wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tag question

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

2.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

3.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

4.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

5.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

6.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

7.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

8.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

9.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

10.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

11.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

12.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

13.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

14.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

15.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

16.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

17.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

18.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

19.

Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là

a)

it

b)

we

c)

they

d)

he or she

20.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

21.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

22.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

23.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

24.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

25.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

26.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

27.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

28.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

29.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

30.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

31.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

32.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

33.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

34.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

35.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

36.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

37.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

38.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

39.

Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là

a)

it

b)

we

c)

they

d)

he or she

40.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

41.

Lan enjoys watching TV after dinner, (a)   ?

42.

Tam didn’t go to school yesterday, (a)   ?

43.

. They’ll buy a new computer, (a)   ?

44.

She can drink lots of tomato juice every day, (a)   ?

45.

We should follow the traffic rules strictly, (a)   ?

46.

He seldom visits you, (a)   ?

47.

I’m supposed to be here, (a)   ?

48.

Nobody called the phone, (a)   ?

49.

Everyone took a rest, (a)   ?

50.

Let’s dance together, (a)   ?

51.

Don’t talk in class, (a)   ?

52.

This picture is yours, (a)   ?

53.

Hoa never comes to school late, (a)   ?

54.

Nobody liked the play, (a)   ?

55.

The view is great, (a)   ?

56.

There used to be trees here, (a)   ?

57.

You aren't afraid of snakes (a)   ?

58.

You won't tell anyone (a)   ?

59.

George hadn't been there before (a)   ?

60.

Women no longer have to do hard work nowadays as they used to, (a)   ?

61.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

62.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

63.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

64.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

65.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

66.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

67.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

68.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

69.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

70.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

71.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

72.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

73.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

74.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

75.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

76.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

77.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

78.

Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

80.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

81.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

82.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

83.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

84.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

85.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

86.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

87.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

88.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

89.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

90.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

91.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

92.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

93.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

94.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

95.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

96.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may