Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Trong Python, câu lệnh while thường được sử dụng để mô tả cấu trúc lặp nào?
Lặp với số lần biết trước.
Lặp với số lần không biết trước.
Lặp với danh sách giá trị cố định.
Lặp vô hạn không có điều kiện dừng.
Cú pháp đúng của câu lệnh lặp while trong Python là gì?
while <điều kiện> do:
while <điều kiện>
while <điều kiện>:
while (điều kiện) then:
Trong câu lệnh lặp while, câu lệnh hay nhóm câu lệnh bên trong vòng lặp được thực hiện khi nào?
Khi <điều kiện> có giá trị sai (False).
Khi <điều kiện> có giá trị đúng (True).
Chỉ thực hiện duy nhất 1 lần bất kể điều kiện.
Khi biến đếm đạt đến giá trị cuối.
Trong Python, khối lệnh cần lặp sau dòng chứa while phải được trình bày như thế nào?
Viết ngay trên cùng một dòng với while.
Đặt trong dấu ngoặc nhọn {}.
Lùi vào trong (thụt đầu dòng) so với dòng chứa while.
Viết sát lề trái, thẳng hàng với while.
Vòng lặp while sẽ kết thúc khi biểu thức điều kiện mang giá trị nào?
Đúng (True).
Sai (False).
Lớn hơn 0.
Bằng 0.
Trong ví dụ đếm số từ 1 đến 6 bằng vòng lặp while (Hình 6), điều kiện lặp được sử dụng là gì?
soden > 6
soden <= 6
soden == 6
soden != 6
Đọc đoạn chương trình Python mô phỏng chức năng bảo mật, yêu cầu người dùng nhập mã PIN để mở khóa điện thoại: pin = input("Nhập PIN: ") while pin != "1234": pin = input("Sai, nhập lại: ") Sau khi đọc đoạn chương trình trên, chọn các nhận định đúng.
Đoạn chương trình trên sử dụng cấu trúc lặp với số lần không biết trước.
Vòng lặp sẽ kết thúc ngay khi người dùng nhập đúng "1234".
Trong trường hợp người dùng nhập "1234" ngay lần đầu tiên, thân vòng lặp vẫn được thực hiện 1 lần.
Có thể thay thế đoạn chương trình trên bằng vòng lặp for với range(3).
An viết chương trình đếm ngược thời gian cho một trò chơi nhỏ như sau: t = 5 while t > 0: print(t) t = t - 1 Chọn các nhận định đúng.
Biểu thức điều kiện để thực hiện vòng lặp là t > 0.
Câu lệnh t = t - 1 có tác dụng cập nhật giá trị biến đếm, đảm bảo vòng lặp kết thúc sau hữu hạn bước.
Giá trị cuối cùng mà chương trình in ra màn hình là 0.
Nếu bỏ câu lệnh t = t - 1, chương trình sẽ tự động dừng sau 5 lần.
Trong Python, từ khóa nào được sử dụng để khai báo một hàm (chương trình con)?
function
program
def
sub
Mục đích chính của việc chia một bài toán phức tạp thành các bài toán con (chương trình con) là gì?
Để làm chương trình chạy chậm hơn.
Để chương trình dài hơn và phức tạp hơn.
Giúp việc lập trình trở nên dễ dàng hơn, dễ tìm lỗi hơn.
Để máy tính không cần cài đặt Python.
Để trả về một giá trị từ hàm cho chương trình gọi, ta sử dụng câu lệnh nào?
input
return
output
Trong cấu trúc khai báo hàm def tên_hàm(tham_số); thành phần nào là tùy chọn (có thể có hoặc không)?
Tên hàm.
Từ khóa def.
Dấu hai chấm :
Tham số.
Tập hợp các hàm được xây dựng sẵn trong ngôn ngữ lập trình thường được gọi là gì?
Biến toàn cục.
Thư viện (Library).
Danh sách (List).
Chương trình chính.
Trong giờ học lập trình Python, nhóm của Minh viết chương trình sử dụng hàm tính tổng hai số nguyên như sau: def tinh_tong(a, b): sum = a + b print(sum) x = 5 y = 10 tinh_tong(x, y) Sau khi đọc đoạn chương trình trên, chọn các nhận định đúng.
