wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC - CUỐI HKI

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đất bao gồm các thành phần nào?

a)

Chất khoáng, chất hữu cơ (mùn), không khí, nước,…

b)

Chất khoáng, chất diệp lục, chất dinh dưỡng, khí hydro,…

c)

Chất khoáng, chất hữu cơ (mùn), động vật không xương sống,…

d)

Chất khoáng, đá, mùn, không khí, nước,…

2.

Vì sao trong trồng trọt, ta cần vun đất vào gốc cây?

a)

Để cung cấp các chất khoáng cho cây.

b)

Để cho đất tơi xốp, có nhiều không khí giúp cây khỏe mạnh.

c)

Giữ cho rễ cây bám chặt vào đất.

d)

Làm chặt gốc cây, giúp cây đứng thẳng.

3.

Đất có vai trò quan trọng đối với cây trồng như giữ cho rễ cây bám chặt vào đất và giúp cho cây đứng vững.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Những nguyên nhân nào dưới đây gây xói mòn đất.

a)

Chặt phá rừng, bão, lũ, gió và địa hình dốc

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Tưới nước, bón phân và vun xới đất thường xuyên

d)

Xả rác bừa bãi gây ô nhiễm đất

5.

Chất nào có thể tồn tại trên bề mặt Trái Đất ở cả ba trạng thái rắn, lỏng, khí?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Đất.

d)

Chất khoáng.

6.

Hỗn hợp được tạo thành từ mấy chất?

a)

Một chất.

b)

Hai chất.

c)

Hai hay nhiều chất.

d)

Một chất và nước.

7.

Khi có hai chất lỏng hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất được gọi là gì?

a)

Dung dịch.

b)

Hỗn hợp.

c)

Tạp chất.

d)

Nồng độ.

8.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm. Trong hỗn hợp, mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Biến đổi hóa học xảy ra khi nào?

a)

Khi các chất giữ nguyên tính chất.

b)

Khi chất này biến đổi thành chất khác.

c)

Khi các chất nóng lên.

d)

Khi các chất thay đổi hình dạng, hiện qua sự thay đổi về màu sắc, mùi, vị.

10.

Trong tự nhiên, các chất có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chất ở trạng thái rắn không có hình dạng nhất định.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Để sưởi ấm cho sinh vật, giúp sinh vật sống và phát triển cần dùng năng lượng gì?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng chất đốt.

13.

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của con người là:

a)

Lửa.

b)

Mặt trời.

c)

Thức ăn.

d)

Gió.

14.

Năng lượng nào dưới đây dùng để sản xuất điện, chạy thuyền buồm,… phục vụ đời sống của con người?

a)

Năng lượng gió và nước chảy.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng chất đốt.

15.

Trong các vật dưới đây, vật nào là nguồn điện?

a)

Bóng đèn điện.

b)

Pin.

c)

Bếp điện.

d)

Cầu chì.

16.

Bộ phận của một mạch điện thắp sáng đơn giản trong hình dưới đây là gì?

a)

Dây dẫn.

b)

Khóa K (công tắc).

c)

Bóng đèn.

d)

Pin (nguồn điện).

17.

Vật dẫn điện là:

a)

Vật cho dòng điện chạy qua.

b)

Vật không cho dòng điện chạy qua.

c)

Vật nối các dòng điện.

d)

Vật chia đôi dòng điện.

18.

Vật cách điện là:

a)

Vật chia đôi dòng điện.

b)

Vật nối các dòng điện.

c)

Vật không cho dòng điện chạy qua.

d)

Vật cho dòng điện chạy qua.

19.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thước gỗ.

b)

Thước nhựa.

c)

Thanh sắt.

d)

Giấy.

20.

Chất ở trạng thái lỏng không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi phát hiện dây điện của đồ dùng điện trong nhà bị hỏng, em sẽ làm gì?

a)

Sử dụng tay để nối lại.

b)

Để yên và báo ngay cho người lớn.

c)

Kéo dây điện.

d)

Chạm vào chỗ bị hở.

22.

Để tiết kiệm năng lượng điện, chỉ dùng điện khi ........................................

a)

cần thiết

b)

muốn vui chơi

c)

không có việc gì làm

d)

trời tối cả ngày

e)

mọi lúc

23.

Hạt gồm các bộ phận nào?

a)

Hạt, phôi và chất dinh dưỡng.

b)

Vỏ hạt, phôi và chất dinh dưỡng.

c)

Vỏ hạt, phôi và rễ mầm.

d)

Vỏ hạt, phôi, rễ mầm và chất dinh dưỡng.

24.

Nhị hoa gồm các bộ phận nào?

a)

Bao phấn (chứa các hạt phấn) và vòi nhụy.

b)

Chi nhị và các hạt phấn.

c)

Chi nhị và bao phấn (chứa các hạt phấn).

d)

Chi nhị và noãn.

25.

Trong giai đoạn hạt này mầm, ở hạt có hiện tượng gì?

a)

Hạt phình lên.

b)

Vỏ hạt nứt để rễ mầm nhú ra và cắm xuống đất.

c)

Hạt phình lên, vỏ hạt nứt để rễ mầm nhú ra và cắm xuống đất.

d)

Hạt bắt đầu đâm chồi, rễ mọc nhiều hơn.

26.

Đối với các thực vật có hoa, cây con có thể mọc lên từ hạt, hoặc từ một số bộ phận của cây mẹ như lá, thân, cành, rễ, ….

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chồi có thể mọc ra ở vị trí nào của cây mía?

a)

Thân.

b)

Lá.

c)

Nách lá ở ngọn mía.

d)

Rễ.

28.

Ấu trùng của ếch và muỗi rất giống với ếch và muỗi trưởng thành.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Ở một số động vật đẻ trứng như gà, vịt,...con non có hình dạng tương tự con trưởng thành.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ấu trùng của châu chấu và gián có hình dạng tương tự con trưởng thành.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhụy hoa gồm các bộ phận nào?

a)

Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy có chứa noãn

b)

Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, chi nhị.

c)

Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, các hạt phấn.

d)

Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, bao phấn.

32.

Cây con mọc lên từ hạt trải qua các giai đoạn phát triển chính nào?

a)

Ra hoa, này mầm, cây con,

b)

Cây con, cây trưởng thành, ra quả.

c)

Này mầm, ra hoa, cây con.

d)

Này mầm, cây con, cây trưởng thành.

33.

Hoa có chức năng gì đối với các loài thực vật có hoa?

a)

Sinh sản.

b)

Quang hợp.

c)

Vận chuyển nhựa cây.

d)

Hô hấp.

34.

Hạt nảy mầm được trong điều kiện như thế nào?

a)

Gieo hạt sâu xuống đất.

b)

Ngâm hạt vào nước rất nóng khi gieo hạt.

c)

Ngâm hạt vào nước đá khi gieo hạt.

d)

Có độ ẩm và nhiệt độ thích hợp.

35.

Em hãy lựa chọn ý đúng:

a)

Chồi cây mọc lên từ rễ của cây mẹ.

b)

Cây gừng mọc lên từ các chỗ lồi trên củ.

c)

Củ hành có chồi mọc ra từ phía đầu.

d)

Cây lá bông có chồi mọc ra từ thân.

36.

Nhóm động vật nào sau đây là những động vật đẻ trứng?

a)

Thân lăn, sư tử, gà, đại bàng, bồ câu, vịt.

b)

Rắn, ếch, thân lăn, hổ, vịt, chó, mèo.

c)

Rắn, ếch, thân lăn, gà, đại bàng, bồ câu, vịt xiêm.

d)

Sư tử, gà, đại bàng, bồ câu, dơi.