dựng thang là gì?

a)

Nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu

b)

Nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước

c)

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến

d)

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

19.

Chọn hệ thức đúng giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và Celsius.

a)

T(K)T(K) == t( ⁣C)t(\,^\circ\!C) // 273,15273{,}15

b)

t( ⁣C)t(\,^\circ\!C) == T(K)T(K) - 273,15273{,}15

c)

t( ⁣C)t(\,^\circ\!C) == T(K)T(K) // 273,15273{,}15

20.

Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn giá trị nào dưới đây?

a)

5 °C

b)

100 K

c)

−250 °C

d)

−273,15 °C

21.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử có giá trị như thế nào?

a)

Bằng không

b)

Đạt giá trị cực đại

c)

Đạt giá trị cực tiểu

d)

Có giá trị khác không

22.

Nhiệt kế nào hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Nhiệt kế hồng ngoại

d)

Nhiệt kế điện tử

23.

Chọn phát biểu đúng về cơ chế của sự dẫn nhiệt.

a)

Sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác

b)

Sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự truyền năng lượng nặng từ vật này sang vật khác

d)

Sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác

24.

Kết luận nào sau đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu nhiệt độ là t

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C

c)

Chọn mốc nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0 °C

d)

1 °C tương ứng với 273 K

25.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, khi nào quá trình truyền nhiệt dừng lại?

a)

Khi nhiệt độ hai vật như nhau

b)

Khi nhiệt độ một vật đạt 0 °C

c)

Khi nhiệt năng của hai vật như nhau

d)

Khi nhiệt dung riêng của hai vật như nhau

26.

Hai bàn tay: một tay vừa ngâm nước đá ở 0 ⁣C0\,^{\circ}\!C , tay kia vừa ngâm nước ấm 50 ⁣C50\,^{\circ}\!C . Sau đó cùng đặt cả hai tay vào nước ở 25 ⁣C25\,^{\circ}\!C . Cảm giác đúng là gì?

a)

Bàn tay trái lạnh, bàn tay phải ấm

b)

Bàn tay trái ấm, bàn tay phải lạnh

c)

Cả hai bàn tay đều thấy ấm

d)

Cả hai bàn tay đều thấy lạnh

27.

Khi sử dụng nhiệt kế y tế, những việc cần làm là gì?

a)

Cầm thân nhiệt kế vẩy mạnh để thủy ngân hoàn toàn tụt xuống bầu

b)

Lau sạch (khử trùng) trước khi sử dụng

c)

Quan sát và ghi chữ số của mức thủy ngân ban đầu trong ống

d)

Chỉ cần kẹp nhiệt kế vào nách và đo

28.

Khi đi chân trần trên bãi cát ở bãi biển nắng nóng, nhận định nào mô tả đúng nguyên nhân chân nóng rát?

a)

Cát hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời rồi truyền nhiệt sang bàn chân

b)

Chân cọ xát nhiều với mặt cát nên sinh nhiệt làm nóng chân

c)

Cơ thể truyền nhiệt năng ra môi trường rồi quay lại làm chân nóng

d)

Bàn chân truyền nhiệt cho cát nên cát nóng lên

29.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ không khí theo thời gian ở Hà Nội (giờ: 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22; nhiệt độ °C: 13, 13, 13, 18, 20, 18, 17, 12), phát biểu nào đúng?

a)

Nhiệt độ lúc 4 giờ là 13 °C

b)

Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ

c)

Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ

d)

Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 6 °C

30.

Một ngày mùa hè, nhiệt độ ở Hà Nội là 35 ⁣C35\,^{\circ}\!C . Nhiệt độ tương ứng theo thang Kelvin là bao nhiêu?

a)

308 K

b)

300 K

c)

310 K

d)

273 K

31.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian trong khi đun sôi cho thấy đoạn nhiệt độ không đổi ở giai đoạn sôi kéo dài từ B đến C. Thời gian nước sôi là bao nhiêu phút?

a)

2 phút

b)

4 phút

c)

6 phút

d)

8 phút

32.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là gì?

a)

J/kg.K

b)

cal/g.C

c)

J/g.K

d)

cal/kg.C

33.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước?

a)

Nhiệt lượng kế

b)

Nhiệt kế

c)

Cân điện tử

d)

Biến trở

34.

Trong các hệ thống làm lạnh hoặc sưởi ấm, người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng của vật liệu

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu

c)

Nội năng vật liệu

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu

35.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ được đánh số (4) là gì?

a)

Nhiệt lượng kế

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Cân điện tử

d)

Biến thế nguồn

36.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K380\,\text{J/kg.K} . Phát biểu nào mô tả đúng ý nghĩa của đại lượng này?

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1C1^{\circ}\text{C}380J380\,\text{J} .

b)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1C1^{\circ}\text{C}380J380\,\text{J} .

c)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1C1^{\circ}\text{C}380J380\,\text{J} .

d)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2C2^{\circ}\text{C}380J380\,\text{J} .

37.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Để tăng nhiệt độ của hai khối có cùng khối lượng 3kg3\,\text{kg} (đồng và chì) thêm 15C15^{\circ}\text{C} , kết luận nào đúng?

a)

Khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

38.

Gọi tt là nhiệt độ lúc sau, t0t_0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(tt0)Q=m(t-t_0)

b)

Q=mc(t0t)Q=mc(t_0-t)

c)

Q=mc(tt)Q=mc(t-t)

d)

Q=mc(tt0)Q=mc(t-t_0)

39.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Lực kế 5N5\,\text{N} có độ chia nhỏ 0,05N0{,}05\,\text{N}

b)

Nhiệt kế có độ chia nhỏ nhất 1C1^{\circ}\text{C}

c)

Bình nhiệt lượng kế

d)

Cân có độ chia nhỏ nhất 0,01g0{,}01\,\text{g}

40.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg0{,}5\,\text{kg} được đun nóng tới 100C100^{\circ}\text{C} vào một cốc nước ở 20C20^{\circ}\text{C} . Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35C35^{\circ}\text{C} . Tính khối lượng nước, coi chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. Biết cAl=880J/kg.Kc_{\text{Al}}=880\,\text{J/kg.K} , cH2O=4200J/kg.Kc_{\text{H}_2\text{O}}=4200\,\text{J/kg.K} .

a)

4,54kg4{,}54\,\text{kg}

b)

5,63kg5{,}63\,\text{kg}

c)

0,563kg0{,}563\,\text{kg}

d)

0,454kg0{,}454\,\text{kg}

41.

Một thiết bị đạp xe ở phòng tập có thể chuyển toàn bộ năng lượng cơ thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu năng lượng để tăng nhiệt độ của 300g300\,\text{g} nước từ 20C20^{\circ}\text{C} đến 95C95^{\circ}\text{C} ? Biết cnước=4200J/kg.Kc_{\text{nước}}=4200\,\text{J/kg.K} .

a)

94500J94\,500\,\text{J}

b)

22000J22\,000\,\text{J}

c)

5400J5\,400\,\text{J}

d)

945000J945\,000\,\text{J}

42.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Để làm nóng 1 miếng sắt và 1 miếng nhôm có cùng khối lượng đến một nhiệt độ như nhau sẽ tốn thời gian như nhau, chứng tỏ nhiệt lượng cần cung cấp như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Nhiệt lượng cần để làm nóng 1kg1\,\text{kg} nước lên thêm 1C1^{\circ}\text{C} bằng với nhiệt lượng cần để làm nóng 1kg1\,\text{kg} rượu lên thêm 1C1^{\circ}\text{C} .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Trước khi tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, cần rửa sạch và lau khô các dụng cụ và chuẩn bị nước nóng và nước lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, nhưng trong bộ tản nhiệt của máy biến áp người ta dùng dầu vì điểm nóng chảy và nhiệt độ sôi của dầu thấp hơn nước, giúp hoạt động ở nhiệt độ cao mà không cần áp lực cao.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Các dụng cụ thông dụng ở phòng thí nghiệm có thể dùng để thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng là Nhiệt lượng kế, Cân, Nhiệt kế, Nước nóng, Đồng hồ điện tử.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Khi thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, một trong các đại lượng cần đo là khối lượng kim loại m2m_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Để khắc phục sai số của kết quả thí nghiệm, ta có thể lặp lại thí nghiệm nhiều lần và lấy giá trị trung bình.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Phát biểu: Nước có nhiệt dung riêng lớn hơn nhiều so với các chất lỏng thông thường khác; nhờ đó nước thường được dùng trong các thiết bị làm mát của động cơ nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Tình huống: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0,105kg0{,}105\,\text{kg} , được đun nóng tới 142C142^{\circ}\text{C} , vào cốc nước ở 20C20^{\circ}\text{C} . Nhiệt độ cân bằng là 42C42^{\circ}\text{C} . Biết cAl=880J/kg.Kc_{\text{Al}}=880\,\text{J/kg.K} , cnước=4200J/kg.Kc_{\text{nước}}=4200\,\text{J/kg.K} . Phát biểu: Quả cầu bằng nhôm tỏa nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Với dữ kiện ở câu trên, phát biểu: Nhiệt lượng của quả cầu tỏa ra là 9340J9340\,\text{J} .

