wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phạm trù Triết học

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực"

a)

Các sự vật của

b)

Một lĩnh vực của

c)

Toàn bộ thế giới

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

Đâu là quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Phạm trù triết học tồn tại độc lập không có liên hệ gì với phạm trù của các khoa học

b)

Phạm trù triết học tồn tại trong mối liên hệ với phạm trù của các khoa học cụ thể

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

3.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể như thế nào?

a)

Không quan hệ gì với nhau

b)

Là quan hệ giữa cái chung với cái chung

c)

Là quan hệ giữa cái chung với cái riêng

d)

Là quan hệ giữa cái riêng với cái riêng

4.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

5.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung phạm trù có tính chất gì?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Vừa khách quan, vừa chủ quan

d)

Cả a, b, c đều sai

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức của các phạm trù có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính chất chủ quan

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

8.

Nội dung của phạm trù có tính ...(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..

a)

(1) chủ quan, (2) khách quan

b)

(1) chủ quan, (2) chủ quan

c)

(1) khách quan, (2) chủ quan

d)

Cả a, b, c đều đúng

9.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

10.

Khái niệm cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ gì?

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

Khái niệm cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ..., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ.

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tính không

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Khái niệm cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ gì?

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

Một sự vật riêng lẻ

c)

Những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

13.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

14.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

kco cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

Cái riêng bao hàm cái chung, cái chung biểu hiện qua cái riêng

d)

Cả a, b, c đều đúng

15.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Cả a, b, c đều đúng

16.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chi ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..

a)

(1) sự tác động lẫn nhau, (2) một biến đổi nhất định nào đó

b)

(1) sự liên hệ lẫn nhau, (2) một sự vật mới

c)

(1) sự thống nhất, (2) một sự vật mới

d)

(1) sự phụ thuộc lẫn nhau, (2) một kết quả không xác định

17.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

a)

(1) những biến đổi xuất hiện, (2) sự tác động

b)

(1) mối liên hệ, (2) kết hợp

c)

(1) sự tác động, (2) những biến đổi

d)

(1) sự thay đổi, (2) sự kết nối

18.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của bóng đèn dây tóc.

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

d)

Cả a, b, c đều đúng

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

20.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý lý tính thế giới quyết định

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

21.

Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

22.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là cái do ...(1).. của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2).. chứ không thể khác được.

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

(1) nguyên nhân bên ngoài, (2) không xác định được

c)

(1) những nguyên nhân bên trong, (2) không xác định được

d)

(1) nguyên nhân bên ngoài, (2) xảy ra như thế

e)

(1) những nguyên nhân bên trong, (2) xảy ra như thế

23.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"

a)

(1) Mối liên hệ bản chất bên trong, (2) nhân tố bên ngoài

b)

(1) nguyên nhân, (2) hoàn cảnh bên ngoài

c)

(1) mối liên hệ bên ngoài, (2) mối liên hệ bên trong

d)

(1) quy luật tự nhiên, (2) ý chí con người

24.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu

d)

Cả a, b, c đều đúng

25.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

26.

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là ... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

Sự phân chia

b)

Sự loại trừ

c)

Sự kết hợp

d)

Sự tác động

e)

Tổng hợp tất cả

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật, là hệ thống ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.

a)

(1) sự thay đổi liên tục, (2) các yếu tố không liên kết

b)

(1) tập hợp tất cả những mặt, (2) mối liên hệ bền vững

c)

(1) phương thức tồn tại và phát triển, (2) các mối liên hệ tương đối bền vững

d)

(1) các yếu tố ngẫu nhiên, (2) mối liên hệ không xác định

e)

(1) các mặt các yếu tố, (2) mối liên hệ

28.

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được khái niệm về hình thức: Hình thức là hệ thống ............ giữa các yếu tố của sự vật.

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hoá

c)

Mặt đối lập

d)

Mẫu thuần được thiết lập

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý mà không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Hình thức và nội dung luôn tách rời nhau

d)

Hình thức là phương thức tồn tại của nội dung

30.

