wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm theo Bộ luật Dân sự 2015

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, đất đai thuộc loại tài sản nào?

a)

Hoa lợi

b)

Động sản

c)

Bất động sản

d)

Lợi tức

2.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, xe máy thuộc loại tài sản nào?

a)

Hoa lợi

b)

Bất động sản

c)

Lợi tức

d)

Động sản

3.

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản là quyền nào sau đây?

a)

Quyền định đoạt

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền sở hữu

4.

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền nào sau đây?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền sử dụng

5.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người lập di chúc là

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Thể nhân

d)

Công dân

6.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người thừa kế là

a)

Cá nhân, pháp nhân

b)

Cá nhân

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Pháp nhân

7.

Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là

a)

Chiếm hữu công khai

b)

Chiếm hữu không ngay tình

c)

Chiếm hữu liên tục

d)

Chiếm hữu ngay tình

8.

Độ tuổi tối thiểu của người lập di chúc là từ đủ

a)

20 tuổi

b)

16 tuổi

c)

18 tuổi

d)

15 tuổi

9.

Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là

a)

Chiếm hữu công khai

b)

Chiếm hữu ngay tình

c)

Chiếm hữu liên tục

d)

Chiếm hữu không ngay tình

10.

Mức hưởng di sản của những người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc ít nhất bằng bao nhiêu phần của một suất thừa kế nếu di sản được chia theo pháp luật?

a)

2/5

b)

1/3

c)

1/2

d)

2/3

11.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ ba của người chết

a)

Anh ruột

b)

Ông nội

c)

Cháu nội

d)

Bác ruột

12.

Những người thừa kế cùng hàng được hưởng phần di sản bằng nhau khi chia thừa kế theo

a)

Pháp luật

b)

Di chúc

c)

Hàng thừa kế

d)

Diện thừa kế

13.

Quyền nào sau đây là quyền tài sản?

a)

Quyền bầu cử

b)

Quyền khởi kiện

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền sử dụng đất

14.

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật được gọi là chiếm hữu

a)

Bất hợp pháp

b)

Không có căn cứ pháp luật

c)

Hợp pháp

d)

Có căn cứ pháp luật

15.

Địa điểm mở thừa kế đối với người để lại di sản không xác định được nơi cư trú cuối cùng là nơi

a)

Người để lại di sản chết

b)

Người để lại di sản thường xuyên cư trú

c)

Người để lại di sản mong muốn

d)

Có toàn bộ di sản hoặc có phần lớn di sản

16.

Trong hợp đồng mượn tài sản, bên cho mượn đã chuyển giao quyền nào sau đây cho bên mượn?

a)

Chiếm hữu và sử dụng

b)

Sử dụng và định đoạt

c)

Chiếm hữu và định đoạt

d)

Sở hữu và sử dụng

17.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản là người chiếm hữu

a)

Có quyền sử dụng

b)

Không có căn cứ pháp luật

c)

Có căn cứ pháp pháp luật

d)

Có căn cứ pháp luật

18.

Đối tượng của quyền sở hữu là

a)

Hành vi

b)

Tài sản

c)

Pháp nhân

d)

Cá nhân

19.

Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện

a)

Sau thời điểm để lại di chúc

b)

Sau thời điểm phân chia di sản

c)

Trước thời điểm để lại di chúc

d)

Trước thời điểm phân chia di sản

20.

Một trong những điều kiện để di chúc hợp pháp là người lập di chúc phải

a)

Có người làm chứng di chúc

b)

Trong tình trạng khỏe mạnh hoàn toàn

c)

Minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc

d)

Để lại di sản cho người thân thích

21.

Kể từ thời điểm mở thừa kế thì thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

22.

Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại gọi là

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Hoa lợi

d)

Hoa màu

23.

Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, người có hành vi vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản thì không có quyền nào sau đây?

a)

Quyền thừa kế

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền chiếm hữu

d)

Quyền sở hữu

24.

Khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản gọi là

a)

Lợi nhuận

b)

Hoa lợi

c)

Lợi tức

d)

Hoa màu

25.

Di chúc phát sinh hiệu lực từ thời điểm

a)

Chứng thực

b)

Công chứng

c)

Mở thừa kế

d)

Ký tên

26.

Theo luật dân sự, di sản bao gồm

a)

Tài sản của người chết được chia theo pháp luật

b)

Tài sản của người chết được định đoạt trong di chúc

c)

Tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác

d)

Toàn bộ vật, tiền, giấy tờ có giá, động sản, bất động sản, hoa lợi, lợi tức và quyền tài sản

27.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, vườn cà phê thuộc loại tài sản nào?

a)

Lợi tức

b)

Hoa lợi

c)

Bất động sản

d)

Động sản

28.

