Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gia công cơ khí – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình gì?

a)

Cắt bỏ một phần vật liệu ra khỏi phôi

b)

Gia công bằng nhiệt

c)

Rèn kim loại

d)

Ép khuôn vật liệu

2.

Quan sát hình mô tả máy đang tiện trụ; phương pháp gia công nào được thể hiện?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Phay

d)

Hàn

3.

Quan sát hình có đầu cắt phát tia ánh sáng khắc chữ CUTTING trên tấm kim loại; phương pháp gia công nào được thể hiện?

a)

Cắt bằng tia laser

b)

Cắt bằng nước

c)

Mài

d)

Ép khuôn

4.

Các phương pháp gia công cơ khí khác ngoài tiện, phay, khoan, đúc còn có những cách nào?

a)

Tia lửa điện, siêu âm, tia nước

b)

Hàn lạnh

c)

Gia công gỗ

d)

In 3D thủ công

5.

Vì sao gia công cơ khí được coi là quá trình chế tạo cơ bản trong công nghiệp?

a)

Vì tạo ra linh kiện, máy móc phục vụ các ngành khác

b)

Vì không cần máy móc hiện đại

c)

Vì chỉ dùng lao động thủ công

d)

Vì tốn ít chi phí

6.

Khi cần sản phẩm có độ chính xác cao và bề mặt nhẵn, nên chọn loại gia công nào?

a)

Gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi

c)

Gia công đúc

d)

Gia công rèn

7.

Phương pháp nào không thuộc gia công cơ khí có phoi?

a)

Hàn

b)

Tiện

c)

Phay

d)

Khoan

8.

Gia công bằng tia laser có ưu điểm nổi bật gì?

a)

Chính xác cao, không tiếp xúc cơ học

b)

Rẻ tiền, dễ thực hiện

c)

Không cần năng lượng

d)

Dễ áp dụng với mọi vật liệu

9.

Gia công bằng tia nước thích hợp với loại vật liệu nào?

a)

Phi kim, vật liệu mềm

b)

Kim loại cứng

c)

Gỗ và tre

d)

Cao su

10.

Phương pháp hàn được dùng để làm gì?

a)

Nối các chi tiết kim loại lại với nhau

b)

Tạo hình khối vật liệu mới

c)

Cắt chi tiết chính xác

d)

Khoan lỗ trên vật liệu

11.

Rèn khác với đúc ở điểm nào?

a)

Rèn tạo hình bằng lực ép hoặc đập

b)

Rèn dùng khuôn nóng chảy

c)

Đúc tạo hình bằng lực cơ học

d)

Rèn cần gia nhiệt đến chảy lỏng

12.

Máy tiện và máy phay đều thuộc nhóm nào?

a)

Gia công có phoi

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công nhiệt

d)

Gia công ép khuôn

13.

Khi chế tạo trục xe đạp bằng thép cần độ chính xác cao, phương pháp phù hợp nhất là gì?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Hàn

14.

Muốn cắt tấm inox mỏng thành chữ trang trí, nên chọn phương pháp nào?

a)

Cắt bằng tia laser

b)

Cắt bằng cưa

c)

Tiện

d)

Đúc khuôn

15.

Khi sửa chữa đường ống nước, thợ thường dùng phương pháp nào để nối hai đầu ống kim loại?

a)

Hàn

b)

Khoan

c)

Tiện

d)

Phay

16.

