Font size
WorksheetsVật lí 11 ck 1 (24-25)
Total questions: 153
Worksheet time: 1hrs 17mins
Câu 13:(VD) Một sóng vô tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.10^8 m/s. Bước sóng của sóng đó là
Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do
A.
sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.
sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.
các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.
tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.
Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?
A.
Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
B.
Trên dây có những phần tử dao động với biên độ cực đại (bụng sóng) xen kẽ với phần tử đứng yên (nút sóng)
C.
Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại (nút sóng) xen kẽ với những điểm đứng yên(bụng sóng)
D.
Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
Sóng dừng trên dây được hình thành bởi :
Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
B
Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
C
Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
D
Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp (như hình ảnh), ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng
phản xạ ánh sáng
khúc xạ ánh sáng
giao thoa ánh sáng
nhiễu xạ ánh sáng
Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10π rad/s.
B
5π rad/s.
5 rad/s.
D
10 rad/s.
rên một sợi dây dần hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (không tính 2 đầu cố định) là
A
6.
B
4.
C
5.
D
3.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
đơn sắc.
.
B. cùng màu sắc
C. kết hợp.
D. cùng cường độ.
ừ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A và B không phải là nút sóng.
A là bụng sóng.
A là nút sóng.
B là bụng sóng.
Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là
thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.
thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng
380mm đến 760mm.
380pm đến 760pm.
380mm đến 760mm.
380nm đến 760nm.
Khoảng thời gian để vật thực hiện đươc một dao động là
biên độ dao động.
tần số dao động.
chu kì dao động.
li độ dao động.
Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn trong đó
li độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.
li độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian
C
biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.
biên độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.
Dao động nào sau đây là dao động tự do?
.A
dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.
B
Dao động của lò xo giảm xóc.
C
Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt.
D
Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi.
Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi
d2 – d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...
B
d2– d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2; ...
C
d2 – d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2; ...
D
d2– d1= (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2; ...
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
dao dộng cưỡng bức.
B
dao động tuần hoàn.
C
dao động tắt dần.
D
dao động điều hòa.
Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ
A
2.108m/s.
B
3.108m/s.
C
3.10-8m/s.
D
2.10-8m/s.
Hình vẽ bên mô tả hai sóng Vật chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.
A
Cả hai sóng là sóng dọc.
B
Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
C
Cả hai sóng là sóng ngang.
Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.
B
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Chọn câu đúng.
A
Sóng là sự truyền chuyển động của các phần tử trong không gian theo thời gian.
B
Sóng là dao động của mọi điểm trong không gian theo thời gian.
C
Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.
D
Sóng là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là
A
2,7 s
B
2,45 s
C
3 s
D
2,8 s.
Trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương với phương trình u1 = 2cos(20πt) và u2 = 3cos(ωt) cm. Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra khi
A.ω = 3 rad/s.
B.ω = 20π rad/s.
C.ω = 2 rad/s.
D.ω = 10π rad/s.
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động đồng pha với tần số 80Hz và lan truyền với tốc độ 0,8m/s. Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 14,25cm và 19,25cm ở trên
A.đường cực đại bậc 5.
B.Đường cực tiểu thứ 5.
C.đường cực đại bậc 6.
D.Đường cực tiểu thứ 6.
Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, người ta đã ứng dụng hiện tượng
A.nhiễu xạ sóng.
B.giao thoa sóng.
C.sóng dừng.
D.truyền sóng.
Trong một thí nghiệm đo tốc độ truyền âm bằng ống cộng hưởng, nếu sử dụng sóng âm có tần số 630 Hz thì nghe được âm to nhất khi chiều dài của cột không khí là 12,6 cm và 38,8 cm. Xác định bước sóng của sóng âm trong thí nghiệm này.
A.37,3.10-2 m.
B.104,8.10-2 m.
C.52,4.10-2 m.
D.26,2.10-2 m.
Để tạo ra sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa một bụng và một nút cạnh nhau là 12 (cm). Tần số dao động là 4 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.12 (cm/s).
B.1,92 (m/s).
C.96 (cm/s).
D.48 (cm/s).
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A.2k λ với k = 0, ± 1, ± 2,…
B.(k + 0,5) λ với k = 0, ± 1, ± 2,…
C.(2k +1) λ với k = 0, ± 1, ± 2,…
D.k λ với k = 0, ± 1, ± 2,…
Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A.Vùng ánh sáng nhìn thấy.
B.Vùng tia Rơnghen.
C.Vùng tia tử ngoại.
D.Vùng tia hồng ngoại.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là
Câu 11
Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A.tia Rơn-ghen.
B.tia tử ngoại.
C.tia hồng ngoại.
D.tia đơn sắc màu lục.
Trong thí nghiệm khe Y-âng về ánh sáng, người ta quan sát trên màn khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 2mm, trường giao thoa rộng 8mm. Tổng số vân sáng và vân tối quan sát được trong trường giao thoa là
A.83.
B.81.
C.41.
D.43.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A.tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
B.tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
C.tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
D.tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 15
Đại lượng nào sau đây của sóngkhôngphụ thuộc môi trường truyền sóng?
A.Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.
B.Vận tốc sóng.
C.Bước sóng.
D.Tần số dao động của sóng.
rong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng
A.6 mm.
B.5 mm.
C.4 mm.
D.3 mm.
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng
A.một phần tư khoảng vân.
B.một khoảng vân.
C.một nửa khoảng vân.
D.hai khoảng vân.
Tìm kết luận sai. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng
A.vân trung tâm là vân sáng.
B.vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và triệt tiêu lẫn nhau gọi là vân tối.
C.vân trung tâm là vân tối.
D.vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và tăng cường lẫn nhau gọi là vân sáng.
Chọn câu sai khi nói về giao thoa giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số, cùng pha. Một điểm dao động với biên độ cực đại khi:
A.độ lệch pha của hai sóng truyền tới điểm đó
B.hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C.hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
D.hai sóng truyền tới điểm đó cùng pha nhau.
Sóng điện từ
A.là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
B.là sóng dọc và truyền được trong chân không.
C.là sóng ngang và truyền được trong chân không.
D.là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A.Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.
B.Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng λ.
C.Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi.
D.Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng nửa bước sóng.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A.ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
B.tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
C.sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
D.tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Thay λ bởi λ′=0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn. Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là
A.a = 2,2mm.
B.a = 2,4mm.
C.a = 1,5mm.
D.a = 1,8mm.
Một người quan sát một cái phao trên mặt nước, thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ 3 đến lần nhô lên thứ 33 là 45 s và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 3m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A.2m/s.
B.1,5m/s.
C.0,25m/s.
D.0,5m/s.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A.Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
B.Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
.
C.Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D.Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
.
A.Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
B.Những phần từ của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
C.Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90∘.
D.Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
ạo ra sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa một bụng và một nút cạnh nhau là 12 (cm). Tần số dao động là 4 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên dây l
A.1,92 m/s.
B.96 cm/s.
C.12 cm/s.
D.48 cm/s.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A.0,40 μm.
B.0,60 μm.
C.0,76 μm.
D.0,48 μm.
Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là
A.30 cm.
B.7,5 cm.
C.15 cm.
D.60 cm.
a
b
c
A
B
C
D
