wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

n tap

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặt tính rồi tính: 109,44 : 6,08 cho kết quả là số nào?

a)

17,8

b)

18

c)

19,2

2.

Bài 4. Đặt tính rồi tính: 17,42 – 8,624 bằng bao nhiêu?

a)

8,796

b)

9,796

c)

8,806

d)

8,792

3.

Bài 4. Đặt tính rồi tính: 12,5 × 2,3 bằng bao nhiêu?

a)

28,75

b)

27,75

c)

29,75

d)

28,5

4.

Bài 4. Đặt tính rồi tính: 19,72 : 5,8 bằng bao nhiêu?

a)

3,4

b)

3,2

c)

3,5

d)

2,4

5.

Bài 5. Lớp 5B có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

6.

Bài 6. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25 dm. Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó.

a)

27,625 dm2dm^2

b)

27,65 dm2dm^2

c)

27,0625 dm2dm^2

d)

28,625 dm2dm^2

7.

Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5 bằng bao nhiêu?

a)

4,7

b)

0,47

c)

9,4

d)

4,17

8.

Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 23,5 × 4,6 + 23,5 × 5,4 bằng bao nhiêu?

a)

235

b)

23,5

c)

2350

d)

95

9.

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng. 6 tấn 43kg = ..... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm (....) là

a)

6,43

b)

6,043

c)

64,3

d)

0,643

10.

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng. Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là

a)

15%

b)

75%

c)

20%

d)

21%

11.

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng. Số lớn nhất trong các số: 4,23; 4,32; 4,4; 4,321

a)

4,23

b)

4,32

c)

4,4

d)

4,321

12.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép cộng 146,34 + 521,85

a)

668,19

b)

667,19

c)

668,29

d)

666,19

13.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép trừ 745,5 − 14,92

a)

730,58

b)

731,58

c)

730,28

d)

729,58

14.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép nhân 25,04 × 3,5

a)

87,64

b)

88,64

c)

86,64

d)

87,54

15.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép chia 77,5 : 2,5

a)

31

b)

30

c)

32

d)

29

16.

Tìm y, biết: 0,8 × y = 1,2 × 10

a)

y = 15

b)

y = 12

c)

y = 1,5

d)

y = 10

17.

Bạn Nam có tất cả 48 viên bi, trong đó bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh

a)

12 viên

b)

24 viên

c)

36 viên

d)

18 viên

18.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25 dm. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó

a)

25,5 dm

b)

12,75 dm

c)

20 dm

d)

26 dm

19.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Chuyển hỗn số 21710002\dfrac{17}{1000} thành số thập phân ta được

a)

2017

b)

2,17

c)

2,170

d)

2,017

20.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 99 tạ 66 kg bằng bao nhiêu tạ; số thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

9,6

b)

9,60

c)

9,06

d)

9,006

21.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Chữ số 88 trong số thập phân 95,87695,876 chỉ giá trị là

a)

8100\dfrac{8}{100}

b)

81000\dfrac{8}{1000}

c)

810\dfrac{8}{10}

d)

8

22.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Hai bạn quét sân trường trong 3030 phút thì xong. Muốn quét xong sân trường trong 1010 phút thì cần số bạn là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 78 km2<7800 ha78\text{ km}^2<7800\text{ ha}

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 5 m2 9 dm2=59100 m25\text{ m}^2\ 9\text{ dm}^2=5\dfrac{9}{100}\text{ m}^2

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 52 ha<90000 m252\text{ ha}<90\,000\text{ m}^2

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 11 giờ 1515 phút =115=115 phút

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Viết các số thập phân sau: Ba đơn vị, một phần trăm và bảy phần nghìn, viết là

a)

3,017

b)

3,071

c)

3,107

d)

3,170

28.