Một chi tiết cơ khí có bề mặt thô ráp sau khi đúc, muốn mịn và đúng kích thước cần làm gì?

a)

Tiện hoặc phay lại chi tiết đó

b)

Hàn thêm vật liệu vào

c)

Rèn lại chi tiết

d)

Làm nguội tự nhiên

17.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Gia công đúc là quá trình:

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn rồi để nguội

b)

Nung nóng vật liệu để hàn lại với nhau

c)

Gia công lỗ trên phôi

d)

Cắt gọt vật liệu bằng dao cắt

18.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Trong các phương pháp sau, phương pháp đúc phổ biến nhất là:

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc liên tục

d)

Đúc áp lực

19.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Trước khi rót vật liệu lỏng vào khuôn, cần thực hiện bước:

a)

Nấu chảy vật liệu

b)

Đánh bóng khuôn

c)

Gia công nguội

d)

Cắt gọt vật liệu

20.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Sản phẩm đúc thường có độ chính xác:

a)

Không cao

b)

Rất cao

c)

Trung bình

d)

Tùy thuộc vật liệu

21.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Gia công hàn là phương pháp:

a)

Nối các chi tiết bằng cách nung chảy chỗ nối

b)

Nối các chi tiết lại bằng vật liệu lỏng

c)

Dùng khuôn để định hình vật liệu

d)

Cắt gọt kim loại

22.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Trong hàn hồ quang, nhiệt được tạo ra do:

a)

Tia hồ quang điện

b)

Phản ứng hóa học

c)

Dòng điện đi qua không khí

d)

Nhiệt cháy khí

23.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Trong hàn hơi, nguồn nhiệt là:

a)

Nhiệt cháy của khí axetylen và oxy

b)

Hồ quang điện

c)

Lò đốt khí metan

d)

Nhiệt điện trở

24.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Bộ phận điều chỉnh chiều sâu khi khoan là:

a)

Tay quay

b)

Tay quay bàn trượt ngang

c)

Nút điều khiển

d)

Bàn làm việc

25.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Trên máy tiện, bộ phận dùng để gá phôi là:

a)

Mâm cặp

b)

Bàn gá dao

c)

Hộp tốc độ

d)

Ụ động

26.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Chuyển động chính khi tiện là:

a)

Chuyển động quay của phôi

b)

Chuyển động tịnh tiến của dao

c)

Chuyển động quay của dao

d)

Dao tịnh tiến và phôi quay tròn

27.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Máy phay thực hiện cắt gọt bằng:

a)

Dao quay tròn và phôi tịnh tiến

b)

Dao tịnh tiến và phôi đứng yên

c)

Dao dao động

d)

Dao quay và phôi quay

28.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ nhận biết] Bộ phận điều chỉnh chiều sâu và chiều rộng khi phay là:

a)

Tay quay bàn trượt dọc và đứng

b)

Động cơ

c)

Bàn điều khiển

d)

Đế máy

29.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Vì sao đúc trong khuôn cát được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Do chi phí thấp, dễ tạo hình

b)

Do khuôn có độ bền cao

c)

Do đúc được vật liệu chính xác cao

d)

Do tốc độ nguội nhanh

30.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Ưu điểm của gia công hàn so với ghép bu lông là:

a)

Tính chịu lực và độ bền cao hơn

b)

Dễ tháo lắp

c)

Không bị cong vênh khi nguội

d)

Không cần nhiệt độ cao

31.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Khi hàn hồ quang, tại sao phải dùng que hàn?

a)

Làm vật liệu điền đầy mối hàn

b)

Để làm nguội mối hàn

c)

Để tạo hồ quang

d)

Cách điện giữa kim và vật

32.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Trong máy khoan, mũi khoan thực hiện đồng thời hai chuyển động nào?

a)

Quay và tịnh tiến

b)

Quay và rung

c)

Quay và dao động

d)

Nghiêng và quay

33.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Để tiện được bề mặt trụ ngoài, phôi phải:

a)

Được gá vào mâm cặp

b)

Gắn vào bàn dao

c)

Cố định bằng đinh

d)

Đặt trên bàn trượt

34.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Trong phay, phôi có chuyển động gì?

a)

Tịnh tiến theo các phương

b)

Quay quanh trục

c)

Dao động lên xuống

d)

Nghiêng sang hai bên

35.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Khi phay rãnh chữ T, cần sử dụng:

a)

Dao phay đĩa

b)

