wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập học kỳ I – Hóa học 11

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây về trạng thái cân bằng hoá học của một hệ, phát biểu nào đúng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và tốc độ phản ứng nghịch (v_n) ở trạng thái cân bằng biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 2v_n.

b)

v_t = v_n ≠ 0.

c)

v_t = 0,5v_n.

d)

v_t = v_n = 0.

3.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, base là chất nào?

a)

Phân li ra OH−.

b)

Có khả năng nhận electron.

c)

Có khả năng nhận proton H+.

d)

Có khả năng cho proton H+.

4.

Cho phản ứng: 2C(s)+O2(g)2CO(g)2\mathrm{C}(s)+\mathrm{O}_2(g)\rightarrow 2\mathrm{CO}(g) . Biểu thức hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng là

a)

Kc=[CO]2[C]2[O2]K_c=\dfrac{[\mathrm{CO}]^2}{[\mathrm{C}]^2\cdot[\mathrm{O}_2]}

b)

Kc=[CO]2[O2]K_c=\dfrac{[\mathrm{CO}]^2}{[\mathrm{O}_2]}

c)

Kc=[C]2[O2][CO]2K_c=\dfrac{[\mathrm{C}]^2\cdot[\mathrm{O}_2]}{[\mathrm{CO}]^2}

d)

Kc=[O2][CO]2K_c=\dfrac{[\mathrm{O}_2]}{[\mathrm{CO}]^2}

5.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen (N₂) là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Nguyên tử nitrogen trong phân tử có số oxi hoá là −3.

c)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

d)

Có thể vừa bị oxi hoá vừa bị khử tuỳ điều kiện phản ứng.

6.

Chất nào sau đây có thể dùng để làm khô khí ammonia (NH₃)?

a)

H₂SO₄ đặc.

b)

CaO.

c)

CuSO₄ khan.

d)

P₂O₅.

7.

Hơi thuỷ ngân rất độc; cần thu hồi giọt thuỷ ngân rơi vãi bằng cách nào?

a)

Nhỏ nước bromide lên giọt thuỷ ngân.

b)

Nhỏ dung dịch nước muối lên giọt thuỷ ngân.

c)

Rắc bột sulfur lên giọt thuỷ ngân.

d)

Rắc bột phosphorus lên giọt thuỷ ngân.

8.

Cách pha loãng sulfuric acid đặc an toàn là gì?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

9.

Phù dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

10.

Phản ứng chuyển hoá hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur theo sơ đồ 2H2S+SO23S+2H2O2\mathrm{H}_2\mathrm{S}+\mathrm{SO}_2\rightarrow 3\mathrm{S}+2\mathrm{H}_2\mathrm{O} . Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi xử lý 5000 m³ khí thiên nhiên (đkc) chứa 5 mg H2S\mathrm{H}_2\mathrm{S} /m³ là

a)

50,0 g.

b)

25,0 g.

c)

35,3 g.

d)

100,0 g.

11.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ; trong y học, X thường dùng làm chất cản quang xét nghiệm X‑quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

BaSO₄.

b)

Na₂SO₄.

c)

K₂SO₄.

d)

MgSO₄.

12.

Cho các phản ứng: (a) S+O2SO2\mathrm{S}+\mathrm{O}_2\rightarrow\mathrm{SO}_2 ; (b) S+3F2SF6\mathrm{S}+3\mathrm{F}_2\rightarrow\mathrm{SF}_6 ; (c) Hg+SHgS\mathrm{Hg}+\mathrm{S}\rightarrow\mathrm{HgS} ; (d) H2+SH2S\mathrm{H}_2+\mathrm{S}\rightarrow\mathrm{H}_2\mathrm{S} . Số phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò chất khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Tương tác Van der Waals.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hoá trị.

14.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng phân của nhau?

a)

C₂H₅OH, CH₃CHO.

b)

CH₃OCH₃, C₂H₅OH.

c)

CH₃COOCH₃, CH₃COOH.

d)

C₄H₁₀, C₆H₆.

15.

Sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại của một số nhóm chức cơ bản được cho ở bảng (a). Hợp chất X có công thức phân tử C₃H₆O và phổ hồng ngoại như hình (b). Công thức cấu tạo của X là

a)

CH₃CH₂CHO.

b)

CH₂=CHCH₂OH.

c)

CH₃COCH₃.

d)

CH₃CH₂COOH.

