wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11 ck 1 (24-25)

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 (B). Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
a)
A. Li độ.
b)
B. Tần số.
c)
C. Biên độ.
d)
D. Pha ban đầu.
2.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Câu 3 (B). Một vật dao động điều hòa với phương trình x = -5cos(4πt)(cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là
a)
A. 5 cm; π rad.
b)
B. 5 cm; 4π rad.
c)
C. 5 cm; 4π rad.
d)
D. 5 cm; 0 rad.
4.
Câu 4 (B). Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( wt + φ)   . Đại lượng x được gọi là
a)
A. tần số dao động.
b)
B. chu kì dao động.
c)
C. li độ dao động.
d)
D. biên độ dao động.
5.
Câu 5 (B). Tần số góc có đơn vị là
a)
A. Hz.
b)
B. rad.
c)
C. rad/s.
d)
D. cm
6.
Câu 6 (B). Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
a)
A. Li độ và pha ban đầu.
b)
B. Biên độ và tần số góc.
c)
C. Tần số và pha dao động.
d)
D. Li độ và thời gian
7.
Câu 7 (B). Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là
a)
A. A, φ.
b)
B. A, f, φ.
c)
C. f, φ.
d)
D. A, f
8.
Câu 8 (H). Trong các dao động được mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn?
a)
A. Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất.
b)
B. Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông.
c)
C. Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động.
d)
D. Dao động của dây đàn sau khi được gảy.
9.
Câu 8 (H). Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
a)
A. 6 cm.
b)
B. 12 cm.
c)
C. 3 cm.
d)
D. 9 cm.
10.
Câu 9 (H). Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
a)
A. 15 cm.
b)
B. 7,5 cm.
c)
C. –15 cm.
d)
D. 30 cm.
11.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
Câu 12 (H). Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là
a)
A. 1,0 s.
b)
B. 0,5 s.
c)
C. 30 s.
d)
D. 2 s.
14.
Câu 13 (VD). Các nhà thực nghiệm đo được tần số dao động của một hệ gồm thanh silicon siêu nhỏ có virus dính trên đó đang thực hiện dao động là 2,87.10^14 Hz. Tần số góc của hệ dao động trên bằng
a)
A. 1,80.10^15 rad/s.
b)
B. 2,18.10^14 rad/s.
c)
C. 3,48.10^15 rad/s.
d)
D. 4,57.10^14 rad/s.
15.
Câu 14 (VD). Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng
a)
A. 40 cm.
b)
B. 10 cm.
c)
C. 20 cm.
d)
D. 30 cm.
16.
Câu 15 (VD). Một bạn học sinh quan sát thấy con lắc trong đồng hồ quả lắc thực hiện được 20 dao động trong 30 giây. Dao động của con lắc trong đồng hồ này có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dao động điều hoà, tần số là 1,5 Hz.
b)
B. Dao động tuần hoàn, tần số là 0,7 Hz.
c)
C. Dao động điều hoà, tần số là 0,7 Hz.
d)
D. Dao động tuần hoàn, tần số là 1,5 Hz
17.
câu 16. đáp án nào đúng
a)
a) [B] Biên độ dao động của con lắc là 2 cm.
b)
b) [B] Chu kỳ dao động của con lắc là 1 s.
c)
c) [H] Li độ của con lắc ở thời điểm 0 s là -2 cm.
d)
d) [H] Li độ của con lắc ở thời điểm 3 s là 2 cm.
18.
câu 17. chọn các đáp án đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
19.
câu 18. chọn các đáp án đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
câu 19. chọn các đáp án đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
Câu 1.[NB] Sóng cơ là
a)
A. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất
b)
B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
c)
C. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường chân không.
d)
D. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
22.
Câu 2. [NB] Bước sóng là
a)
A. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
b)
B. khoảng cách giữa hai vị trí trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha.
c)
C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất dao động cùng pha.
d)
D. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 s.
23.
Câu 3. [NB] Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
a)
A. 4T.
b)
B. 0,5T.
c)
C. T.
d)
D. 2T
24.
Câu 4. [NB] Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Câu 6. [TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:
a)
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
b)
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
c)
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
d)
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất
27.
Câu 7. [TH] Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với tốc độ vA và khi truyền trong môi trường B có tốc độ Vb = 2Va Bước sóng trong môi trường B sẽ
a)
A. lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A.
b)
B. lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A.
c)
C. bằng một nửa bước sóng trong môi trường A.
d)
D. bằng bước sóng trong môi trường A
28.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
Câu 10. [VD] Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng = 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là
a)
A. 0,5 m
b)
B. 1 m
c)
C. 2 m
d)
D. 1,5 m
31.
Câu 11. [VD] Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
a)
A. 3,2m/s
b)
B. 1,25m/s
c)
C. 2,5m/s
d)
D. 3m/s
32.
Câu 12. [VD] Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là
a)
A. 2,8 s.
b)
B. 2,7 s.
c)
C. 2,45 s.
d)
D. 3 s.
33.
Câu 13. Sóng cơ học là quá trình: chọn các đáp án đúng
a)
a) truyền vận tốc chuyển động.
b)
b) truyền năng lượng.
c)
c) truyền vật chất.
d)
d) truyền pha dao động.
34.
Câu 14: Khi sóng cơ truyền đi, phần tử môi trường. chọn các đáp án đúng
a)
a) lan truyền theo phương truyền sóng.
b)
b) chỉ dao động tại chỗ.
c)
c) đứng yên.
d)
d) được truyền đi với tốc độ tăng dần.
35.
Câu 1. [NB] Sóng ngang là sóng có phương dao động
a)
A. trùng với phương truyền sóng.
b)
B. nằm ngang.
c)
C. vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. thẳng đứng.
36.
Câu 2. [NB] Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
A. là phương thẳng đứng.
b)
B. trùng với phương truyền sóng
c)
C. là phương ngang.
d)
D. vuông góc với phương truyền sóng
37.
Câu 3. [NB] Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
a)
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
b)
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
c)
C. phương dao động và phương truyền sóng.
d)
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.
38.
Câu 4. [NB] Trong sóng cơ học, sóng dọc không truyền trong môi trường nào?
a)
A. Chân không.
b)
B. Chất rắn.
c)
C. Chất lỏng.
d)
D. Chất khí
39.
Câu 5 [NB] Sóng ngang truyền được trong các môi trường
a)
A. lỏng và khí.
b)
B. rắn và bề mặt chất lỏng.
c)
C. rắn và khí.
d)
D. rắn và chân không.
40.
Câu 6. [H] Vận tốc truyền âm tăng dần khi truyền qua các môi trường
a)
A. rắn, lỏng, khí.
b)
B. khí, rắn, lỏng.
c)
C. khí, lỏng, rắn.
d)
D. rắn, khí, lỏng
41.
Câu 7. [NB] Sóng siêu âm
a)
A. truyền được trong chân không.
b)
B. không truyền được trong chân không.
c)
C. truyền nhanh nhất trong không khí.
d)
D. truyền trong rượu nhanh hơn trong sắt.
42.
Câu 8. [NB] Âm có tần số 50 Hz gọi là
a)
A. Hạ âm.
b)
B. Âm nghe được (Âm thanh).
c)
C. Siêu âm.
d)
D. Tạp âm.
43.
Câu 9. [VD] Một sóng âm có chu kì T = 1 ms lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
a)
A. sóng siêu âm.
b)
B. chưa xác định được.
c)
C. sóng hạ âm.
d)
D. âm nghe được.
44.
Câu 10. Khi nói về đặc điểm của sóng dọc và sóng ngang, trong các phát biểu dưới đây, câu nào là đúng ?
a)
a) Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
b)
b) Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động dọc theo phương truyền sóng.
c)
c) Sóng ngang có thể truyền trong chất rắn, lỏng và khí.