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Với dữ kiện ở câu trên, phát biểu: Khối lượng của nước là 0,1kg0{,}1\,\text{kg} .

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Với dữ kiện ở câu trên, phát biểu: Nhiệt lượng nước thu vào là 9340J9340\,\text{J} .

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 25%25\% , cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu là 1000W/m21000\,\text{W/m}^2 , diện tích bộ thu là 4,00m24{,}00\,\text{m}^2 , cnước=4200J/kg.Kc_{\text{nước}}=4200\,\text{J/kg.K} . Phát biểu: Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 4200W4200\,\text{W} .

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Với hệ trên, phát biểu: Trong 1h1\,\text{h} , năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 14,4MJ14{,}4\,\text{MJ} .

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Với hệ trên, phát biểu: Trong 1h1\,\text{h} , phần năng lượng chuyển thành năng lượng nhiệt là 3,6MJ3{,}6\,\text{MJ} .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thí sinh chọn Đúng/Sai cho từng ý. Với hệ trên, phát biểu: Nếu hệ làm nóng 30kg30\,\text{kg} nước thì sau 1,001{,}00 giờ nhiệt độ nước tăng thêm 28,6C28{,}6^{\circ}\text{C} .

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một người ta thả một miếng nhôm khối lượng 500g vào 500g nước. Miếng nhôm nguội đi từ 80°C xuống 20°C. Hỏi nước nhận một lượng nhiệt bằng bao nhiêu kJ? Cho c_nước = 4200 J/kg.K; c_Al = 880 J/kg.K. (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

a)

24,0 kJ

b)

26,4 kJ

c)

28,0 kJ

d)

30,2 kJ

59.

Một người cọ xát đồng xu bằng sắt có khối lượng 150 g trên sàn nhà. Sau một thời gian, tấm đồng xu nóng thêm 12°C. Tính công mà người này đã thực hiện (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị), giả sử rằng 40% công đó được dùng để làm nóng đồng xu. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kg.K.

a)

2050 J

b)

2070 J

c)

2100 J

d)

2150 J

60.

Một bình nhôm có khối lượng 200g, chứa 300g nước ở nhiệt độ 20°C. Thả một cục nước đá khối lượng 50g ở nhiệt độ 0°C vào bình. Tính nhiệt độ trong bình khi xảy ra hiện tượng cân bằng nhiệt, coi nhiệt độ truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể. Cho nhiệt dung riêng của nước đá và của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt dung riêng của nhôm 880 J/kg.K. (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

a)

15,0°C

b)

17,4°C

c)

19,0°C

d)

21,5°C

61.

Người ta thả miếng đồng m = 0,5kg vào 500g nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 20°C. Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu °C (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)? Lấy c_Cu = 380 J/kg.K; c_H2O = 4190 J/kg.K.

a)

4,8°C

b)

5,4°C

c)

6,0°C

d)

6,6°C

62.

Nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất tại nhiệt độ nóng chảy.

b)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất lên 1°.

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi một đơn vị khối lượng của một chất.

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.

63.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

J

b)

J/kg

c)

W

d)

kg

64.

Khi một vật rắn nóng chảy, nhiệt độ của vật đó sẽ:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tăng giảm không đều

65.

Khi một chất nóng chảy, trạng thái của nó thay đổi từ:

a)

Rắn sang lỏng

b)

Lỏng sang khí

c)

Khí sang rắn

d)

Lỏng sang rắn

66.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

Q = c m Δt

b)

Q = mλ

c)

Q = Pt

d)

Q = q m t

67.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức

a)

λ = Q·m

b)

λ = Q + m

c)

λ = Q − m

d)

λ = Q/m

68.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn.

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

d)

Không phụ thuộc vào điều gì.

69.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, dụng cụ nào không cần thiết có?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

70.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

a)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nóng chảy hoàn toàn.

b)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nền vật.

c)

trọng lượng riêng của vật.

d)

khối lượng riêng của vật.

71.

Phát biểu đúng về nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8·10^5 J/kg.

a)

1,8·10^5 J là nhiệt lượng tỏa ra khi nóng chảy hoàn toàn 1 kg đồng.

b)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1.8105J1.8 \cdot 10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8·10^5 J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilogram đồng tỏa ra nhiệt lượng 1.8105J1.8 \cdot 10^{5} J khi hóa lỏng hoàn toàn.

