wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn KHTN 6

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

tế bào.

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

2.

Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

3.

Cho các sinh vật sau: “nấm rơm, trùng giày, vi khuẩn ecoli, trùng roi, voi, cây lúa, nấm sò, vi khuẩn lam”. Các sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Trùng giày, trùng roi

b)

Cây lúa, voi

c)

Nấm sò, nấm rơm

d)

Vi khuẩn ecoli, vi khuẩn lam

4.

Nhóm gồm các bệnh nào sau đây do vi rút gây ra:

a)

Viêm gan B, AIDS, sởi

b)

Tả, sởi, lao

c)

Quai bị, uốn ván, viêm gan B

d)

Thương hàn, lao, viêm da

5.

Bậc phân loại cao nhất của thế giới sống là:

a)

Giới

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Loài

6.

Tế bào nào sau đây có hình cầu?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào xương

c)

Tế bào nấm men

d)

Tế bào vảy hành

7.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

tế bào.

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

8.

Nhóm gồm các bệnh nào sau đây do vi rút gây ra:

a)

Viêm gan B, AIDS, sởi

b)

Tả, sởi, lao

c)

Quai bị, uốn ván, viêm gan B

d)

Thương hàn, lao, viêm da

9.

Tập hợp các tế bào, có hình dạng, cấu tạo giống nhau, thực hiện cùng một chức năng là:

a)

tế bào.

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

10.

Một tế bào sau khi trải qua 3 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

11.

Cho các sinh vật sau: “nấm rơm, trùng giày, vi khuẩn ecoli, trùng roi, voi, cây lúa, nấm sò, vi khuẩn lam”. Các sinh vật thuộc giới nguyên sinh là:

a)

Trùng giày, trùng roi

b)

Cây lúa, voi

c)

Nấm sò, nấm rơm

d)

Vi khuẩn ecoli, vi khuẩn lam

12.

Nhóm gồm các bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra:

a)

Viêm gan B, AIDS, sởi

b)

Tả, sởi, lao

c)

Quai bị, uốn ván, viêm gan B

d)

Thương hàn, lao, viêm da

13.

Bậc phân loại thấp nhất của thế giới sống là:

a)

Giới

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Loài

14.

Tế bào nào sau đây có hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào xương

c)

Tế bào nấm men

d)

Tế bào vảy hành

15.

Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

a)

Đa số không có thành tế bào

b)

Đa số không có ti thể

c)

Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh

d)

Có chứa lục lạp

16.

Thế giới sống được chia thành mấy giới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Hệ cơ quan nào tiếp nhận thức ăn, biến đổi và hấp thụ thức ăn thành chất dinh dưỡng vào cơ thể?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hoá.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ thần kinh.

18.

Cho các đặc điểm sau: (1) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau. (2) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào. (3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống. (4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp. (5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé. Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?

a)

(1), (3)

b)

(2),(4)

c)

(3), (5)

d)

(1), (5)

19.

Não, tủy sống, dây thần kinh, hạch thần kinh thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tiêu hoá.

20.

Khi năm tế bào mô phân sinh ở thực vật lớn lên và phân chia liên tiếp 2 lần sẽ có bao nhiều tế bào mới hình thành?

a)

10.

b)

20.

c)

30.

d)

40.

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân.

c)

Tế bào xương.

d)

Tế bào da.

22.

Ở người tim, gan và phổi là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào.

b)

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

23.

Trùng biến hình là cơ thể có cấu tạo như thế nào?

a)

đa bào, nhân sơ.

b)

đơn bào, nhân sơ.

c)

đa bào, nhân thực.

d)

đơn bào, nhân thực.

24.

Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp tạo 16 tế bào con. Hãy cho biết số lần phân chia từ tế bào ban đầu?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

25.

Nhóm sinh vật đơn bào gồm những loài nào dưới đây?

a)

Trùng roi, vi khuẩn, cây lúa.

b)

Cây bắp cải, con rắn, con ngựa vằn.

c)

Cây bắp cải, vi khuẩn, con rắn.

d)

Trùng roi, trùng giày, tảo lục.

26.

Ở người loại tế bào nào có thể thay đổi hình dạng?

a)

tế bào cơ.

b)

tế bào hồng cầu.

c)

tế bào gan.

d)

tế bào thần kinh.

27.

Thành phần nào của tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Vách tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

28.

Thế giới sống rất đa dạng thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Môi trường sống

b)

Số lượng loài

c)

Số lượng loài và môi trường sống

d)

Số lượng cá thể trong loài

29.

Cơ thể người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào?

a)

10-20 nghìn tỉ tế bào.

b)

20 - 40 nghìn tỉ tế bào.

c)

30-40 nghìn tỉ tế bào

d)

40-50 nghìn tỉ tế bào

30.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây sau khi hình thành sẽ không phân chia thêm lần nào?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào da.

d)

Tế bào niêm mạc má.

31.

Môi trường sống nào sau đây có sự đa dạng về thành phần loài lớn nhất?

a)

Sa mạc

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Trong đất

32.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực là:

a)

Chưa có vách tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Chưa có màng nhân

d)

Có vách tế bào

33.

Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào dưới đây?

a)

Thiếu khí carbon dioxide (C02)

b)

Thiếu dinh dưỡng

c)

Vừa đủ ánh sáng

d)

Thừa khí oxygen (02)

34.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào sau đây?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất.

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

35.

Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là gì?

a)

Phân chia tế bào chất, phân chia nhân.

b)

Phân chia nhân, phân chia tế bào chất

c)

Lớn lên, phân chia nhân

d)

Trao đổi chất, phân chia tế bào chất

36.

Nhận xét nào dưới đây là sai khi quan sát tế bào biểu bì vảy hành?

a)

Tế bào hình đa giác

b)

Các tế bào trong suốt, không có màu

c)

Các tế bào xếp sát nhau

d)

Các tế bào xếp rời rạc, giữa các tế bào có khoang trống chứa khí