Dao phay trụ

c)

Dao phay ngón

d)

Dao doa

36.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ thông hiểu] Khi khoan lỗ ren, sau khoan phải thực hiện thêm công đoạn:

a)

Taro

b)

Tiện

c)

Doa

d)

Hàn

37.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ vận dụng] Khi thiết kế một chi tiết cần đúc có hình dạng phức tạp và kích thước lớn, nên chọn phương pháp:

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc áp lực

c)

Đúc liên tục

d)

Đúc li tâm

38.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ vận dụng] Khi cần nối hai thanh thép để làm hàng rào, phương pháp gia công phù hợp nhất là:

a)

Hàn hồ quang

b)

Khoan và bắt bu lông

c)

Đúc khuôn

d)

Phay rãnh

39.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ vận dụng] Muốn tạo lỗ có độ chính xác cao sau khi khoan, cần thực hiện:

a)

Doa lỗ

b)

Tiện lại lỗ

c)

Phay lỗ

d)

Hàn kín lỗ

40.

[Trắc nghiệm khách quan – Mức độ vận dụng] Một học sinh muốn làm giá sách kim loại treo tường, để tạo rãnh gắn thanh đỡ, nên chọn:

a)

Máy phay

b)

Máy tiện

c)

Máy khoan

d)

Hàn hơi

41.

[Bài 9 – Phần I: Nhận biết] Quy trình công nghệ gia công chi tiết là gì?

a)

Là trình tự các bước để tạo ra chi tiết cơ khí từ phôi

b)

Là bản vẽ thể hiện hình dạng chi tiết

c)

Là phương pháp đo kiểm chất lượng sản phẩm

d)

Là bản thiết kế máy tiện

42.

[Bài 9 – Phần I: Nhận biết] Mục đích của việc lập quy trình công nghệ là:

a)

Chọn phôi, thiết bị, dụng cụ, chế độ cắt hợp lý

b)

Thiết kế bản vẽ chi tiết

c)

Đánh giá độ chính xác sản phẩm

d)

Tính khối lượng vật liệu

43.

[Bài 9 – Phần I: Nhận biết] Quy trình gia công chi tiết có bao nhiêu bước chính?

a)

3

b)

4

44.

Khi tiện mặt đầu, loại dao dùng là

a)

Dao đầu cong

b)

Dao vai

c)

Dao tiện ren

d)

Dao tiện định hình

45.

Chi tiết mặt bích trong hình có mấy lỗ khoan

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

46.

Đường kính ngoài lớn nhất của mặt bích hình bên là

a)

Ø100

b)

Ø75

c)

Ø50

d)

Ø14

47.

Bước đầu tiên trong lập quy trình công nghệ là

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công

b)

Tiện mặt đầu

c)

Chọn máy tiện

d)

Tính thời gian gia công

48.

Dao tiện dùng trong bước vát mép có dạng

a)

Dao đầu cong

b)

Dao vai

c)

Dao ren

d)

Dao phay

49.

Khi khoan 4 lỗ Ø9 thì dùng loại máy nào

a)

Máy khoan

b)

Máy tiện

c)

Máy phay

d)

Máy mài

50.

Khi gia công mặt bích như hình bên, ta nên chọn phôi có tiết diện

a)

tròn

b)

vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình bán nguyệt

51.

Chi tiết chốt hình bên có chiều dài là

a)

40 mm

b)

25 mm

c)

15 mm

d)

65 mm

52.

Mục đích của bước chọn phôi là

a)

Đảm bảo kích thước và cơ tính phù hợp

b)

Làm giảm số bước tiện

c)

Giúp tiết kiệm năng lượng

d)

Để tiện nhanh hơn

53.

Tại sao khi tiện bước 1, 2, 3 phải giữ nguyên máy và gá đặt

a)

Để tránh sai số do gá đặt lại phôi

b)

Để tiện nhanh hơn

c)

Để giảm độ nhám bề mặt

d)

Để tăng độ cứng dao

54.