72.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Nhiệt nóng chảy có đơn vị Jun (J).

c)

Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

73.

Tại sao khi vật đang nóng chảy, nhiệt độ của nó không thay đổi?

a)

Vì nhiệt độ môi trường không đổi.

b)

Vì năng lượng cung cấp chỉ dùng để phá vỡ các liên kết trong cấu trúc rắn.

c)

Vì vật không nhận thêm nhiệt lượng.

d)

Vì nhiệt độ đã đạt tới mức tối đa.

74.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng của chất đó

b)

Nhiệt độ của môi trường

c)

Bản chất của chất đó

d)

Hình dạng của chất đó

75.

Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ?

a)

Biến thế nguồn

b)

Cân điện tử

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Oát kế

76.

Nếu khối lượng của nước đá là 2 kg và nhiệt nóng chảy riêng của nó là 3,34·10^5 J/kg, nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn khối nước đá này là 3,341053,34·10^5

a)

3,34·10^5 J

b)

6,68·10^5 J

c)

1,67·10^5 J

d)

2,0·10^5 J

77.

Một khối sắt có khối lượng 3 kg. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn khối sắt này là bao nhiêu, biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,27105J/kg2,27 \cdot 10^{5} J/kg ?

a)

6,81·10^5 J

b)

6,81·10^6 J

c)

6,81·10^3 J

d)

6,81·10^4 J

78.

Trong một thí nghiệm, nhiệt lượng kế chứa 0,5 kg nước đá. Nhiệt lượng kế nhận được một lượng nhiệt là 1,67·10^5 J. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là L=QmL = \frac{Q}{m} .

a)

3,34·10^5 J/kg

b)

3,34·10^6 J/kg

c)

3,34·10^4 J/kg

d)

3,34·10^3 J/kg

79.

Nếu công suất của dòng điện qua điện trở nhiệt là 200 W và thời gian thí nghiệm là 10 phút, nhiệt lượng cung cấp là

a)

1200 J

b)

12000 J

c)

120000 J

d)

≤120000 J

80.

Nước đá có nhiệt độ nóng chảy là 0°C. Nếu khối nước đá đang có nhiệt độ -10°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Nhiệt độ của nước đá giảm xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nước đá có nhiệt độ nóng chảy là 0°C. Nếu khối nước đá đang có nhiệt độ -10°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Nhiệt độ của nước đá tăng lên đến 0°C, sau đó giữ nguyên trong quá trình nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nước đá có nhiệt độ nóng chảy là 0°C. Nếu khối nước đá đang có nhiệt độ -10°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của nước đá thay đổi liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nước đá có nhiệt độ nóng chảy là 0°C. Nếu khối nước đá đang có nhiệt độ -10°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Nhiệt lượng cung cấp đầu tiên để tăng nhiệt độ của nước đá từ -10°C đến 0°C, sau đó tiếp tục cung cấp nhiệt lượng để làm nóng chảy nước đá.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Sáp parafin có nhiệt độ nóng chảy là 63°C. Nếu một khối sáp parafin đang ở nhiệt độ 20°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Nhiệt độ của sáp parafin tăng lên 63°C, sau đó giữ nguyên khi nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Sáp parafin có nhiệt độ nóng chảy là 63°C. Nếu một khối sáp parafin đang ở nhiệt độ 20°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Nhiệt độ của sáp parafin giảm xuống trong quá trình nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Sáp parafin có nhiệt độ nóng chảy là 63°C. Nếu một khối sáp parafin đang ở nhiệt độ 20°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Toàn bộ nhiệt lượng cung cấp được sử dụng để tăng nhiệt độ của sáp parafin lên 63°C.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Sáp parafin có nhiệt độ nóng chảy là 63°C. Nếu một khối sáp parafin đang ở nhiệt độ 20°C nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì mệnh đề sau đúng hay sai: Sáp parafin nóng chảy ở nhiệt độ thay đổi liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Một thỏi nhôm có khối lượng 1,0 kg ở 8°C. Cần cung cấp nhiệt lượng Q bằng bao nhiêu kJ để làm nóng chảy hoàn toàn thỏi nhôm này, nếu nhiệt nóng chảy của Al 658°C, nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 3,91053,9·10^5 J/kg và nhiệt dung riêng của nhôm là 880880 J/kg.K (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?

a)

90 kJ

b)

92 kJ

c)

96 kJ

d)

100 kJ

89.

Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80g ở 0°C vào một cốc nhôm đựng 0,4 kg nước ở 20°C đạt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là 0,20 kg. Tính nhiệt độ của nước trong cốc (theo °C, làm tròn đến 1 chữ số thập phân) khi cục nước vừa tan hết. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá λ=3,4105J/kg.\lambda = 3,410^5 J/kg. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K880 J/kg.K và của nước là 4180J/kg.K4180 J/kg.K . Bỏ qua sự mất mát nhiệt do sự truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.

a)

3,5°C

b)

4,5°C

c)

5,5°C

d)

6,5°C

90.

Cho vào nhiệt lượng kế một hỗn hợp m1 = 2 kg nước ở nhiệt độ t1 = 25°C và m2 = 0,2 kg nước đá ở nhiệt độ t2 = -20°C. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh và nhiệt dung của nhiệt lượng kế. Tính nhiệt độ cân bằng sau cùng của hỗn hợp.

a)

0°C

b)

1°C

c)

2°C

d)

3°C

91.

Nhiệt hoá hơi riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất.

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi hoàn toàn một đơn vị khối lượng của một chất ở nhiệt độ hoá hơi.

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất.

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.

92.

Nhiệt hoá hơi riêng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng của chất.

b)

Bản chất của chất lỏng.

c)

Nhiệt độ môi trường.

d)

Độ cao của nơi thực hiện thí nghiệm.

93.

Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp khi một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là gì?

a)

Q = L / m

b)

Q = L · m

c)

Q = m / L

d)

Q = m · L

94.

Đơn vị đo nhiệt hoá hơi riêng trong hệ SI là gì?

a)

Cal/kg

b)

J/kg

c)

kJ/mol

d)

W/s

95.

Nếu thay đổi nhiệt độ môi trường, nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sẽ không thay đổi.

b)

Tăng lên.

c)

Giảm xuống.

d)

Không thể dự đoán được.

96.

Khi nào thông tin về nhiệt hoá hơi riêng của một chất quan trọng?

a)

Trong thiết kế các quá trình sử dụng hiện tượng hoá hơi.

b)

Khi nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Khi nghiên cứu về cấu trúc phân tử của chất.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

97.

Cho biết: nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3×1062{,}3\times10^6 J/kg. Phát biểu nào đúng?

a)

2,3×1062{,}3\times10^6 J là nhiệt lượng toả ra khi hoá hơi hoàn toàn 1 kg nước.

b)

Mỗi kilogram nước cần thu nhiệt lượng 2,3×1062{,}3\times10^6 J để hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hoá hơi.

c)

Lượng nước cần thu nhiệt lượng 2,3×1062{,}3\times10^6 J để hoá hơi.

d)

Mỗi kilogram nước toả ra nhiệt lượng 4,6×1064{,}6\times10^6 J khi hoá hơi hoàn toàn.

98.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilogam (J/kg).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q=LmQ=L\cdot m trong đó LL là nhiệt hoá hơi riêng và mm là khối lượng chất lỏng.

99.

Để đảm bảo an toàn khi thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, chọn câu sai.

a)

Cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện.

b)

Cẩn thận bật tắt nguồn điện và dây điện trở.

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm.

d)

Không thực hiện quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

100.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, cách xác định nhiệt lượng nước toả ra trong bình nhiệt lượng kế là gì?

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện và thời gian.

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện.

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.

d)

Xác định nhiệt độ của nước và công suất của nguồn điện.

101.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 10 kg nước ở 2525^\circ C chuyển thành hơi ở 100100^\circ C. Cho c=4180c=4180 J/kg·K và L=2,3×106L=2{,}3\times10^6 J/kg.

a)

1845018\,450 kJ

b)

2613526\,135 kJ

c)

8450084\,500 kJ

d)

804500804\,500 kJ

102.

Lấy 0,010{,}01 kg hơi nước ở 100100^\circ C ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,20{,}2 kg nước ở 9,59{,}5^\circ C. Nhiệt độ cuối cùng là 4040^\circ C. Cho c=4180c=4180 J/kg·K. Tính nhiệt hoá hơi riêng của nước.

a)

2,9×1062{,}9\times10^6 J/kg

b)

2,3×1062{,}3\times10^6 J/kg

c)

4,6×1064{,}6\times10^6 J/kg

d)

3,2×1063{,}2\times10^6 J/kg

103.

