wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh học by tzi

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới sống tiến hoá là nhờ

a)

Nhân đôi DNA

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến nhiễm sắc thể

d)

Phát sinh biến dị

2.

CHON chiếm khối lượng chất khô bao nhiêu phần trăm

a)

18,5%

b)

50,7%

c)

65,4%

d)

96,3%

3.

Nguyên tố hoá học có tỉ lệ lớn hơn 0,01% là

a)

Nguyên tố vi lượng

b)

Nguyên tố đa lượng

c)

Nguyên tố hữu cơ

d)

Nguyên tố vô cơ

4.

Tại sao phần lớn thuốc chữa bệnh lại sản xuất dưới dạng muối

a)

Để có vị dễ chịu, dễ uống

b)

Dễ bảo quản và khi uống vào cơ thể sẽ tan ra ngay thành ion

c)

Vì acid hay bazo đều không thể làm thuốc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Estrogen là hoocmon sinh học có bản chất là lipid, loại lipid cấu tạo nên hoocmon này là

a)

Steroid

b)

Phospholipid

c)

Dầu thực vật

d)

Mỡ động vật

6.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Tham gia hoạt hoá enzyme

c)

Tham gia miễn dịch cơ thể

d)

Tham gia vận chuyển các chất

7.

Đặc điểm nào không có ở tế bào nhân thực

a)

Nhân được bao bọc bởi màng nhân

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan

d)

Các bào quan có màng bao bọc

8.

Phát biểu không đúng khi nói về tế bào nhân thực

a)

Nhân được bao bọc bởi màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân chứa nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào

9.

Loại tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

10.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Neo giữ các bào quan và enzyme

c)

Giúp duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển oxygen cho tế bào

11.

Nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi trở thành ếch, bào quan nào tham gia quá trình này

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Lysosome

d)

Ribosome

12.

Tên gọi tế bào nhân thực xuất phát từ đặc điểm nào

a)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh

b)

Tế bào có thành tế bào

c)

Tế bào có nhiều bào quan phức tạp

d)

Tế bào có kích thước lớn

13.

Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở tế bào gồm 2 mặt

a)

Đồng hoá, dị hoá

b)

Xuất bào, nhập bào

c)

Tích lũy, giải phóng

d)

Chủ động, thụ động

14.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ hình thức nào

a)

Vận chuyển có sự biến dạng của tế bào

b)

Vận chuyển chủ động nhờ kênh aquaporin

c)

Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào

d)

Thẩm thấu qua màng nhờ kênh aquaporin

15.

Đặc điểm không đúng với hình thức vận chuyển chủ động

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP

b)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển

c)

Vận chuyển các chất vượt gradient nồng độ

d)

Phụ thuộc vào nồng độ chất tan trong và ngoài tế bào

16.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch muối, nước là môi trường gì

a)

Đồng Trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

17.

Trong tế bào, dạng năng lượng dự trữ trong các liên kết hoá học được gọi là

a)

Hoá năng

b)

Cơ năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

18.

Dạng năng lượng chủ yếu cho hoạt động sống của tế bào là

a)

Hoá năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

19.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là

a)

Hoá năng thành quang năng

b)

Quang năng thành hoá năng

c)

Hoá năng thành điện năng

d)

Điện năng thành hoá năng

20.

Đặc điểm không phải của enzyme

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng

21.

Đặc điểm không đúng với hình thức vận chuyển chủ động

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP

b)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển

c)

Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ

d)

Phụ thuộc vào chất tan trong và ngoài tế bào