Anh P tặng cho chị H một chậu cá cảnh. Anh P đã thực hiện quyền nào sau đây đối với tài sản của mình?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền hưởng dụng

29.

Trái phiếu Chính phủ thuộc loại tài sản nào sau đây?

a)

Quyền tài sản

b)

Lợi tức

c)

Vật

d)

Giấy tờ có giá

30.

Ông K thu hoạch được 5 tấn xoài. Số xoài này thuộc tài sản nào sau đây?

a)

Lợi tức

b)

Hoa màu

c)

Hoa lợi

d)

Lợi nhuận

31.

A kết hôn với B và có hai người con là C và D. A chết không để lại di chúc. Tài sản chung của A và B là 900 triệu đồng. Di sản của A được chia là

a)

B=C=D=300 triệu đồng

b)

C=D=450 triệu đồng

c)

B=C=D=150 triệu đồng

d)

B=900 triệu đồng

32.

Ông A có vợ là B và hai con chung là C và D. Tài sản chung của A và B là 600 triệu đồng, tài sản riêng của A là 300 triệu đồng. A chết không để lại di chúc. Di sản của A là bao nhiêu?

a)

900 triệu đồng

b)

300 triệu đồng

c)

600 triệu đồng

d)

450 triệu đồng

33.

Ông B có tài sản riêng là căn nhà trị giá 700 triệu đồng, tài sản chung với vợ là mảnh đất trị giá 2 tỷ đồng, nợ chung 600 triệu đồng. Hãy xác định di sản của ông B?

a)

2,1 tỷ đồng

b)

2,7 tỷ đồng

c)

1,4 tỷ đồng

d)

1,5 tỷ đồng

34.

Ông M kết hôn với bà N có tài sản chung là 600 triệu đồng và có hai con chung là K và Y. K kết hôn với T và có hai con chung là G và P. Y kết hôn với L và có hai con chung là V và Q. Ông M chết không để lại di chúc. Người nào sau đây được hưởng thừa kế của ông M?

a)

K, Y, L

b)

N, K, T

c)

N, Y, G

d)

N, K, Y

35.

Ông X kết hôn với bà Y và có hai con là E, F. Ông bà có tài sản chung là 500 triệu đồng, tài sản riêng của X là 300 triệu đồng. Di sản của ông X là bao nhiêu?

a)

800 triệu đồng

b)

450 triệu đồng

c)

550 triệu đồng

d)

600 triệu đồng

36.

Ông N có vợ là bà M, có hai người con là X và Y. Y có con là Y1, Y2. Y chết trước N. Người nào sau đây được hưởng thừa kế thế vị khi ông N qua đời?

a)

M, Y1, Y2

b)

Y1, Y2

c)

M, X

d)

X, Y1, Y2

37.

Ông L có vợ là bà S. Hai ông bà có căn nhà chung trị giá 300 triệu đồng và mảnh đất 200 triệu đồng. Ông L có một căn nhà được tặng cho riêng trị giá 400 triệu đồng. Di sản của ông L là bao nhiêu?

a)

400 triệu đồng

b)

900 triệu đồng

c)

650 triệu đồng

d)

500 triệu đồng

38.

Ông X có vợ là Y và ba người con chung là T, P, Z. Tài sản chung của X và Y là 600 triệu đồng, tài sản riêng của Y là 300 triệu đồng. Di sản của ông X là bao nhiêu?

a)

600 triệu đồng

b)

900 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

39.

Ông M có vợ là bà N và hai con chung là P và Q. P đã kết hôn với X, có con là P1. M chết không để lại di chúc. Người thừa kế theo pháp luật di sản của M là

a)

N, P, Q, P1

b)

N, P, Q, X

c)

N, P, Q

d)

N, P, Q, X, P1

40.

Ông W và bà N có hai con là X và H. X kết hôn với V, có hai con là Y (chưa thành niên) và K (đã thành niên và có khả năng lao động). Người nào sau đây được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc của X?

a)

V, Y, K

b)

M, N, V, K

c)

M, N, V, Y

d)

M, N, Y

41.

Một trong các nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình Việt Nam hiện nay là

a)

Tự quyết

b)

Tự do

c)

Tự nguyện

d)

Tự định đoạt

42.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, chủ thể nào sau đây có trách nhiệm bảo vệ, hỗ trợ trẻ em thực hiện các quyền về hôn nhân và gia đình?

a)

Ủy ban bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam

b)

Nhà nước, xã hội và gia đình

c)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

d)

Ông bà và cha mẹ

43.