Trong khai báo hàm def tinh_tong(a, b); hai biến a và b được gọi là tham số.
Để hàm tinh_tong thực hiện đúng, lời gọi hàm bắt buộc phải truyền vào đủ hai giá trị tương ứng.
Chương trình sẽ báo lỗi tại dòng tinh_tong(x, y) vì tên biến truyền vào (x, y) không trùng khớp với tên tham số (a, b).
Sau khi chương trình thực thi hoàn chỉnh, chương trình sẽ in ra màn hình kết quả là 15.
Trong buổi học về hàm, bạn Bình sử dụng hàm để viết đoạn chương trình sau: def loi_chao(): ten = input("mời bạn nhập tên") print("xin chào", ten) loi_chao() loi_chao() Sau khi đọc đoạn chương trình trên, chọn các nhận định đúng.
Đoạn lệnh bắt đầu bằng từ khóa def dùng để khai báo (định nghĩa) một hàm có tên là loi_chao.
Hàm loi_chao được khai báo thiếu tham số đầu vào nên chương trình sẽ báo lỗi cú pháp.
Chương trình sẽ thực hiện lời gọi hàm loi_chao hai lần liên tiếp.
Câu lệnh input bên trong hàm chỉ được thực hiện một lần duy nhất khi chương trình bắt đầu thực thi.
Trong Python, xâu kí tự là gì?
Một dãy các số nguyên.
Một dãy các kí tự.
Một danh sách các biến.
Một dãy các số thực.
Để khai báo một xâu kí tự trong Python, ta đặt nội dung xâu trong cặp dấu nào?
Ngoặc đơn ()
Ngoặc vuông []
Ngoặc nhọn {}
Nháy đơn ' hoặc nháy kép ""
Các kí tự trong xâu được đánh chỉ số bắt đầu từ số mấy?
0
1
-1
2
Hàm nào sau đây được dùng để đếm số kí tự (độ dài) của xâu?
count()
size()
len()
length()
Phép toán nào được sử dụng để ghép (nối) hai xâu kí tự lại với nhau?
*
-
+
/
Cú pháp s.count(x) có công dụng để làm gì?
Đếm số kí tự trong xâu s.
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu con x trong xâu s.
Tìm vị trí xuất hiện của xâu x trong xâu s.
Thay thế xâu x bằng xâu y.
Để xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n, ta dùng cú pháp nào?
y[m, n]
y[m:n]
y[m:n]
y[m...n]
Hàm y.find(x) trả về giá trị bao nhiêu nếu x KHÔNG xuất hiện trong xâu y?
0
None
False
-1
Hàm nào dùng để tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế các xâu con x1 thành x2?
y.change(x1, x2)
y.switch(x1, x2)
y.replace(x1, x2)
y.swap(x1, x2)
Trong cú pháp y[m:], kết quả trả về là gì?
Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của y.
Xâu con nhận được bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của y.
Kí tự tại vị trí m.
Xâu rỗng.
Cho xâu name = "Ha Noi". Kết quả của lệnh len(name) là bao nhiêu?
5
6
7
2
Cho hai xâu s1 = "12" và s2 = "34". Kết quả của phép tính s1 + s2 là gì?
46
"46"
"1234"
"12 34"
Cho xâu s = "Python". Giá trị của s[1] là gì?
"P"
"y"
"t"
"h"
Cho xâu y = "0123456". Kết quả của lệnh print(y[2:5]) là gì?
"2345"
"234"
"123"
"345"
Cho xâu y = "banana". Kết quả của y.count("a") là bao nhiêu?
1
2
3
0
Cho xâu y = "Tin hoc". Kết quả của y.find("hoc") là bao nhiêu?
4
3
5
-1
Cho xâu y = "abcd". Kết quả của y.find("e") là gì?
0
-1
Báo lỗi
Cho xâu s = "a-b-c". Kết quả của lệnh s.replace("-", "+") là gì?
