wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCVAQL 1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý là

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực

b)

Làm cho mọi người cùng nhau làm việc để đạt được các mục tiêu.

c)

Câu A và B đúng.

d)

Để phát triển giống nòi.

2.

Kế hoạch hoạt động chung cho điều dưỡng toàn bệnh viện hàng năm phải được

a)

Giám đốc phê duyệt

b)

Trưởng phòng kế hoạch phê duyệt.

c)

Trưởng phòng Nghiệp vụ phê duyệt.

d)

Trưởng phòng tài chính phê duyệt.

3.

Điều dưỡng trưởng khoa chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch

a)

Cho điều dưỡng bệnh viện.

b)

Phân công công việc cho điều dưỡng trong khoa.

c)

Tổ chức các dịch vụ chăm sóc người bệnh.

d)

Cho tất cả nhân viên của khoa.

4.

Điều dưỡng trưởng bệnh viện chịu trách nhiệm trực tiếp trước giám đốc bệnh viện trong

a)

Phân bổ nguồn lực điều dưỡng.

b)

Theo dõi lĩnh và sử dụng các dụng cụ.

c)

Theo dõi các chỉ số các hoạt động.

d)

Theo dõi đào tạo và huấn luyện.

5.

Tiêu chuẩn cấu trúc tập trung vào những vấn đề

a)

Tổ chức quản lý.

b)

Xây dựng qui trình.

c)

Qui trình chăm sóc.

d)

Xây dựng mối quan hệ.

6.

Tiêu chuẩn cấu trúc tập trung vào những vấn đề

a)

Tổ chức.

b)

Đầu tư tài chính.

c)

Qui trình chăm sóc.

d)

Qui trình và mối quan hệ.

7.

Đánh giá kết quả chăm sóc thường tập trung vào:

a)

Sự thay đổi hành vi của người bệnh

b)

Sự ghi nhận của người nhà người bệnh

c)

Sự ghi nhận của điều trị.

d)

Sự ghi nhận của người bệnh khi vào viện.

8.

Đánh giá kết quả chăm sóc thường tập trung vào:

a)

Sự thay đổi hành vi của người nhà bệnh nhân

b)

Sự ghi nhận của người bệnh khi xuất viện

c)

Câu A và khỏi điều trị.

d)

Sự ghi nhận của người bệnh khi vào viện.

9.

Các tiêu chuẩn .......... tạo nên nền tảng cho điều kiện thực hành tại bệnh viện

a)

Đầu vào.

b)

Đầu ra.

c)

Qui trình.

d)

Cấu trúc.

10.

Người quản lý cần phải trình bày kế hoạch hoạt động mang tính

a)

Chính xác.

b)

Thuyết phục.

c)

Câu B + chính xác

d)

Câu A + phù hợp

11.

Một trong những trách nhiệm của Điều dưỡng trưởng bệnh viện

a)

Xây dựng và cải tiến các qui trình công việc

b)

Đánh giá tình hình chung

c)

Lập mục tiêu kế hoạch.

d)

Giúp nhân viên thấu hiểu nhau.

12.

Một trong những yếu tố cải thiện chất lượng dịch vụ điều nursing là dựa vào

a)

A. Điều phối các hoạt động.

b)

B. Hồ sơ chuyên môn điều dưỡng

c)

C. Tiêu chuẩn cấu trúc.

d)

D. Tiêu chuẩn đầu ra.

13.

Biện pháp quản lý bằng giáo dục là:

a)

Tuyên truyền, phổ biến kiến thức pháp luật

b)

Áp dụng hình phạt nghiêm khắc

c)

Kiểm tra, giám sát thường xuyên

d)

Sử dụng biện pháp cưỡng chế

14.

Biện pháp dùng đòn bẩy kinh tế trong công tác quản lý

a)

Đưa ra các văn bản.

b)

Đưa ra các qui chế.

c)

Đưa ra các qui định.

d)

Đưa ra các mức thưởng, phạt rõ ràng.

15.

Giám sát – đánh giá vấn đề tập trung vào

a)

Chi phí tài chính, quy trình công việc.

b)

Cách tổ chức và phối hợp.

c)

Câu B, tác động của nó đối với vấn đề sức khỏe, kinh tế, xã hội.

d)

Đề xuất các hoạt động tiếp theo.

16.

Đặc điểm đạo đức tâm lý trong tác phong lãnh đạo:

a)

Hướng về công việc cụ thể.

b)

Hướng về mối quan hệ hai chiều.

c)

Tính nguyện tác của người lãnh đạo.