Tính nhiệt lượng toả ra khi 4 kg hơi nước ở 100100^\circ C ngưng tụ thành nước ở 2222^\circ C. Cho c=4180c=4180 J/kg·K và L=2,3×106L=2{,}3\times10^6 J/kg. Chọn đáp án đúng.

a)

1150416011\,504\,160 J

b)

1250416012\,504\,160 J

c)

1050416010\,504\,160 J

d)

1350416013\,504\,160 J

104.

Một lượng nước được cung cấp nhiệt lượng. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nếu cung cấp đủ nhiệt lượng để nước đạt nhiệt độ sôi, nước sẽ sôi mà không tăng thêm nhiệt độ.

b)

Nếu nhiệt độ môi trường giảm xuống dưới nhiệt độ sôi của nước, nước sẽ ngừng sôi.

c)

Nếu tiếp tục cung cấp nhiệt lượng sau khi nước sôi, nhiệt lượng này sẽ được dùng để làm tăng nhiệt độ.

d)

Biết nước có nhiệt hoá hơi riêng là 2,26×1062{,}26\times10^6 J/kg. Nếu cung cấp tổng cộng 22600002\,260\,000 J, học sinh sẽ làm bay hơi hoàn toàn 500500 g nước.

105.

Trong một thí nghiệm, một học sinh đun nóng 500 g nước từ 20°C đến nhiệt độ sôi 100°C. Sau khi nước sôi, học sinh tiếp tục cung cấp nhiệt để nước bay hơi hoàn toàn. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·°C) và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2260 kJ/kg. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Khi nước sôi ở 100°C, nhiệt độ của nước không tăng mặc dù tiếp tục được cung cấp nhiệt.

b)

Nhiệt lượng cần thiết để làm sôi hoàn toàn 500 g nước từ 20°C đến 100°C là 210000 J.

c)

Sau khi nước sôi, nếu tiếp tục cung cấp nhiệt lượng, nhiệt lượng đó sẽ được sử dụng để làm bay hơi nước.

d)

Nếu cung cấp một lượng nhiệt 113 kJ ở nhiệt độ sôi, tất cả 500 g nước sẽ bay hơi hoàn toàn.

106.

Một học sinh đun nóng 600 g nước từ 30°C đến nhiệt độ sôi 100°C. Sau khi nước sôi, học sinh tiếp tục cung cấp nhiệt để nước bay hơi hoàn toàn. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·°C) và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2260 kJ/kg. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 600 g nước từ 30°C đến 100°C là 176400 J.

b)

Khi nước sôi ở 100°C, nhiệt độ của nước tiếp tục tăng khi cung cấp thêm nhiệt.

c)

Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi hoàn toàn 600 g nước ở nhiệt độ sôi là 1356000 J.

d)

Tổng nhiệt lượng cần thiết để đun nóng và bay hơi hoàn toàn 600 g nước từ 30°C là 1235000 J.

107.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi 100 g nước ở 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3×1062{,}3\times10^6 J/kg.

a)

2,3×1052{,}3\times10^5 J

b)

2,3×1042{,}3\times10^4 J

c)

2,0×1052{,}0\times10^5 J

d)

3,0×1053{,}0\times10^5 J

108.

Tính nhiệt lượng cần thiết để đun 100 g nước có nhiệt độ ban đầu 30°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg·K). Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị kJ.

a)

29,3 kJ

b)

25,0 kJ

c)

31,5 kJ

d)

27,8 kJ

109.

Một ấm điện công suất 1000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·K).

a)

101 s

b)

85 s

c)

120 s

d)

140 s

110.

Nước trong một ấm điện công suất 1000 W có khối lượng 300 g ở nhiệt độ ban đầu 20°C. Nếu để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì khối lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu (kg)? Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·K) và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26×1062{,}26\times10^6 J/kg.

a)

0,247 kg

b)

0,200 kg

c)

0,295 kg

d)

0,220 kg

111.

Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm.

c)

khối lượng riêng.

d)

thể tích bình.

112.

Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Phân khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

113.

Vì sao chất khí dễ nén?

a)

Vì các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Vì lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

Vì các phân tử khí ở cách xa nhau.

d)

Vì các phân tử bay tự do mọi phía.

114.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

115.

Nhận xét nào sau đây về lực tương tác giữa các phân tử là không đúng?

a)

Lực đẩy phân tử có thể lớn hơn lực hút phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khí lí tưởng?

a)

Các phân tử khí được coi là các chất điểm.

b)

Khối lượng phân tử bỏ qua thể tích của phân tử.

c)

Va chạm của các phân tử khí là va chạm không đàn hồi.

d)

Các phân tử khí tương tác thông qua thế thế phân tử.