16.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, dùng phương pháp nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

17.

Phổ khối lượng (MS) của ethanol được cho ở hình dưới đây. Phân tử khối của ethanol là

a)

45.

b)

31.

c)

46.

d)

29.

18.

Chọn phát biểu sai về hợp chất hữu cơ:

a)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và trật tự nhất định.

b)

Các nguyên tử carbon liên kết với nhau tạo thành mạch carbon dạng không phân nhánh, vòng và phân nhánh.

c)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.

19.

Sự điện li là quá trình

a)

phân li các chất khi tan trong nước thành các phân tử nhỏ hơn.

b)

hòa tan các chất trong nước.

c)

phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.

d)

phân li các chất khi tan trong nước thành các chất đơn giản.

20.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

xảy ra hoàn toàn.

c)

xảy ra chậm.

d)

luôn có nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.

21.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

22.

Trong khí quyển, tỉ lệ thể tích nitrogen chiếm khoảng

a)

78%.

b)

21%.

c)

80%.

d)

20%.

23.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh.

b)

tính khử.

c)

tính acid mạnh.

d)

tính khử và tính axit mạnh.

24.

Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl.

b)

4NH3 + 3O2 (tº, xúc tác) → 2N2 + 6H2O.

c)

4NH3 + 5O2 (xúc tác) → 4NO + 6H2O.

d)

2NH3 + 3CuO (tº) → 3Cu + 2N2 + 3H2O.

25.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2 và khí X gây ô nhiễm không khí. Khí X là

a)

N2.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

NO2.

26.

Khi trộn dung dịch Na2SO4 với dung dịch BaCl2, phản ứng thực chất xảy ra trong dung dịch là

a)

Ba2++SO42BaSO4Ba^{2+} + SO_{4}^{2-} \rightarrow BaSO_{4} .

b)

Na+ + Cl− → NaCl.

c)

Ba2+ + Na2SO4 → BaSO4 + 2Na+.

d)

BaCl2 + SO4^2− → 2Cl2Cl^{-} .

27.

Chất nào sau đây không bay hơi ở điều kiện thường?

a)

H2O.

b)

HNO3.

c)

NH3.

d)

H2SO4.

28.

Trong quá trình trồng trọt, người nông dân được khuyến cáo không bón vôi sống (thành phần chính là CaO) cùng với phân đạm ammonium. Nguyên nhân của khuyến cáo này là

a)

thất thoát đạm vì giải phóng ammonia.

b)

tạo thành hỗn hợp gây cháy nổ.

c)

tạo acid làm ảnh hưởng tới cây trồng.

d)

làm tăng độ chua của đất.

29.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH4.

b)

CH3OH.

c)

C6H6.

d)

C2H2.

30.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

c)

Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau.

31.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

Phân tử khối.

b)

Nhiệt độ sôi.

c)

Khả năng hấp phụ và hoà tan.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

32.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, dễ yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ.

a)

Chiết, chưng cất và kết tinh.

b)

Chiết và kết tinh.

c)

Chưng cất và kết tinh.

d)

Chưng cất, kết tinh và sắc kí.

33.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Phân tử khối của X được xác định bằng phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất bằng 60. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O.

b)

C2H4O2.

c)

C3H6O2.

d)

C5H6O3.

34.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm methylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

35.

Cho các chất sau: CH3-O-CH3 (1); C2H5OH (2); CH3CH2CH2OH (3); CH3CH(OH)CH3 (4); CH3CH(OH)CH2CH3 (5); CH3-OH (6). Cho biết các cặp chất là đồng phân của nhau?

a)

(1) và (3); (2) và (5).

b)

(1) và (2); (3) và (4).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

36.

Dùng dung môi lỏng hoà tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp

a)

phương pháp ngâm chiết.

b)

chiết lỏng – lỏng.

c)

phương pháp chưng cất.

d)

chiết lỏng – rắn.

37.

Muối ammonium X được sử dụng làm phân bón đồng thời cũng có thể được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ khí dinitrogen oxide (N2O). Tên gọi của X là

a)

ammonium chloride.

b)

ammonium nitrate.

c)

ammonium nitrite.

d)

ammonium carbonate.

38.

Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đường hóa trị và một thứ tự nhất định.

b)

theo một thứ tự nhất định.

c)

theo đúng số oxi hóa.

d)

theo đúng hóa trị.

39.

