wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ CUỐI HỌC KÌ I

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam không có chung đường biên giới với nước nào?

a)

Thái Lan.

b)

Trung Quốc.

c)

Lào.

d)

Cam-pu-chia.

2.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?

a)

Kiên Giang.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hoà.

d)

Đà Nẵng.

3.

Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh hoặc thành phố nào?

a)

Tỉnh Quảng Trị.

b)

Tỉnh Bình Thuận.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Thành phố Đà Nẵng.

4.

Sau sắp xếp đơn vị hành chính hiện nay, Việt Nam có tất cả bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

34 tỉnh, 5 thành phố

b)

32 tỉnh, 8 thành phố

c)

34 tỉnh, 6 thành phố

d)

63 tỉnh, 5 thành phố

5.

Đâu không phải là tấm gương tiêu biểu trong cuộc đấu tranh chống Bắc thuộc của nhân dân ta?

a)

A. Bà Triệu.

b)

B. Lý Bí.

c)

C. Ngô Quyền.

d)

D. Yết Kiêu.

6.

Đâu là ý không đúng khi nói về Thánh địa Mỹ Sơn?

a)

Quần thể kiến trúc với khoảng hơn 70 đền tháp.

b)

Nằm trong một thung lũng được bao quanh bởi đồi, núi.

c)

Là nơi tổ chức lễ tế và đặt lăng mộ các vị vua, hoàng tộc.

d)

Đền tháp ở đây phần lớn có cửa quay về phía tây.

7.

Các chúa Nguyễn lập đội Hoàng Sa, đội Bắc Hải không nhằm mục đích gì?

a)

Thu lượm sản vật.

b)

Đánh bắt hải sản.

c)

Ngăn chặn tàu thuyền các nước qua lại.

d)

Từng bước thực thi chủ quyền trên quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

8.

Trang nguyên trẻ tuổi nhất Việt Nam là

a)

Chu Văn An.

b)

Nguyễn Hiền.

c)

Mạc Đĩnh Chi.

d)

Trần Quốc Toản.

9.

Lý Công Uẩn dời đô từ Đại La ra Thăng Long vào năm nào?

a)

1010.

b)

1007.

c)

1009.

d)

1008.

10.

Lê Lợi và nghĩa quân Lam Sơn giành chiến thắng những trận nào?

a)

Hàm Tử - Tây Kết, Đại Nam - Xiêm La.

b)

Tốt Động - Chúc Động, Chi Lăng - Xương Giang.

c)

Ngọc Hồi - Đống Đa, Rạch Gầm - Xoài Mút.

d)

Đông Bộ Đầu, Đại Việt - Chiêm Thành.

11.

Ai là người đã đề xuất chủ trương "Ngồi yên đợi giặc, không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc"?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Công Uẩn.

c)

Lý Đạo Thành.

d)

Lý Thái Tông.

12.

Triều Trần được thành lập vào năm nào?

a)

1225.

b)

1224.

c)

1227.

d)

1226.

13.

Việc cần làm khi chào cờ là:

a)

Đứng nghiêm, hát Quốc ca hoặc nghe Quốc ca.

b)

Ngồi xuống và nói chuyện.

c)

Quay lưng lại cờ.

d)

Chơi điện thoại.

14.

Trên phần đất liền của nước ta, đồi núi chiếm bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

¼

b)

½

c)

¾

d)

2/3

15.

Gió mùa mùa đông chủ yếu có hướng nào?

a)

Tây nam.

b)

Tây bắc

c)

Đông bắc.

d)

Đông nam.

16.

Ý nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của dân số tăng nhanh?

a)

Tạo được nguồn lao động dồi dào và dự trữ lao động lớn.

b)

Đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân khó được nâng cao.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên.

17.

Các hành động bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là

a)

Phân loại rác tại nguồn, tái chế chai nhựa

b)

Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo (năng lượng mặt trời, gió…); tiết kiệm năng lượng,

c)

Trồng cây xanh

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Đâu là biện pháp phòng, chống thiên tai?

a)

Hỗ trợ cho người dân, giúp hàng xóm di dời, tránh lụt.

b)

Trồng rừng.

c)

Theo dõi dự báo thời tiết thường xuyên, đặc biệt vào mùa mưa.

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Sau sát nhập chính quyền hai cấp, tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã, phường?

a)

10 phường, 89 xã

b)

12 phường, 80 xã

c)

11 phường, 85 xã

d)

13 phường, 100 xã

20.

Tỉnh Lào Cai mới có diện tích là bao nhiêu?

a)

10 257 km²

b)

6 364 km²

c)

6 893 km²

d)

13 257 km²

21.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Tây Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Trung Á.

