wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201-250

Total questions: 50

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, đất đai thuộc loại tài sản nào?

a)

Hoa lợi.

b)

Động sản.

c)

Bất động sản.

d)

Lợi tức.

2.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, xe máy thuộc loại tài sản nào?

a)

Hoa lợi.

b)

Bất động sản.

c)

Động sản.

d)

Lợi tức.

3.

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản là quyền nào sau đây?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền sở hữu.

4.

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền nào sau đây?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền sử dụng.

5.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người lập di chúc là:

a)

thể nhân.

b)

pháp nhân.

c)

cá nhân.

d)

công dân.

6.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người thừa kế là:

a)

cá nhân, pháp nhân.

b)

cá nhân.

c)

tổ chức, tổ chức.

d)

pháp nhân.

7.

Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là:

a)

chiếm hữu công khai.

b)

chiếm hữu không ngay tình.

c)

chiếm hữu liên tục.

d)

chiếm hữu ngay tình.

8.

Độ tuổi tối thiểu của người lập di chúc là từ đủ:

a)

20 tuổi.

b)

16 tuổi.

c)

18 tuổi.

d)

15 tuổi.

9.

Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là:

a)

chiếm hữu công khai.

b)

chiếm hữu ngay tình.

c)

chiếm hữu liên tục.

d)

chiếm hữu không ngay tình.

10.

Mức hưởng di sản của những người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc ít nhất bằng bao nhiêu phần của một suất thừa kế nếu di sản được chia theo pháp luật?

a)

hai phần năm.

b)

một phần ba.

c)

một phần hai.

d)

hai phần ba.

11.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ ba của người chết?

a)

Anh ruột.

b)

Ông nội.

c)

Cháu nội.

d)

Bác ruột.

12.

Những người thừa kế cùng hàng được hưởng phần di sản bằng nhau khi chia thừa kế theo:

a)

diện thừa kế.

b)

di chúc.

c)

hàng thừa kế.

d)

pháp luật.

13.

Quyền nào sau đây là quyền tài sản?

a)

Quyền bầu cử.

b)

Quyền khởi kiện.

c)

Quyền nhân thân.

d)

Quyền sử dụng đất.

14.

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật được gọi là chiếm hữu:

a)

bất hợp pháp.

b)

không có căn cứ pháp luật.

c)

hợp pháp.

d)

có căn cứ pháp luật.

15.

Địa điểm mở thừa kế đối với người để lại di sản không xác định được nơi cư trú cuối cùng là nơi:

a)

người để lại di sản chết.

b)

người để lại di sản thường xuyên cư trú.

c)

người để lại di sản mong muốn.

d)

có toàn bộ di sản hoặc có phần lớn di sản.

16.

Trong hợp đồng mượn tài sản, bên cho mượn đã chuyển giao quyền nào sau đây cho bên mượn?

a)

Sở hữu và sử dụng

b)

Sử dụng và định đoạt

c)

Chiếm hữu và định đoạt

d)

Chiếm hữu và sử dụng

17.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản là người chiếm hữu:

a)

có quyền sử dụng.

b)

không có căn cứ pháp luật.

c)

có căn cứ hợp pháp.

d)

có căn cứ pháp luật.

18.

Đối tượng của quyền sở hữu là:

a)

hành vi.

b)

cá nhân.

c)

pháp nhân.

d)

tài sản.

19.

Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện:

a)

sau thời điểm để lại di chúc.

b)

sau thời điểm phân chia di sản.

c)

trước thời điểm để lại di chúc.

d)

trước thời điểm phân chia di sản.

20.

Một trong những điều kiện để di chúc hợp pháp là người lập di chúc phải:

a)

có người làm chứng di chúc.

b)

trong tình trạng khoẻ mạnh hoàn toàn.

c)

minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc.

d)

để lại di sản cho người thân thích.

21.

Kể từ thời điểm mở thừa kế thì thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là:

a)

5 năm.

b)

4 năm.

c)

3 năm.

d)

6 năm.

22.

Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại gọi là:

a)

lợi nhuận.

b)

lợi tức.

c)

hoa lợi.

d)

hoa màu.

23.

Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, người có hành vi vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản thì không có quyền:

a)

hưởng dụng.

b)

sở hữu.

c)

hưởng di sản.

d)

nhận di tặng.

24.

Khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản gọi là:

a)

lợi nhuận.

b)

hoa lợi.

c)

lợi tức.

d)

hoa màu.

25.

Di chúc phát sinh hiệu lực từ thời điểm:

a)

chứng thực.

b)

công chứng.

c)

mở thừa kế.

d)

ký tên.

26.

Theo Luật Dân sự, di sản bao gồm:

a)

tài sản của người chết được chia theo pháp luật.

b)

tài sản của người chết được định đoạt trong di chúc.

c)

tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.

d)

toàn bộ vật, tiền, giấy tờ có giá, động sản, bất động sản, hoa lợi, lợi tức và quyền tài sản.

27.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, vườn cà phê thuộc loại tài sản nào?

a)

Lợi tức.

b)

Hoa lợi.

c)

Bất động sản.

d)

Động sản.

28.

Anh P tặng cho chị H một chậu cá cảnh. Anh P đã thực hiện quyền nào sau đây đối với tài sản của mình?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền hưởng dụng.

29.

Trái phiếu Chính phủ thuộc loại tài sản nào sau đây?

a)

Quyền tài sản.

b)

Lợi tức.

c)

Giấy tờ có giá.

d)

Vật.

30.

Ông K thu hoạch được 5 tấn xoài. Số xoài này thuộc tài sản nào sau đây?

a)

Lợi tức.

b)

Hoa màu.

c)

Hoa lợi.

d)

Lợi nhuận.

31.

A kết hôn với B và có hai người con là C và D. A chết không để lại di chúc. Tài sản chung của A và B là 900 triệu đồng. Di sản của A được chia là:

a)

B=C=D=300B=C=D=300 triệu đồng.

b)

C=D=450C=D=450 triệu đồng.

c)

B = C = D = 150 triệu đồng

d)

B = 900 triệu đồng

32.

Ông A có vợ là bà B và hai con chung là C và D. Tài sản chung của A và B là 600 triệu đồng, tài sản riêng của A là 300 triệu đồng. A chết không để lại di chúc. Di sản của A là bao nhiêu?

a)

900 triệu đồng.

b)

300 triệu đồng.

c)

600 triệu đồng.

d)

450 triệu đồng.

33.

Ông B có tài sản riêng là căn nhà trị giá 700 triệu đồng, tài sản chung với vợ là mảnh đất trị giá 2 tỷ đồng, nợ chung 600 triệu đồng. Hãy xác định di sản của ông B.

a)

1,4 tỷ đồng.

b)

2,1 tỷ đồng.

c)

2,7 tỷ đồng.

d)

1,5 tỷ đồng.

34.

Ông M kết hôn với bà N có tài sản chung là 600 triệu đồng và có hai con chung là K và Y. K kết hôn với T và có hai con chung là G và P. Y kết hôn với L và có hai con chung là V và Q. Ông M chết không để lại di chúc. Người nào sau đây được hưởng thừa kế của ông M?

a)

K, Y, L.

b)

N, K, T.

c)

N, K, Y.

d)

N, Y, G.

35.

Ông X kết hôn với bà Y và có hai con là E, F. Ông bà có tài sản chung là 500 triệu đồng, tài sản riêng của X là 300 triệu đồng. Di sản của ông X là bao nhiêu?

a)

800 triệu đồng.

b)

450 triệu đồng.

c)

550 triệu đồng.

d)

660 triệu đồng.

36.

Ông N có vợ là bà M, có hai người con là X và Y. Y có con là Y1, Y2. Y chết trước N. Người nào sau đây được hưởng thừa kế thế vị khi ông N qua đời?

a)

M, Y1, Y2.

b)

M, X.

c)

Y1, Y2.

d)

X, Y1, Y2.

37.