Khi chọn phôi cho chi tiết mặt bích, đường kính phôi phải

a)

Lớn hơn đường kính chi tiết lớn nhất

b)

Nhỏ hơn đường kính Ø100

c)

Bằng đúng kích thước danh nghĩa

d)

Không cần theo quy định

55.

Mục đích của bước vát mép là

a)

Loại bỏ ba via và dễ lắp ghép

b)

Tăng độ bóng

c)

Giảm đường kính

d)

Tăng độ cứng bề mặt

56.

Chi tiết mặt bích được sản xuất ở dạng

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Liên tục

57.

Để khoan lỗ Ø14 sâu 9 mm, dùng

a)

Mũi khoan bậc

b)

Mũi khoan tâm

c)

Mũi khoan xoắn

d)

Mũi doa

58.

Dao vai được sử dụng để

a)

Tiện các bậc trụ có vai

b)

Cắt ren

c)

Phay rãnh

d)

Vát mép

59.

Khi tiện phần trụ dài 20 mm, phần này có đường kính

a)

50 mm

b)

10 mm

c)

30 mm

d)

70 mm

60.

Trong bước khoan 4 lỗ Ø9, lý do chia đều 4 lỗ trên đường tròn Ø75 là

a)

Đảm bảo cân đối chi tiết và lắp ghép đều

b)

Để tiết kiệm vật liệu

c)

Giúp khoan nhanh hơn

d)

Để giảm lực cắt

61.

Nếu thay vật liệu từ thép C45 sang nhôm, cần thay đổi gì trong quy trình

a)

Giảm tốc độ cắt và chọn dao hợp kim mềm hơn

b)

Không cần thay đổi

c)

Tăng độ sâu cắt

d)

Dùng mũi doa thay vì khoan

62.

Khi mặt đầu sau tiện bị nhám cao, nguyên nhân có thể là

a)

Dao mòn hoặc tốc độ cắt quá thấp

b)

Phôi bị lệch tâm

c)

Do gá đặt sai hướng

d)

Do vật liệu quá cứng

63.

Để đảm bảo độ chính xác giữa hai bậc trụ Ø100 và Ø50, cần

a)

Tiện liên tục một lần không tháo phôi

b)

Tiện riêng từng bậc rồi gá lại

64.

nếu gia công 20 chi tiết mặt bích giống nhau, nên chọn

a)

sx hàng loạt nhỏ với đồ gá chuyên dùng

b)

gia công đơn chiếc bằng tay

c)

sản xuất hàng khối

d)

phay thủ công từng chi tiết

65.

Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình:

a)

Con người tác động vào vật liệu để tạo ra sản phẩm cơ khí

b)

Con người lắp ráp các chi tiết điện tử

c)

Con người hàn nối dây điện

d)

Con người vận hành thiết bị điện

66.

Phôi trong sản xuất cơ khí là:

a)

Đối tượng đầu vào của quá trình gia công

b)

Sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Dụng cụ để đo chi tiết

d)

Vật liệu phế phẩm

67.

Hình thức chế tạo phôi phổ biến là:

a)

Đúc, rèn, dập, hàn

b)

Tiện, phay, khoan

68.

Gia công tạo hình sản phẩm là quá trình:

a)

Tác động cơ học để tạo hình chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật

b)

Dùng nhiệt để làm nóng vật liệu

c)

Gắn kết các chi tiết thành sản phẩm

d)

Bao bọc và vận chuyển sản phẩm

69.

Công đoạn kiểm tra được thực hiện:

a)

Sau mỗi bước quan trọng trong sản xuất

b)

Chỉ ở cuối quá trình

c)

Trước khi gia công tạo hình

d)

Sau khi đóng gói

70.