Ghi lại cách đọc số thập phân sau: 235,56235,56 đọc là

a)

Hai trăm ba mươi lăm phẩy năm mươi sáu

b)

Hai trăm ba mươi lăm và năm mươi sáu phần trăm

c)

Hai trăm ba mươi lăm phẩy năm sáu

d)

Hai trăm ba mươi lăm và năm mươi sáu phần mười

29.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính: 3131343\dfrac{1}{3}-1\dfrac{3}{4} bằng

a)

1912\dfrac{19}{12}

b)

712\dfrac{7}{12}

c)

17121\dfrac{7}{12}

d)

15121\dfrac{5}{12}

30.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính: 256+1232\dfrac{5}{6}+1\dfrac{2}{3} bằng

a)

276\dfrac{27}{6}

b)

92\dfrac{9}{2}

c)

4124\dfrac{1}{2}

d)

3233\dfrac{2}{3}

31.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính: 238:1342\dfrac{3}{8}:1\dfrac{3}{4} bằng

a)

1914\dfrac{19}{14}

b)

15141\dfrac{5}{14}

c)

7656\dfrac{76}{56}

d)

1381\dfrac{3}{8}

32.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính: 137×1581\dfrac{3}{7}\times1\dfrac{5}{8} bằng

a)

6528\dfrac{65}{28}

b)

29282\dfrac{9}{28}

c)

13056\dfrac{130}{56}

d)

25282\dfrac{5}{28}

33.

Một phòng học hình chữ nhật có chu vi 2020 m; chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài. Tính diện tích phòng học đó

a)

24 m224\text{ m}^2

b)

20 m220\text{ m}^2

c)

16 m216\text{ m}^2

d)

12 m212\text{ m}^2

34.

Một phòng học hình chữ nhật có chu vi 2020 m; chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài. Nền phòng lát gạch men hình vuông cạnh 4040 cm. Cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học

a)

120 viên

b)

140 viên

c)

150 viên

d)

160 viên

35.

Tuổi trung bình của hai anh em là 88 tuổi; anh hơn em 44 tuổi. Tính tuổi của mỗi người

a)

Anh 1010 tuổi, em 66 tuổi

b)

Anh 99 tuổi, em 77 tuổi

c)

Anh 88 tuổi, em 88 tuổi

d)

Anh 1111 tuổi, em 55 tuổi

36.

Hỗn số 5810005\dfrac{8}{1000} viết dưới dạng số thập phân là

a)

5,8

b)

5,08

c)

5,008

d)

5,0008

37.

Tìm chữ số xx biết số thập phân 0,6x6 nhỏ hơn 0,636. Chọn đáp án đúng.

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = 2

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chọn dãy số chứa bốn số bằng nhau.

a)

5,001; 5,010; 5,100; 5,1

b)

0,3; 0,30; 0,300; 0,3000

c)

4,18; 4,180; 4,810; 4,81

d)

7,800; 7,080; 7,880; 7,082

39.

Viết số thập phân gồm: năm đơn vị, tám phần mười.

a)

5,8

b)

5,08

c)

5,80

d)

5,008

40.

Viết số thập phân gồm: sáu chục, ba đơn vị, tám phần trăm.

a)

63,8

b)

63,080

c)

63,08

d)

63,008

41.

Viết số thập phân gồm: bốn mươi lăm đơn vị, bảy trăm sáu mươi ba phần nghìn.

a)

45,763

b)

45,0763

c)

45,7630

d)

45,673

42.

Viết số thập phân gồm: sáu nghìn không trăm mười chín đơn vị, năm phần nghìn.

a)

6019,05

b)

6019,5

c)

6019,005

d)

6019,0005

43.

Chọn dấu thích hợp cho phép so sánh: 0,8 … 0,798

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Điền giá trị đúng: 24 tấn 82 kg bằng bao nhiêu tấn?

a)

24,082 tấn

b)

24,82 tấn

c)

24,0082 tấn

d)

24,802 tấn

45.

Điền giá trị đúng: 9 m 8 cm bằng bao nhiêu mét?

a)

9,8 m

b)

9,08 m

c)

9,008 m

d)

9,80 m

46.

Điền giá trị đúng: 6dm26\,\mathrm{dm}^2 bằng bao nhiêu m2\mathrm{m}^2 ?

a)

0,6m20{,}6\,\mathrm{m}^2

b)

0,06m20{,}06\,\mathrm{m}^2

c)

0,006m20{,}006\,\mathrm{m}^2

d)

6m26\,\mathrm{m}^2

47.

