wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế học

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

Một hãng sản xuất giày da sẽ tăng đầu tư vào máy móc thiết bị nếu dự đoán vào tương lai về doanh thu là rất khả quan

c)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%

2.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

3.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

4.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu.

c)

Đường đẳng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).

5.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Mức giá chung của một quốc gia

6.

Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

7.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên.

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

8.

Không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên.

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

9.

Biểu cầu cho thấy:

a)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

b)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi.

c)

Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.

d)

Lượng cầu

10.

Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

Giá nguyên liệu tăng.

c)

Giá của CoKe tăng.

d)

Không có trường hợp nào.

11.

Dùng thông tin sau để trả lời Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng: Qs = P - 5 Qd = 40 - 2P Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:

a)

Q = 5 và P = 10

b)

Q = 10 và P = 15

c)

Q = 8 và P = 16

d)

Q = 20 và P = 10

12.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng: Pd = 60 - 1/3Qd ; Ps = 1/2Qs - 15 Giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X là:

a)

P = 30 và Q = 90

b)

P = 20 và Q = 70

c)

P = 40 và Q = 60

d)

Các câu trên đều sai.

13.

Giá bưởi giảm 10% khiến cho lượng cầu về bưởi tăng 20%. Hệ số co giãn của cầu theo giá là ………… và cầu là ………, thu nhập của người trồng bưởi……..

a)

-0,5; co giãn ít, tăng

b)

-2; co giãn nhiều, tăng

c)

-0,5; co giãn ít, giảm.

d)

-2; co giãn nhiều, giảm

14.

Một người tiêu thụ có thu nhập I = 420 đồng, chi tiêu hết cho 2 sản phẩm X và Y với Px = 10 đồng/sp; Py = 40 đồng/sp. Hàm tổng lợi ích TU = (X - 2)Y. Lợi ích cận biên lần lượt của hàng hoá X và Y là:

a)

MUx = Y, MUy = X - 2

b)

MUx = Y - 2, MUy = X - 2

c)

MUx = Y - 2, MUy = X

d)

MUx = Y, MUy = X

15.

Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá hàng hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của người tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2 , thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

Dịch chuyển song song sang phải.

b)

Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.

c)

Không thay đổi.

d)

Dịch chuyển song song sang trái.

16.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X va Y (MRSxy) thể hiện:

a)

Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.

d)

Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.

17.

Giả sử rằng một sinh viên dành thu nhập để mua sách và xem phim. Giá của mỗi vé phim là 8 đồng và giá của mỗi cuốn sách là 15 đồng; nếu sinh viên đó có thu nhập 100 đồng thì họ có thể chọn mua:

a)

5 vé xem phim và 4 cuốn sách

b)

6 vé xem phim và 5 cuốn sách

c)

9 vé xem phim và 3 cuốn sách

d)

8 vé xem phim và 4 cuốn sách

18.

Lợi ích được định nghĩa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

c)

Sự hài lòng hoặc sự thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóa

d)

Bằng giá của hàng hóa

19.

Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự thỏa mãn nhiều như cốc nước cam thứ hai, đây là một ví dụ về:

a)

Thặng dư tiêu dùng

b)

Tổng lợi ích giảm dần

c)

Lợi ích cận biên giảm dần

d)

Nghịch lý về giá trị

20.

Nếu lợi ích cận biên lớn hơn 0 thì tổng lợi ích sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

21.

H đang tiêu dùng 2 hàng hóa theo cách sau : MUx/Px < MUy/Py .Để tối đa hóa độ thỏa dụng H phải:

a)

Tăng X giảm Y

b)

Tăng cả X ,Y

c)

Giảm X tăng Y

d)

Giảm cả X,Y

22.

iêu dùng 2 hàng hóa theo cách sau : MUx/Px < MUy/Py .Để tối đa hóa độ thỏa dụng H phải:

a)

Tăng X giảm Y

b)

Tăng cả X ,Y

c)

Giảm X tăng Y

d)

Giảm cả X,Y

23.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

giá tương đối của các hàng hóa

b)

Thu nhập của người sản xuất

c)

Số lượng người tiêu dùng

d)

Hàng hóa là thứ cấp hay bình thường

24.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm sản xuất.

b)

Hàm đẳng phí.

c)

Đường cong bàng quan.

d)

Hàm tổng chi phí sản xuất.

25.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K va L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chi ra một khoản tiền la TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá tương ứng Pk=600; Pl =300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2) Hàm năng suất biên của cac yếu tố K va L là:

a)

MPk= 2K và MPl= L-2

b)

MPk= 2L-4 và MPl= 2K

c)

MPk= L-2 và MPl= 2K

d)

Tất cả đều sai

26.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định (FC) của doanh nghiệp là:

a)

Q2 + 50

b)

50

c)

Q2 + 2Q

d)

2Q + 50

27.

Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

28.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chỉ ra một khoản tiền là TC = 15,000 để mua 2 yếu tố này với giá tương ứng Pk=600;Pl =300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2) Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk= 2K và MPl= L-2

b)

MPk= 2L-4 và MPl= 2K

c)

MPk= L-2 và MPl= 2K

d)

Tất cả đều sai

29.

g suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk= 2K và MPl= L-2

b)

MPk= 2L-4 và MPl= 2K

c)

MPk= L-2 và MPl= 2K

d)

Tất cả đều sai

30.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty TC=190,000 + 53Q Nếu sản xuất 10,000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình (AVC) là

a)

72

b)

53

c)

70

d)

Tất cả đều sai

31.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty TC=190,000 + 53Q Nếu sản xuất 100,000 đơn vị sản phẩm, chi phí cố định trung bình (AFC) là

a)

190

b)

19

c)

70

d)

Tất cả đều sai

32.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Người bán quyết định giá.

b)

Người mua quyết định giá.

c)

Không có ai quyết định giá.

d)

Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá.