Mục đích của xử lí bề mặt chi tiết là:

a)

Thay đổi cơ tính, tăng độ bền và chống ăn mòn

b)

Làm giảm độ cứng của vật liệu

c)

Giảm khối lượng sản phẩm

d)

Làm thay đổi hình dạng

71.

Lắp ráp sản phẩm là quá trình:

a)

Ghép nối các chi tiết cơ khí để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Nung chảy các chi tiết để hợp nhất

c)

Kiểm tra độ bền vật liệu

d)

Gia công bề mặt chi tiết

72.

Đóng gói sản phẩm nhằm:

a)

Bảo vệ, vận chuyển và bảo quản sản phẩm an toàn

b)

Tăng độ cứng của sản phẩm

c)

Tăng khả năng dẫn điện

d)

Làm thay đổi hình dạng

73.

Dụng cụ đo kiểm tra cơ khí thường dùng là:

a)

Thước cặp, panme, đồng hồ so

b)

Thước dây, compa

c)

Cân và đồng hồ điện

d)

Dụng cụ hàn điện

74.

Sản phẩm chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra sẽ:

a)

Được sửa chữa hoặc loại bỏ

b)

Đưa đi đóng gói

c)

Tiếp tục sản xuất bình thường

d)

Xuất xưởng ngay

75.

Công nghệ chế tạo phôi là công nghệ:

a)

Tạo ra phôi ban đầu từ vật liệu cơ khí

b)

Dùng để lắp ráp chi tiết

c)

Tạo sản phẩm hoàn thiện

d)

Dùng để sơn phủ bề mặt

76.

Trong dây chuyền sản xuất, công đoạn cuối cùng là:

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Gia công

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Sơn và mạ

77.

Vì sao cần kiểm tra phôi sau khi chế tạo?

a)

Đảm bảo phôi đạt yêu cầu để gia công tiếp theo

b)

Giúp tiết kiệm nguyên liệu

c)

Làm đẹp bề mặt

d)

Giảm chi phí sơn phủ

78.

Nếu chi tiết không đạt yêu cầu kỹ thuật sau kiểm tra thì:

a)

Được sửa chữa hoặc loại bỏ khỏi dây chuyền

b)

Tiếp tục lắp ráp

c)

Đưa vào khâu đóng gói

d)

Sơn phủ lại

79.

Quá trình xử lí cơ tinh giúp:

a)

Thay đổi tính chất vật lí của vật liệu như độ cứng, bền

b)

Thay đổi hình dạng của chi tiết

c)

Giảm kích thước sản phẩm

d)

Giúp phôi nhẹ hơn

80.

Mối quan hệ giữa các công đoạn trong sản xuất là:

a)

Có tính liên tục và hỗ trợ lẫn nhau

b)

Hoạt động riêng biệt, độc lập

c)

Không có mối liên hệ

d)

Diễn ra song song không theo thứ tự

81.

Lựa chọn phương pháp chế tạo phôi phù hợp phụ thuộc vào:

a)

Hình dạng, kích thước và vật liệu của sản phẩm

b)

Màu sắc sản phẩm

c)

Thương hiệu thiết bị

d)

Môi trường làm việc

82.

Mục đích của gia công tạo hình là:

a)

Đạt được kích thước và hình dáng theo yêu cầu kỹ thuật

b)

Tăng trọng lượng vật liệu

c)

Giảm độ bền vật liệu

d)

Thay đổi màu sắc bề mặt

83.

Khi sản phẩm được kiểm tra đạt yêu cầu, bước tiếp theo là:

a)

Chuyển sang công đoạn kế tiếp

b)

Quay lại chế tạo phôi

c)

Dừng sản xuất

d)

Loại bỏ sản phẩm

84.

Trong các phương pháp lắp ráp, phương pháp lắp chọn là:

a)

Được thực hiện bằng cách đo, phân loại chi tiết trước khi lắp

b)

Dùng bu lông cố định

c)

Lắp mà không cần kiểm tra

d)

Lắp tự động bằng robot

85.