Trường hợp nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng trên cơ sở hoàn toàn tự do theo ý chí của họ được gọi là

a)

Hôn nhân tiến bộ

b)

Kết hôn bình đẳng

44.

Những người nào sau đây được hiểu là người cùng dòng máu về trực hệ?

a)

Cha, mẹ với con

b)

Anh, chị, em ruột

c)

Anh, chị, em con cô, con cậu

d)

Anh, chị, em con chú, con bác

45.

Sự kiện nào sau đây là sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân?

a)

Vu quy

b)

Sống chung

c)

Kết hôn

d)

Thành hôn

46.

Hôn nhân là

a)

Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình sau khi kết hôn

b)

Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn

c)

Cuộc sống vợ chồng sau khi kết hôn

d)

Xác lập quan hệ vợ chồng sau khi kết hôn

47.

Các chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình có đặc trưng là

a)

Cá nhân có đăng kí kết hôn

b)

Cá nhân cùng huyết thống

c)

Cá nhân trong một gia đình

d)

Cá nhân có quan hệ họ hàng

48.

Luật Hôn nhân và gia đình sử dụng phương pháp điều chỉnh nào sau đây?

a)

Quy định quyền đồng thời là nghĩa vụ

b)

Tách biệt quyền và nghĩa vụ

c)

Mệnh lệnh, phục tùng

d)

Quyền tự định đoạt

49.

Chung sống như vợ chồng là việc nam, nữ

a)

Tổ chức cuộc sống chung trước hôn nhân

b)

Chung sống với nhau ngoài hôn nhân

c)

Tổ chức chung trước khi đăng ký kết hôn

d)

Tổ chức sống chung và coi nhau là vợ chồng

50.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, hành vi nào sau đây bị cấm khi kết hôn?

a)

Tổ chức tiệc cưới

b)

Yêu sách của cải

c)

Tặng cho của cải

d)

Thỏa thuận tài sản

51.

Điều kiện về tuổi kết hôn đối với nữ là từ

a)

Từ 20 tuổi

b)

18 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

20 tuổi

52.

Cơ quan có thẩm quyền xử lý việc kết hôn trái pháp luật là

a)

Tòa án

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Viện kiểm sát

d)

Công an xã, phường, thị trấn

53.

Điều kiện về tuổi kết hôn đối với nam là từ

a)

Đủ 18 tuổi

b)

20 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

21 tuổi

54.

Cơ quan nào sau đây không có quyền yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật?

a)

Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình

b)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

c)

Tòa án nhân dân

d)

Cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em

55.

Thủ tục nào là bắt buộc khi xác lập quan hệ hôn nhân?

a)

Thành hôn

b)

Đính hôn

c)

Đăng ký kết hôn

d)

Vu quy

56.

Trường hợp nào sau đây bị cấm kết hôn?

a)

Người khiếm khuyết về thể chất

b)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Người đang có vợ, có chồng

d)

Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

57.

Việc lợi dụng kết hôn để nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài là

a)

Kết hôn giả tạo

b)

Kết hôn tự nguyện

c)

Lừa dối kết hôn

d)

Cưỡng ép kết hôn

58.

Trường hợp kết hôn nào sau đây là trái pháp luật?

a)

Kết hôn khi chưa thật sự yêu

b)

Kết hôn khi không được cha mẹ hai bên đồng ý

c)

Kết hôn để nhập quốc tịch nước ngoài

d)

Kết hôn vì lý do có thai

59.

Công dân Việt Nam kết hôn trên lãnh thổ Việt Nam được thực hiện tại cơ quan nào sau đây?

a)

Công an, xã, phường, thị trấn

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Phòng tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

60.

Trường hợp nào sau đây là kết hôn trái pháp luật?

a)

Không được cha, mẹ cho phép

b)

Không tổ chức lễ cưới

c)

Thiếu sự tự nguyện

d)

Kết hôn với người nước ngoài

61.

Trường hợp nào sau đây là kết hôn giả tạo?

a)

Kết hôn do hai bên cha mẹ sắp đặt

b)

Lợi dụng kết hôn để nhập quốc tịch nước ngoài

c)

Kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới

d)

Tổ chức lễ cưới nhưng không đăng ký kết hôn

62.

Hành vi cố ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai lệch và dẫn đến việc đồng ý kết hôn là

a)

Cưỡng ép kết hôn

b)

Lừa dối kết hôn

c)

Kết hôn giả tạo

d)

Tảo hôn

63.

Trường hợp nào sau đây vi phạm nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn?

a)

Kết hôn với người mà mình chưa thật sự yêu

b)

Kết hôn vì bị đe doạ tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

c)

Kết hôn vì yêu lỡ có thai

d)

Kết hôn vì tưởng vợ hoặc chồng mình giàu

64.

Việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết hôn là

a)

Cưỡng ép kết hôn

b)

Lừa dối kết hôn

c)

Tảo hôn

d)

Kết hôn giả tạo

65.

Khi vợ chồng áp dụng chế độ tài sản theo luật định, thì việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ chồng

a)

Lựa chọn

b)

Tự định đoạt

c)

Bàn bạc

d)

Thỏa thuận

66.

Hôn nhân giữa vợ và chồng chấm dứt khi

a)

Vợ hoặc chồng sống chung với người khác

b)

Vợ hoặc chồng ra nước ngoài sinh sống

c)

Vợ hoặc chồng chết

d)

Vợ hoặc chồng mất tích

67.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết ly hôn?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Tòa án

68.

Trong trường hợp không đăng ký kết hôn mà có yêu cầu ly hôn thì Tòa án thụ lý và tuyên bố

a)

Công nhận quan hệ vợ chồng

b)

Cho ly hôn

c)

Không công nhận quan hệ vợ chồng

d)

Theo thỏa thuận của hai bên

69.

Quyền xin ly hôn đơn phương của chồng bị hạn chế nếu

a)

Vợ mất năng lực hành vi dân sự

b)

Vợ không đồng ý

c)

Chồng đang ngoại tình

d)

Vợ đang mang thai

70.

Một trong những căn cứ để Tòa án quyết định cho ly hôn theo yêu cầu của người chồng là

a)

Vợ đối xử bất hiếu với cha mẹ chồng

b)

Vợ bị Tòa án tuyên bố mất tích

c)

Vợ ngoại tình với người khác

d)

Vợ không thể sinh con

71.

Một trong những nguyên tắc chia tài sản chung của vợ chồng khi ly hôn là chia đôi có tính đến

a)

Lỗi của mỗi bên

b)

Thu nhập của mỗi bên

c)

Công sức đóng góp của mỗi bên

d)

Yêu cầu của mỗi bên

72.

Kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật, thì quan hệ nào sau đây chấm dứt?

a)

Hôn nhân

b)

Tình yêu

c)

Cấp dưỡng

d)

Huyết thống

73.

Khi vợ chồng áp dụng chế độ tài sản theo luật định, thì thu nhập từ tiền công lao động của vợ, chồng là tài sản

a)

Chung của gia đình

b)

Chung của vợ chồng

c)

Riêng của vợ, chồng

d)

Chung theo phần

74.

Nếu không có thỏa thuận khác, thì tài sản mà vợ hoặc chồng được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân là tài sản

a)

Chung của gia đình

b)

Chung của vợ chồng

c)

Riêng của vợ, chồng

d)

Chung theo phần

75.

A là công dân Việt Nam kết hôn với B là công dân nước ngoài thường trú trên lãnh thổ Việt Nam. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn là

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Sở Tư pháp

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

76.

Văn bản thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Được cha mẹ hai bên đồng ý

b)

Có người làm chứng

c)

Có công chứng hoặc chứng thực

d)

Được luật sư làm chứng

77.

Trong chế độ tài sản theo luật định, người nào có nghĩa vụ phải thanh toán các hóa đơn tiền điện đáp ứng nhu cầu của vợ chồng?

a)

Vợ và chồng

b)

Người có lương cao hơn

c)

Vợ

d)

Chồng

78.

Nếu vợ chồng không có thỏa thuận về tài sản, tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân?

a)

Tài sản được hưởng thừa kế riêng

b)

Tiền nhuận bút do viết sách

c)

Tài sản được tặng cho riêng

d)

Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng

79.

Nếu vợ chồng không có thỏa thuận về tài sản, tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân?

a)

Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh riêng

b)

Tài sản được thừa kế riêng

c)

Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng

d)

Thu nhập do lao động

80.

Chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận có hiệu lực từ thời điểm nào?

a)

Sau ngày đăng ký kết hôn

b)

Trước ngày đăng ký kết hôn

c)

Ngày đăng ký kết hôn

d)

Ngày mà vợ chồng thỏa thuận

81.

Trong chế độ tài sản theo luật định, việc định đoạt tài sản nào sau đây cần phải có sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng?

a)

Xe ô tô vợ chồng mua nhưng chỉ mình chồng đứng tên

b)

Tiền trong tài khoản ngân hàng mang tên vợ trị giá 1 tỷ đồng

c)

Tiền của vợ chồng góp vốn để kinh doanh

d)

Nhà ở mà chồng có trước khi kết hôn

82.

