wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm – Mạng máy tính (INT1336)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm:

a)

Có cấu trúc đa tầng

b)

Nhiều tầng

c)

Theo lớp

d)

Tập hợp

2.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ thu được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích...)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rồi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn

d)

Tất cả đều đúng

3.

Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu là:

a)

Bit

b)

Byte

c)

Bps (bit per second)

d)

Hz

4.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Nén dữ liệu

c)

Đóng gói

d)

Lọc dữ liệu

5.

Kết nối mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các:

a)

Bộ chuyển tiếp

b)

Cổng giao tiếp

c)

SONET

d)

Bộ định tuyến

6.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

7.

Đặc điểm của mạng dạng Bus:

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào một mạng trung tâm (ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

8.

Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một:

a)

Đường truyền vật lý

b)

Kết nối ảo

c)

Đường ảo

d)

Đường truyền logic

9.

Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng:

a)

Cảm soát lỗi, kiểm soát luồng

b)

Định tuyến

c)

Điều khiển liên kết

d)

Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hóa

10.

Cáp UTP Cat5e sử dụng đầu nối:

a)

RJ - 58

b)

BNC

c)

RJ - 45

d)

ST

11.

Cáp UTP Cat 5 có bao nhiêu đôi cáp:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

12.

Đặc điểm quan trọng của kiến trúc mạng client/server (khách/chủ):

a)

Client/server là kiến trúc phân cấp, client đóng vai trò yêu cầu và server đáp ứng lại các yêu cầu đó.

b)

Server là host luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công việc. Client có kết nối không liên tục, địa chỉ IP có thể thay đổi, truyền thông với server và thường không truyền thông trực tiếp với client khác.

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm-điểm:

a)

Mạng quảng bá

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định

c)

Mang lưu và chuyển tiếp (Store - and - Forward)

d)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm-điểm:

a)

Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp

b)

Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp, chiếm dụng nhiều tài nguyên

c)

Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node

d)

Tốc độ trao đổi thông tin thấp cao (1 gbps)

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá:

a)

Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định

c)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin

d)

Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp

16.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:

a)

Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

b)

Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

c)

Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể

d)

Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic

b)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý

c)

Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích

d)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân mảnh gói tin:

a)

Làm giảm thời gian xử lý

b)

Làm tăng tính linh hoạt của mạng

c)

Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi dữ liệu trong mạng

d)

Tăng tốc độ trao đổi thông tin trong mạng

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về truyền dữ liệu theo phương thức hướng liên kết:

a)

Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận

b)

Không cần độ tin cậy cao, chất lượng dịch vụ thấp

c)

Có xác nhận, không kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng

d)

Độ tin cậy cao, không xác nhận

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

Giao thức mạng (Protocol)

b)

Hình trạng mạng (Topology)

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

21.

Mạng Internet là:

a)

Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng máy tính toàn cầu

d)

Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

22.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:

a)

Đường truyền chung

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Các thiết bị kết nối mạng

23.

Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố

d)

Chỉ ảnh hưởng đến một phần của hệ thống

24.

Với kiểu kết nối mạng theo dạng hình sao (Star), khi một trạm trong mạng ngừng hoạt động thì các trạm còn lại:

a)

Hoạt động bình thường

b)

Đều ngừng hoạt động

c)

Hoạt động không ổn định

d)

Các câu trên đều sai

25.

Hình trạng mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực tiếp:

a)

Star (dạng sao)

b)

Bus (dạng đường trục)

c)

Mesh (dạng lưới)

d)

Hierarchical (dạng phân cấp)

26.

Về nguyên tắc cơ bản, dùng cáp UTP Cat5e nào sau đây để kết nối trực tiếp giữa 2 PC với nhau:

a)

Cáp thẳng

b)

Cáp chéo

c)

Cáp cuộn

d)

Cả 3 loại trên

27.

Kết quả nào sau đây không đúng:

a)

163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011

b)

111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 01110011 = 115

c)

125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 01111101

d)

178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110010

28.

Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở:

a)

GAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

LAN

29.

Chiều dài tối đa của một đoạn trong kiến trúc 100Base-TX:

a)

3 km

b)

100 mét

c)

550 mét

d)

25 mét

30.

Xét về tỷ lệ lỗi trên đường truyền dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất:

a)

MAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

LAN

31.

Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét:

a)

100

b)

200

c)

350

d)

400

32.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Đóng gói dữ liệu

d)

Kiểm thử dữ liệu

33.

Khi nối mạng giữa 2 máy tính, thường sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa chúng:

a)

Cáp quang

b)

Cáp UTP thẳng

c)

Cáp STP

d)

Cáp UTP chéo

34.

Các quy tắc điều quản việc truyền thông máy tính được gọi là:

a)

Các giao thức

b)

Các dịch vụ

c)

Các hệ điều hành mạng

d)

Các thiết bị mạng tại

35.

Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu:

a)

Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

b)

Chúng tuân thủ theo mô hình OSI

c)

Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP

d)

Chúng có phần cứng giống nhau

36.

Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:

a)

Hub

b)

Switch

c)

Nối cặp trực tiếp

d)

Tất cả đều đúng

37.

Biểu diễn số 125 từ cơ số thập phân sang cơ số nhị phân.

a)

01111101

b)

01011111

c)

01011111

d)

1111101

38.

Số nhị phân nào dưới đây có giá trị bằng 164.

a)

10100100

b)

10010010

c)

11000010

d)

10101010

39.

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý.

a)

Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater

d)

Router

40.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là gì.

a)

Các loại cáp như UTP, STP, cáp điện thoại, cáp quang

b)

Sóng hồng ngoại

c)

Tất cả môi trường nêu trên

d)

Không có lựa chọn nào đúng

41.

Các thành phần tạo nên mạng gồm những gì.

a)

Máy tính, hub, switch

b)

Network adapter, cable

c)

Protocol

d)

Tất cả đều đúng

42.

Khẳng định nào đúng về đặc tính để phân biệt cell (tế bào) và gói tin.

a)

Các tế bào nhỏ hơn một gói tin

b)

Các tế bào không có địa chỉ vật lý

c)

Các tế bào có độ dài cố định

d)

Các gói tin có độ dài cố định

43.

Protocol là gì.

a)

Các quy tắc cho phép các máy tính giao tiếp với nhau

b)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

c)

Cả hai phát biểu đều sai

d)

Cả hai phát biểu A và B đều đúng

44.

Thiết bị nào được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao.

a)

Switch, Bridge

b)

Netcard

c)

Port

d)

Repeater

45.

Kiến trúc của một mạng LAN có thể là gì.

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C

46.

Giá trị của chuỗi nhị phân 11101101 trong hệ cơ số 16 là.

a)

CB

b)

ED

c)

CF

d)

EC

47.

Mô tả nào đúng về mạng hình sao (star).

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

b)

Mỗi nút mạng kết nối trực tiếp với tất cả nút khác

c)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

48.

Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp STP

c)

Cáp UTP (CAT 5)

d)

Cáp quang

49.

Giao thức nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ (LAN).

a)

TCP/IP

b)

NetBIOS

c)

IPX

d)

Tất cả các lựa chọn trên

50.

Khẳng định nào đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang.

a)

Frame Relay

b)

FDDI

c)

SONET

d)

Cả B và C đều đúng

51.

Các chuẩn Internet là gì.

a)

TCP và UDP

b)

ACK và NAK

c)

RFC và IETF

d)

FDM và TDM

52.

Giải thông (bandwidth) là gì.

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

53.

Thông lượng (throughput) là gì.

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

54.

Độ suy hao là gì.

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

55.

Độ nhiễu điện từ là gì.

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

56.

Truyền dẫn theo dải cơ sở (baseband) được mô tả thế nào.

a)

Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất

b)

Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

c)

Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

d)

Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

57.

Truyền dẫn theo dải rộng (broadband) được mô tả thế nào.

a)

Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất

b)

Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

c)

Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

d)

Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

58.

Thứ tự các tầng trong mô hình tham chiếu OSI.

a)

Physical, Data Link, Network, Transport, System, Presentation, Application

b)

Physical, Data Link, Network, Transport, Session, Presentation, Application

c)

Physical, Data Link, Network, Transform, Session, Presentation, Application

d)

Presentation, Data Link, Network, Transport, Session, Physical, Application

59.

Thứ tự các tầng từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP.

a)

Application, Internet, Transport, Network Access

b)

Application, Network Access, Transport, Internet

c)

Application, Transport, Internet, Network Access

d)

Transport, Internet, Application, Network Access

60.

Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP.

a)

Data, Frame, Segment, Packet, Bit

b)

Data, Segment, Frame, Packet, Bit

c)

Data, Packet, Frame, Segment, Bit

d)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

61.

Thứ tự các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống.

a)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý

b)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Mạng, Giao vận, Liên kết, Vật lý

c)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết, Vật lý

d)

Ứng dụng, Trình diễn, Giao vận, Phiên, Liên kết, Mạng, Vật lý

62.

Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi điều gì.

a)

Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng

b)

Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung

c)

Khuôn dạng của gói tin

d)

Các phiên truyền thông giữa các thực thể

63.

Chức năng của tầng giao vận là gì.

a)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Đóng gói và vận chuyển thông tin

d)

Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

64.

Chức năng của tầng mạng là gì.

a)

Thực hiện chọn đường

b)

Thực hiện chuyển mạch

c)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

d)

Đóng gói dữ liệu

65.

Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là gì.

a)

Tạo khung thông tin (Frame)

b)

Đóng gói dữ liệu

c)

Chọn đường

d)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

66.

Chức năng của tầng vật lý là gì.

a)

Đảm bảo yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bit qua các phương tiện vật lý

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Tạo khung thông tin

d)

Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

67.

Khi kết nối máy tính từ nhà vào ISP qua đường dây điện thoại, tín hiệu trên đường điện thoại thuộc tầng nào.

a)

Giao vận

b)

Mạng

c)

Liên kết dữ liệu

d)

Vật lý

68.

Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng nào.

a)

Ứng dụng

b)

Phiên

c)

Trình diễn

d)

Mạng

69.

Mô hình OSI chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng.

a)

7 tầng

b)

5 tầng

c)

4 tầng

d)

3 tầng

70.

Các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ dưới lên.

a)

Vật lý, TCP, IP, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng

b)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Giao vận, Mạng, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng

c)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng

d)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, TCP, IP, Phiên và Ứng dụng

71.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI.

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng trình diễn

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vận chuyển

72.

Tầng nào thiết lập, duy trì và huỷ bỏ các giao dịch giữa các thực thể đầu cuối.

a)

Tầng mạng

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vật lý

73.

Tầng nào thực hiện việc chuyển giao các thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết bị.

a)

Tầng mạng

b)

Tầng giao vận

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng phiên

74.

Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào.

a)

Vật lý

b)

Tầng mạng

c)

Tầng phiên

d)

Tầng trình diễn

75.

Trong mô hình OSI, tầng nào thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin.

a)

Network

b)

Transport

c)

Session

d)

Data link

76.

Trong mô hình OSI, việc mở và đóng các cuộc hội thoại giữa các máy tính là trách nhiệm của tầng nào.

a)

Tầng phiên

b)

Tầng giao vận

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vật lý

77.

Trong mô hình OSI, mối quan hệ giữa một tầng (N) và tầng bên trên nó (N+1) là gì.

a)

Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+1

b)

Tầng N điều khiển tầng N+1

c)

Tầng N nhận dịch vụ từ tầng N+1

d)

Tầng N và tầng N+1 hoạt động độc lập

78.

Trong mô hình mạng Internet, chuẩn UNICODE (cho việc mã hoá các ký tự) sẽ nằm ở tầng nào?

a)

Ứng dụng

b)

Giao vận

c)

Mạng

d)

Liên kết dữ liệu

79.

Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng nào?

a)

Ứng dụng

b)

Phiên

c)

Trình diễn

d)

Mạng

80.

Đơn vị dữ liệu ở tầng trình diễn (Presentation) là gì?

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Packet

81.

Chọn chức năng của tầng Presentation.

a)

Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu

b)

Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng

c)

Đánh địa chỉ

d)

Tất cả đều sai

82.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá dữ liệu?

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

83.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện?

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Transport

84.

Mô hình TCP/IP chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng?

a)

7 tầng

b)

6 tầng

c)

4 tầng

d)

3 tầng

85.

Thứ tự các tầng từ thấp đến cao trong mô hình TCP/IP là gì?

a)

Ứng dụng, Mạng, Giao vận, Truy nhập mạng

b)

Mạng, Giao vận, Truy nhập mạng, Ứng dụng

c)

Truy nhập mạng, Mạng, Giao vận, Ứng dụng

d)

Truy nhập mạng, Giao vận, Mạng, Ứng dụng

86.