Một sản phẩm cơ khí bị bong lớp sơn ngoài sau thời gian sử dụng. Nguyên nhân có thể do:

a)

Bước xử lí bề mặt chưa đạt yêu cầu

b)

Quá trình lắp ráp sai

c)

Chế tạo phôi không đúng hình dạng

d)

Đóng gói không phù hợp

86.

Khi gia công tiện trụ, nếu đường kính không đạt yêu cầu, ta nên:

a)

Kiểm tra lại dụng cụ cắt và điều chỉnh máy tiện

b)

Đưa đi sơn phủ lại

c)

Thay vật liệu khác

d)

Tăng tốc độ quay máy

87.

Trong quá trình sản xuất hàng loạt, để tăng năng suất kiểm tra, nên:

a)

Sử dụng máy đo tự động

b)

Giảm số lần kiểm tra

c)

Bỏ qua bước kiểm tra đầu

d)

Chỉ kiểm tra sản phẩm cuối

88.

Nếu trong khâu đóng gói, sản phẩm bị trầy xước, cần:

a)

Thay đổi quy trình bao bọc và vật liệu đóng gói

b)

Kiểm tra lại phôi ban đầu

c)

Tăng nhiệt độ sơn phủ

d)

Giảm kích thước sản phẩm

89.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Là loại máy có thể thực hiện các công việc một cách tự động theo chương trình điều khiển

b)

Là máy móc chỉ hoạt động thủ công

c)

Là thiết bị điều khiển bằng tay của con người

d)

Là hệ thống dây chuyền vận chuyển hàng hóa

90.

Robot công nghiệp được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Gia công, lắp ráp, sơn, đóng gói sản phẩm

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng dân dụng

d)

Dịch vụ nhà hàng

91.

Vai trò chính của robot trong sản xuất công nghiệp là:

a)

Thay thế con người làm việc trong môi trường độc hại, phức tạp

b)

Giảm chất lượng sản phẩm

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Làm giảm năng suất lao động

92.

Robot lắp ráp có nhiệm vụ gì?

a)

Thực hiện việc lắp ráp các chi tiết thành sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Vận chuyển nguyên vật liệu

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Cắt kim loại

93.

Robot vận chuyển có chức năng:

a)

Di chuyển chi tiết hoặc sản phẩm giữa các vị trí sản xuất

b)

Gia công cơ khí chính xác

c)

Hàn các chi tiết kim loại

d)

Kiểm tra chất lượng

94.

Dây chuyền sản xuất tự động là:

a)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện công việc một cách tuần tự, liên tục

b)

Dây chuyền làm việc ngẫu nhiên

c)

Hệ thống làm việc độc lập từng máy

d)

Nhóm máy làm việc thủ công

95.

Thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động gồm:

a)

Robot, băng tải, máy tự động, thiết bị điều khiển

b)

Công nhân, thước đo, máy khoan tay

c)

Máy tính, mạng internet, camera

d)

Xe nâng, tư điện

96.

Robot hàn thuộc nhóm:

a)

Robot chức năng

b)

Robot hỗ trợ

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot điều khiển

97.

Dây chuyền tự động cứng có đặc điểm:

a)

Hoạt động ổn định, khó thay đổi chương trình sản xuất

b)

Dễ dàng thay đổi linh hoạt

c)

Có thể lập trình nhanh bằng máy tính

d)

Được điều khiển bằng phần mềm

98.

Dây chuyền tự động mềm có đặc điểm:

a)

Dễ thay đổi chương trình để sản xuất các loại sản phẩm khác nhau

b)

Chỉ sản xuất được một loại sản phẩm

c)

Không sử dụng robot

d)

Không cần điều khiển bằng máy tính

99.

Bộ phận nào thường di chuyển sản phẩm giữa các công đoạn?

a)

Băng tải

b)

Máy khoan

c)

Lò nung

d)

Tay kẹp

100.