Tên nhóm chức có trong phân tử CH3-CH=O là

a)

ketone.

b)

ester.

c)

alcohol.

d)

aldehyde.

40.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thuận nghịch?

a)

HCOOH + CH3OH ⇌ HCOOCH3 + H2O.

b)

2SO3 ⇌ 2SO2 + O2.

c)

H2O2 + CO ⇌ HCO + O2.

d)

Zn + HCl → ZnCl2 + H2.

41.

Cho dãy các chất sau: C3H8, CH≡CH, CH3OH, C6H6, C2H5I, C6H12O6, HCN, CH3OCH3. Số dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

a)

6.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

42.

Các hợp chất hữu cơ thường có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Dễ cháy và bền với nhiệt.

b)

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion.

c)

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau.

d)

Phần lớn không tan trong nước và dung môi hữu cơ không phân cực.

43.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Calcium, magnesium.

b)

Nitrate, phosphate.

c)

Sodium, potassium.

d)

Chloride, sulfate.

44.

Hình bên là phổ khối lượng của phân tử acetic acid. Phân tử khối của acetic acid là

a)

43.

b)

45.

c)

60.

d)

29.

45.

Các phương trình hoá học sau: (1) S + O2 (tº) → SO2; (2) S + Fe (tº) → FeS. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

S vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

b)

S chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

S chỉ thể hiện tính khử.

d)

S không thể hiện tính khử và không thể hiện tính oxi hoá.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong tự nhiên, nitrogen chỉ tồn tại dạng đơn chất.

b)

Thành phần chính của khoáng điềm tiêu Chile là KNO3.

c)

Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị: 14/7N (99,63%) và 15/7N (0,37%).

d)

Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 20% thể tích của không khí.

47.

Hai chất CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(NH2)CH3 thuộc loại đồng phân

a)

mạch carbon.

b)

loại nhóm chức.

c)

vị trí nhóm chức.

d)

hình học.

48.

Chất nào sau đây không bay hơi ở điều kiện thường do nhiệt độ sôi rất cao (337 °C)?

a)

H2O.

b)

HNO3.

c)

NH3.

d)

H2SO4.

49.

Sulfur dioxide được sử dụng trong sản xuất đường mía nhờ vào tính chất nào?

a)

tính độc hại

b)

tính tẩy màu

c)

tính oxi hóa

d)

tính diệt khuẩn

50.

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H4

b)

CH4 và C2H6

c)

C2H4 và C2H6

d)

C2H2 và C4H4

51.

Hợp chất hữu cơ X có 82,76% khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

CH5

b)

C5H

c)

C2H5

d)

C5H2

52.

Phân tử ammonia có dạng hình học là

a)

đường thẳng

b)

tam giác đều

c)

tứ diện

d)

chóp tam giác

53.

Cho các phát biểu về HNO3: (1) Trong phân tử HNO3, nguyên tử nitrogen có hóa trị V và số oxi hóa +5. (2) Nitric acid có tính acid mạnh, đồng thời là chất oxi hóa mạnh. (3) Nitric acid bị phân hủy chậm dưới tác dụng của nhiệt độ hoặc ánh sáng. (4) Bạc không tan trong dung dịch nitric acid đặc nguội. (5) Trong phân tử HNO3, liên kết O–H phân cực mạnh về phía nguyên tử hydrogen. Số phát biểu không đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

54.

Trong dung dịch H2SO4 loãng (tính chất chung của acid như làm quỳ hóa đỏ, tác dụng với kim loại, base, muối…). Ngoài tính acid mạnh, dung dịch H2SO4 đặc còn có tính oxi hóa mạnh. Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, sắt tan ra và có sủi bọt khí.

b)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4, thấy xuất hiện kết tủa đen.

c)

Cho vụn đồng vào dung dịch H2SO4 đặc và nóng, thấy vụn đồng tan tạo dung dịch màu xanh đồng thời có khí màu nâu đỏ thoát ra.

d)

Cho từng giọt H2SO4 đặc vào đường saccharose màu trắng, đường chuyển màu nâu đen rồi trào lên khỏi miệng cốc.

55.

Để tách và tinh chế các chất trong hỗn hợp người ta dùng các phương pháp: chưng cất, chiết, kết tinh, sắc kí… Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Ngâm hoa quả làm siro thuộc phương pháp chiết.

b)

Làm đường từ mía thuộc phương pháp kết tinh.

c)

Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh.

d)

Chiết tách chất từ mẫu rắn bằng dung môi thích hợp là phương pháp chiết lỏng–rắn.

