WorksheetsTTHCM 50-100
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Khi học trường Quốc tế Lênin, Hồ Chí Minh đã lấy bí danh là gì?
a)
Victor Lebon.
b)
Lin.
c)
Nilopxki.
d)
Polopxki.
2.
Sau khi học trường Quốc tế Lênin, Hồ Chí Minh đã viết thư muốn ngỏ ý cống hiến cho Quốc tế Cộng sản. Lá thư được viết vào thời gian nào?
a)
Tháng 01/1938.
b)
Tháng 06/1938.
c)
Tháng 10/1938.
d)
Tháng 12/1939.
3.
Theo Hồ Chí Minh, khát vọng lớn nhất của dân tộc thuộc địa là gì?
a)
Ruộng đất cho dân cày.
b)
Hòa bình và ruộng đất.
c)
Độc lập và tự do.
d)
Quyền bình đẳng.
4.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Tôi chỉ có một ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta được […]”.
a)
Nhanh chóng độc lập.
b)
Thắng lợi nhanh chóng.
c)
Hoàn toàn giải phóng.
d)
Hoàn toàn độc lập.
5.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem […] để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”.
a)
Tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải.
b)
Tất cả tinh thần và lực lượng đang có và sẽ có.
c)
Toàn bộ sức lực và của cải, tinh thần và lực lượng.
d)
Toàn bộ sinh mệnh và quyết tâm cao nhất.
6.
Vấn đề dân tộc độc lập trong tư tưởng Hồ Chí Minh là vấn đề dân tộc:
a)
Phong kiến.
b)
Thuộc địa.
c)
Tư sản.
d)
Độc lập.
7.
Hồ Chí Minh là người đấu tranh đòi quyền độc lập cho:
a)
Dân tộc thuộc địa các nước đang bị áp bức trên thế giới.
b)
Dân tộc thuộc địa các nước đang bị áp bức ở phương Đông.
c)
Dân tộc Việt Nam và tất cả các dân tộc bị áp bức trên thế giới.
d)
Tất cả các quốc gia, tộc người và dân tộc trên thế giới.
8.
Chủ nghĩa dân tộc trong tư tưởng Hồ Chí Minh là chủ nghĩa dân tộc:
a)
Trong sáng.
b)
Cực đoan, hẹp hòi.
c)
Sô vanh nước lớn.
d)
Chân chính.
9.
“Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do”. Câu này được trích từ:
a)
Tuyên ngôn độc lập nước Mỹ 1776.
b)
Tuyên ngôn dân quyền và nhân quyền.
c)
Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
d)
Tuyên ngôn Đảng Lao động.
10.
Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ hàng đầu, trên hết, trước hết của cách mạng Việt Nam là gì?
a)
Giải phóng giai cấp công nhân.
b)
Giải phóng dân tộc.
c)
Giải phóng con người.
d)
Người cày phải có ruộng.
11.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Thực chất của vấn đề dân tộc độc lập trong tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a)
Đấu tranh giải phóng dân tộc.
b)
Thành lập nhà nước dân tộc độc lập.
c)
Đòi quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
d)
Xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân.
12.
Sức mạnh dân tộc trong tư tưởng Hồ Chí Minh KHÔNG bao gồm:
a)
Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam.
b)
Tinh thần đoàn kết, ý thức tự lực tự cường.
c)
Văn hóa truyền thống Việt Nam.
d)
Tài nguyên thiên nhiên.
13.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Độc lập dân tộc trong tư tưởng Hồ Chí Minh phải:
a)
Gắn liền với độc lập của các dân tộc thuộc địa.
b)
Gắn liền với tự do, hạnh phúc của nhân dân.
c)
Độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để.
d)
Gắn liền với thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
14.
Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) được thành lập vào thời gian nào?
a)
Ngày 19/05/1940.
b)
Ngày 19/05/1941.
c)
Ngày 19/05/1942.
d)
Ngày 19/05/1945.
15.
Vấn đề dân tộc trong tư tưởng Hồ Chí Minh là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa:
a)
Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
b)
Độc lập dân tộc với tự do, hạnh phúc.
c)
Chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa quốc tế.
d)
Chủ nghĩa dân tộc và chủ nghía xã hội.
16.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người thống nhất nhau là tư tưởng cách mạng [...]”.
a)
An toàn nhất.
b)
Phù hợp nhất.
c)
Thông minh nhất.
d)
Triệt để nhất.
17.
Theo Hồ Chí Minh độc lập, tự do là:
a)
Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.
b)
Quyền thiêng liêng của tất cả các dân tộc trên thế giới.
c)
Quyền bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc trên thế giới.
d)
Quyền tự quyết của tất cả các dân tộc trên thế giới.