Cơ cấu cam trong máy tự động có chức năng:

a)

Điều khiển hoạt động theo chu kì

b)

Lưu trữ dữ liệu máy tính

c)

Truyền năng lượng điện

d)

Làm mát hệ thống

101.

Ưu điểm chính của việc sử dụng robot trong sản xuất là:

a)

Làm việc chính xác, tăng năng suất, giảm sai sót

b)

Tăng chi phí nhân công

c)

Giảm độ chính xác sản phẩm

d)

Tăng thời gian sản xuất

102.

Robot hỗ trợ trong dây chuyền có nhiệm vụ:

a)

Cấp phôi, lấy chi tiết, vận chuyển sản phẩm

b)

Sơn phủ bề mặt

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Gia công cơ khí

103.

Sự khác biệt giữa dây chuyền tự động cứng và mềm là:

a)

Cứng khó thay đổi, mềm dễ thay đổi chương trình sản xuất

b)

Cứng hoạt động chậm hơn mềm

c)

Mềm có ít robot hơn

d)

Cứng cần nhiều lao động hơn

104.

Trong hình 12.7, robot màu cam thực hiện công việc:

a)

Lấy và đặt sản phẩm lên băng tải

b)

Gia công chi tiết bằng tay

c)

Gắn bảng mạch điện tử

d)

Thực hiện điều khiển thủ công

105.

Dây chuyền tự động hóa giúp doanh nghiệp:

a)

Nâng cao năng suất, giảm chi phí nhân công

b)

Tăng số lượng công nhân

c)

Giảm độ chính xác của sản phẩm

d)

Phụ thuộc vào lao động thủ công

106.

Các thiết bị trong dây chuyền tự động thường liên kết với nhau bằng:

a)

Tín hiệu điều khiển số và hệ thống cảm biến.

b)

Dây nối thủ công.

c)

Mạch điện đơn giản.

d)

Bộ phát sóng radio.

107.

Ưu điểm của dây chuyền tự động mềm so với cứng là:

a)

Linh hoạt hơn khi thay đổi sản phẩm.

b)

Chi phí thấp hơn.

c)

Dễ chế tạo hơn.

d)

Không cần lập trình.

108.

Cam trong máy tiện tự động có vai trò:

a)

Điều khiển chuyển động theo chu kì của các chi tiết máy.

b)

Giảm tốc độ quay.

c)

Đo áp suất.

d)

Làm nguội chi tiết.

109.

Nếu một dây chuyền sản xuất ô tô được lập trình để thay đổi mẫu xe theo yêu cầu, loại dây chuyền này thuộc dạng:

a)

Tự động mềm.

b)

Tự động cứng.

c)

Thủ công.

d)

Liên kết chuỗi mở.

110.

Khi robot gặp lỗi lập trình trong dây chuyền, cách khắc phục hiệu quả nhất là:

a)

Kiểm tra lại chương trình điều khiển và cảm biến.

b)

Dừng toàn bộ dây chuyền và thay robot mới.

c)

Gọi công nhân sửa cơ khí.

d)

Tăng tốc độ dây chuyền.

111.

Trong một nhà máy lắp ráp xe máy, robot nào đảm nhận việc hàn khung xe?

a)

Robot chức năng.

b)

Robot hỗ trợ.

c)

Robot vận chuyển.

d)

Robot cấp phôi.

112.

Khi thiết kế dây chuyền mới, yếu tố nào cần xem xét đầu tiên?

a)

Mục tiêu sản xuất và loại sản phẩm.

b)

Màu sắc robot.

c)

Hình dáng băng tải.

d)

Chiều cao trần nhà.

113.

gia công cơ khí không phoi là gì

a)

gia công mà khối lượng vật liệu giữ nguyên

b)

gia công có vật liệu bị cắt bỏ

c)

gia công bằng máy CNC

d)

gia công bằng tia laser

Similar Resources on Wayground