17.

Một trong những yếu tố cơ bản của quản lý

a)

Quyền lực.

b)

Quyền uy.

c)

Quyền hành.

d)

Quyền phán quyết.

18.

Sự thể hiện kinh nghiệm của người quản lý trong công việc là

a)

Động viên nhân viên.

b)

Luôn cải tiến công việc.

c)

Tăng cường giáo dục nhân viên.

d)

Tăng cường hỗ trợ cộng sự.

19.

Một trong những yếu tố cơ bản của quản lý

a)

Quyền uy.

b)

Quyền hạn.

c)

Quyền hành.

d)

Quyền phán quyết.

20.

Một trong những yếu tố cơ bản của quản lý

a)

Quyền uy.

b)

Quyền lực pháp lý.

c)

Trách nhiệm.

d)

Quyền phán quyết.

21.

Có mấy nội dung thể hiện quyền lực trong quản lý

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

22.

Người quản lý thể hiện quyền hạn theo quy chế cho phép, đó là:

a)

Quyền hạn của người quản lý.

b)

Quyền lực về hoàn thành công việc.

c)

Quyền lực về chức danh.

d)

Quyền lực về pháp lý.

23.

Người quản lý thực hiện kỷ luật nhân viên, đó là thể hiện quyền lực về

a)

Hoàn thành công việc

b)

Chức danh.

c)

Pháp lý

d)

Tham vấn.

24.

Con đường dẫn đến thành công của người lãnh đạo

a)

Hoàn thành trách nhiệm và nhiệm vụ

b)

Hăng hái và bền bỉ trong công việc.

c)

Tổ chức thực hiện.

d)

Lập kế hoạch.

25.

Một trong những con đường dẫn đến thành công của người lãnh đạo

a)

Hoàn thành trách nhiệm và nhiệm vụ

b)

Xây dựng mục tiêu.

c)

Tự tin.

d)

Lập kế hoạch.

26.

Một trong những con đường dẫn đến thành công của người lãnh đạo

a)

Xây dựng hành động của kế hoạch.

b)

Xây dựng mục tiêu.

c)

Nhận định thực trạng.

d)

Có khả năng thấu cảm với người khác.

27.

Theo Henry Mintzbergs hoạt động quản lý gồm

a)

4 vai trò.

b)

3 vai trò.

c)

2 vai trò.

d)

1 vai trò.

28.

Theo Henry Mintzbergs vai trò tiên phong thể hiện như một biểu hiện về

a)

Quyền lực pháp lý.

b)

Quyền lực về sự tham vấn.

c)

Quyền lực về kinh nghiệm.

d)

Quyền hạn.

29.

Phòng điều dưỡng có nhiệm vụ

a)

Thống kê, khai thác hồ sơ bệnh án theo quy định.

b)

Tổ chức việc thực hiện công tác hợp tác quốc tế.

c)

Lập kế hoạch cung ứng vật tư, trang thiết bị thông dụng cho khoa.

d)

Tham gia dự trù, phân phối, kiểm tra sử dụng, bảo quản thiết bị y tế vật tư tiêu hao cho công tác chăm sóc người bệnh.

30.

Những con đường dẫn đến thành công của người lãnh đạo

a)

Sáng tạo trong giải quyết vấn đề.

b)

Thích hợp với stress.

c)

Câu A, B đúng.

d)

Biết xây dựng mục tiêu.

31.

Theo Henry Mintzbergs, người quản lý thực hiện sự thương lượng hay đàm phán về các quyền lợi cho tổ chức, đó là thể hiện vai trò

a)

Thông tin

b)

Quyết định

c)

Phát ngôn

d)

Tiên phong.

32.

Theo Henry Mintzbergs, điều dưỡng trưởng phổ biến nội dung qui định của ngành cho nhân viên, đó là thể hiện vai trò

a)

Thông tin

b)

Quyết định

c)

Phát ngôn

d)

Tiên phong.

33.

Theo Mintzbergs: Tiên phong thuộc

a)

Vai trò phát ngôn

b)

Vai trò quan hệ tương tác giữa cá thể

c)

Vai trò thông tin

d)

Vai trò ra quyết định.

34.

Sự thành công của người lãnh đạo trong công tác quản lý khoa là

a)

Xây dựng hành động của kế hoạch.

b)

Xây dựng mục tiêu.

c)

Biết dẫn dắt nhân viên để hoàn thành trách nhiệm và nhiệm vụ.

d)

Xây dựng bộ máy hoạt động.

