Font size
WorksheetsTest tiếng anh mảng biology D7
Total questions: 58
Worksheet time: 58mins
Sự phát triển, sự tiến hóa
(viết thường không in hoa)
(a)
Tiết lộ
(viết thường không in hoa)
(a)
cuộc điều tra
(viết thường không in hoa)
(a)
thống nhất (v)
(viết thường không in hoa)
(a)
Sự đoàn kết
(viết thường không in hoa)
(a)
sự quan sát
(viết thường không in hoa)
(a)
giả thuyết
(viết thường không in hoa)
(a)
phong phú, đa dạng
(viết thường không in hoa)
(a)
Thưa thớt
(viết thường không in hoa)
(a)
cụm...; khối...; bụi.....; đám..../ gộp lại
(viết thường không in hoa)
(a)
thảm thực vật
(viết thường không in hoa)
(a)
con mồi
(viết thường không in hoa)
(a)
sinh vật (sống)
(viết thường không in hoa)
(a)
ngụy trang
(viết thường không in hoa)
(a)
cơ bản, nền móng
(viết thường không in hoa)
(a)
Nguyên tắc
(viết thường không in hoa)
(a)
có thể di truyền
(viết thường không in hoa)
(a)
đặc điểm
(viết thường không in hoa)
(a)
quy tắc, sự sắp đặt, quy định
(viết thường không in hoa)
(a)
tàu thuyền, vận chuyển máu, mạch máu
(viết thường không in hoa)
(a)
Những nghĩa của vessel
tàu thuyền
tàu chở hàng hóa
mạch máu
(blood vessel)
điều chỉnh
(viết thường không in hoa)
(a)
kế thừa
(viết thường không in hoa)
(a)
kích thích
(viết thường không in hoa)
(a)
khuôn mẫu
(viết thường không in hoa)
(a)
toàn cảnh
(viết thường không in hoa)
(a)
mang tính sinh học
(viết thường không in hoa)
(a)
Sinh quyển
(viết thường không in hoa)
(a)
Đồ khảm, tổ hợp ngẫu nhiên của (a)
(viết thường không in hoa)
Trầm tích, cặn bã
(viết thường không in hoa)
(a)
Hệ sinh thái
(viết thường không in hoa)
(a)
Thang đo / tỉ lệ / cân đo / vảy / leo trèo /...
(viết thường không in hoa)
(a)
meadow
(viết thường không in hoa)
(a)
mảng
(viết thường không in hoa)
(a)
cư trú
(viết thường không in hoa)
(a)
vi sinh vật
(viết thường không in hoa)
(a)
kính hiển vi
(viết thường không in hoa)
(a)
xuất hiện
(viết thường không in hoa)
(a)
thuộc tính, đặc tính, tính chất
(viết thường không in hoa)
(a)
mở rộng
(viết thường không viết hoa)
(a)
phân tử
(viết thường không viết hoa)
(a)
miêu tả, mô tả
(viết thường không viết hoa)
(a)
hệ thống cấp bậc, phân cấp
(viết thường không viết hoa)
(a)
độ phân giải Nbio / nghị quyết / giải quyết / quả cảm
(viết thường không viết hoa)
(a)
sự tối giản hóa
(viết thường không viết hoa)
(a)
suy luận, kết luận
(viết thường không viết hoa)
(a)
cơ sở, nền tảng
(viết thường không viết hoa)
(a)
thúc đẩy
(viết thường không viết hoa)
(a)
nội tạng
(viết thường không viết hoa)
(a)
kiến trúc
(viết thường không viết hoa)
(a)
chức năng
(viết thường không viết hoa)
(a)
mô
(viết thường không viết hoa)
(a)
chuyên
(viết thường không viết hoa)
(a)
nội địa, bên trong
(viết thường không viết hoa)
(a)
biểu bì
(viết thường không viết hoa)
(a)
lỗ chân lông
(viết thường không viết hoa)
(a)
sự phân công
(viết thường không viết hoa)
(a)
lục lạp
(viết thường không viết hoa)
(a)