56.

Một số loài thực vật chỉ phát triển tốt ở môi trường có pH phù hợp. Bảng pH thích hợp cho cây trồng (ví dụ: Cây chè 4,5–5,5; Thanh long 4,0–6,0; Hành tây 6,4–7,9…). Một học sinh đo pH đất được 4,52. Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Đất này phù hợp trồng cây chè và thanh long.

b)

Đất bị nhiễm chua; để trồng hành tây hoặc cải, cần khử chua bằng vôi bột hoặc tro thực vật.

c)

Bón nhiều NH4NO3 liên tiếp để nâng pH cho cải và hành tây.

d)

Sử dụng phân bón hữu cơ (phân chuồng, phân trùn quế) là biện pháp cải tạo đất hiệu quả.

57.

Hợp chất X có công thức phân tử dạng C,H,O. Trên phổ hồng ngoại của X xuất hiện dải hấp thụ đặc trưng trong khoảng 1740–1670 cm−1. Biết số sóng hấp thụ đặc trưng: nhóm O–H (alcohol) 3500–3200 cm−1; nhóm –CHO (C=O) 1740–1685 cm−1; nhóm –CO (ketone, C=O) 1715–1666 cm−1; nhóm –COO– (ester, C=O) 1750–1715 cm−1. Kết luận đúng là

a)

X có thể là alcohol.

b)

Mạch carbon của X không phân nhánh.

c)

X là hợp chất carbonyl, phân tử chứa nhóm chức C=O.

d)

Phần trăm khối lượng carbon của X nhỏ hơn 60%.

58.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu trong ô tô sinh nhiều khí như CO và NO. Hệ thống “bộ chuyển đổi xúc tác” tạo điều kiện phản ứng: 2CO(g) + 2NO(g) → 2CO2(g) + N2(g). Biết enthalpy chuẩn (kJ·mol−1): CO(g) −110,5; NO(g) 91,3; CO2(g) −393,5; N2(g) 0. Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Phản ứng chuyển các khí độc hại thành khí ít độc hại hơn.

b)

Trong phản ứng, NO là chất khử và CO là chất oxi hóa.

c)

|ΔH| của phản ứng bằng 748,6 kJ.

d)

Phản ứng không thuận lợi về mặt năng lượng.

59.

Tiến hành tổng hợp isoamyl acetate (mùi chuối) từ acetic acid và isoamyl alcohol. Sau đó tách sản phẩm và ghi phổ hồng ngoại của acetic acid, isoamyl alcohol và isoamyl acetate. Biết số sóng đặc trưng: O–H (alcohol) 3650–3200 cm−1; O–H (acid carboxylic) 3300–2500 cm−1; C=O (ester, acid) 1780–1650 cm−1. Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Có ba chất hữu cơ xuất hiện trong hệ sau phản ứng.

b)

Phổ có đỉnh khoảng 1750 cm−1 mà không có dải O–H là phổ của isoamyl acetate.

c)

Phổ có dải quanh 3350 cm−1 là phổ của isoamyl alcohol.

d)

Dựa vào phổ hồng ngoại có thể phân biệt acetic acid, isoamyl alcohol và isoamyl acetate.

60.

Một dung dịch có [H+] = 0,001 M ở 25 °C. Giá trị [OH−] của dung dịch là bao nhiêu?

a)

1×1031\times10^{-3} M

b)

1×10111\times10^{-11} M

c)

1×1071\times10^{-7} M

d)

1×10+111\times10^{+11} M

61.

Cho các chất: CCl4, HCN, CH≡CH, C2H4O, Na2CO3, CH3COONa, AlCl3. Có bao nhiêu chất hữu cơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho cấu trúc L‑serine như hình. Phân tử khối của L‑serine là bao nhiêu?

a)

75g/mol75\,\text{g/mol}

b)

105g/mol105\,\text{g/mol}

c)

119g/mol119\,\text{g/mol}

d)

131g/mol131\,\text{g/mol}

63.

Phần lớn sulfuric acid được sản xuất từ sulfur, oxygen và nước theo công nghệ tiếp xúc: S → SO2 → SO3 → H2SO4. Để sản xuất được 100 tấn H2SO4\mathrm{H_2SO_4} 98% thì cần bao nhiêu tấn sulfur, biết hiệu suất chung cả quá trình đạt 96% (làm tròn đến hàng phần mười)?

a)

30,030{,}0 tấn

b)

31,531{,}5 tấn

c)

33,333{,}3 tấn

d)

36,036{,}0 tấn

64.

Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol (một chất thơm dùng sản xuất kẹo cao su). Anetol có khối lượng mol phân tử bằng 148148 . Phân tích nguyên tố cho thấy anetol có 81,08%81{,}08\% carbon, 8,10%8{,}10\% hydrogen, còn lại là oxygen. Tổng hệ số của các nguyên tố trong anetol là bao nhiêu?

a)

2020

b)

2121

c)

2323

d)

2424

65.

Cho tám cấu trúc như hình đánh số (1) đến (8). Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số đó có mạch carbon phân nhánh?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

66.

pH của dung dịch thu được sau khi trộn 40mL40\,\text{mL} dung dịch HCl0,5M\mathrm{HCl}\,0{,}5\,\mathrm{M} với 60mL60\,\text{mL} dung dịch NaOH0,5M\mathrm{NaOH}\,0{,}5\,\mathrm{M} bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

77

c)

1111

d)

1313

67.

Cho các chất: Cu, Fe(OH) 3_3 , S, Fe 3_3 O 4_4 , BaCl 2_2 , NaHCO 3_3 lần lượt tác dụng với H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc, nóng. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá – khử?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

68.

Phương pháp tách biệt và tinh chế nào sau đây đúng với các cách làm đã cho? (1) Quá trình làm muối từ nước biển hay làm đường phèn từ nước mía là phương pháp kết tinh. (2) Nấu rượu sau khi ủ men từ tinh bột hay xenluloz là phương pháp chưng cất. (3) Tách lấy tinh dầu từ hỗn hợp gồm tinh dầu nổi trên lớp nước là phương pháp chiết. (4) Làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hoà) là phương pháp kết tinh. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

69.

Camphor (từ cây long não) là chất rắn màu trắng, có mùi thơm đặc trưng; phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là 78,94%78{,}94\% carbon, 10,53%10{,}53\% hydrogen và 10,53%10{,}53\% oxygen. Phổ khối lượng của camphor như hình. Tổng số nguyên tử có trong phân tử camphor là bao nhiêu?

a)

2323

b)

2525

c)

2727

d)

2929

70.

Một nhà máy nhiệt điện đốt hết 1200taˆˊn1200\,\text{tấn} than mỗi ngày; than chứa 1%1\% sulfur theo khối lượng, biết 80%80\% sulfur chuyển hoá thành SO2\mathrm{SO_2} . Thể tích SO2\mathrm{SO_2} (đkc) tối đa phát thải mỗi ngày là bao nhiêu m3\mathrm{m^3} ?

a)

2240m32240\,\mathrm{m^3}

b)

4480m34480\,\mathrm{m^3}

c)

6720m36720\,\mathrm{m^3}

d)

8960m38960\,\mathrm{m^3}

71.

Quá trình sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp dựa trên các phản ứng: (1) S+O2SO2\mathrm{S + O_2 \rightarrow SO_2} ; (2) 4FeS2+11O22Fe2O3+8SO2\mathrm{4FeS_2 + 11O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3 + 8SO_2} ; (3) 2SO2+O2t,p,xt2SO3\mathrm{2SO_2 + O_2 \xrightarrow{t^\circ,\,p,\,xt} 2SO_3} ; (4) H2SO4+SO3H2S2O7\mathrm{H_2SO_4 + SO_3 \rightarrow H_2S_2O_7} . Liệt kê các phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử theo thứ tự tăng dần số thứ tự.

a)

12

b)

123

c)

23

d)

134

72.

Trong phân tử ammonia, số cặp electron dùng chung giữa nguyên tử nitrogen với các nguyên tử hydrogen là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

66

73.

Amphetamine có cấu tạo như hình. Amphetamine có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1414

74.

Trong dãy chất: HCl, NaOH, HF, Fe 2_2 O 3_3 , K 2_2 SO 4_4 , NH 4_4 Cl và Fe(OH) 2_2 . Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh trong nước?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

75.

Mô tả quy trình: ngâm mẫu cây trong dung môi thích hợp (thường ethanol), đun sôi để thu hồi bớt dung môi tạo "cao tổng", cho cao tổng vào cột sắc kí để phân tách, hứng các phân đoạn chảy ra rồi xác định chất có trong mỗi phân đoạn. Trong quá trình trên đã áp dụng mấy phương pháp để tách và tinh chế chất?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

76.