d)
d) Sóng dọc có thể truyền trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
45.
câu 11 trong các phát biểu dưới đây, câu nào là đúng ?
a)
a)Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
b)
b) Sóng S lan truyền nhanh hơn sóng P.
c)
c) Khi có động đất các sóng này phát ra sóng hạ âm.
d)
d) Con voi và chim bồ câu có thể nghe được các sóng này
46.
Câu 1: (B) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
a)
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b)
B. Sóng Viba là sóng điện từ.
c)
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
d)
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
47.
Câu 2: (B) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
a)
A. mang năng lượng.
b)
B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
c)
C. là sóng ngang.
d)
D. lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10^8 m/s
48.
Câu 3: (B) Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
a)
A. đều tuân theo quy luật phản xạ .
b)
B. đều tuân theo quy luật giao thoa.
c)
C. đều mang năng lượng.
d)
D. đều truyền được trong chân không.
49.
Câu 4: (B) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
a)
A. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
b)
B. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.
c)
C. Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.
d)
D. Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.
50.
Câu 5: (B) Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?
a)
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
b)
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại.
c)
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
d)
D. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
51.
Câu 6: (B) Theo thứ tự bước Sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
a)
A. Vi sóng, tai tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
b)
B. tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
c)
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
d)
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi Sóng, tia X
52.
Câu 7: (H) Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là
a)
A. sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.
b)
B. sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.
c)
C. sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.
d)
D. sóng điện từ có tần số khác nhau.
53.
Câu 8: (H) Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia 𝛾. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là
a)
A. tia X, AS nhìn thấy, tia 𝛾, tia hồng ngoại.
b)
B. tia 𝛾,tia X, tia hồng ngoại, AS nhìn thấy.
c)
C. tia 𝛾, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
d)
D. tia 𝛾, AS nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
54.
Câu 9: (H) Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
a)
A. f1 > f3 > f2.
b)
B. f3 > f1 > f2.
c)
C. f3 > f2 > f1.
d)
D. f2 > f1 > f3.
55.
Câu 10: (H) Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
a)
A. ε1 > ε2 > ε3.
b)
B. ε2 > ε3 > ε1.
c)
C. ε2 > ε1 > ε3.
d)
D. ε3 > ε1 > ε2.
56.
Câu 11: (H) Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
a)
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
b)
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
c)
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
d)
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
57.
Câu 12: (H) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:
a)
A. AS nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
b)
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, AS thấy được.
c)
C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
d)
D. AS thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
58.

Câu 13:(VD) Một sóng vô tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.10^8 m/s. Bước sóng của sóng đó là

a)
A. 1,5 m
b)
B. 3 m
c)
C. 0,33 m
d)
D. 0,16 m
59.
Câu 14: (VD) Sóng vô tuyến truyền trong không gian với tốc độ 3.10^8 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 108 Hz. Bước sóng của sóng radio này là
a)
A. 3 m
b)
B. 150 m
c)
C. 0,30 m
d)
D. 0,15 m
60.
Câu 15: (B) Các phát biểu nào là Đúng ?
a)
a) Sóng điện từ là sóng dọc.
b)
b) Sóng điện từ mang năng lượng.
c)
c) Bước sóng điện từ càng ngắn thì năng lượng càng lớn.
d)
d) Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
61.
Câu 16: (B) Các phát biểu nào là Đúng ?
a)
a) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
b)
b) Bước sóng của tia tử ngoại từ 1 nm đến 380 nm.
c)
c) Bước sóng của tia hồng ngoại từ 760 nm đến 100 mm.
d)
d) Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
62.
Câu 17: (B) Các phát biểu nào là Đúng ?
a)
a) Tia X có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.
b)
b) Tia gamma có bước sóng ngắn nhất nên năng lượng nhỏ nhất.
c)
c) Sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn.
d)
d) Ánh sáng nhìn thấy là sóng điện từ.
63.
Câu 1: (B) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
a)
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.
b)
B. tổng hợp của hai dao động.
c)
C. tạo thành các gợn lồi lõm.
d)
D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
64.
Câu 2: (B) Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
a)
A. cùng biên độ.
b)
B. cùng tần số.
c)
C. cùng pha ban đầu.
d)
D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
65.
Câu 3: (B) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
a)
A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
b)
B. Cùng tần số, cùng phương.
c)
C. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
d)
D. Cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
66.
Câu 4: (B) Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?
a)
A. Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.
b)
B. Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.
c)
C. Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.
d)
D. Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.
67.
Câu 5: (B) Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
a)
A. d2 – d1 = kλ/2.
b)
B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
c)
C. d2 – d1 = kλ.
d)
D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
68.
Câu 6: (B) Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
a)
A. là sóng siêu âm.
b)
B. có tính chất sóng.
c)
C. là sóng dọc.
d)
D. có tính chất hạt.
69.
Câu 7: (B) Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng
a)
A. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
b)
B. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
c)
C. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
d)
D. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.
70.
Câu 8: (B) Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc của Young, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng
a)
A. một khoảng vân
b)
B. một nửa khoảng vân.
c)
C. một phần tư khoảng vân
d)
D. hai lần khoảng vân.
71.
Câu 9: (B) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
a)
A. λ = D/(ai).
b)
B. λ = aD/i.
c)
C. λ = ai/D.
d)
D. λ = iD/a.
72.
Câu 10: (B) Để 2 sóng kết hợp có bước sóng tăng cường lẫn nhau khi giao thoa thì hiệu được đi của chúng
a)
A. bằng (k - 1/2)𝜆.
b)
B. bằng 0.
c)
C. bằng (k + 1/4)𝜆.
d)
D. bằng k𝜆.
73.
Câu 11:(B) Chọn phát biểu đúng khi nói về khoảng vân:
a)
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
b)
B. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.
c)
C. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
74.
Câu 12:(B) Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?
a)
A. i=λ/aD
b)
B. i=λDa
c)
C. i=λD/a
d)
D. i=λa/D
75.
Câu 13: (B) Thí nghiệm giao thoa khe Young, ánh sáng có bước sáng λ. Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi
a)
A. d2-d1 = (k +0,5)λ (k ϵ N)
b)
B. d2-d1 =(k-1)λ/2 (k ϵ N)
c)
C. d2-d1 = kλ (k ϵ N)
d)
D. d2-d1 = k λ/2 (k ϵ N)
76.
Câu 14:(B) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng N cách vân sáng trung tâm một đoạn
a)
A. x = kλa/D với kϵZ
b)
B. x = (k+0,5)λD/a với kϵZ
c)
C. x = kλD/a với kϵZ
d)
D. x = (k+0,5)λa/D với kϵZ
77.
Câu 15: (B) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn
a)
A. x = kλa/D với kϵZ
b)
B. x = (k+0,5)λD/a với kϵZ
c)
C. x = kλD/a với kϵZ
d)
D. x = (k+0,5)λa/D với kϵZ
78.
a)
A. Sóng nhiễu xạ
b)
B. Sóng dừng
c)
C. Giao thoa sóng
d)
D. Kết hợp sóng
79.
Câu 17. (B) Trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
a) Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian.
b)
b) Bước sóng được xác định bằng công thức λ=Di / a
c)
c) Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng giao thoa.
d)
d) Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp nhau
80.