35.

Một trong những đặc điểm của lãnh đạo buông lỏng là:

a)

Ít kiểm tra giám sát

b)

Kiểm tra giám sát thường xuyên

c)

Điều hành kiểm soát có giới hạn

d)

Hướng về mối quan hệ 2 chiều

36.

Một trong những đặc điểm của lãnh đạo độc đoán là

a)

Thông tin 2 chiều chiếm ưu thế.

b)

Sự điều hành kiểm soát cao

c)

Người lãnh đạo ra mệnh lệnh, chỉ thị

d)

Quan tâm khuyến khích sự trao đổi của các thành viên.

37.

Theo Henry Mintzbergs vai trò quan hệ tương tác giữa cá thể sự

a)

Tiên phong thể hiện vai trò liên kết, cầu nối giữa mọi người và ngoài tổ chức.

b)

Tiên phong là người phát ngôn của nhóm.

c)

Tiên phong là người đàm phán.

d)

Tiên phong thể hiện như một biểu hiện về quyền lực pháp lý, thực hiện những nhiệm vụ mang tính nghi thức.

38.

Một số yếu tố dẫn đến sự thành công của người lãnh đạo là

a)

Xây dựng kế hoạch hoạt động.

b)

Có khả năng thấu cảm với người khác.

c)

Tự tin.

d)

Câu B, C + thích hợp với stress.

39.

Phẩm chất đạo đức của người lãnh đạo thể hiện qua là.

a)

Phong cách lãnh đạo.

b)

Phong cách giao tiếp.

c)

Phong cách quản lý.

d)

Phong cách tự chủ.

40.

Một trong những đặc điểm lãnh đạo độc đoán là

a)

Tự thiết lập mục tiêu.

b)

Hướng về công việc cụ thể trong một thời điểm nhất định.

c)

Hướng về mối quan hệ hai chiều.

d)

Sự điều hành kiểm soát có giới hạn.

41.

Một trong những đặc điểm lãnh đạo độc đoán là

a)

Tự thiết lập mục tiêu.

b)

Hướng về mối quan hệ hai chiều.

c)

Người lãnh đạo ra mệnh lệnh, chỉ thị.

d)

Sự điều hành kiểm soát có giới hạn.

42.

Một trong những đặc điểm lãnh đạo tập trung là

a)

Sự điều hành kiểm soát có giới hạn.

b)

Cân nhắc ra quyết định sau khi khuyến khích nhân viên tham gia ý kiến.

c)

Kiểm soát có giới hạn.

d)

Tự thiết lập các mục tiêu.

43.

Theo Kozier Barbara để đánh giá chất lượng chăm sóc nhóm tiêu chuẩn cấu trúc

a)

Có thể viết theo thể thức mô tả công việc.

b)

Phải viết theo mẫu của những văn bản chính sách.

c)

Phải viết theo thể thức một mục tiêu.

d)

Phải tập trung vào sự thay đổi hành vi.

44.

Một trong những đặc điểm của lãnh đạo buông lỏng là:

a)

Ít kiểm tra giám sát

b)

Kiểm tra giám sát thường xuyên

c)

Điều hành kiểm soát có giới hạn

d)

Hướng về mối quan hệ 2 chiều.

45.

Con đường dẫn đến sự thất bại của người lãnh đạo là

a)

Thiếu tự tin

b)

Không thấu cảm với người khác.

c)

Câu A, B đúng

d)

Hòa hợp với mọi người

46.

Con đường dẫn đến thành công của người lãnh đạo là

a)

Sáng tạo trong giải quyết vấn đề.

b)

Câu A + Hòa hợp với mọi người

c)

Lạc quan.

d)

Câu A + chủ động tạo mối quan hệ.

47.

Một trong những tiêu chuẩn chỉ được coi là vấn đề khi sự việc

a)

Đã xảy ra trong cuộc sống

b)

Có áp lực đòi hỏi phải giải quyết

c)

Đã xảy ra trong quá khứ

d)

Đã xảy ra trong tương lai

48.

Chỉ được coi là vấn đề khi

a)

Sự việc xảy ra có sự tương đồng trong cuộc sống

b)

Sự việc xảy ra có sự khác biệt so với hiện tại.

c)

Câu B hoặc chuẩn mực đang hoặc đã có.

d)

Sự việc xảy ra trong tương lai.

49.