18.
Để chỉ chủ nghĩa tư bản, Hồ Chí Minh sử dụng hình tượng nào?
a)
Con bạch tuộc.
b)
Con đĩa hai vòi.
c)
Hai cánh của con chim.
d)
Con chim đại bàng.
19.
Theo Hồ Chí Minh mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp ở các nước thuộc địa là:
a)
Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp cần được tiến hành song song.
b)
Giải phóng dân tộc không liên quan đến giải phóng giai cấp.
c)
Giải phóng dân tộc là tiền đề để giải phóng giai cấp.
d)
Giải phóng giai cấp là tiền đề để giải phóng dân tộc.
20.
Tư tưởng cốt lõi trong tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam là gì?
a)
Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp.
b)
Giải phóng dân tộc, giải phóng con người.
c)
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
d)
Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
21.
Yếu tố nào là một động lực lớn trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa?
a)
Chủ nghĩa dân tộc.
b)
Chủ nghĩa yêu nước.
c)
Chủ nghĩa xã hội.
d)
Chủ nghĩa cộng sản.
22.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Giải phóng dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a)
Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc thực dân giành độc lập dân tộc.
b)
Đánh đổ địa chủ phong kiến đem lại ruộng đất cho nhân dân.
c)
Hình thành nhà nước dân tộc độc lập của dân, do dân, vì dân.
d)
Lựa chọn con đường phát triển của dân tộc phù hợp với xu thế của thời đại.
23.
Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, giải phóng con người trước hết là:
a)
Giải phóng giai cấp công nhân.
b)
Giải phóng giai cấp nông dân.
c)
Giải phóng quần chúng lao động.
d)
Giải phóng giai cấp vô sản.
24.
Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được bổ sung và hoàn thiện tại:
a)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ VII của Đảng.
b)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ IX của Đảng.
c)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ X của Đảng.
d)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ XI của Đảng.
25.
Nguyễn Ái Quốc nhận được lời mời tham dự Quốc tế III tại Moscow vào thời gian nào?
a)
Tháng 12 năm 1920.
b)
Tháng 02 năm 1921.
c)
Tháng 12 năm 1922.
d)
Tháng 06 năm 1923.
26.
Hồ Chí Minh nhận nhiệm vụ quốc tế đầu tiên của Quốc tế III là ở đâu? Nhiệm vụ gì?
a)
Quảng Châu – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
b)
Quảng Đông – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
c)
Quảng Tây – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
d)
Quảng Châu – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
27.
Nguyễn Ái Quốc nhận nhiệm vụ quốc tế đầu tiên của Quốc tế III, lấy tên là gì?
a)
Lin.
b)
Lý Thuỵ.
c)
Nguyễn Ba.
d)
Hồ Chí Minh.
28.
Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn giữa:
a)
Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến, tư sản Việt Nam và tư sản Pháp.
b)
Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản Pháp và tay sai của chúng.
c)
Dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng.
d)
Giai cấp công nhân và nông dân với đế quốc phong kiến và chính quyền thực dân.
29.
Pháp bắt đầu tiến công xâm lược Việt Nam vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
Năm 1885, tại cảng Đà Nẵng.
b)
Năm 1858, tại cảng Đà Nẵng.
c)
Năm 1860, tại Sơn Trà - Quảng nam Đà nẵng.
d)
Năm 1858, tại đồn An Hải - Sơn Trà - Quảng nam Đà nẵng.
30.
Nhà Nguyễn ký hiệp ước với Pháp biến Việt Nam chính thức thành thuộc địa vào năm bao nhiêu?
a)
Hiệp ước Patonot năm 1884.
b)
Hiệp ước Patonot năm 1883.
c)
Hiệp ước thuộc địa năm 1884.
d)
Hiệp ước Unclos năm 1992.
31.
Triều đình nhà Nguyễn thực hiện chính sách gì trong giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
a)
Chính sách mở cửa giao thương.
b)
Chính sách bế quan toả cảng.
c)
Chính sách mậu dịch quốc doanh.
d)
Chính sách hiệp thương với Pháp.
32.
Các cuộc cách mạng đấu tranh chống Pháp trong giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX có đặc điểm chung là gì?
a)
Theo con đường phong kiến.
b)
Theo con đường dân chủ tư sản.
c)
Tất cả đều thất bại.
d)
Không đến nơi đến chốn.
33.
Người khởi xướng và lãnh đạo phong trào Đông Du (1905 -1909) là ai?
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Lương Văn Can.
c)
Nguyễn Thái Học.
d)
Phan Bội Châu.
