Font size
WorksheetsTin hoc 2
Total questions: 19
Worksheet time: 15mins
Câu 1:(0.5 điểm) Đâu là phím chữ trên bàn phím máy tính?
Các phím số từ 0 đến 9 trên bàn phím.
Các phím số từ 0 đến 9 trên bàn phím.
Các phím từ A đến Z trên bàn phím.
Các phím từ A đến Z trên bàn phím.
Các phím điều hướng như mũi tên trên bàn phím.
Các phím điều hướng như mũi tên trên bàn phím.
Câu 2:(0.5 điểm) Đâu là phím ký tự trên bàn phím máy tính?
Câu 3: (0.5 điểm) Các phím: A, S, D, F, G, H, J, K, ; và ‘ thuộc hàng phím:
Hàng phím cơ sở
Hàng phím trên
Hàng phím dưới
Câu 4:(0.5 điểm) Các phím: Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P thuộc hàng phím:
Hàng phím cơ sở
Hàng phím trên
Hàng phím dưới
Câu 5. (0.5 điểm) Phím cách (Space) trên bàn phím có chức năng gì?
Tạo khoảng trắng giữa các ký tự
Xóa ký tự phía trước
Chuyển đổi ngôn ngữ
Câu 6:(0.5 điểm) Phím nào dùng để bật/tắt chế độ viết hoa liên tục?
Phím Caps Lock
Phím Shift
Phím Ctrl
Câu 7: (0.5 điểm) Phím nào dùng để xóa kí tự phía bên trái con trỏ?
Phím Ctrl
Phím Shift
Phím Backspace
Câu 8: (0.5 điểm) Muốn gõ dấu “?” em nhấn giữ phím …. và gõ phím
Enter
Shift
Caps Lock
Câu 9 :(0.5 điểm) Máy tính có thể giúp em làm những việc nào sau đây?
Học Toán.
Vẽ hình.
Học Tiếng Anh.
Tất cả các đáp án trên.
Điền D nếu đúng và điền S nếu sai
Các phím: Z, X, Q, W, R, N, M thuộc thàng phím hàng phím dưới.
(a)
Điền D nếu đúng và điền S nếu sai.
Các phím: Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P thuộc hàng phím trên.
(a)
Ngón …….. đặt lên phím A
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím S
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím D
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím F
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím ;
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím L
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím K
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
Ngón …….. đặt lên phím J
(Gõ ut, ap ut, giua, tro vào từng ô)
(a)