Một phương pháp được đề xuất để loại bỏ SO2\mathrm{SO_2} khỏi khí thải nhà máy điện bằng cách dẫn khí thải qua dung dịch H2S\mathrm{H_2S} . Khí thải phát sinh khi đốt cháy hoàn toàn 2,0taˆˊn2{,}0\,\text{tấn} than chứa 3,6%3{,}6\% sulfur theo khối lượng. Cần bao nhiêu H2S\mathrm{H_2S} để loại bỏ hết SO2\mathrm{SO_2} (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

102kg102\,\text{kg}

b)

136kg136\,\text{kg}

c)

153kg153\,\text{kg}

d)

188kg188\,\text{kg}

77.

Phổ khối lượng của napthalene như hình. Phân tử khối của napthalene có giá trị là bao nhiêu?

a)

96g/mol96\,\text{g/mol}

b)

112g/mol112\,\text{g/mol}

c)

128g/mol128\,\text{g/mol}

d)

152g/mol152\,\text{g/mol}

78.

Cho sơ đồ thu khí ammonia bằng cách đẩy không khí (1, 2, 3) và đẩy nước (4) như hình. Cách thu khí ammonia theo đúng nguyên tắc là cách số mấy?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

79.

Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO 3_3 ở nhiệt độ thường. Có bao nhiêu phản ứng mà trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hoá?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

80.

Các bước tiến hành của phương pháp sắc kí cột như sau: (1) Cho dung môi thích hợp chảy liên tục qua cột sắc kí. (2) Cho hỗn hợp cần tách lên cột sắc kí. (3) Loại bỏ dung môi để thu được các chất đã tách. (4) Sử dụng các cột thuỷ tinh có chứa chất hấp phụ dạng bột (pha tĩnh). Hãy sắp xếp đúng thứ tự các bước theo dãy bốn chữ số.

a)

1234

b)

2143

c)

4213

d)

2431

81.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} ?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

82.

Tại một công ty superphosphate hoá học, superphosphate kép được sản xuất từ quặng phosphorite theo hai giai đoạn: (1) Ca3(PO4)2+3H2SO42H3PO4+3CaSO4\mathrm{Ca_3(PO_4)_2 + 3H_2SO_4 \rightarrow 2H_3PO_4 + 3CaSO_4} ; (2) Ca3(PO4)2+4H3PO43Ca(H2PO4)2\mathrm{Ca_3(PO_4)_2 + 4H_3PO_4 \rightarrow 3Ca(H_2PO_4)_2} . Trung bình mỗi ngày, công ty sản xuất được 1872t1872\,\text{t} Ca(H2PO4)2\mathrm{Ca(H_2PO_4)_2} , giả thiết hiệu suất của mỗi giai đoạn đạt 100%100\% . Tính thể tích dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} 70%70\% (khối lượng riêng D=1,6t/m3D=1{,}6\,\text{t/m}^3 ) mà công ty đã dùng trong một ngày.

a)

560m3560\,\text{m}^3

b)

630m3630\,\text{m}^3

c)

700m3700\,\text{m}^3

d)

840m3840\,\text{m}^3

83.

Kaempferol là một hợp chất hữu cơ tìm thấy trong một số loại thực vật; thành phần phần trăm khối lượng: 62,94%62{,}94\% C, 33,57%33{,}57\% O, còn lại là H; công thức đơn giản trùng với công thức phân tử. Phân tử khối của kaempferol bằng bao nhiêu?

a)

270g/mol270\,\text{g/mol}

b)

286g/mol286\,\text{g/mol}

c)

302g/mol302\,\text{g/mol}

d)

318g/mol318\,\text{g/mol}

84.

Khói thuốc lá có chứa nicotine; kết quả phân tích nguyên tố: 74,07%74{,}07\% C, 8,65%8{,}65\% H, 17,28%17{,}28\% N. Phân tử khối của nicotine xác định từ phổ khối lượng có m/zm/z lớn nhất bằng 162162 . Tổng số nguyên tử có trong phân tử nicotine là bao nhiêu?

a)

2424

b)

2525

c)

2626

d)

2828

85.

Ocimene (trong lá húng quế) có công thức cấu tạo như hình. Tổng số nguyên tử có trong phân tử ocimene là bao nhiêu?

a)

2424

b)

2525

c)

2626

d)

2727

86.