34.
Người khởi xướng và lãnh đạo phong trào Duy Tân (1906 -1908) là:
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Lương Văn Can.
c)
Nguyễn Thái Học.
d)
Phan Bội Châu.
35.
Người khởi xướng và lãnh đạo phong trào Đông kinh nghĩa thục (1907) là:
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Lương Văn Can.
c)
Nguyễn Thái Học.
d)
Phan Bội Châu.
36.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Con đường cách mạng cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX ở Việt Nam:
a)
Cách mạng Phong kiến.
b)
Cách mạng dân chủ tư sản.
c)
Cách mạng vô sản.
d)
Cải cách dân chủ tư sản.
37.
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX ở thế giới, chủ nghĩa tư bản phát triển như thế nào?
a)
Phát triển mạnh thành các mạng lưới xuyên quốc gia.
b)
Phát triển thành các loại hình: cacten, xanhdica, congxoocxiom.
c)
Phát triển thành các tổ chức độc quyền nhà nước.
d)
Phát triển từ tự do cạnh tranh sang đế quốc chủ nghĩa.
38.
Quốc tế Cộng sản trên thế giới ra đời thời gian nào?
a)
02/03/1919.
b)
03/02/1919.
c)
16/07/1920.
d)
03/02/1930.
39.
Cuốn “Đường kách mệnh” của Nguyễn Ái Quốc được tái xuất bản tại:
a)
Pháp.
b)
Việt Nam.
c)
Liên Xô.
d)
Trung Quốc.
40.
Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độc lập” của Hồ Chí Minh vào thời gian nào?
a)
Tháng 05/1941.
b)
Tháng 08/1942.
c)
Tháng 12/1944.
d)
Tháng 08/1945.
41.
Đánh giá về cách mạng Tháng Mười Nga 1917, Hồ Chí Minh xác định:
a)
Cách mạng triệt để.
b)
Cách mạng đến nơi.
c)
Cách mạng thành công.
d)
Cách mạng thành công một nữa.
42.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Theo Hồ Chí Minh, kẻ thù cần phải đánh đổ trong cách mạng giải phóng là gì?
a)
Đế quốc, thực dân và tay sai của chúng.
b)
Chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa đế quốc.
c)
Nghèo nàn, dốt nát, lạc hậu.
d)
Chủ nghĩa cá nhân.
43.
Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp của:
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Giai cấp công nhân.
c)
Quần chúng nhân dân.
d)
Công nhân và nông dân.
44.
Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường:
a)
Con đường cách mạng dân chủ tư sản.
b)
Con đường cách mạng tư sản.
c)
Con đường cách mạng phong kiến.
d)
Con đường cách mạng vô sản.
45.
Để mô tả mối quan hệ giữa cách mạng giải phóng dân và cách mạng vô sản, Hồ Chí Minh sử dụng hình tượng:
a)
Hai cánh của một con chim.
b)
Con đĩa có hai vòi.
c)
Hai con chim đại bàng.
d)
Con bạch tuộc.
46.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy […] mà tự giải phóng cho ta”.
a)
Dựa vào sự đoàn kết.
b)
Đem sức ta.
c)
Dưới sự lãnh đạo của Đảng.
d)
Dựa vào sự giúp đỡ quốc tế.
47.
Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng luôn thống nhất với:
a)
Tư tưởng đấu tranh ngoại giao.
b)
Tư tưởng đấu tranh hoà bình.
c)
Tư tưởng nhân đạo hòa bình.
d)
Tư tưởng cách mạng không ngừng.
48.
Theo Hồ Chí Minh, thực chất của giải phóng giai cấp là:
a)
Tiêu diệt cá nhân những con người thuộc giai cấp bóc lột.
b)
Thay thế giai cấp thống trị này bằng giai cấp thống trị khác.
c)
Giải phóng giai cấp vô sản trên toàn thế giới.
d)
Xóa bỏ giai cấp bóc lột với tư cách là giai cấp thống trị xã hội.
49.
Theo Hồ Chí Minh, cách mạng bạo lực là đấu tranh:
a)
Kết hợp chính trị quần chúng với vũ trang nhân dân.
b)
Kết hợp chính trị quần chúng với đấu tranh ngoại giao.
c)
Kết hợp vũ trang nhân dân với mặt trận ngoại giao.
d)
Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
50.
Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc thuộc địa muốn giành được thắng lợi triệt để phải:
a)
Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.
b)
Thực hiện bằng con đường bạo lực cách mạng.
c)
Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
d)
Dựa trên phương pháp cách mạng của chủ nghĩa Mác – Lênin.
100 %