33.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng phí: TC = Q2 + 50Q +10.000 Nếu giá thị trường P = 550, để tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng……. và tổng lợi nhuận là…..

a)

500; 10.000

b)

300; 50.000

c)

250; 62.500

d)

250; 52.500

34.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách:

a)

Thay đổi quy mô sản xuất.

b)

Thay đổi yếu tố sản xuất cố định.

c)

Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.

d)

Không có câu nào đúng.

35.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Trong ngắn hạn doanh nghiệp nhất thiết phải đóng cửa khi:

a)

Phần lỗ lớn hơn chi phí cố định.

b)

Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán.

c)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí.

d)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi.

36.

Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản lượng tăng lên làm cho lợi nhuận giảm , chúng ta biết rằng:

a)

Doanh thu biên vượt quá chi phí biên.

b)

Doanh thu biên bằng giá bán.

c)

Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên.

d)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.

37.

Tăng thu nhập từ lương dẫn đến

a)

Giảm lượng cung lao động

b)

Tăng lượng cung lao động

c)

Lượng cung lao động không thay đổi

d)

Chưa thể khẳng định được sự biến động của lượng cung lao động

38.

Ảnh hưởng từ mức lương giảm dẫn đến

a)

Giảm lượng cung lao động

b)

Giảm thời gian nghỉ ngơi

c)

Lượng cung lao động không thay đổi

d)

Chưa thể khẳng định được sự biến động của lượng cung lao động

39.

Khi mức lương tối thiểu tăng sẽ dẫn đến

a)

Thất nghiệp giảm

b)

Thất nghiệp tăng

c)

Cầu về lao động không thay đổi

d)

Chưa thể khẳng định được sự biến động của cầu lao động

40.

Cầu lao động của thị trường bằng

a)

Cung lao động của thị trường

b)

Tổng các cầu lao động của các hãng

c)

Cầu về lao động của hãng

d)

Không phương án nào đúng

41.

Sự tiến bộ của công nghệ sẽ dẫn đến

a)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

c)

Cầu về lao động không thay đổi

d)

Chưa thể khẳng định được sự biến động của cầu lao động

42.

Khi giá bán sản phẩm của doanh nghiệp tăng

a)

Đường cầu về dịch vụ vốn dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu về dịch vụ vốn dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu về dịch vụ vốn không thay đổi

d)

Không phương án nào đúng

43.

Trong ngắn hạn, đường tổng cung của dịch vụ vốn

a)

Là đường dốc xuống về phía phải

b)

Là đường hướng lên trên về phía phải

c)

Là đường thẳng đứng

d)

Không phương án nào đúng

44.

Chức năng kinh tế của Chính phủ không phải là:

a)

Ổn định và cải thiện các hoạt động kinh tế

b)

Phân bổ các nguồn lực trong xã hội

c)

Cải thiện phân phối thu nhập

d)

Duy trì Hiệu quả Pareto

45.

Thất bại của thị trường không phải do:

a)

Ảnh hưởng ngoại ứng

b)

Hàng hóa công cộ

46.

Thất bại của thị trường không phải do:

a)

Ảnh hưởng ngoại ứng

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Thông tin không hoàn hảo

d)

Thị trường không ở trạng thái cân bằng

47.

Thiệt hại của ô nhiễm môi trường là vấn đề:

a)

Ảnh hưởng ngoại ứng tích cực

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Ảnh hưởng ngoại ứng tiêu cực

d)

Chi phí tư nhân

48.

Để giảm chất thải gây ô nhiễm Chính phủ có thể?

a)

Đánh thuế việc giảm bớt ô nhiễm

b)

Trợ cấp cho việc giảm ô nhiễm

c)

Trợ cấp cho việc bán những hàng hóa gây ô nhiễm như sắt thép, hóa chất

d)

Xác định lại quyền tài sản cho những người gây ô nhiễm

49.

Cân bằng của một nền kinh tế được coi là Hiệu quả Pareto nếu:

a)

Máy móc được sử dụng tốt

b)

Không ai có thể làm cho được lợi mà không phải làm cho người khác bị thiệt

c)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Một sự phân phối thu nhập thích hợp được duy trì

50.

Hàng hóa nào sau đây về mặt bản chất không phải là hàng hóa công cộng?

a)

Quốc phòng

b)

Dịch vụ bưu điện

c)

Ngọn hải đăng

d)

Sự bảo vệ của cảnh sát

51.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Đối với hàng hóa công cộng thuần túy thì không thể loại trừ các cá nhân khỏi việc tiêu dùng nó

b)

Các hàng hóa công cộng thuần túy là không cạnh tranh trong tiêu dùng

c)

Vấn đề kẻ ăn không tồn tại đối với các hàng hóa công cộng thuần túy

d)

Không có câu nào.

52.

Công cụ kinh tế của Chính phủ không phải là:

a)

Chi tiêu của Chính phủ

b)

Giá cả thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

d)

Hệ thống kinh tế Nhà nước