Trong hình là công thức cấu tạo của vanilin. Phần trăm khối lượng nguyên tố oxygen trong phân tử vanilin là bao nhiêu phần trăm?

a)

Khoảng 28,9%

b)

Khoảng 31,6%

c)

Khoảng 33,3%

d)

Khoảng 36,0%

87.

Hoàn thành phương trình phản ứng tạo nitric oxide từ nitrogen theo sơ đồ: N2 → NO (có O2, nhiệt độ). Chọn phương trình cân bằng đúng.

a)

N2 + O2 → 2NO

b)

N2 + 2O2 → 2NO

c)

N2 + O2 → NO

d)

2N2 + O2 → 2NO

88.

Hoàn thành phản ứng oxi hóa NO thành nitrogen dioxide theo sơ đồ: NO → NO2 (có O2). Chọn phương trình cân bằng đúng.

a)

NO + O2 → NO2

b)

2NO + O2 → 2NO2

c)

2NO + 2O2 → 2NO2

d)

NO + 1/2O2 → NO2

89.

Hoàn thành phản ứng tạo nitric acid theo sơ đồ: NO2 → HNO3 (có O2, H2O). Chọn phương trình tổng quát cân bằng đúng.

a)

3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

b)

2NO2 + O2 + H2O → 2HNO3

c)

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

d)

NO2 + O2 + H2O → HNO3

90.

Hoàn thành phản ứng đốt cháy sulfur tạo sulfur dioxide theo sơ đồ: S → SO2 (có O2, nhiệt độ). Chọn phương trình cân bằng đúng.

a)

S + O2 → SO2

b)

S + 1/2O2 → SO2

c)

2S + O2 → 2SO2

d)

S + O3 → SO2

91.

Hoàn thành phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 theo sơ đồ: SO2 → SO3 (có O2, xúc tác, nhiệt độ). Chọn phương trình cân bằng đúng.

a)

SO2 + O2 → SO3

b)

2SO2 + O2 → 2SO3

c)

SO2 + 1/2O2 → SO3

d)

2SO2 + 2O2 → 2SO3

92.

Hoàn thành phản ứng tạo sulfuric acid theo sơ đồ: SO3 → H2SO4 (có H2O). Chọn phương trình cân bằng đúng.

a)

SO3 + H2O → H2SO4

b)

2SO3 + H2O → 2H2SO4

c)

SO3 + 2H2O → H2SO4

d)

SO3 → H2SO4 + H2O

93.

Có bốn dung dịch không màu: Na2CO3, KNO3, NaOH, HCl ở các lọ riêng. Khi thêm vài giọt phenolphthalein, dung dịch nào đổi sang màu hồng rõ rệt?

a)

Na2CO3

b)

KNO3

c)

NaOH

d)

HCl

94.

Có bốn dung dịch không màu: Na2CO3, KNO3, NaOH, HCl ở các lọ riêng. Khi thêm dung dịch BaCl2, lọ nào xuất hiện kết tủa trắng?

a)

Na2CO3

b)

KNO3

c)

NaOH

d)

HCl

95.

Có bốn dung dịch không màu: Na2CO3, KNO3, NaOH, HCl ở các lọ riêng. Khi cho một lượng nhỏ Na2CO3 rắn vào từng lọ, lọ nào sủi bọt khí CO2CO_2 rõ rệt?

a)

Na2CO3

b)

KNO3

c)

NaOH

d)

HCl

96.

Trong các dung dịch không màu: Na2CO3, KNO3, NaOH, HCl; dung dịch nào không đổi màu với phenolphthalein, không tạo kết tủa với BaCl2 và không sủi bọt với Na2CO3 rắn, dùng để khẳng định mẫu muối trung tính?

a)

Na2CO3

b)

KNO3

c)

NaOH

d)

HCl

97.

Acid sulfuric được điều chế từ quặng pyrit theo chuỗi: FeS2 → SO2 (có O2, nhiệt độ) → SO3 (có O2, nhiệt độ) → H2SO4 (có H2O). Quặng chứa 80% FeS2FeS_2 , hiệu suất toàn quá trình 90%. Thể tích dung dịch H2SO4H_2SO_4 95% (D = 1,82 g/mL) thu được từ 1 tấn quặng là bao nhiêu lít?

a)

Khoảng 620 L

b)

Khoảng 650 L

c)

Khoảng 680 L

d)

Khoảng 720 L