Để thu thập nhiều ý tưởng trong thời gian ngắn người ta có thể áp dụng kỹ thuật.

a)

Xương cá.

b)

Khảo sát.

c)

Động não.

d)

Hỏi chuyên gia.

50.

Phân tích vấn đề người ta phải

a)

Xác định nguyên nhân của vấn đề

b)

Xác định vấn đề hiện đang xảy ra.

51.

Vấn đề phải thực tế là vấn đề

a)

Có áp lực phải giải quyết.

b)

Không có nguồn lực cần thiết để giải quyết

c)

Nhiều người cùng nhìn nhận.

d)

Câu A, B đúng.

52.

Vấn đề là một sự việc có thể xảy ra

a)

Trong quá khứ.

b)

Hiện tại

c)

Câu A, B đúng

d)

Không mong đợi

53.

Áp lực để giải quyết vấn đề tùy thuộc vào

a)

Vấn đề xảy ra

b)

Tính chất vấn đề

c)

Nhân sự cần có

d)

Kinh phí hiện có

54.

Áp lực nhiều hay ít để giải quyết vấn đề tùy thuộc vào

a)

Vấn đề xảy ra

b)

Sự mong đợi người dân

c)

Tầm quan trọng của vấn đề

d)

Kinh phí hiện có

55.

Một trong những nguồn lực cần thiết để giải quyết vấn đề là

a)

Kinh phí

b)

Sự đóng góp của xã hội

c)

Sự đóng góp của hội đoàn

d)

Sự chia sẻ của doanh nghiệp

56.

Một trong những nguồn lực cần thiết để giải quyết vấn đề là

a)

Sự đóng góp của xã hội

b)

Trang thiết bị cần thiết

c)

Dụng cụ cần thiết

d)

Sự phân phối đồng đều trang thiết bị

57.

Một trong những nguồn lực cần thiết để giải quyết vấn đề là

a)

Sự đóng góp của xã hội

b)

Dụng cụ cần thiết yếu

c)

Dụng cụ cần có

d)

Nhân lực

58.

Có mấy quy tắc được áp dụng khi phân tích vấn đề

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

59.

Người ta áp dụng kỹ thuật SWOT để phân tích tình hình, chữ S viết tắt từ chữ

a)

Strain

b)

Strength

c)

Strengthen

d)

Straight

60.

Người ta áp dụng kỹ thuật SWOT để phân tích tình hình, chữ W viết tắt từ chữ

a)

Weakness

b)

Week

c)

Weal

d)

Weakens

61.

Người ta áp dụng kỹ thuật SWOT để phân tích tình hình, chữ O viết tắt từ chữ

a)

Opportune

b)

Opportunely

c)

Opportunity

d)

Opportunist

62.

Người ta áp dụng kỹ thuật SWOT để phân tích tình hình, chữ T viết tắt từ chữ

a)

Threet

b)

Threat

c)

Thread

d)

Thrace

63.

Tiêu chuẩn cần đạt được trong chất lượng chăm sóc người bệnh

a)

Trình độ điều dưỡng

b)

Kỹ thuật chăm sóc

c)

Tăng sự hài lòng của người bệnh

d)

Tăng sự hài lòng của nhân viên y tế

64.

Dựa vào tiêu chuẩn nào để đánh giá chất lượng chăm sóc người bệnh tốt

a)

Trình độ điều dưỡng

b)

Kỹ thuật chăm sóc

c)

Trình độ điều trị

d)

Tỷ lệ tử vong giảm

65.

Tiêu chuẩn nào phản ánh chất lượng chăm sóc người bệnh tốt

a)

Trình độ điều dưỡng quản lý

b)

Thời gian nằm viện rút ngắn

c)

Kỹ thuật chăm sóc

d)

Xử lý dụng cụ đúng

66.

Căn cứ vào tiêu chuẩn nào để đánh giá chất lượng chăm sóc người bệnh tốt

a)

Phần trình điều dưỡng làm đúng qui trình

b)

Kỹ thuật chăm sóc

c)

Trình độ điều trị

d)

Tăng sự hài lòng của người bệnh

67.

Quản lý thời gian tốt là

a)

Làm tốt công việc

b)

Làm đúng công việc

c)

Câu B + đúng thời gian

d)

Làm đúng yêu cầu.

68.

Một trong những nguyên nhân gây lãng phí thời gian là do

a)

Ôm đồm, cả nể

b)

Phải biết lựa chọn ưu tiên

c)

Phải biết ủy quyền.

d)

Công tác quản lý kém hiệu quả.