"abc"
"a-b-c"
"a-b+c"
"a+b+c"
Cho xâu s = "012345". Kết quả của s[:3] là gì?
"012"
"123"
"0123"
"345"
Xét đoạn chương trình sau: ma_nv = "K5012" first_char = ma_nv[1] last_char = ma_nv[len(ma_nv)-1] print(first_char + last_char) Sau khi đọc đoạn chương trình trên, nhận định nào SAU ĐÂY là đúng? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Chỉ có xâu kí tự trong Python bắt đầu từ 0.
Để lấy được độ dài của xâu ma_nv, ta sử dụng hàm len.
Biến last_char trả về kí tự cuối cùng của xâu ma_nv.
Kết quả in ra màn hình là xâu kí tự K2.
Xét đoạn chương trình sau: password = "Mật khẩu 123" do_dai = len(password) print(password.count(" ")) Sau khi đọc đoạn chương trình trên, nhận định nào SAU ĐÂY là đúng? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Hàm len() có chức năng trả về độ dài của xâu kí tự.
Hàm len() chỉ đếm các chữ cái và số, không đếm kí tự khoảng trắng (dấu cách).
Chỉ số của kí tự cuối cùng trong xâu password bằng giá trị của biến do_dai.
Sau khi chương trình thực thi, kết quả in ra màn hình là 2.
Trong Python, chỉ số của các phần tử trong danh sách bắt đầu từ số mấy?
1
0
-1
Tùy thuộc vào người lập trình
Hàm nào được dùng để biết kích thước (số phần tử) của một danh sách?
size()
count()
len()
length()
Để bổ sung một phần tử x vào cuối danh sách a, ta sử dụng hàm nào?
a.add(x)
a.append(x)
a.insert(x)
a.push(x)
Các phần tử trong một danh sách của Python được ngăn cách nhau bởi dấu gì?
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu hai chấm (:)
Kiểu dữ liệu danh sách trong Python được gọi tên là gì?
Array
List
String
Collection
Để truy cập phần tử trong danh sách, chỉ số phải được đặt trong cặp dấu nào?
Cặp ngoặc tròn ( )
Cặp ngoặc nhọn { }
Cặp ngoặc vuông [ ]
Cặp ngoặc kép " "
Hàm dùng để xóa phần tử ở vị trí trong danh sách và trả về giá trị đó là:
a.remove(i)
a.delete(i)
a.pop(i)
a.clear()
Hàm nào dùng để sắp xếp các phần tử của danh sách theo thứ tự không giảm?
a.sort()
a.order()
a.arrange()
a.sorted()
Phép toán nào dùng để ghép nối hai danh sách thành một danh sách mới?
Phép nhân (*)
Phép cộng (+)
Phép và (&)
Phép gán (=)
Câu lệnh nào dùng để duyệt qua từng phần tử của danh sách a theo thứ tự lưu trữ?
while i in a
for i in a
foreach i in a
repeat i in a
Cho danh sách a = [10, 20, 30, 40]. Kết quả của lệnh print(a[2]) là gì?
20
30
40
Báo lỗi
Đặc điểm nào sau đây về danh sách (list) trong Python là đúng?
Chỉ cho phép lưu trữ các số nguyên.
Bắt buộc tất cả phần tử phải cùng kiểu dữ liệu.
Cho phép lưu trữ dãy các đại lượng có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.
Không thể thay đổi giá trị của phần tử sau khi đã khởi tạo.
Câu lệnh ds = [i for i in range(5)] sẽ tạo ra danh sách nào?
[0, 1, 2, 3, 4]
[1, 2, 3, 4, 5]
[0, 1, 2, 3, 4]
[5, 5, 5, 5, 5]
Cho friends = ['Mai', 'Lan']. Sau khi thực hiện lệnh friends.insert(0, 'Hoa'), danh sách trở thành:
['Mai', 'Lan', 'Hoa']
['Hoa', 'Mai', 'Lan']
['Hoa', 'Lan']
['Mai', 'Hoa', 'Lan']
Câu lệnh a = [int(i) for i in input().split()] có tác dụng gì?
In ra một dãy số nguyên.