22.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?

a)

Kiên Giang.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hoà.

d)

Đà Nẵng.

23.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống?

a)

53 dân tộc.

b)

54 dân tộc.

c)

55 dân tộc.

d)

52 dân tộc.

24.

Nghề chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

dệt vải.

b)

đóng thuyền.

c)

làm ruộng.

d)

đan lát.

25.

Địa bàn cư trú của cư dân Phù Nam chủ yếu ở khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải miền Trung.

26.

Di sản văn hoá tiêu biểu của Vương quốc Chăm-pa là:

a)

chùa cổ.

b)

miếu.

c)

đình làng.

d)

đền tháp.

27.

Dưới thời nhà Lý, trong việc trị nước nổi bật lên vai trò của người phụ nữ nào?

a)

Nguyễn phi Ý Lan.

b)

Lý Chiêu Hoàng.

c)

Nam Phương Hoàng hậu.

d)

Bà Triệu.

28.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn nổ ra nhằm chống lại quân xâm lược nào?

a)

Ngô.

b)

Minh.

c)

Tống.

d)

Hán.

29.

Dưới thời Trần, quân Mông – Nguyên đã mấy lần xâm lược Đại Việt?

a)

5 lần.

b)

4 lần.

c)

3 lần.

d)

2 lần.

30.

Đâu là ý đúng khi nói về buổi đầu xây dựng đất nước của Triều Nguyễn?

a)

Triều Nguyễn được thành lập vào năm 1804.

b)

Ý vua đầu tiên của Triều Nguyễn là vua Gia Long.

c)

Vua Minh Mạng đã ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

d)

Kinh đô được đặt ở Hoa Lư (Ninh Bình).

31.

Khoảng ............................................. trước Công nguyên, ở lưu vực các dòng sông thuộc Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay, Nhà nước Văn Lang ra đời. Sự ra đời của nhà nước này được phản ánh thông qua truyền thuyết “.............................................” và nhiều bằng chứng khảo cổ học thuộc nền văn hoá ............................................. Đứng đầu Nhà nước Văn Lang là .............................................

a)

năm 208, truyền thuyết “Con Rồng cháu Tiên”, nền văn hoá Đông Sơn, Hùng Vương.

b)

Khoảng thế kỉ III trước Công nguyên, truyền thuyết “Sơn Tinh Thủy Tinh”, nền văn hoá Sa Huỳnh, An Dương Vương.

c)

Khoảng thế kỉ X trước Công nguyên, truyền thuyết “Thánh Gióng”, nền văn hoá Phùng Nguyên, Lạc Long Quân.

d)

Khoảng thế kỉ V trước Công nguyên, truyền thuyết “Mỵ Châu Trọng Thủy”, nền văn hoá Óc Eo, Thục Phán.

32.

Quốc kì của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện

a)

sự độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn của đất nước.

b)

khát vọng chinh phục đỉnh cao tri thức của nhân dân.

c)

ước mơ về một cuộc sống yên bình, nhiều may mắn.

d)

hi vọng về sự thịnh vượng và trường tồn của dân tộc.

33.

Một trong những biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam là

a)

nhiệt độ thấp.

b)

độ ẩm thấp.

c)

mưa nhiều.

d)

gió không thay đổi.

34.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sông ngòi ở Việt Nam?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Phân bố rộng khắp trên cả nước.

c)

Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm.

d)

Lượng nước sông thay đổi theo mùa.

35.

Ý nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của dân số tăng nhanh?

a)

Tạo được nguồn lao động dồi dào và dự trữ lao động lớn.

b)

Đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân khó được nâng cao.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên.

36.

Ở khu vực miền Trung của Việt Nam, Vương quốc Chăm-pa ra đời và tồn tại vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ II đến thế kỉ XV.

b)

Thế kỉ II TCN đến thế kỉ X.

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX.

d)

Thế kỉ VII TCN đến thế kỉ II TCN.

37.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phòng, chống thiên tai ở nước ta.

a)

Khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên

b)

Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo (năng lượng mặt trời, gió…)

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và rèn luyện các kĩ năng phòng chống thiên tai.

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Sau sáp nhập năm 2025 Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

63

b)

34

c)

36

d)

42

39.

Lào Cai sáp nhập với tỉnh nào lấy tên là gì?

a)

Lai Châu, Lào Cai

b)

Yên Bái, Yên Bái

c)

Yên Bái, Lào Cai

d)

Phú Thọ, Lào Cai

40.

Năm 40 - 43

a)

Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

b)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu

41.

Năm 248

a)

Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

b)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu

42.

Năm 713 – 722  

a)

Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

b)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu

43.

Năm 905

a)

Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

b)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu