wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị đại diện của nhóm [20;40)[20;40)

a)

1010

b)

2020

c)

3030

d)

4040

2.

Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh (bảng gồm các giá trị đã sắp tăng). Số trung vị của bảng số liệu là

a)

161161

b)

153153

c)

163163

d)

156156

3.

Cho mẫu số liệu thống kê {6,5,5,2,9,10,8}\{6,5,5,2,9,10,8\} . Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

a)

55

b)

1010

c)

22

d)

66

4.

Cho đường thẳng aa song song với mặt phẳng (P)(P) . Mặt phẳng (Q)(Q) chứa đường thẳng aa và cắt mặt phẳng (P)(P) theo giao tuyến là đường thẳng bb . Vị trí tương đối của hai đường thẳng aabb

a)

chéo nhau

b)

cắt nhau

c)

song song

d)

trùng nhau

5.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của cạnh SDSD . Đường thẳng SBSB song song với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

(CDM)(CDM)

b)

(ACM)(ACM)

c)

(ADM)(ADM)

d)

(ACD)(ACD)

6.

Cho ba mặt phẳng (P),(Q),(R)(P),(Q),(R) đôi một song song với nhau. Đường thẳng aa cắt các mặt phẳng (P),(Q),(R)(P),(Q),(R) lần lượt tại A,B,CA,B,C sao cho ABBC=23\dfrac{AB}{BC}=\dfrac{2}{3} và đường thẳng bb cắt các mặt phẳng (P),(Q),(R)(P),(Q),(R) lần lượt tại A,B,CA',B',C' . Tỉ số ABBC\dfrac{A'B'}{B'C'} bằng

a)

23\dfrac{2}{3}

b)

12\dfrac{1}{2}

c)

32\dfrac{3}{2}

d)

25\dfrac{2}{5}

7.

Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

8.

Cho ABCDABCD là tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp S.ABCDS.ABCD ?

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Ngũ giác

d)

Lục giác

9.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy ABCDABCD là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng (α)(\alpha) tùy ý với hình chóp không thể là

a)

Lục giác

b)

Ngũ giác

c)

Tứ giác

d)

Tam giác

10.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 22 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua 33 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua 33 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua 44 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

11.

Trong không gian, cho 44 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

a)

66

b)

44

c)

33

d)

22

12.

Trong mặt phẳng (α)(\alpha) , cho 44 điểm A,B,C,DA,B,C,D trong đó không có 33 điểm nào thẳng hàng. Điểm SS không thuộc mặt phẳng (α)(\alpha) . Có mấy mặt phẳng tạo bởi SS22 trong 44 điểm đã cho?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

88

13.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm phân biệt

b)

Một điểm và một đường thẳng

c)

Hai đường thẳng cắt nhau

d)

Bốn điểm phân biệt

14.

Cho tứ giác ABCDABCD . Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tứ giác ABCDABCD ?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

00

15.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Nếu A,B,CA,B,C33 điểm chung của 22 mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) thì A,B,CA,B,C thẳng hàng

b)

Nếu A,B,CA,B,C thẳng hàng và (P),(Q)(P),(Q) có điểm chung là AA thì B,CB,C cũng là 22 điểm chung của (P)(P)(Q)(Q)

c)

Nếu 33 điểm A,B,CA,B,C33 điểm chung của 22 mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) phân biệt thì A,B,CA,B,C không thẳng hàng

d)

Nếu A,B,CA,B,C thẳng hàng và ABAB22 điểm chung của (P)(P)(Q)(Q) thì CC cũng là điểm chung của (P)(P)(Q)(Q)

16.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 00 ?

a)

un=n225n+3n2u_n=\dfrac{n^2-2}{5n+3n^2}

b)

un=n22n5n+3n2u_n=\dfrac{n^2-2n}{5n+3n^2}

c)

un=12n5n+3n2u_n=\dfrac{1-2n}{5n+3n^2}

17.

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n2+1nu_n=\sqrt{n^2+1}-\sqrt{n} . Mệnh đề đúng là

a)

limn+un=\lim\limits_{n\to+\infty}u_n=-\infty

b)

limn+un=1\lim\limits_{n\to+\infty}u_n=1

c)

limn+un=+\lim\limits_{n\to+\infty}u_n=+\infty

d)

limn+un=0\lim\limits_{n\to+\infty}u_n=0

18.

Cho hàm số f(x)={x2+x2x1khi x1, akhi x=1.f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2+x-2}{x-1}&\text{khi }x\neq1,\ a&\text{khi }x=1.\end{cases} Hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1 khi

a)

a=0a=0

b)

a=3a=3

c)

a=1a=-1

d)

a=1a=1

19.

Kết quả của limn+3n42n32n+4n\displaystyle\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{3^n-4\cdot2^n}{3\cdot2^n+4^n} bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

00

d)

11

20.

Giá trị đúng của limn+(n213n2+2)\displaystyle\lim\limits_{n\to+\infty}\big(\sqrt{n^2-1}-\sqrt{3n^2+2}\big)

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

00

d)

11

21.