117.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với ở thể lỏng và thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

118.

Điều kiện tiêu chuẩn cho giá trị nhiệt độ và áp suất là

a)

T=273 KT=273\ \mathrm{K}p=0p=0 atm.

b)

T=273 KT=273\ \mathrm{K}p=1p=1 atm.

c)

T=0 KT=0\ \mathrm{K}p=1p=1 atm.

d)

T=0 KT=0\ \mathrm{K}p=0p=0 atm.

119.

Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí

a)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

b)

Dễ nén.

c)

Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

d)

Không được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.

120.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

121.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với ở thể lỏng và thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

122.

Vì sao có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt nước hoa ở góc phòng?

a)

Do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí.

b)

Do các phân tử hương thơm trong nước hoa sẽ lan truyền trong không khí theo cơ chế chuyển động Brown.

c)

Do nước hoa được hấp thu vào các vật dụng trong phòng và lan tỏa mùi thơm.

d)

Do nhiệt độ của nước hoa cao hơn nhiệt độ phòng.

123.

Ở điều kiện chuẩn, các phân tử oxygen chuyển động với tốc độ trung bình là bao nhiêu?

a)

200 m/s

b)

300 m/s

c)

400 m/s

d)

500 m/s

124.

Biết khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA=6,02×1023N_A=6{,}02\times10^{23} phân tử. Số phân tử trong 2 g nước là

a)

3,24×10243{,}24\times10^{24} phân tử

b)

6,68×10226{,}68\times10^{22} phân tử

c)

1,8×10201{,}8\times10^{20} phân tử

d)

4,1×10214{,}1\times10^{21} phân tử

125.

Cho khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA=6,02×1023N_A=6{,}02\times10^{23} phân tử. Số phân tử có trong 1 g nước H2O\mathrm{H_2O}

a)

3,01×10223{,}01\times10^{22} phân tử

b)

3,34×10223{,}34\times10^{22} phân tử

c)

3,34×10233{,}34\times10^{23} phân tử

d)

3,34×10203{,}34\times10^{20} phân tử

126.

Coi Trái Đất là một khối cầu bán kính 6400 km. Nếu lấy toàn bộ số phân tử nước trong 1 g hơi nước trải đều trên bề mặt Trái Đất thì mỗi mét vuông trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu phân tử nước? Biết khối lượng mol của phân tử nước khoảng 18 g/mol.

a)

6,52×1076{,}52\times10^7

b)

3,53×1073{,}53\times10^7

c)

6,02×1076{,}02\times10^7

d)

7,21×1077{,}21\times10^7

127.

Nói về đặc điểm của chất khí, đâu là các phát biểu đúng?

a)

Các phân tử chuyển động có trật tự.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

128.

Trong các phát biểu sau về nội dung thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu đúng là

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Các phân tử khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử chất khí không va chạm với nhau.

d)

Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm vào thành bình chứa.

129.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

b)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi

c)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi

d)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi

130.

Tập hợp ba thông số nào xác định trạng thái của một lượng khí?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

131.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất có quan hệ như thế nào với thể tích?

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

d)

Luôn không đổi

132.

Trong hệ toạ độ (p, V), đường biểu diễn đẳng nhiệt là loại đường nào?

a)

Đường thẳng đi qua gốc toạ độ

b)

Đường thẳng kéo dài qua góc toạ độ

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng cắt trục p tại p = p0

133.

Trong hệ toạ độ (V, T), đường đẳng nhiệt có dạng gì?

a)

Đường thẳng có phương qua O

b)

Đường hypebol

c)

Đường thẳng vuông góc trục V

d)

Đường thẳng song song với trục V

134.

Hệ thức nào sau đây là đúng cho định luật Bôi-lơ đối với quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí cố định?

a)

pVpV = hằng số

b)

p1V1=p2V2p_1V_1 = p_2V_2

c)

pV\dfrac{p}{V} = hằng số

d)

Vp\dfrac{V}{p} = hằng số

135.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử trong một đơn vị thể tích thay đổi thế nào khi áp suất tăng?

a)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

b)

Luôn không đổi

c)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

136.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Áp suất

b)

Thể tích

c)

Khối lượng

d)

Nhiệt độ tuyệt đối

137.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt J1 và J2 của cùng một lượng khí lí tưởng trong hệ toạ độ p–V (hình vẽ). Quan hệ nhiệt độ đúng giữa hai đường này là gì?

a)

T2=T1T_2 = T_1

b)

T2T1T_2 \ge T_1

c)

T2T1T_2 \le T_1

d)

T2>T1T_2 > T_1

138.

