WorksheetsBài tập trắc nghiệm về dữ liệu, thông tin và Internet
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Dữ liệu khác thông tin ở điểm nào?
Dữ liệu là các con số, chữ cái; thông tin là kết quả xử lý dữ liệu
Dữ liệu luôn chính xác; thông tin luôn sai
Dữ liệu chỉ tồn tại trên giấy; thông tin chỉ tồn tại trên máy tính
Dữ liệu và thông tin giống nhau về bản chất
Vật mang thông tin khác thông tin như thế nào?
Vật mang thông tin là phương tiện; thông tin là nội dung được truyền
Vật mang thông tin là dữ liệu; thông tin là kết quả xử lý sai
Vật mang thông tin luôn sống; thông tin luôn vô tri
Vật mang thông tin là thông tin; thông tin là vật mang thông tin
Trong các thành phần sau, thành phần nào là thiết bị vào/ra của máy tính?
Bàn phím
Bộ xử lý trung tâm
Bộ nhớ trong
Nguồn điện
Thiết bị nào sau đây có khả năng lưu trữ dữ liệu lớn nhất?
Ổ cứng HDD – 1 TB
CD-ROM – 700 MB
USB – 1 GB
Thẻ nhớ – 2 GB
Lợi ích cơ bản của việc sử dụng mạng máy tính là gì?
Trao đổi dữ liệu nhanh chóng và chia sẻ tài nguyên
Kết nối máy tính để chơi game và xem phim
Chia sẻ dữ liệu không an toàn và tốn thời gian
Kết nối máy tính để đồng bộ hóa dữ liệu cá nhân
Internet là gì?
Một máy tính duy nhất có kết nối mạng nội bộ
Hệ thống các máy tính kết nối toàn cầu để trao đổi dữ liệu
Một chương trình dùng để lưu trữ dữ liệu cá nhân
Một thiết bị kết nối điện thoại và máy tính
Lợi ích chính của Internet là gì?
Chỉ dùng để chơi game và xem phim
Tra cứu thông tin, giao tiếp và học tập trực tuyến
Làm máy tính chạy chậm và khó sử dụng
Giúp máy tính tự động bật tắt
Khi sử dụng Internet an toàn và hiệu quả, học sinh nên làm gì?
Chia sẻ mọi thông tin cá nhân trên mạng xã hội
Tìm thông tin phù hợp, kiểm tra độ tin cậy và bảo vệ thông tin cá nhân
Truy cập tất cả các trang web không kiểm soát
Chỉ chơi game và xem phim trực tuyến
Chức năng chính của trình duyệt Web là gì?
Lưu trữ và xóa dữ liệu trên máy tính cá nhân
Chỉ dùng để chơi game và giải trí trực tuyến
Truy cập, xem và tương tác với các trang Web trên Internet
Là thiết bị phần cứng kết nối Internet với máy tính
Để khai thác thông tin học tập hoặc giải trí trên các trang Web, học sinh nên làm gì?
Mở nhiều trang Web cùng lúc và đọc hết mọi nội dung mà không chọn lọc
Chỉ xem hình ảnh hoặc video mà không đọc nội dung văn bản
Chọn trang Web uy tín, tìm nội dung phù hợp và ghi chú thông tin chính
Truy cập các trang Web không kiểm soát và sao chép tất cả nội dung
Để bảo vệ tài khoản email và thông tin cá nhân khi sử dụng máy tính công cộng, em nên làm gì?
Chỉ tắt trình duyệt mà không đăng xuất tài khoản trên máy công cộng
Chia sẻ mật khẩu với bạn bè hoặc người khác để tiện sử dụng
Sử dụng email trên máy tính mà không đăng xuất hoặc xóa mật khẩu lưu
Đăng nhập, kiểm tra email, thực hiện thao tác cần thiết và đăng xuất
Khi tìm thông tin học tập, học sinh nên làm gì để kết quả chính xác?
Nhập từ khóa bất kỳ và mở tất cả các kết quả trên Web mà không chọn lọc
Chỉ đọc tiêu đề của các trang Web mà không mở nội dung chi tiết
Mở các trang Web không kiểm tra độ tin cậy và sao chép nội dung
Chọn từ khóa phù hợp, dùng máy tìm kiếm uy tín và đọc kết quả chính xác
Câu 13: Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về thư điện tử (email). A. Thư điện tử là dịch vụ cho phép gửi và nhận thông tin qua mạng Internet. B. Mỗi người chỉ có thể tạo và sử dụng một tài khoản thư điện tử duy nhất. C. Địa chỉ thư điện tử gồm tên người dùng, ký hiệu @ và tên miền của dịch vụ thư điện tử. D. Sử dụng thư điện tử giúp gửi thông tin nhanh, tiết kiệm chi phí hơn so với gửi thư giấy truyền thống. Hãy chọn đáp án đúng nhất về các phát biểu trên.
A. A, C, D đúng; B sai
B. A, B, C đúng; D sai
C. B, C, D đúng; A sai
D. A, B, D đúng; C sai
Câu 14: Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về World Wide Web và khai thác thông tin trên Web A. Trình duyệt Web là phần mềm dùng để truy cập và xem
A. Đúng
B. Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về Internet. A. Internet là mạng máy tính toàn cầu cho phép các máy tính và thiết bị kết nối, trao đổi thông tin với nhau.
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về Internet. B. Internet chỉ được sử dụng để gửi và nhận thư điện tử, không có chức năng nào khác.
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về Internet. C. Một đặc điểm của Internet là chỉ có thể truy cập thông tin ở một số quốc gia nhất định.
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về Internet. D. Internet giúp con người học tập, làm việc và trao đổi thông tin nhanh chóng, thuận tiện hơn.
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về đơn vị đo dung lượng thông tin và thiết bị nhớ. A. Bit và Byte là các đơn vị cơ bản dùng để đo dung lượng thông tin.
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về đơn vị đo dung lượng thông tin và thiết bị nhớ. B. 1 MB luôn bằng 1000 Byte
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về đơn vị đo dung lượng thông tin và thiết bị nhớ. C. Đĩa quang và đĩa từ đều có khả năng lưu trữ thông tin nhưng sử dụng công nghệ lưu trữ khác nhau.
Đúng
Sai
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về đơn vị đo dung lượng thông tin và thiết bị nhớ. D. Thẻ nhớ và ổ đĩa cứng có thể được sử dụng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị khác nhau như máy tính, điện thoại.
Đúng
Sai
