wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác-Lênin 2

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu.

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu.

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mọi cái tất yếu đều là cái chung.

b)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

c)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất yếu.

3.

Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, học, nghệ thuật là:

a)

Cái chung tất yếu.

b)

Cái chung ngẫu nhiên.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân.

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu.

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

b)

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân.

c)

Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.

b)

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật.

c)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan.

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan.

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

9.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

10.

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật.

a)

Sự tác động.

b)

Sự kết hợp.

c)

Tổng hợp tất cả.

11.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật, là hệ thống các ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.

a)

(1) các mặt các yếu tố; (2) mối liên hệ.

b)

(1) phương thức tồn tại và phát triển; (2) các mối liên hệ tương đối bền vững.

c)

(1) tập hợp tất cả những mặt; (2) mối liên hệ bền vững.

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung.

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định.

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

14.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

b)

Hình thức quyết định nội dung.

c)

Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung.

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?

a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.

b)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung.

c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung.

16.

Phạm trù hình thức mà triết học nghiên cứu phải được hiểu là:

a)

Hình thức bên ngoài.

b)

Hình thức bên trong.

c)

Cả hai.

17.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)... bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.

a)

(1) chung; (2) vận động và phát triển.

b)

(1) ngẫu nhiên; (2) tồn tại vỡ biến đổi.

c)

(1) tất nhiên, tương đối ổn định; (2) vận động và phát triển.

18.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là ........ của bản chất.

a)

Sự biểu hiện.

b)

Cơ sở.

c)

Nguyên nhân.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất đồng nhất với cái chung.

b)

Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung.

c)

Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất.

20.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

21.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người"?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

22.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người.

c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật.

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng không bộc lộ bản chất.

b)

Có hiện tượng hoàn toàn không biểu hiện bản chất.

c)

Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.

b)

Cùng một bản chất có thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau.

c)

Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau.

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........"

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật.

b)

Chưa tồn tại.

c)

Đang tồn tại.

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ........ khi có các điều kiện thích hợp".

a)

Cái đang có, đang tồn tại.

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có.

c)

Cái không thể có.

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.

b)

Cái hiện đang có là hiện thực.

c)

Cái cảm nhận được là khả năng.

d)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau.

c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.

b)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.

c)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.

31.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

c)

Hiện thực thay đổi thì khả năng cũng thay đổi.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

33.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác".

a)

1- Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật

b)

1- Mối liên hệ, 2- Của các sự vật

c)

1- Các nguyên nhân, 2- Của các sự vật

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật.

c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật.

d)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

d)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

c)

Chỉ có sự vật có vốn văn chất mới tồn tại.

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.

40.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Kinh nghiệm luận

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật.

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

42.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm lượng: Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ (1) của sự vật về mặt (2) của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.

a)

(1) tính quy định vốn có; (2) số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

(1) mối liên hệ và phụ thuộc; (2) bản chất bên trong

c)

(1) mức độ quy mô; (2) chất lượng, phẩm chất

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.

47.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100°C, hiện tượng này gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ.

b)

Bước nhảy.

c)

Chuyển hoá.

d)

Tiệm tiến.

48.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

51.

Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất (quy luật lượng – chất).

d)

Quy luật mâu thuẫn xã hội.

52.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật lượng - chất.

53.

Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển.

54.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

Hai mặt.

b)

Hai thuộc tính.

c)

Hai mặt đối lập.

d)

Hai yếu tố.

55.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính.

b)

Những sự vật.

c)

Hai yếu tố.

d)

Hai mặt đối lập.

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật.

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.

57.

Theo quan điểm của CNDVBC, các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra.

c)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập.

b)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau.

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.

59.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng.

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.

c)

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.

d)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.

60.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.

d)

Không có đáp án đúng.

61.

Theo quan điểm của CNDVBC, sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

c)

Sự tác động ngang bằng nhau.

62.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau.

c)

Phủ định, bài trừ nhau.

63.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

64.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

65.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC)?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

66.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

67.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Cả a và b.

68.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Cả a và b.

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC) luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

70.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn bên ngoài.

71.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản.

b)

Mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn chủ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

72.

Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau?

a)

Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối.

b)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

c)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

73.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

74.

Trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp chủ nghĩa duy vật biện chứng gọi là:

a)

Mâu thuẫn bên ngoài.

b)

Mâu thuẫn không đối kháng.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

75.

Trong xã hội phong kiến, mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ, chủ nghĩa duy vật biện chứng gọi là:

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn đối kháng.

d)

Mâu thuẫn không đối kháng.

76.

Ý thức có thể tác động trở lại vật chất bằng yếu tố nào?

a)

Thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Bằng tư duy thuần túy không cần hành động.

c)

Nhờ niềm tin tôn giáo tự thân.

d)

Bằng cảm xúc cá nhân không có hành động cụ thể.

77.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển.

d)

Cả a, b và c.

78.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động.

b)

Phủ định.

c)

Phủ định biện chứng.

d)

Phủ định của phủ định.

79.

Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?

a)

Không.

b)

Phải.

c)

Vừa phải vừa không phải.

80.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa.

81.

Phủ định biện chứng mang tính kế thừa thể hiện:

a)

Cái mới giữ lại những nhân tố tích cực của cái bị phủ định.

b)

Cái mới ra đời trên nền tảng tích cực của cái bị phủ định.

c)

Giá trị của cái cũ thể hiện trong cái mới.

d)

Tất cả đều đúng.