Điền giá trị đúng: 5000m25000\,\mathrm{m}^2 bằng bao nhiêu ha?

a)

0,05 ha

b)

0,5 ha

c)

5 ha

d)

50 ha

48.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 16\dfrac{1}{6} chiều dài. Cứ 100m2100\,\mathrm{m}^2 thu hoạch được 45 kg thóc, giá bán là 6000 đồng/kg. Hỏi số tiền thu được khi bán thóc từ cả thửa ruộng.

a)

4 050 000 đồng

b)

6 480 000 đồng

c)

7 200 000 đồng

d)

9 000 000 đồng

49.

Trung bình cộng của 1,12; 2,78; 3 là:

a)

3,93

b)

20,70

c)

6,90

d)

2,30

50.

2m² 3cm² = ………… m²:

a)

2,003

b)

2,0003

c)

20,03

d)

20,003

51.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (1 điểm) Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5 dm, chiều cao bằng 25\dfrac{2}{5} cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445 dm²

b)

14,45 dm²

c)

144,5 dm²

d)

1445 dm²

52.

Một công nhân sản xuất được 72 sản phẩm trong 3 giờ. Nếu công nhân đó làm việc trong 6,5 giờ thì sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

150 sản phẩm

b)

156 sản phẩm

c)

160 sản phẩm

d)

168 sản phẩm

53.

Đặt tính rồi tính: 658,3 + 96,28 có kết quả là:

a)

754,03

b)

754,58

c)

755,58

d)

753,58

54.

Đặt tính rồi tính: 93,813 – 46,47 có kết quả là:

a)

47,343

b)

47,303

c)

47,243

d)

47,373

55.

Đặt tính rồi tính: 37,14 × 82 có kết quả là:

a)

3045,48

b)

3047,28

c)

3035,48

d)

2971,28

56.

Đặt tính rồi tính: 308 : 5,5 có kết quả là:

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

57.

(1 điểm) Trên một mảnh đất, diện tích đất làm nhà là 80 m². Diện tích đất còn lại là 320 m². Diện tích đất làm nhà chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất còn lại?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

58.

Chọn đáp án đúng: Cho 5000m2=0,55000\,m^2 = 0{,}5 ……; chọn tên đơn vị thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Ha

b)

dam^2

c)

m2m^2

d)

dm2dm^2

59.

Chọn đáp án đúng: Tính 627,35÷100627{,}35 \div 100 ; số thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

62,735

b)

6,2735

c)

0,62735

d)

0,062735

60.

Chọn đáp án đúng: Tính 627,35×0,01627{,}35 \times 0{,}01 ; số thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

62,735

b)

627,35

c)

6,2735

d)

6273,5

61.

Chọn đáp án đúng: Tính 15%15\% của 320kg320\,\text{kg} .

a)

140 kg

b)

401 kg

c)

480 kg

d)

48 kg

62.

Chọn đáp án đúng: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 83,283{,}283,1983{,}19 .

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định

63.

Chọn đáp án đúng: Tính giá trị của 36,75+89,4636{,}75 + 89{,}46 .

a)

126,21

b)

126,11

c)

125,21

d)

127,11

64.

Chọn đáp án đúng: Tính giá trị của 351138,9351 - 138{,}9 .

a)

212,1

b)

213,1

c)

211,1

d)

212,9

65.

Chọn đáp án đúng: Tính giá trị của 64,6×464{,}6 \times 4 .

a)

258,4

b)

254,4

c)

256,4

d)

246,4

66.

Chọn đáp án đúng: Tính giá trị của 45,54÷1,845{,}54 \div 1{,}8 .

a)

25,3

b)

24,3

c)

26,3

d)

23,3

67.

Chọn đáp án đúng: Lớp 5A có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp?

a)

52\%

b)

48\%

c)

50\%

d)

54\%

68.

Chọn đáp án đúng: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 15 m. Người ta dành 20%20\% diện tích mảnh đất để làm nhà. Diện tích phần đất để làm nhà bằng bao nhiêu mét vuông?

a)

54 m^2

b)

60 m^2

c)

48 m^2

d)

45 m^2

69.

Chọn đáp án đúng: Một cửa hàng bán vải trong 7 ngày bán được 171,5171{,}5 m vải. Trung bình một ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?

a)

24,5 m

b)

25 m

c)

23,5 m

d)

24 m

70.

Chọn đáp án đúng: Tính bằng cách thuận tiện nhất 8×3,7×1,258 \times 3{,}7 \times 1{,}25 .

a)

37

b)

36

c)

38

d)

35