Nhập một dãy số nguyên trên cùng một dòng, các số cách nhau bởi dấu cách.
Xóa toàn bộ các số nguyên trong danh sách.
Chuyển danh sách số nguyên thành chuỗi kí tự.
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? a = [1, 2] b = [3, 4] c = a + b print(len(c))
2
4
[1, 2, 3, 4]
0
Giả sử ds = [10, 20, 30]. Sau lệnh x = ds.pop(1), giá trị của x và ds lần lượt là:
x = 10; ds = [20, 30]
x = 20; ds = [10, 30]
x = 20; ds = [10, 20, 30]
x = 30; ds = [10, 20]
Khi thực hiện vòng lặp for i in [2, 3]: print(i*i), kết quả in ra màn hình là:
4 và 9 (trên hai dòng)
[4, 9]
5
Cho danh sách ds = [5, 2, 8, 1]. Sau khi thực hiện lệnh ds.sort(), phần tử ds[0] mang giá trị là:
5
1
8
2
Đọc đoạn chương trình (không hiển thị đầy đủ) có câu lệnh print(diem[2]). Hãy chọn các nhận định đúng về danh sách diem: A) Phương thức diem.append(9) dùng để bổ sung giá trị 9 vào vị trí cuối cùng của danh sách diem. B) Hàm len(diem) trả về tổng giá trị của tất cả các phần tử có trong danh sách diem. C) Sau khi chương trình thực thi, biến n lưu trữ giá trị là 7. D) Câu lệnh print(diem[2]) in ra màn hình giá trị của phần tử thứ ba trong danh sách.
A đúng
B đúng
C đúng
D đúng
Bạn Lan thực hiện xử lý và ghép hai danh sách trong Python bằng đoạn chương trình sau: nhom1 = [1, 2, 3]; nhom2 = ["Lan", "Hoa"]; nhom1.pop(0); nhom3 = nhom1 + nhom2. Hãy chọn các nhận định đúng: A) Có thể dùng phép cộng (+) để ghép nối hai danh sách thành một danh sách mới. B) pop(0) thêm phần tử giá trị 0 vào đầu danh sách nhom1. C) Thực hiện nhom1.pop(0) làm số phần tử của nhom1 giảm xuống còn 2. D) Sau khi chạy, nhom3 là [2, 3, "Lan", "Hoa"].
A đúng
B đúng
C đúng
D đúng
Cho đoạn chương trình Python xử lý danh sách thành viên câu lạc bộ: clb = ["An", "Binh", "Chi"]; clb.insert(0, "Dung"); clb.append("Giang"). Hãy chọn các nhận định đúng: A) append("Giang") thêm phần tử vào cuối danh sách. B) insert(0, "Dung") chèn phần tử vào cuối danh sách hiện tại. C) Sau khi thực hiện cả hai lệnh, danh sách clb có tổng cộng 5 phần tử. D) Sau khi chèn ở vị trí 0, phần tử "An" sẽ nằm ở chỉ số 1.
A đúng
B đúng
C đúng
D đúng
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n # In kết quả ra màn hình\n ____(1)___("Diện tích hình chữ nhật:", ____(2)____)\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm để thực hiện tính toán\n ____(3)____(____(4)____, b). Hãy chọn từ khóa/biến thích hợp cho vị trí (1).
return
input
len
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n # In kết quả ra màn hình\n ____(1)___("Diện tích hình chữ nhật:", ____(2)____)\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm để thực hiện tính toán\n ____(3)____(____(4)____, b). Hãy chọn từ khóa/biến thích hợp cho vị trí (2).
dien_tich
cd
cr
a
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n # In kết quả ra màn hình\n ____(1)___("Diện tích hình chữ nhật:", ____(2)____)\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm để thực hiện tính toán\n ____(3)____(____(4)____, b). Hãy chọn từ khóa/biến thích hợp cho vị trí (3).
hcn
len
dien_tich
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n # In kết quả ra màn hình\n ____(1)___("Diện tích hình chữ nhật:", ____(2)____)\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm để thực hiện tính toán\n ____(3)____(____(4)____, b). Hãy chọn từ khóa/biến thích hợp cho vị trí (4).