69.

Điều dưỡng trưởng khoa quản lý thời gian làm việc hiệu quả sẽ

a)

Giúp tăng năng suất cá nhân và tập thể

b)

Giúp tăng mối quan hệ làm việc.

c)

Giúp nhân viên thấu hiểu nhau.

d)

Giúp nhân viên đoàn kết nhau.

70.

Lợi ích của quản lý thời gian tốt là

a)

Tích lũy kinh nghiệm điều hành

b)

Giảm stress, tăng hiệu quả và năng suất công việc.

c)

Tăng stress, tăng hiệu quả và năng suất công việc.

d)

Giảm tình hiệp đồng trong công việc.

71.

Hiệu quả đem lại nhiều lợi ích thuyết phục trong quản lý thời gian là

a)

Làm cho cuộc sống chừng mực

b)

Tăng năng suất của cá nhân và tập thể.

c)

Nghiêm túc, khoa học trong công việc.

d)

Câu B + Giảm căng thẳng

72.

Tính kỷ luật, nghiêm túc, khoa học trong công việc là

a)

Yếu tố về lợi ích trong quản lý thời gian

b)

Yếu tố tiết kiệm thời gian.

c)

Yếu tố thành thạo trong công việc.

d)

Yếu tố góp phần quy thời gian cho gia đình

73.

Có mấy nguyên tắc chung để quản lý tốt thời gian

a)

7 nguyên tắc

b)

8 nguyên tắc

c)

9 nguyên tắc

d)

10 nguyên tắc

74.

Để quản lý tốt thời gian cần tuân theo mấy bước cơ bản

a)

4 bước.

b)

5 bước.

c)

6 bước

d)

7 bước

75.

Một trong những tác phong làm việc thiếu khoa học là do

a)

Ôm đồm, cả nể không dám nói lời từ chối.

b)

Khả năng lập kế hoạch kém.

c)

Công việc bị gián đoạn.

d)

Giảm căng thẳng (stress).

76.

Một trong những nguyên nhân gây lãng phí thời gian do là

a)

Quá nhiều thông tin không cần thiết.

b)

Quá nhiều công việc hành chính sự vụ

c)

Câu A, B đúng

d)

Lưỡng thụận.

77.

Một trong những nguyên nhân gây lãng phí thời gian do là

a)

Quá nhiều thông tin không cần thiết.

b)

Hay trì hoãn những công việc không thú vị.

c)

Không ủy quyền được hoặc ủy quyền kém hiệu quả.

d)

Làm cho cuộc sống dễ dàng, hữu ích.

78.

Một trong những nguyên tắc chung để quản lý tốt thời gian

a)

Tăng cường tính kỷ luật trong công việc.

b)

Không cần lập thời gian biểu.

c)

Công việc cần phải giải quyết nhanh.

d)

Không cần phân công các công việc cho nhân viên

79.

Nguyên tắc chung để quản lý tốt thời gian

a)

Phải biết lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch

b)

Phải mạnh dạn nói lời từ chối với một số công việc

c)

Câu A và B đúng.

d)

Giao công việc cho nhân viên theo kinh nghiệm.

80.

Mục tiêu quản lý nguồn nhân lực là

a)

Tuyển dụng nhân lực theo tiêu chuẩn và nội dung công việc

b)

Tuyển dụng theo thỏa thuận

c)

Kiểm tra, đánh giá hiệu công việc của nhân sự đã tuyển dụng

d)

Câu A, C + phải thực hiện đúng chế độ, chính sách của người lao động

81.

Nội dung quản lý nguồn nhân lực sẽ thể hiện

a)

Hợp đồng công việc cá nhân và ký kết.

b)

Hợp đồng công việc cá nhân, bản mô tả công việc

c)

Câu B và hệ thống đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ

d)

Câu A và hệ thống đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ

82.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng công việc của điều dưỡng

a)

Số lượng người bệnh.

b)

Số lượng thân nhân người bệnh

c)

Số lượng hộ lý.

d)

Số lượng sinh viên

83.

Những yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng công việc của điều dưỡng

a)

Trình độ nhân viên

b)

Số lượng hộ lý.

c)

Câu A + tình trạng, cấp độ chăm sóc.

d)

Số lượng sinh viên

84.

Trong quản lý nhân lực khoa, Điều dưỡng trưởng khoa

a)

Tuyển dụng cán bộ.

b)

Quản lý ngày công.

c)

Đào tạo, huấn luyện nhân viên.

d)

Câu B, C + Xây dựng lịch phân công lao động.