Câu 18. (VD) Trong một thí nghiệm Young, biết khoảng cách hai khe sáng a = 0,15 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là D = 1,2 m, người ta đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 52 mm. Trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
a) Khoảng vân là 2,5 mm
b)
b) Bước sóng là 6,5.10^-6 m.
c)
c) Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 15,6 mm
d)
d) Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là 1,25 mm
81.
Câu 19. (VD) Trong một thí nghiệm Young, biết khoảng cách hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là D = 1,2 m, người ta đo được khoảng vân là i = 0,36 mm. Trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
a) Bước sóng là 6.10^-7 m.
b)
b) Vị trí vân sáng thứ 3 cách vân trung tâm một đoạn là 1,08 mm
c)
c) Nếu khoảng cách hai khe tăng lên 2 lần thì khoảng vân giảm 2 lần.
d)
d) Tần số sóng là f = 5.10^12 Hz.
82.
câu 20. Trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
a) Tại điểm A trong hình là vân tối.
b)
b) Khoảng cách từ O tới A là 6𝑖.
c)
c) Tại điểm M trong hình là vân tối.
d)
d) Khoảng cách từ O tới M là 6,5 𝑖.
83.
câu 20. Trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
a) Hiện tượng trong hình là hiện tượng giao thoa sóng.
b)
b) Có 5 cực đại và 6 cực tiểu trên đường nối S1S2.
c)
c) Điểm M nằm trên đường cực đại thứ 2 kể từ đường trung trực.
d)
d) Khoảng cách từ M tới vân trung tâm là 𝜆/2.
84.
Câu 1: (B) Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
a)
A. một bước sóng.
b)
B. hai bước sóng.
c)
C. một phần tư bước sóng.
d)
D. một nửa bước sóng
85.
Câu 2: (B) Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng
a)
A. một số nguyên lần bước sóng.
b)
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
c)
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D. một số lẻ lần bước sóng
86.
a)
A. M và N.
b)
B. N và Q.
c)
C. M và Q.
d)
D. A và Q.
87.
b. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng
a)
A. AM.
b)
B. AN.
c)
C. AP.
d)
D. AQ.
88.
c. Các điểm trên dây có biên độ dao động lớn nhất là
a)
A. N và P.
b)
B. M và N.
c)
C. P và Q.
d)
D. N và Q.
89.
Câu 4: (B) Theo định nghĩa. Sóng dừng là
a)
A. hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.
b)
B. hai sóng khác biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.
c)
C. hai sóng cùng biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.
d)
D. hai sóng khác biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp
90.
Câu 5: (B) Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là
a)
A. L = λ
b)
B. L = λ/2
c)
C. L = 2λ
d)
D. B. L = λ/4
91.
Câu 6: Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức
a)
A. L = nλ/2 với (n = 1, 2, 3,...).
b)
B. L = nλ/4 với (n = 1, 2, 3,...).
c)
C. L = (2n+1) λ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...).
d)
D.L = (2n+1) λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).
92.
a)
A. hai nút sóng và ba bụng sóng.
b)
B. ba nút sóng và bốn bụng sóng.
c)
C. bốn nút sóng và ba bụng sóng.
d)
D. bốn nút sóng và sáu bụng sóng
93.
Câu 8: (B) Khi nói về sóng dừng trên sợi dây. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.
b)
B. Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.
c)
C. Hai nút liên tiếp cách nhau λ/4 , xen giữa chúng là một bụng sóng
d)
D. Hai bụng liên tiếp cách nhau λ/4, xen giữa chúng là một nút sóng
94.
Câu 9: (B) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
a)
A.λ/2
b)
B. 2λ.
c)
C. λ/4
d)
D. λ.
95.
Câu 10:(B) Khi nói về ứng dụng của sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Xác định vận tốc truyền sóng
b)
C. Xác định chu kì sóng
c)
B. Xác định tần số sóng
d)
D. Xác định năng lượng sóng
96.
a)
A. AB=2λ với (n = 4).
b)
B. AB=3λ với (n = 4).với (n = 6).
c)
C. AB=2,25λ với (n = 4).với (n = 4).
d)
D. AB=3.25λ với (n = 6).
97.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
98.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
99.
Câu 14. (B) Trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
a) Sóng dừng được tạo thành khi có hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau.
b)
b) Những điểm mà tại đó hai sóng cùng pha nhau thì không dao động và được gọi là nút sóng.
c)
c) Sóng dừng là tổng hợp của nhiều sóng tới và sóng dọc sóng ngang
d)
d) Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là L = k.λ
100.
Câu15. (B) Cho hình mô tả sóng dừng trên dây có hai đầu cố định. Các phát biểu dưới là đúng
a)
a) Có 2 sợi dây trong thí nghiệm.
b)
b) Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng là một nửa bước sóng
c)
c) Khoảng cách giữa điểm F và điểm B là một bước sóng.
d)
d) Có tất cả 4 bó sóng
101.
Câu 16. (B) Khi nói về sóng dừng, các phát biểu sau là đúng
a)
a) Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.
b)
b) Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.
c)
c) Sóng dừng là sóng kết hợp giữa sóng ngang và sóng dọc.
d)
d) Sóng dừng là sóng kế hợp giữa sóng tới và sóng phản xạ
102.

Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do

a)

A.

sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.

b)

sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

c)

các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

d)

tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.

103.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?

a)

A.

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

b)

B.

Trên dây có những phần tử dao động với biên độ cực đại (bụng sóng) xen kẽ với phần tử đứng yên (nút sóng)

c)

C.

Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại (nút sóng) xen kẽ với những điểm đứng yên(bụng sóng)

d)

D.

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

104.

Sóng dừng trên dây được hình thành bởi :

a)

Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

b)

B

Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

c)

C

Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

d)

D

Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

105.

Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp (như hình ảnh), ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

nhiễu xạ ánh sáng

106.

Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)


10π rad/s.

b)

B

5π rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

D

10 rad/s.

107.

rên một sợi dây dần hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (không tính 2 đầu cố định) là

a)

A

6.

b)

B

4.

c)

C

5.

d)

D

3.

108.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn


a)

đơn sắc.

.

b)

B. cùng màu sắc

c)

C. kết hợp.

d)

D. cùng cường độ.

109.

ừ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A và B không phải là nút sóng.

b)

A là bụng sóng.

c)

A là nút sóng.

d)

B là bụng sóng.

110.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là


a)

thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.

b)

thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

c)

thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

d)

thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.

111.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

380mm đến 760mm.

b)

380pm đến 760pm.

c)

380mm đến 760mm.

d)

380nm đến 760nm.

112.

Khoảng thời gian để vật thực hiện đươc một dao động là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

li độ dao động.

113.

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn trong đó

a)

li độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

b)

li độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian

c)

C

biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.

d)

biên độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

114.

Dao động nào sau đây là dao động tự do?

a)

.A

dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.

b)

B

Dao động của lò xo giảm xóc.

c)

C

Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt.

d)

D

Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi.

115.

Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi

a)

d2 – d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...

b)

B

d2– d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2; ...

c)

C

d2 – d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2; ...

d)

D

d2– d1= (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2; ...

116.

Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là

a)

dao dộng cưỡng bức.

b)

B

dao động tuần hoàn.

c)

C

dao động tắt dần.

d)

D

dao động điều hòa.

117.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

A

2.108m/s.

b)

B

3.108m/s.

c)

C

3.10-8m/s.

d)

D

2.10-8m/s.

118.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng Vật chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.

a)

A

Cả hai sóng là sóng dọc.

b)

B

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

C

Cả hai sóng là sóng ngang.

d)

Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

119.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

A

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.

b)

B

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

C

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

D

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

120.

Chọn câu đúng.


a)

A

Sóng là sự truyền chuyển động của các phần tử trong không gian theo thời gian.


b)

B

Sóng là dao động của mọi điểm trong không gian theo thời gian.

c)

C

Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.

d)

D

Sóng là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

121.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

A

2,7 s

b)

B

2,45 s

c)

C

3 s

d)

D

2,8 s.

122.

Trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương với phương trình u1 = 2cos(20πt) và u2 = 3cos(ωt) cm. Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra khi

a)

A.ω = 3 rad/s.

b)

B.ω = 20π rad/s.

c)

C.ω = 2 rad/s.

d)

D.ω = 10π rad/s.

123.

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động đồng pha với tần số 80Hz và lan truyền với tốc độ 0,8m/s. Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 14,25cm và 19,25cm ở trên

a)

A.đường cực đại bậc 5.

b)

B.Đường cực tiểu thứ 5.

c)

C.đường cực đại bậc 6.

d)

D.Đường cực tiểu thứ 6.

124.

Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, người ta đã ứng dụng hiện tượng

a)

A.nhiễu xạ sóng.

b)

B.giao thoa sóng.

c)

C.sóng dừng.

d)

D.truyền sóng.

125.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v không đổi. Khi tần số sóng tăng lên 2 lần thì bước sóng

a)

A.không đổi.

b)

B.tăng 4 lần.

.

c)

C.tăng 2 lần.

d)

D.giảm 2 lần

126.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ truyền âm bằng ống cộng hưởng, nếu sử dụng sóng âm có tần số 630 Hz thì nghe được âm to nhất khi chiều dài của cột không khí là 12,6 cm và 38,8 cm. Xác định bước sóng của sóng âm trong thí nghiệm này.

a)

A.37,3.10-2 m.

b)

B.104,8.10-2 m.

c)

C.52,4.10-2 m.

d)

D.26,2.10-2 m.

127.

Để tạo ra sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa một bụng và một nút cạnh nhau là 12 (cm). Tần số dao động là 4 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

A.12 (cm/s).

b)

B.1,92 (m/s).

c)

C.96 (cm/s).

d)

D.48 (cm/s).

128.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

A.2k λ với k = 0, ± 1, ± 2,…

b)

B.(k + 0,5) λ với k = 0, ± 1, ± 2,…

c)

C.(2k +1) λ với k = 0, ± 1, ± 2,…

d)

D.k λ với k = 0, ± 1, ± 2,…

129.

Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

a)

A.Vùng ánh sáng nhìn thấy.

b)

B.Vùng tia Rơnghen.

c)

C.Vùng tia tử ngoại.

d)

D.Vùng tia hồng ngoại.

130.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

A.bước sóng.

b)

B.chu kì sóng.

