wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sóng cơ

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

2.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

3.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

bản chất môi trường truyền sóng.

c)

chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

tần số sóng và bước sóng.

4.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

5.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s.

b)

2,7 s.

c)

2,45 s.

d)

3 s.

6.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2 m/s.

b)

1 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

0,5 m/s.

7.

Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là

a)

0,5 m.

b)

0,25 m.

c)

1 cm.

d)

1 m.

8.

Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là

a)

4,8 m.

b)

6 m.

c)

4 m.

d)

0,48 m

9.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

A. có phương dao động nằm ngang.

b)

B. có phương dao động thẳng đứng.

c)

C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

10.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lỏng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

11.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

12.

Sóng ngang không truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

13.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi

b)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

c)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

14.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

b)

Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.

d)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

15.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3.

b)

v3 > v2 > v1.

c)

v1 > v3 > v2.

d)

v1 > v2 > v3.

16.

Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms. Âm do nó phát ra là

a)

siêu âm.

b)

không phải sóng âm.

c)

hạ âm.

d)

âm nghe được.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự truyền âm?

a)

Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.

b)

Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

c)

Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.

d)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.

19.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

d)

Truyền được trong chân không.

20.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.10^8 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

21.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3. 10810^8 m/s có bước sóng là

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

22.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

23.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

dùng để diệt khuẩn.

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

chữa bệnh còi xương.

24.

Phát biểu nào là sai khi nói về tia hồng ngoại?

a)

A. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường không thể nhìn thấy được.

b)

B. Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

c)

C. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra.

d)

D. Tia hồng ngoại không tuân theo các định luật về ánh sáng.

25.

Thân thể con người ở nhiệt độ 37°C phát ra

a)

tia X.

b)

bức xạ nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại.

26.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k =0, ±1, ±2,...

b)

(2k +1)λ với k =0, ±1, ±2,...

c)

kλ với k =0, ±1, ±2,...

d)

(k+0,5)λ với k =0, ±1, ±2,...

27.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?

a)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.

b)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.

c)

Hai sóng xuất phát từ cùng một nguồn sóng là hai sóng kết hợp.

d)

Các sóng kết hợp là các sóng dao động tần số, cùng phương, hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

29.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S₁ và S₂. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S₁S₂ sẽ

a)

dao động với biên độ cực tiểu.

b)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

30.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

31.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng

32.

Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là

a)

1,5i.

b)

i.

c)

2i.

d)

2,5i.

33.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng điện từ.

c)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

d)

ánh sáng là sóng ngang.

34.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là

a)

λ/aD

b)

λ.a/D

c)

λ.D/a

d)

a.x/D

35.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

vẽ ánh sáng đơn sắc.

c)

tán sắc của Niutơn.

d)

giao thoa với khe Young.

36.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

a)

0,45 mm

b)

0,6 mm

c)

0,9 mm

d)

1,8 mm

37.

Điều kiện có sóng đứng trên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

l = (2k+1)λ/2.

b)

l = kλ/2.

c)

l = kλ.

d)

l = (2k+1)λ/4.

38.

Điều kiện có sóng đứng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là

a)

l = kλ.

b)

l = kλ/2.

c)

l = (2k+1)λ/2.

d)

l = (2k+1)λ/4.

39.

Một dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định. Sóng đứng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = l/2.

b)

λmax = l.

c)

λmax = 2l.

d)

λmax = 4l.

40.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng đứng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = l/2.

b)

λmax = l.

c)

λmax = 2l.

d)

λmax = 4l.

41.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

khối lượng của vật nặng.

b)

độ cứng của lò xo.

c)

chu kỳ dao động.

d)

biên độ dao động.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng?

a)

A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ .

b)

B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

c)

C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.

d)

D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

43.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

44.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

b)

vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

ngoại lực thôi không tác dụng lên vật.

d)

năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất.

45.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx

b)

a = ω2x

c)

 a = – ωx

d)

a = – ω2x

46.

Bộ phận giảm xóc trong ôtô là ứng dụng của

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động duy trì.

d)

dao động tự do.

47.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây gọi là

a)

pha dao động.

b)

biên độ.

c)

li độ.

d)

tần số.

48.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

A. vm22\frac{vm^2}{2} .

b)

B. mv22\frac{mv^2}{2} .

c)

C. vm².

d)

D. mv².

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

Vmax = -Aω

b)

Vmax = Aω².

c)

Vmax = A²ω.

d)

Vmax = Aω.

50.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đường tròn.

b)

đoạn thẳng.

c)

đường thẳng.

d)

đường hình sin.

51.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Li độ.

b)

Biên độ.

c)

Pha dao động.

d)

Pha ban đầu.

52.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc ω biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O, cơ năng W tính bằng biểu thức

a)

W = 12\frac{1}{2} mωA.

b)

W = 12\frac{1}{2} mω²A.

c)

W = 12\frac{1}{2} mω²A².

d)

W = 12\frac{1}{2} mωA².

53.

: Một sóng lan truyền trên bề mặt chất lỏng với phương trình u = 5cos (20πt - π.x/2) cm ; (trong đó  tính bằng  tính bằng giây).

a)

Biên độ sóng là 5cm.

b)

Sóng ngang chỉ truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn..

c)

Sóng lan truyền với tần số Hz.

d)

Sóng trên có bước sóng là 4 cm.

54.

Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là 0,5 m/s.

a)

Chu kỳ sóng là 2/3 giây.

b)

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 40 cm.

c)

Sóng truyền trên mặt hồ là sóng dọc.

d)

Khi có sóng truyền qua, phao cá chỉ dao động tại chỗ mà không bị đẩy ra xa.

55.

Hai nguồn S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 24 cm cùng dao động theo phương trình u = 4cos ( 40πt )(mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. Biên độ sóng không đổi.

a)

Hai nguồn sóng là hai nguồn kết hợp.

b)

Tần số của sóng là 40 Hz.

c)

Hai cực đại liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn cách nhau là 2,5 cm.

d)

Trên đoạn nối hai nguồn số điểm cực đại nhiều hơn số điểm cực tiểu.

56.

Trong một thí nghiệm giao thoa khe Young ánh sáng đơn sắc màu đỏ λ = 0,5 μm, hai khe sáng cách nhau a=1 mm. Khoảng cách giữa 2 khe đến màn quan sát là D=2 m.  

a)

Trên màn quan sát người ta thấy có những vạch tối và vạch sáng (màu đỏ) xen kẽ nhau, cách đều nhau.

b)

Khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp được gọi là khoảng vân.

c)

Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 ở cùng phía so với vân trung tâm là 1,5 mm.

d)

Tại A, B cách vân trung tâm 4 mm và 5,5 mm là hai vân sáng.