Đơn vị dữ liệu ở tầng Data link là gì?

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Packet

87.

Đơn vị dữ liệu ở tầng Internet là gì?

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Datagram

88.

Chức năng của tầng ứng dụng là gì?

a)

Tạo khung thông tin (Frame)

b)

Đóng gói dữ liệu

c)

Cung cấp các phương tiện để người dùng có thể truy nhập vào môi trường mạng

d)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

89.

FTP là từ viết tắt của cụm từ nào?

a)

File Transfer Protocol

b)

Folder Transfer Protocol

c)

Protocol Transfer Program

d)

Protocol Transfer Folder

90.

HTTP là từ viết tắt của cụm từ nào?

a)

HyperText Transmission Protocol

b)

HyperText Transit Protocol

c)

HyperText Transfer Protocol

d)

HyperText Treat Protocol

91.

Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số nào?

a)

53

b)

23

c)

25

d)

110

92.

Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì?

a)

Phân giải tên netbios

b)

Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)

c)

Phân giải địa chỉ MAC

d)

Tất cả đều sai

93.

Nhược điểm nếu xây dựng hệ thống dịch vụ tên miền (DNS) theo mô hình tập trung là gì?

a)

Nếu điểm tập trung bị hỏng, toàn bộ hệ thống sẽ bị tê liệt

b)

Số lượng yêu cầu phục vụ tại điểm tập trung duy nhất sẽ rất lớn

c)

Chi phí bảo trì hệ thống rất lớn

d)

Tất cả câu trả lời trên

94.

Số hiệu cổng (port) của giao thức truyền mail SMTP là gì?

a)

23

b)

25

c)

21

d)

110

95.

Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số nào?

a)

21

b)

25

c)

53

d)

110

96.

Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai?

a)

SMTP:TCP Port 25

b)

FTP:UDP Port 22

c)

HTTP:TCP Port 80

d)

DNS:UDP Port 53

97.

Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức UDP?

a)

ARP

b)

DNS

c)

Telnet

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

98.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML.

a)

Là một thủ tục World Wide Web

b)

Phương thức liên kết các file văn bản

c)

Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web

d)

Giao diện Web

99.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử.

a)

Web Server

b)

Mail Server

c)

FTP Server

d)

Proxy

100.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị dữ liệu của tầng Ứng dụng (Application).

a)

Message (Thông điệp)

b)

Segment/Datagram (Đoạn/Bộ dữ liệu)

c)

Packet (Gói dữ liệu)

d)

Frame (Khung dữ liệu)

101.

HTTP (Hypertex Transfer Protocol) là gì?

a)

Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua Web và có khả năng liên kết các trang Web với nhau

b)

Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang Web

c)

Một thành phần tên miền

d)

Giao diện Web

102.

Các giao thức ứng dụng hoạt động trên tầng nào?

a)

Tầng trình diễn

b)

Tầng phiên

c)

Tầng ứng dụng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

103.

HTTP làm nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client

b)

Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng

c)

Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt,…

d)

Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức truyền file (File Transport Protocol)

104.

Trên Internet, email được gửi từ máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP đến một cổng cụ thể trên máy đích. Cổng đó là số nào?

a)

80

b)

110

c)

25

d)

404

105.

Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (cnn.com, r1.infor.cnn.com, CNAME). Chọn phát biểu đúng.

a)

cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của r1.infor.cnn.com

b)

r1.infor.cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của cnn.com

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

106.

Giao thức được sử dụng để 2 bên truyền file là gì?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

SNMP

107.

Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (alpha.com, 123.4.5.7, NS). Chọn câu trả lời đúng.

a)

123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy alpha.com

b)

alpha.com là một tên miền, không phải là một máy

c)

123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy phục vụ thư (mail server) có tên là google.com

d)

Tất cả đều sai

108.

Giả sử tất cả các máy tính thuê bao Internet của FPT khi truy cập vào website google.com đều bị chuyển hướng sang một trang web khác, trong khi thuê bao các ISP khác không gặp tình huống này. Nguyên nhân gây ra lỗi lớn nhất sẽ là gì?

a)

Các máy tính bị nhiễm virus

b)

Website google bị lỗi

c)

DNS server của FPT bị lỗi

d)

Router ra ngoài của ISP FPT bị lỗi

109.