82.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

83.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ"?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

84.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"?

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

85.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu nhưng trên cơ sở cao hơn trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hoá

86.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lập lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

87.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

d)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

89.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, để hình thành cái mới thì sự phủ định được thực hiện ít nhất là mấy lần?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

90.

Trong quy luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (ví dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả...) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Phủ định

c)

Tồn tại

d)

Vận động

91.

Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự kết hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

92.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn

93.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

94.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những .......... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

a)

Hoạt động

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

95.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động tinh thần

96.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quyết định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

97.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

c)

Thực tiễn

d)

Hiện thực

98.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối

99.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức cảm tính

100.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

101.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức khoa học

102.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

103.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

104.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan"?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Thuyết hoài nghi

105.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn.

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất.

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật.

d)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

106.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

b)

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

c)

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

d)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

107.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"?

a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

108.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.

c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

109.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý: "Chân lý là những ... (1) ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2) ... kiểm nghiệm".

a)

1- cảm giác của con người; 2- ý niệm tuyệt đối

b)

1- Tri thức; 2- thực tiễn

c)

1- ý kiến; 2- nhiều người

110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính khách quan.

b)

Chân lý có tính tương đối.

c)

Chân lý có tính trừu tượng.

d)

Chân lý có tính cụ thể.

111.

Trong hoạt động thực tiễn, không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều.

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

d)

Sẽ rơi vào chủ quan.

112.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động.

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

113.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

114.

Tính chất của lực lượng sản xuất là:

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân.

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.

c)

Tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại.

d)

Tính chất xã hội và tính chất hiện đại.

115.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Trình độ của công cụ sản xuất.

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất.

c)

Trình độ phân công lao động xã hội.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

116.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người.

b)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

117.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

118.

Bản chất chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa là:

a)

Đa hình thức sở hữu.

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Sở hữu hỗn hợp.

d)

Cả c và d.

119.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

120.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

121.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới.

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất.

122.

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng:

a)

Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên.

b)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra của cải vật chất.

c)

Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội.

d)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất.

123.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

a)

Con người hiện thực.

b)

Sản xuất vật chất.

c)

Các quan hệ xã hội.

d)

Đời sống xã hội.

124.

Xã hội có những loại hình sản xuất cơ bản nào?

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa.

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người.

125.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất?

a)

Là quá trình con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên.

b)

Là quá trình con người nhận thức thế giới và bản thân mình.

c)

Là quá trình con người thực hiện sáng tạo trong tư duy.

d)

Là quá trình con người thực hiện lợi ích của mình.

126.

Theo Ph. Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật ở điểm nào?

a)

Con người biết tư duy và sáng tạo.

b)

Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội.

c)

Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.

d)

Con người có văn hóa và tri thức.

127.

Theo C. Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau dựa trên tiêu chí nào?

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

128.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

129.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện.

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.

d)

Đời sống vật chất.

130.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm đề cập đến:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Sinh hoạt vật chất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Tồn tại xã hội.

131.

Kết cấu hạ tầng là khái niệm đề cập đến:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Tồn tại xã hội.

d)

Sinh hoạt vật chất.

132.

Trong các quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở hạ tầng thì giữ vai trò quyết định là quan hệ sản xuất:

a)

Tàn dư.

b)

Thống trị.

c)

Mầm mống.

133.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, và những thiết chế xã hội tương ứng.

134.

Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:

a)

Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.

b)

Sự đối kháng về quyền lực.

c)

Khác nhau về quan điểm tư tưởng.

d)

a và b đều đúng.

135.

Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

Quy luật và mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

d)

Cả a, b và c.

136.

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

c)

Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

137.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Điều kiện dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất.

138.

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân và ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.

139.

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.

140.

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

b)

Tính hướng định của ý thức xã hội.

c)

Cả a và b.

d)

Tính vượt trước của ý thức xã hội.

141.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị.

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.

142.

Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:

a)

Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.

b)

Phản ánh trực tiếp đời sống hằng ngày và rất phong phú sinh động.

c)

Rất phong phú sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống.

d)

Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.

143.

Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

a)

Tính lạc hậu.

b)

Tính lệ thuộc.

c)

Tính tích cực sáng tạo.

144.

Trong các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp:

a)

ý thức đạo đức.

b)

ý thức chính trị.

c)

ý thức pháp quyền.

d)

ý thức thẩm mỹ.

145.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

146.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

147.

Các yếu tố cơ bản tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Quan hệ xã hội.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

148.

Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất

149.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Chính trị, tư tưởng.

150.

Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

a)

Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là “bỏ qua” sự phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Là sự phát triển tuần tự.

d)

Cả a, b, và c.

151.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

152.

Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế – xã hội:

a)

Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.

b)

Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể.

c)

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.

d)

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.

153.

C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không  phụ thuộc chủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo các quy luật chung.

154.

Trong 4 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội.

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội.

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội.

155.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

156.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội.

157.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập.

158.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh tư tưởng.

d)

Đấu tranh quân sự.

159.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.

b)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp.

c)

Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao.

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị.

160.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh tư tưởng.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh chính trị.

d)

Đấu tranh vũ trang.

161.

Chỉ rõ quan điểm sai về đấu tranh giai cấp sau đây:

a)

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của các tập đoàn người có quan điểm trái ngược nhau.

b)

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của những tập đoàn người có lợi ích căn bản đối lập nhau.

c)

Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của lịch sử các xã hội có giai cấp.

d)

Cả b và c.