Pit-tông nén chậm để làm thể tích khí trong xi lanh giảm đi 2 lần (quá trình đẳng nhiệt). Khi đó áp suất của khí trong xi lanh thay đổi thế nào?

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Không thay đổi

139.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt, chọn phát biểu đúng.

a)

Áp suất khí tăng lên

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

c)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

140.

Nén một lượng khí lí tưởng trong bình kín theo quá trình đẳng nhiệt, điều nào xảy ra?

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi

b)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi

141.

Pit-tông nén chậm để làm thể tích khí trong xi lanh giảm đi 4 lần (quá trình đẳng nhiệt). Khi đó áp suất của khí trong xi lanh thay đổi thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng thêm 4 lần

c)

Tăng 8 lần

d)

Giảm đi 8 lần

142.

Một lượng chất khí chuyển từ trạng thái 1 (6atm,  4l,  270K)(6\,\text{atm},\;4\,\text{l},\;270\,\text{K}) sang trạng thái 2 (p,  3l,  270K)(p,\;3\,\text{l},\;270\,\text{K}) . Giá trị của p là bao nhiêu?

a)

2,5 atm

b)

4,5 atm

c)

8 atm

d)

6 atm

143.

Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm (nhiệt độ không đổi, áp suất khí quyển 1 atm). Nếu mở nút bình, thể tích của chất khí giải phóng ở áp suất khí quyển là bao nhiêu?

a)

200 lít

b)

180 lít

c)

150 lít

d)

250 lít

144.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít làm áp suất tăng thêm Δp=50kPa\Delta p = 50\,\text{kPa} . Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

a)

25 kPa

b)

75 kPa

c)

10 kPa

d)

55 kPa

145.

Một lượng khí có thể tích 15 m 3^3 ở áp suất 1 atm được nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí sau khi nén là bao nhiêu?

a)

5 m 3^3

b)

4,68 m 3^3

c)

6 m 3^3

d)

3,35 m 3^3

146.

Khí hidro ở bình lớn áp suất 1 atm (20°C) được nạp sang bình nhỏ thể tích 20 lít dưới áp suất 15 atm (nhiệt độ không đổi). Thể tích khí đã lấy từ bình lớn là bao nhiêu?

a)

100 lít

b)

150 lít

c)

170 lít

d)

300 lít

147.

Một lượng không khí có thể tích 240 cm 3^3 trong xi lanh có pit-tông kín (diện tích pit-tông 24 cm 2^2 ). Áp suất ngoài bằng 100 kPa. Cần lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pit-tông 2 cm theo chiều nén làm thể tích khí giảm (bỏ qua ma sát), coi quá trình đẳng nhiệt?

a)

20 N

b)

80 N

c)

60 N

d)

40 N

148.

Quả bóng có dung tích 4 lít bị xẹp. Dùng ống bơm mỗi lần bơm được 40 cm 3^3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 20 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là bao nhiêu (coi nhiệt độ không đổi)?

a)

4,5 atm

b)

0,15 atm

c)

0,2 atm

d)

5 atm

149.

Chọn mọi nhận định sai về đường đẳng nhiệt: a) Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V) là một cung hypebol. b) Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (V, T) là một đoạn thẳng song song với OT. c) Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OT. d) Ứng với các nhiệt độ khác nhau cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt là giống nhau.

a)

Chỉ a) sai

b)

Chỉ b) sai

c)

Chỉ c) sai

d)

b) và d) sai

150.

Xét đồ thị (p, V) với hai đường (1) và (2) biểu diễn hai quá trình đẳng nhiệt khác nhau của cùng một lượng khí (hình vẽ). Chọn mọi khẳng định đúng: a) Khối khí chuyển đổi trạng thái bằng quá trình đẳng nhiệt. b) Nhiệt độ ở trạng thái (1) nhỏ hơn nhiệt độ ở trạng thái (2). c) Ở cùng một thể tích V0V_0 , áp suất ở nhiệt độ T1T_1 nhỏ hơn áp suất ở nhiệt độ T2T_2 . d) Áp suất của khối khí dù ở nhiệt độ nào luôn tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

a)

Chỉ a) đúng

b)

a) và d) đúng

c)

Chỉ b) đúng

d)

a), b) và c) đúng