Trong chế độ tài sản theo luật định, việc định đoạt tài sản nào sau đây cần phải có sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng?

a)

Tài sản vợ chồng đang kinh doanh

b)

Tiền mặt có giá trị lớn

c)

Căn hộ chung cư do vợ chồng mua

d)

Xe đạp điện

83.

Anh T đã có vợ, viết được một quyển sách. Theo quy định của pháp luật, tiền nhuận bút mà anh T nhận được từ việc xuất bản quyển sách này là

a)

Tài sản chung của gia đình

b)

Tài sản chung của vợ chồng anh T

c)

Tài sản của các con

d)

Tài sản riêng của anh T

84.

Nếu không có thỏa thuận về tài sản, nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ tài sản chung của vợ chồng?

a)

Khoản nợ do vợ vay để kinh doanh

b)

Khoản nợ do chồng vay để đánh bài

c)

Khoản nợ do chồng vay để kinh doanh

d)

Khoản nợ do vợ vay để chi tiêu hằng ngày

85.

Nếu không có thỏa thuận về tài sản giữa vợ chồng, thì quyền sử dụng đất mà vợ được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân là tài sản

a)

Riêng của vợ

b)

Chung của gia đình

c)

Chung của vợ chồng

d)

Của gia đình vợ

86.

Trong trường hợp hai bên kết hôn lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này phải được lập

a)

Sau khi kết hôn

b)

Ngay khi kết hôn

c)

Trước khi kết hôn

d)

Khi ly hôn

87.

Vợ làm kế toán cho một công ty. Chồng kinh doanh tiệm cà phê bằng tài sản chung của vợ chồng. Nếu vợ chồng ly hôn và không thỏa thuận được vấn đề chia tài sản, theo quy định của pháp luật thì ai sẽ được ưu tiên nhận tiệm cà phê khi chia tài sản chung?

a)

Các con

b)

Vợ

c)

Không ai cả

d)

Chồng

88.

T và C có con chung là N (8 tuổi). Nếu T và C ly hôn và cả hai đều có nguyện vọng nuôi N thì Tòa án sẽ quyết định người trực tiếp nuôi căn cứ vào nguyện vọng của ai?

a)

Cha của N

b)

Mẹ của N

c)

N (đứa trẻ)

d)

Ông bà nội ngoại của N

89.

T (chồng) và M (vợ) có con chung là P (2 tuổi). Nếu T và M ly hôn, cả hai đều có nguyện vọng và đủ điều kiện nuôi con thì Tòa án sẽ quyết định giao P cho ai trực tiếp nuôi?

a)

Cha mẹ của T

b)

M

c)

T

d)

Cha mẹ của M

90.

Bản án hoặc quyết định có hiệu lực của Tòa án cho vợ chồng ly hôn làm chấm dứt

a)

Quan hệ tài sản giữa vợ chồng

b)

Nghĩa vụ nuôi con và cấp dưỡng

c)

Quan hệ nhân thân giữa vợ chồng

d)

Đời sống chung giữa vợ chồng

91.

Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động trong quá trình lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Luật lao động

b)

Tư pháp quốc tế

c)

Luật hành chính

d)

Luật dân sự

92.

Quan hệ về bảo hiểm xã hội là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Hình sự

93.

Quan hệ về việc làm và học nghề là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Hình sự

94.

Quan hệ giữa tổ chức đại diện tập thể người lao động tại cơ sở với tổ chức đại diện người sử dụng lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Luật hành chính

b)

Luật dân sự

c)

Luật lao động

d)

Tư pháp quốc tế

95.

Quan hệ giữa công ty cổ phần vận tải K và anh Q là nhân viên lái xe của công ty trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Luật hành chính

b)

Luật lao động

c)

Tư pháp quốc tế

d)

Luật dân sự

96.

Nguồn chủ yếu và cơ bản nhất của ngành Luật Lao động là

a)

Luật bảo hiểm xã hội 2014

b)

Hiến pháp 2013

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Bộ luật lao động 2019

97.

Đình công thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành Luật

a)

Lao động

b)

Dân sự

c)

Thương mại

d)

Hành chính

98.

Quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Lao động?

a)

Quan hệ mượn tài sản

b)

Quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ về việc làm và học nghề

d)

Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình

99.

Người lao động và người sử dụng lao động là

a)

Đối tác của quan hệ lao động

b)

Chủ thể của quan hệ lao động

c)

Khách thể của quan hệ lao động

d)

Nội dung của quan hệ lao động

100.

Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật lao động?

a)

Anh E là khách hàng của công ty F

b)

Anh E là chủ nợ của công ty F

c)

Anh E là đối tác của công ty F

d)

Anh E là nhân viên kế toán của công ty F