Cho hàm số f(x)=x+1x+2f(x)=\sqrt{x+1}-\sqrt{x+2} . Mệnh đề đúng là

a)

limx+f(x)=+\lim\limits_{x\to+\infty}f(x)=+\infty

b)

limx+f(x)=0\lim\limits_{x\to+\infty}f(x)=0

c)

limx+f(x)=1\lim\limits_{x\to+\infty}f(x)=-1

d)

Mệnh đề khác

22.

Biết limn+2n2+n24an2+2=12\displaystyle\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{2n^2+n^2-4}{a n^2+2}=\dfrac{1}{2} với aa là tham số. Khi đó aa2a-a^2 bằng

a)

12-12

b)

2-2

c)

00

d)

6-6

23.

Tính limn+(4n2+38n3+n3)\displaystyle\lim\limits_{n\to+\infty}\big(\sqrt{4n^2+3}-\sqrt[3]{8n^3+n}\big)

a)

++\infty

b)

11

c)

-\infty

d)

2

3

24.

Giới hạn limx2x2x24\displaystyle\lim\limits_{x\to2}\dfrac{x-2}{x^2-4} bằng

a)

22

b)

44

c)

14\dfrac{1}{4}

d)

00

25.

Tính giới hạn L=limx3x3x+3L=\displaystyle\lim\limits_{x\to3}\dfrac{x-3}{x+3}

a)

L=L=-\infty

b)

L=0L=0

c)

L=+L=+\infty

d)

L=1L=1

26.

limx+4x+1x+1\displaystyle\lim\limits_{x\to+\infty}\dfrac{4x+1}{x+1} bằng

a)

22

b)

44

c)

1-1

d)

4-4

27.

limx+3x+22x4\displaystyle\lim\limits_{x\to+\infty}\dfrac{3x+2}{2x-4} bằng

a)

12\dfrac{1}{2}

b)

34\dfrac{3}{4}

c)

11

d)

32\dfrac{3}{2}

28.

Xác định limx0xx2\displaystyle\lim\limits_{x\to0}\dfrac{|x|}{x^2}

a)

00

b)

-\infty

c)

Không tồn tại

d)

++\infty

29.

Công thức nào sau đây sai?

a)

cos(ab)=sinasinb+cosacosb\cos(a-b)=\sin a\sin b+\cos a\cos b

b)

cos(a+b)=sinasinbcosacosb\cos(a+b)=\sin a\sin b-\cos a\cos b

c)

sin(ab)=sinacosbcosasinb\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

d)

sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\sin(a+b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b

30.

Tìm tập xác định DD của hàm số y=1sinxcosx1y=\dfrac{1-\sin x}{\cos x-1}

a)

D=RD=\mathbb{R}

b)

D=R{2kπ,kZ}D=\mathbb{R}\setminus\{2k\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}

c)

D=R{kπ,kZ}D=\mathbb{R}\setminus\{k\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}

d)

Mệnh đề khác

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

cosx0    xπ2+kπ\cos x\neq0\iff x\neq\dfrac{\pi}{2}+k\pi

b)

cosx1    xπ2+kπ\cos x\neq1\iff x\neq\dfrac{\pi}{2}+k\pi

c)

cosx0xπ2+K2π\cos x\ne0\Leftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+K2\pi

d)

Mệnh đề khác

32.

Rút gọn biểu thức cos54cos4cos36cos86\cos54^\circ\cos4^\circ-\cos36^\circ\cos86^\circ , ta được

a)

cos50\cos50^\circ

b)

cos58\cos58^\circ

c)

sin50\sin50^\circ

d)

sin58\sin58^\circ

33.

Rút gọn biểu thức cos(x+π4)cos(xπ4)\cos\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right)-\cos\left(x-\dfrac{\pi}{4}\right) , ta được

a)

2sinx\sqrt{2}\sin x

b)

2sinx-\sqrt{2}\sin x

c)

2cosx\sqrt{2}\cos x

d)

2cosx-\sqrt{2}\cos x

34.

Cho dãy số có các số hạng đầu là 2;0;2;4;6;-2;0;2;4;6;\ldots Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng

a)

un=2nu_n=-2n

b)

un=(2)+nu_n=(-2)+n

c)

un=(2)(n+1)u_n=(-2)(n+1)

d)

un=(2)+2(n1)u_n=(-2)+2(n-1)

35.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=12u_1=-\dfrac{1}{2} , công sai d=12d=\dfrac{1}{2} . Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số này là

a)

12;0;12;1;32-\dfrac{1}{2};\,0;\,\dfrac{1}{2};\,1;\,\dfrac{3}{2}

b)

12;12;0;12;1\dfrac{1}{2};\,-\dfrac{1}{2};\,0;\,\dfrac{1}{2};\,1

c)

12;0;1;12;1-\dfrac{1}{2};\,0;\,1;\,\dfrac{1}{2};\,1

d)

Mệnh đề khác

36.

Cho cấp số nhân (u_n) với u1=2u_1=-2q=5q=-5 . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

a)

-2; 10; 50; -250.

b)

-2; 10; -50; 250.

c)

-2; -10; -50; -250.

d)

-2; 10; 50; 250.