.

c)

C.biên độ sóng.

d)

D.tần số sóng

131.

Câu 11

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

A.tia Rơn-ghen.

b)

B.tia tử ngoại.

c)

C.tia hồng ngoại.

d)

D.tia đơn sắc màu lục.

132.

Trong thí nghiệm khe Y-âng về ánh sáng, người ta quan sát trên màn khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 2mm, trường giao thoa rộng 8mm. Tổng số vân sáng và vân tối quan sát được trong trường giao thoa là

a)

A.83.

b)

B.81.

c)

C.41.

d)

D.43.

133.

Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

a)

A.phương dao động và tốc độ truyền sóng.

b)

B.phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

C.tốc độ truyền sóng và bước sóng.

d)

D.phương dao động và phương truyền sóng.

134.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

A.tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

b)

B.tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

c)

C.tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

D.tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

135.

Câu 15

Đại lượng nào sau đây của sóngkhôngphụ thuộc môi trường truyền sóng?

a)

A.Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.

b)

B.Vận tốc sóng.

c)

C.Bước sóng.

d)

D.Tần số dao động của sóng.

136.

rong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

A.6 mm.

b)

B.5 mm.

c)

C.4 mm.

d)

D.3 mm.

137.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

A.một phần tư khoảng vân.

b)

B.một khoảng vân.

c)

C.một nửa khoảng vân.

d)

D.hai khoảng vân.

138.

Tìm kết luận sai. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng

a)

A.vân trung tâm là vân sáng.

b)

B.vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và triệt tiêu lẫn nhau gọi là vân tối.

c)

C.vân trung tâm là vân tối.

d)

D.vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và tăng cường lẫn nhau gọi là vân sáng.

139.

Chọn câu sai khi nói về giao thoa giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số, cùng pha. Một điểm dao động với biên độ cực đại khi:

a)

A.độ lệch pha của hai sóng truyền tới điểm đó

b)

B.hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

C.hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.

d)

D.hai sóng truyền tới điểm đó cùng pha nhau.

140.

Sóng điện từ

a)

A.là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

b)

B.là sóng dọc và truyền được trong chân không.

c)

C.là sóng ngang và truyền được trong chân không.

d)

D.là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

141.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

a)

A.Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.

b)

B.Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng λ.

c)

C.Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi.

d)

D.Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng nửa bước sóng.

142.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A.ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B.tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

c)

C.sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

d)

D.tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

143.

ột dây đàn đang có sóng dừng ổn định với một bó sóng. Để trên dây có bốn bó sóng thì tần số f của các phần tử trên dây phải tăng hay giảm bao nhiêu lần so với ban đầu? Tốc độ sóng trên dây không đổi.

a)

A.Tăng 2 lần.

b)

B.Giảm 4 lần.

c)

C.Tăng 4 lần.

d)

D.Giảm 2 lần.

144.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Thay λ bởi λ′=0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn. Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là

a)

A.a = 2,2mm.

b)

B.a = 2,4mm.

c)

C.a = 1,5mm.

d)

D.a = 1,8mm.

145.

Một người quan sát một cái phao trên mặt nước, thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ 3 đến lần nhô lên thứ 33 là 45 s và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 3m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

a)

A.2m/s.

b)

B.1,5m/s.

c)

C.0,25m/s.

d)

D.0,5m/s.

146.

Các điểm sóng của sóng dọc có phương dao động

a)

A.vuông góc với phương truyền sóng.

b)

B.thẳng đứng.

c)

C.trùng với phương truyền sóng.

d)

D.nằm ngang.

147.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

b)

B.Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

.

c)

C.Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

D.Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

148.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

.

a)

A.Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

b)

B.Những phần từ của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

c)

C.Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90∘.

d)

D.Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

149.

ạo ra sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa một bụng và một nút cạnh nhau là 12 (cm). Tần số dao động là 4 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên dây l

a)

A.1,92 m/s.

b)

B.96 cm/s.

c)

C.12 cm/s.

d)

D.48 cm/s.

150.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

A.0,40 μm.

b)

B.0,60 μm.

c)

C.0,76 μm.

d)

D.0,48 μm.

151.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là

a)

A.30 cm.

b)

B.7,5 cm.

c)

C.15 cm.

d)

D.60 cm.

152.
a)

a

b)

b

c)

c

153.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D