wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ester vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

2.

Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài, được dùng trong công nghiệp hương liệu. Công thức của benzyl acetate là

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

HCOOCH2C6H5.

3.

Một số ester không độc, có mùi thơm đặc trưng được dùng để

a)

làm nguyên liệu tổng hợp polymer.

b)

làm dung môi.

c)

sản xuất xà phòng.

d)

làm chất tạo hương liệu.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide, có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

5.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

maltose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

6.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

C6(H2O)6.

b)

Cn(H2O)n.

c)

Cn(H2O)m.

d)

Cn+1(H2O)m.

7.

“Khi nhai thức ăn, tinh bột bị thủy phân một phần bởi enzyme amylase có trong nước bọt để tạo thành dextrin và sau đó thành chất X. Quá trình thủy phân tiếp tục xảy ra ở ruột non dưới tác dụng của enzyme để chuyển hóa hoàn toàn tinh bột thành chất Y. Y được hấp thụ từ ruột vào máu và chuyển đến các tế bào. Tại đây Y bị oxi hóa bởi enzyme tạo thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng để cơ thể hoạt động….” Chất X, Y được nhắc đến trong đoạn văn trên lần lượt là

a)

glucose và fructose.

b)

saccharose và fructose.

c)

maltose và glucose.

d)

glycogen và glucose.

8.

Chất nào là chất khử ở điều kiện thường?

a)

Alanin.

b)

Anilin.

c)

Ethylamine.

d)

Ethyl acetate.

9.

Ở điều kiện thường, amine nào sau đây ở trạng thái khí và có mùi khai khó chịu?

a)

Aniline.

b)

Methylamine.

c)

Glycine.

d)

Ethanol.

10.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

11.

Amino acid nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường và có vị ngọt?

a)

Ethylamine.

b)

Acetic acid.

c)

Glycine.

d)

Ethanol.

12.

Histidine là một amino acid thiết yếu về mặt dinh dưỡng, được biết đến là một acid amine cấu thành nên các chất cần thiết, cũng như tham gia vào quá trình chuyển hóa của cơ thể.

Dựa vào công thức cấu tạo của Histidine có các phát biểu sau:

(a) Có hai loại nhóm chức trong hợp chất là amino và cacboxyl.

(b) Có 1 gốc amine bậc I, 1 gốc amine bậc II, 1 gốc amine bậc III.

(c) Công thức phân tử của Histidine là C6H9N3O2.

(d) Phần trăm N trong công thức phân tử là 27,1%.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

13.

Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì có trong thành phần chính của nhân tế bào và nguyên sinh chất. Protein cũng là hợp phần chủ yếu trong thức ăn con người. Trong phân tử protein, các gốc α – amino acid được gắn với nhau bằng liên kết

a)

glycoside.

b)

peptide.

c)

amide.

d)

hydrogen.

14.

Hemoglobin (huyết sắc tố) trong máu là một loại protein có vai trò quan trọng là

a)

xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

b)

vận chuyển oxygen từ phổi đến các tế bào.

c)

truyền đạt thông tin di truyền.

d)

bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật (kháng thể).

15.

Cao su chloroprene có đặc tính kháng dầu mỡ tốt và chậm cháy, được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

A. CH₂=CH-CH=CH₂.

b)

B. CH₂=C(CH₃)-CH=CH₂

c)

C. CH₂=C(Cl)-CH=CH₂.

d)

D. Cl-CH=CH₂.

16.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được dùng phổ biến trong công nghiệp chế biến gỗ (dán ván ép, gỗ công nghiệp). Loại keo này được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa

a)

urea và formaldehyde.

b)

phenol và formaldehyde.

c)

melamine và formaldehyde.

d)

ethylene glycol và adipic acid.

17.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân huỷ polymer.

18.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride).

b)

Poly (methyl methacrylate).

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Polyethylene.

19.

Trồng dâu, nuôi tằm là một nghề vất vả đã được dân gian đúc kết trong câu: "Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng". Con tằm sau khi nhả tơ tạo thành kén tằm được sử dụng để dệt thành những tấm tơ lụa có giá trị kinh tế cao, đẹp và mềm mại. Theo bạn, tơ tằm thuộc tơ nào?

a)

Tơ thiên nhiên.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

d)

Tơ hoá học.

20.

Ý nghĩa của quá trình lưu hoá cao su là

a)

làm cao su trở nên dễ cháy hơn.

b)

cải thiện tính chất cơ học như độ đàn hồi, độ bền và khả năng chịu nhiệt.

c)

làm cao su trở nên cứng và giòn hơn.

d)

giảm chi phí sản xuất cao su thiên nhiên.

21.

Để bảo vệ môi trường, hạn chế ô nhiễm trắng, chúng ta nên ưu tiên sử dụng loại túi nào sau đây khi đi mua sắm?

a)

Túi nylon thông thường (làm từ PE).

b)

Túi vải sử dụng nhiều lần.

c)

Túi nhựa PVC.

d)

Hộp xốp đựng thức ăn một lần.