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.

a)

(1) chung, (2) vận động và phát triển

b)

(1) ngẫu nhiên, (2) tồn tại và biến đổi

c)

(1) tất nhiên, tương đối ổn định, (2) vận động và phát triển

d)

(1) đặc biệt, (2) thay đổi liên tục

31.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là ........ của bản chất.

a)

Cơ sở

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Kết quả của sự phát triển

32.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........"

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Hiện có đang tồn tại

d)

Cả a, b, c đều đúng

34.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ........ khi có các điều kiện thích hợp"

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiềm để để tạo nên sự vật mới

35.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Cả a, b, c đều đúng

36.

Cho nhận thức chỉ là sự phức hợp những cảm giác của con người, đó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

37.

luận điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Cả a, b, c đều sai

38.

Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức, là động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý là nguyên tắc cơ bản của nhận thức thuộc trường phái nào?

a)

CNDVBC

b)

CNDV trước Mác

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

39.

Thực tiễn được hiểu là hoạt động vật chất của con người. Đó là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

CNDV trước Mác

b)

CNDVBC

c)

CNDT

d)

a và b

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động ..., mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội".

a)

Vật chất

b)

Vật chất có mục đích

c)

Tinh thần

d)

Tinh thần có mục đích

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính .... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

a)

Cá nhân

b)

Lịch sử

c)

Lịch sử - xã hội

d)

Trực giác

42.

Theo quan điểm của CNDVBC, có bao nhiêu hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản?

a)

Có 2 hình thức

b)

Có 3 hình thức

c)

Có 4 hình thức

d)

Có 5 hình thức

43.

Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Cả a, b và c

44.

Trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là cơ bản nhất, có ý nghĩa quyết định đối với các hình thức khác?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Không có hình thức nào

45.

Hoạt động thực tiễn nào tạo ra của cải thiết yếu có tính quyết định đối với sự tiến tồn và phát triển con người?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động Thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động chính trị xã hội

d)

Cả a, b và c

46.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?

a)

Thực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

c)

Thực tiễn là hiện thực hoá nhận thức

d)

Phương án a và b

47.

Quan điểm thực tiễn đòi hỏi nhận thức phải như thế nào?

a)

Xuất phát từ thực tiễn

b)

Đi sâu vào thực tiễn

c)

Coi trọng tổng kết thực tiễn

d)

Cả a, b và c

48.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các tri giác

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Phương án b và c

49.

Biểu tượng là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức khoa học

d)

Cả a, b và c

50.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Cả a, b và c

51.

Nhận thức lý tính có những hình thức nào

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy luận

d)

Cả a, b và c

52.

Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Phương án a và b

53.

Phán đoán là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cả a và b

d)

Cả a,b,c đều sai

54.

Suy luận là hình thức nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cả a và b

d)

Cả a,b,c đều sai

55.

Cảm giác màu sắc, mùi vị và nhiệt độ của sự vật là nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

Giai đoạn nhận thức cảm tính

b)

Giai đoạn nhận thức Lý tính

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

56.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì

a)

Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

b)

Phản ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật

c)

Phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

57.

Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì

a)

Phản ánh khái quát hiện thực khách quan

b)

Phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan

c)

Phản ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

58.

Đâu là quan điểm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chân lý là những luận điểm được nhiều người thừa nhận

b)

Chân lý là luận điểm phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh

d)

Chân lý là những suy luận chính xác, không có mâu thuẫn

59.

Chân lý có những tính chất gì

a)

Tính khách quan

b)

Tính tương đối và tuyệt đối

c)

Tính cụ thể

d)

Cả a, b và c

60.

Để ra đường lối đúng dẫn cho cách mạng Việt Nam, Đảng ta đã căn cứ vào đâu

a)

Điều kiện lịch sử cụ thể của đất nước

b)

quan điểm lí luận của chủ nghĩa mac-lenin

c)

kinh nghiem của các nước trên tgioi

d)

cả 3