85.

Cơ sở xây dựng kế hoạch nhân lực

a)

Căn cứ vào loại hình bệnh viện

b)

Căn cứ vào số giường bệnh.

c)

Câu A, B đúng

d)

Căn cứ vào quy định.

86.

Để xây dựng kế hoạch nhân lực người ta phải

a)

Căn cứ vào tình trạng, cấp độ chăm sóc.

b)

Căn cứ vào cấu trúc và trang thiết bị

c)

Căn cứ vào sự tham gia của gia đình người bệnh.

d)

Căn cứ vào khối lượng công việc chăm sóc.

87.

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng công việc

a)

Tính trạng phụ thuộc của người bệnh

b)

Trình độ nhân viên

c)

Sự lãnh đạo của bệnh viện

d)

Câu A và B đúng

88.

Yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng công việc là:

a)

Phân công lao động.

b)

Nhân lực

c)

Trình độ nhân viên

d)

Loại hình bệnh viện

89.

Biên chế của các đơn vị bệnh viện công phải căn cứ vào

a)

Chỉ tiêu kế hoạch dự kiến.

b)

Chức năng, nhiệm vụ được giao

c)

Trang thiết bị hiện có.

d)

Câu B, C + Quy định hiện hành của Nhà nước

90.

Các nước bố trí nhân lực làm ca sáng theo tỷ lệ sau

a)

Ca sáng 45%

b)

Ca chiều 20%

c)

Ca đêm 37%

d)

Câu B và C đúng

91.

Các nước bố trí nhân lực làm ca chiều theo tỷ lệ sau

a)

Ca sáng 30%

b)

Ca chiều 37%

c)

Ca đêm 20%

d)

Câu B và C đúng

92.

Số người bệnh trung bình một ngày tại một khoa điều trị bằng

a)

Tổng số ngày điều trị/năm 365 ngày

b)

Tổng số ngày điều trị/năm 360 ngày

c)

Tổng số ngày điều trị/năm 355 ngày

d)

Tổng số ngày điều trị/năm 350 ngày

93.

Chăm sóc gián tiếp gồm

a)

Xét nghiệm, lĩnh thuốc, lĩnh dụng cụ.

b)

Viết báo cáo giao ban.

c)

Cho người bệnh thở oxy, lĩnh thuốc.

d)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

94.

Chăm sóc gián tiếp gồm

a)

Đi buồng cùng bác sĩ, vận chuyển người bệnh.

b)

Viết báo cáo giao ban, cho người bệnh thở oxy.

c)

Tiếp xúc, giáo dục sức khỏe cho người nhà người bệnh.

d)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

95.

Chăm sóc gián tiếp gồm

a)

Cho người bệnh uống thuốc, tiêm thuốc.

b)

Ghi chép phiếu theo dõi, phiếu chăm sóc.

c)

Cho người bệnh uống thuốc, tiêm thuốc.

d)

Chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật.

96.

Chăm sóc gián tiếp gồm

a)

Trợ giúp bác sĩ làm thủ thuật.

b)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

c)

Vận chuyển người bệnh.

d)

Cho người bệnh uống thuốc, tiêm thuốc.

97.

Chăm sóc trực tiếp gồm

a)

Xét nghiệm, vệ sinh thân thể.

b)

Viết báo cáo giao ban, truyền dịch.

c)

Cho người bệnh thở oxy, cọ rửa, chuẩn bị dụng cụ.

d)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

98.

Chăm sóc trực tiếp gồm

a)

Viết báo cáo giao ban, truyền dịch.

b)

Đi buồng cùng bác sĩ, xét nghiệm.

c)

Cho người bệnh thở oxy, cọ rửa, chuẩn bị dụng cụ.

d)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

99.

Chăm sóc trực tiếp gồm

a)

Viết báo cáo giao ban, truyền dịch.

b)

Đi buồng cùng bác sĩ, cọ rửa, chuẩn bị dụng cụ.

c)

Cho người bệnh thở oxy, truyền dịch.

d)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

100.

Chăm sóc trực tiếp gồm

a)

Ăn uống, vệ sinh thân thể.

b)

Đi buồng cùng bác sĩ, cọ rửa, chuẩn bị dụng cụ.

c)

Thông tin, báo cáo bác sĩ bằng lời.

d)

Xét nghiệm, báo ăn cho người bệnh.

Similar Resources on Wayground