a
b
cd
cr
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật theo yêu cầu: Hàm phải trả về kết quả để chương trình chính xử lý và in ra. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n ____(1)____ dien_tich\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm và lưu kết quả\n ket_qua = ____(2)____(a, b)\n\n# Xuất kết quả ra màn hình\n print("Diện tích là:", ____(3)____). Hãy chọn từ khóa phù hợp cho vị trí (1).
return
len
input
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật theo yêu cầu: Hàm phải trả về kết quả để chương trình chính xử lý và in ra. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n return dien_tich\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm và lưu kết quả\n ket_qua = ____(2)____(a, b)\n\n# Xuất kết quả ra màn hình\n print("Diện tích là:", ____(3)____). Hãy chọn hàm thích hợp cho vị trí (2).
hcn
len
range
Hoàn thiện chương trình tính diện tích hình chữ nhật theo yêu cầu: Hàm phải trả về kết quả để chương trình chính xử lý và in ra. Cho đoạn mã: def hcn(cd, cr):\n dien_tich = cd * cr\n return dien_tich\n\n# Chương trình chính\n a = int(input("Nhập chiều dài: "))\n b = int(input("Nhập chiều rộng: "))\n\n# Gọi hàm và lưu kết quả\n ket_qua = hcn(a, b)\n\n# Xuất kết quả ra màn hình\n print("Diện tích là:", ____(3)____). Hãy chọn biến phù hợp cho vị trí (3).
ket_qua
dien_tich
a
b
Chương trình duyệt bình luận: Nhập vào một bình luận. Nếu bình luận có chứa từ "xấu", hãy thay thế tất cả bằng "chưa đẹp" rồi hiển thị. Với đầu vào: "Sản phẩm này xấu, màu sắc xấu", kết quả hiển thị sẽ là gì?
Sản phẩm này chưa đẹp, màu sắc chưa đẹp
Sản phẩm này xấu, màu sắc chưa đẹp
Sản phẩm này đẹp, màu sắc đẹp
Không thay đổi vì chỉ xuất hiện một lần
Kiểm tra email hợp lệ đơn giản: Nhập vào địa chỉ email "hocsinh@gmail.com". Vị trí (chỉ số) của ký tự '@' trong chuỗi là bao nhiêu?
7
8
10
-1
Kiểm tra email hợp lệ đơn giản: Nhập vào địa chỉ email "hocsinhgmail.com" (không có ký tự '@'). Giá trị trả về khi tìm vị trí ký tự '@' là gì?
-1
0
7
Chuỗi rỗng
Nhập ngày tháng năm theo định dạng dd/mm/yyyy. Với đầu vào "17/12/2005", chương trình sẽ xuất ra năm sinh của người dùng là gì?
2005
2017
12
2004
Từ danh sách gốc [1, 4, 5, 8, 10, 13], sau khi tách thành hai danh sách con, danh sách chứa số chẵn là gì?
[4, 8, 10]
[1, 5, 13]
[1, 4, 5]
[8, 10, 13]
Từ danh sách gốc [1, 4, 5, 8, 10, 13], sau khi tách thành hai danh sách con, danh sách chứa số lẻ là gì?
[1, 5, 13]
[4, 8, 10]
[1, 4, 5]
[8, 10, 13]
Giáo viên nhập vào danh sách điểm thi của lớp (điểm thi là số thực): [4, 5, 8, 10, 9]. Sau khi xử lý, số bạn Đậu (điểm lớn hơn hoặc bằng 5) là bao nhiêu?
4
5
3
1
Giáo viên nhập vào danh sách điểm thi của lớp (điểm thi là số thực): [4, 5, 8, 10, 9]. Sau khi xử lý, số bạn Rớt (điểm nhỏ hơn 5) là bao nhiêu?
1
0
2
4
Giáo viên nhập vào danh sách điểm thi của lớp (điểm thi là số thực): [4, 5, 8, 10, 9]. Điểm trung bình của cả lớp là bao nhiêu?
7.2
7.0
7.4
8.0
