NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
10
20
30
40
Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh (bảng gồm các giá trị đã sắp tăng). Số trung vị của bảng số liệu là
161
153
163
156
Cho mẫu số liệu thống kê {6,5,5,2,9,10,8} . Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
5
10
2
6
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) . Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng a và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường thẳng b . Vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b là
chéo nhau
cắt nhau
song song
trùng nhau
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SD . Đường thẳng SB song song với mặt phẳng nào dưới đây?
(CDM)
(ACM)
(ADM)
(ACD)
Cho ba mặt phẳng (P),(Q),(R) đôi một song song với nhau. Đường thẳng a cắt các mặt phẳng (P),(Q),(R) lần lượt tại A,B,C sao cho BCAB=32 và đường thẳng b cắt các mặt phẳng (P),(Q),(R) lần lượt tại A′,B′,C′ . Tỉ số B′C′A′B′ bằng
32
21
23
52
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
3
4
5
6
Cho ABCD là tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp S.ABCD ?
Tam giác
Tứ giác
Ngũ giác
Lục giác
Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng (α) tùy ý với hình chóp không thể là
Lục giác
Ngũ giác
Tứ giác
Tam giác
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
6
4
3
2
Trong mặt phẳng (α) , cho 4 điểm A,B,C,D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Điểm S không thuộc mặt phẳng (α) . Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và 2 trong 4 điểm đã cho?
4
5
6
8
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
Ba điểm phân biệt
Một điểm và một đường thẳng
Hai đường thẳng cắt nhau
Bốn điểm phân biệt
Cho tứ giác ABCD . Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tứ giác ABCD ?
1
2
3
0
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Nếu A,B,C là 3 điểm chung của 2 mặt phẳng (P) và (Q) thì A,B,C thẳng hàng
Nếu A,B,C thẳng hàng và (P),(Q) có điểm chung là A thì B,C cũng là 2 điểm chung của (P) và (Q)
Nếu 3 điểm A,B,C là 3 điểm chung của 2 mặt phẳng (P) và (Q) phân biệt thì A,B,C không thẳng hàng
Nếu A,B,C thẳng hàng và AB là 2 điểm chung của (P) và (Q) thì C cũng là điểm chung của (P) và (Q)
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
un=5n+3n2n2−2
un=5n+3n2n2−2n
un=5n+3n21−2n
Cho dãy số (un) với un=n2+1−n . Mệnh đề đúng là
n→+∞limun=−∞
n→+∞limun=1
n→+∞limun=+∞
n→+∞limun=0
Cho hàm số f(x)={x−1x2+x−2khi x=1, akhi x=1. Hàm số f(x) liên tục tại x=1 khi
a=0
a=3
a=−1
a=1
Kết quả của n→+∞lim3⋅2n+4n3n−4⋅2n bằng
+∞
−∞
0
1
Giá trị đúng của n→+∞lim(n2−1−3n2+2) là
+∞
−∞
0
1
Cho hàm số f(x)=x+1−x+2 . Mệnh đề đúng là
x→+∞limf(x)=+∞
x→+∞limf(x)=0
x→+∞limf(x)=−1
Mệnh đề khác
Biết n→+∞liman2+22n2+n2−4=21 với a là tham số. Khi đó a−a2 bằng
−12
−2
0
−6
Tính n→+∞lim(4n2+3−38n3+n)
+∞
1
−∞
2
3
Giới hạn x→2limx2−4x−2 bằng
2
4
41
0
Tính giới hạn L=x→3limx+3x−3
L=−∞
L=0
L=+∞
L=1
x→+∞limx+14x+1 bằng
2
4
−1
−4
x→+∞lim2x−43x+2 bằng
21
43
1
23
Xác định x→0limx2∣x∣
0
−∞
Không tồn tại
+∞
Công thức nào sau đây sai?
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb
Tìm tập xác định D của hàm số y=cosx−11−sinx
D=R
D=R∖{2kπ,k∈Z}
D=R∖{kπ,k∈Z}
Mệnh đề khác
Khẳng định nào sau đây là đúng?
cosx=0⟺x=2π+kπ
cosx=1⟺x=2π+kπ
cosx=0⇔x=2π+K2π
Mệnh đề khác
Rút gọn biểu thức cos54∘cos4∘−cos36∘cos86∘ , ta được
cos50∘
cos58∘
sin50∘
sin58∘
Rút gọn biểu thức cos(x+4π)−cos(x−4π) , ta được
2sinx
−2sinx
2cosx
−2cosx
Cho dãy số có các số hạng đầu là −2;0;2;4;6;… Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng
un=−2n
un=(−2)+n
un=(−2)(n+1)
un=(−2)+2(n−1)
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−21 , công sai d=21 . Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số này là
−21;0;21;1;23
21;−21;0;21;1
−21;0;1;21;1
Mệnh đề khác
Cho cấp số nhân (u_n) với u1=−2 và q=−5 . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
-2; 10; 50; -250.
-2; 10; -50; 250.
-2; -10; -50; -250.
-2; 10; 50; 250.