Ông L có vợ là bà S. Hai ông bà có căn nhà chung trị giá 300 triệu đồng và mảnh đất chung trị giá 200 triệu đồng. Ông L có một căn nhà được tặng cho riêng trị giá 400 triệu đồng. Di sản của ông L là bao nhiêu?

a)

400 triệu đồng.

b)

900 triệu đồng.

c)

650 triệu đồng.

d)

500 triệu đồng.

38.

Ông X có vợ là Y và ba người con chung là T, P, Z. Tài sản chung của X và Y là 600 triệu đồng, tài sản riêng của Y là 300 triệu đồng. Di sản của ông X là bao nhiêu?

a)

600 triệu đồng.

b)

900 triệu đồng.

c)

300 triệu đồng.

d)

400 triệu đồng.

39.

Ông M có vợ là bà N và hai con chung là P và Q. P đã kết hôn với X, có con là P1. M chết không để lại di chúc. Người thừa kế theo pháp luật di sản của M là:

a)

N, P, Q, P1.

b)

N, P, Q, X.

c)

N, P, Q.

d)

N, P, Q, X, P1.

40.

Ông M và bà N có hai con là X và H. X kết hôn với V, có hai con là Y (chưa thành niên) và K (đã thành niên và có khả năng lao động). Người nào sau đây được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc của X?

a)

V, Y, K.

b)

M, N, V, Y, K.

c)

M, N, V, Y.

d)

M, N, Y.

41.

Một trong các nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình Việt Nam hiện nay là:

a)

tự quyết.

b)

tự do.

c)

tự nguyện.

d)

tự định đoạt.

42.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, chủ thể nào sau đây có trách nhiệm bảo vệ, hỗ trợ trẻ em thực hiện các quyền về hôn nhân và gia đình?

a)

Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em Việt Nam.

b)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

c)

Nhà nước, xã hội và gia đình.

d)

Ông bà và cha mẹ.

43.

Trường hợp nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng trên cơ sở hoàn toàn tự do theo ý chí của họ được gọi là:

a)

hôn nhân tiến bộ.

b)

kết hôn bình đẳng.

c)

tự nguyện kết hôn.

d)

kết hôn tiến bộ.

44.

Những người nào sau đây được hiểu là người cùng dòng máu về trực hệ?

a)

Anh, chị, em con cô, con cậu.

b)

Anh, chị, em ruột.

c)

Cha, mẹ với con.

d)

Anh, chị, em con chú, con bác.

45.

Sự kiện nào sau đây là sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân?

a)

Vu quy.

b)

Sống chung.

c)

Kết hôn.

d)

Thành hôn.

46.

Hôn nhân là:

a)

quan hệ giữa các thành viên trong gia đình sau khi kết hôn.

b)

cuộc sống vợ chồng sau khi kết hôn.

c)

quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.

d)

xác lập quan hệ vợ chồng sau khi kết hôn.

47.

Các chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình có đặc trưng là:

a)

cá nhân có đăng ký kết hôn.

b)

cá nhân cùng huyết thống.

c)

cá nhân trong một gia đình.

d)

cá nhân có quan hệ họ hàng.

48.

Luật Hôn nhân và gia đình sử dụng phương pháp điều chỉnh nào sau đây?

a)

Mệnh lệnh, phục tùng.

b)

Tách biệt quyền và nghĩa vụ.

c)

Quy định quyền đồng thời là nghĩa vụ.

d)

Quyền tự định đoạt.

49.

Chung sống như vợ chồng là việc nam, nữ:

a)

tổ chức cuộc sống chung trước hôn nhân.

b)

chung sống với nhau ngoài hôn nhân.

c)

tổ chức cuộc sống chung và coi nhau là vợ chồng.

d)

tổ chức sống chung trước khi đăng ký kết hôn.

50.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, hành vi nào sau đây bị cấm khi kết hôn?

a)

Tổ chức tiệc cưới.

b)

Tặng cho của cải.

c)

Yêu sách của cải.

d)

Thỏa thuận tài sản.