Các Web client thường được gọi là gì?

a)

Netscape Navigator

b)

Browers

c)

Mosaic

d)

HTML interpreter (trình thông dịch HTML)

110.

Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên cổng nào?

a)

Cổng 25

b)

Cổng 404

c)

Cổng 125

d)

Cổng 80

111.

Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là gì?

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML

d)

Netscape

112.

Phát biểu nào sau đây đúng về giao thức HTTP?

a)

Phiên bản giao thức luôn được đặt trong tất cả thông điệp

b)

Tất cả các tiêu đề đều dưới dạng text

c)

Tất cả dữ liệu đều truyền dưới dạng văn bản (text)

d)

A và B

113.

Trong những thông điệp HTTP trả lời dưới đây, thông điệp nào đúng?

a)

200 "OK"

b)

201 "Moved Permanently"

c)

404 "Not Modified"

d)

20 "Not Implemented"

114.

Những thông điệp nào dưới đây được giao thức POP3 hỗ trợ?

a)

Kiểm chứng (Authorization)

b)

Đọc một thư (Retrieving a message)

c)

Xoá một thư

d)

Tất cả đều đúng

115.

Giao thức nào thuộc tầng Application? (Chọn mọi đáp án đúng)

a)

IP

b)

HTTP

c)

NFS

d)

TCP

116.

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server.

a)

WinWord

b)

WWW (World Wide Web)

c)

Excel

117.

Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa gì?

a)

Server không hiểu yêu cầu của client

b)

Đối tượng client yêu cầu không có

c)

Không có câu trả lời nào đúng

d)

Yêu cầu của client không hợp lệ

118.

Giao thức được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ thư (Mail server) là gì?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

POP

119.

Ứng dụng nào sử dụng mô hình client/server?

a)

BitTorrent (P2P)

b)

Email, Web

c)

Skype (P2P)

d)

KaZaA

120.

Ứng dụng nào sử dụng mô hình P2P?

a)

Telnet

b)

Email

c)

Web

d)

Skype

121.

Các ứng dụng nào dùng giao thức TCP?

a)

Web, truyền file, Email

b)

Web, DNS, điện thoại Internet

c)

Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

Telnet, DNS, Email

122.

Các ứng dụng nào dùng giao thức UDP?

a)

Web, truyền file, Email

b)

Web, DNS, điện thoại Internet

c)

Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

Telnet, DNS, Email

123.

Định danh (identifier) của tiến trình bao gồm những thành phần nào?

a)

Địa chỉ IP của host

b)

Địa chỉ IP và số hiệu cổng liên kết với tiến trình trên host

c)

Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích

d)

Địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích

124.

Đâu là một URL hợp lệ?

a)

www.someschool.edu

b)

192.168.1.1

c)

../someDept/pic.gif

d)

www.someschool.edu/someDept/pic.gif

125.

RTT (Round Trip Time) là gì?

a)

Thời gian khởi tạo kết nối TCP

b)

Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server

c)

Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server và quay lại

d)

Thời gian truyền file

126.

Trong cơ sở dữ liệu DNS, các resource record (RR) có dạng như thế nào?

a)

(name, value, type, ttl)

b)

(value, name, ttl, type)

c)

(value, ttl, name, type)

d)

(name, type, ttl, value)

127.

Những giao thức nào thuộc tầng vận chuyển (Transport Layer) trong mô hình TCP/IP?

a)

UDP

b)

IP

c)

TCP

d)

Cả UDP và TCP đều đúng

128.

Giao thức nào cung cấp vận chuyển gói tin có độ tin cậy cao?

a)

UDP

b)

TCP

c)

ARP

d)

IP

129.

Trường Window trong header của gói TCP liên quan đến điều gì?

a)

Kích thước bộ nhớ khả dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Kích thước màn hình

d)

Tất cả đều sai

130.

Gói tin TCP yêu cầu kết nối sẽ có giá trị các cờ như thế nào?

a)

RST=1, SYN=1

b)

ACK=1, SYN=1

c)

ACK=0, SYN=1

d)

FIN=1, SYN=0

131.

TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Session (Tầng 5)

b)

Transport (Tầng 4)

c)

Network (Tầng 3)

d)

Data Link (Tầng 2)

132.

Khẳng định nào đúng khi nói về kỹ thuật sử dụng băng thông hiệu quả?

a)

Điều khiển luồng cửa sổ tĩnh

b)

Điều khiển luồng tốc độ đảm bảo

c)

Điều khiển luồng cửa sổ động

d)

Điều khiển luồng tốc độ cố định

133.

Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với giao thức nào?

a)

ARP, RARP

b)

UDP

c)

TELNET, FTP

d)

IP, ARP

134.

Các giao thức TCP và UDP hoạt động ở tầng nào?

a)

Application

b)

Network

c)

Transport

d)

Presentation

135.

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng nào?

a)

Có yêu cầu liên kết

b)

Đòi hỏi độ tin cậy cao

c)

Yêu cầu độ trễ nhỏ

d)

Không đòi hỏi độ tin cậy cao

136.

Tầng giao vận Host to Host hoạt động bởi giao thức nào?

a)

TCP

b)

IP

c)

ICMP

d)

ARP

137.

Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), vùng dữ liệu thực sự bắt đầu từ byte thứ bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

8

d)

9

138.

Đẳng thức nào mô tả chính xác nhất giao thức UDP?

a)

UDP = IP

b)

UDP = TCP − (tính tin cậy)

c)

UDP = ICMP + (phần kênh theo địa chỉ cổng)

d)

UDP = TCP − IP

139.

Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Số thứ tự (sequence number)

b)

Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)

c)

Bộ định thời (timer)

d)

Checksum

140.

Khi thực thể TCP gửi một gói SYNACK với trường Acknowledgement Number = 100, điều này có ý nghĩa gì?

a)

Gói dữ liệu nó gửi đi bắt đầu bằng byte thứ 100 trong dòng dữ liệu

b)

Byte dữ liệu đầu tiên trong dòng dữ liệu sẽ gửi đi có số thứ tự là 100

c)

Nó sẽ gửi từ byte thứ 100

d)

Nó hy vọng nhận được dữ liệu bắt đầu bằng byte có số thứ tự 100

141.

Giao thức giao vận chạy phía trên IP mà không cần thiết lập kết nối trước khi truyền là gì?

a)

UDP

b)

TCP

c)

HTTP

d)

FTP

142.

Giao thức TCP có thể xử lý những trường hợp nào?

a)

Gói tin bị mất

b)

Các gói tin bị trùng lặp

c)

Các gói tin không theo thứ tự

d)

Tất cả các phương án trên

143.

Checksum trong gói dữ liệu UDP có độ dài bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bit

144.

Vị trí dữ liệu thực sự trong gói dữ liệu TCP bắt đầu từ byte nào?

a)

40

b)

32

c)

5

d)

Không xác định

145.

Thực thể TCP A cần gửi 1500 byte cho thực thể giao vận B. Gói thứ nhất chứa 1000 byte dữ liệu và có Sequence Number là 100. Sequence Number của gói thứ hai sẽ là bao nhiêu?

a)

1101

b)

1100

c)

500

d)

501

146.

Với TCP, bên nhận sẽ thông báo cho bên gửi về số lượng tối đa dữ liệu mà nó có thể nhận được. Giá trị này xác định tại trường nào?

a)

Sequence Number

b)

Acknowledgement Number

c)

Rcvr Number

d)

Header length

147.

Sau khi TCP gửi gói SYN với Sequence Number = 100 và nhận gói ACKSYN với Sequence Number = 200, Acknowledgment Number của gói ACKSYN đó là bao nhiêu?

a)

100

b)

101

c)

200

d)

201

148.

Ứng dụng tạo ra thông điệp 60 byte được đặt trong TCP segment rồi trong IP datagram; giả sử TCP và IP không có trường tùy chọn. Trong mỗi IP datagram chứa bao nhiêu phần trăm dữ liệu thật sự?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

149.

TCP port mặc định được dùng cho FTP server có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 và 21

b)

80 và 8080

c)

110 và 80

d)

8080 và 1080

150.

Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), địa chỉ dùng để xác định tiến trình nhận nằm ở đâu?

a)

Byte 1 và 2

b)

Byte 3 và 4

c)

Byte 5 và 6

d)

Không xác định