22.

Tơ visco là một loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo) được sản xuất từ nguyên liệu chính là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

dầu mỏ.

d)

than đá.

23.

Để tăng độ bền, độ đàn hồi và khả năng chịu nhiệt của cao su thiên nhiên, người ta tiến hành lưu hoá cao su bằng cách đun nóng cao su với chất nào sau đây?

a)

Carbon (muội than).

b)

Sulfur (lưu huỳnh).

c)

Zinc oxide (ZnO).

d)

Stearic acid.

24.

Khi cho nhựa Poly (vinyl chloride) tác dụng với khí Cl2 trong điều kiện thích hợp, nguyên tử H trong mạch polymer bị thay thế bởi nguyên tử Cl. Đây là ví dụ của phản ứng nào?

a)

Giữ nguyên mạch polymer.

b)

Cắt mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

25.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2CH_2=C(CH_3)-CH=CH_2 , C6H5CH=CH2C_6H_5-CH=CH_2 .

b)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2 , C6H5CH=CH2C_6H_5-CH=CH_2 .

c)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2 , CH3CH=CH2CH_3-CH=CH_2 .

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2 , SS .

26.

Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính. Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Nhựa và săm hay còn gọi là keo dán epoxy.

b)

Keo epoxy thường được dùng để dán các kim loại, nhựa, bê tông, các vật bằng kính, sứ, đồ gốm, ...

c)

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được dùng chủ yếu để dán các vật liệu ván ép, gỗ.

d)

Ưu điểm của keo epoxy là độ kết dính rất cao, chịu nhiệt, chịu nước, chịu dung môi, chịu lực tốt, rất dễ sử dụng.

27.

Một trong những ứng dụng phổ biến của keo dán epoxy là làm

a)

keo dán săm, lốp.

b)

keo dán kim loại, gỗ, thuỷ tinh, chất dẻo.

c)

màng bọc thực phẩm.

d)

sợi dệt vải.

28.

Keo dán là

a)

một loại chất lỏng dùng để làm sạch bề mặt vật liệu.

b)

vật liệu polymer có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất của các vật liệu kết dính.

c)

một loại bột dùng để phủ lên bề mặt kim loại nhằm chống gỉ.

d)

một loại khí dùng trong quá trình hàn kim loại.

29.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của cation kim loại Mm+M^{m+} càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(II).... Các cặp từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

30.

Pin điện hoá Zinc carbon (Zn–C) dùng cho thiết bị tiêu thụ ít điện năng. Khi pin này hoạt động, mệnh đề nào đúng về vai trò các cực và chiều chuyển động điện tử?

a)

Zn đóng vai trò cực âm, C đóng vai trò cực dương.

b)

Ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

Không phát sinh dòng điện.

d)

Dòng electron chuyển từ cực dương sang cực âm.

31.

Cho biết thế điện cực chuẩn EAg+/Ag=+0,80VE^\circ_{Ag^+/Ag}=+0{,}80\,\text{V}ECu2+/Cu=+0,34VE^\circ_{Cu^{2+}/Cu}=+0{,}34\,\text{V} . Phát biểu nào sau đây đúng trong dung dịch?

a)

Ion Cu 2+^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag +^+ .

b)

Kim loại Ag có tính khử mạnh hơn kim loại Cu.

c)

Kim loại Cu khử được ion Ag +^+ trong dung dịch.

d)

Kim loại Ag khử được ion Cu 2+^{2+} trong dung dịch.

32.

Ắcquy chì (lead–acid battery) là nguồn điện thứ cấp được sử dụng rộng rãi trong ô tô. Nhược điểm chính về môi trường của loại ắcquy này khi thải bỏ không đúng cách là gì?

a)

Chì (Pb) và acid sulfuric độc hại.

b)

Vỏ nhựa khó phân huỷ.

c)

Nước cất.

d)

Các bản cực bằng kim loại quý.

33.

Trong pin Galvani,

a)

Điện cực có thế điện cực lớn hơn đóng vai trò cực âm, điện cực có thế điện cực nhỏ hơn đóng vai trò cực dương.

b)

Sức điện động của pin do bảng Ampe kế xác định.

c)

Sức điện động của pin đo bằng vôn kế

d)

Epin=Ec()Ec(+)E_{pin}=E_{c(-)}-E_{c(+)} .

34.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động, mô tả nào sau đây đúng?

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

Ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

Ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu.

d)

Dòng điện chạy từ Zn sang Cu.

35.

Pin điện hoá Zinc carbon (Zn–C) giá rẻ dùng cho thiết bị điều khiển, đồng hồ, đèn pin, đồ chơi,... Khi pin này hoạt động, quá trình oxi hoá xảy ra ở đâu?

a)

Xảy ra ở cực Zn.

b)

Xảy ra ở cực Cu.

c)

Xảy ra ở cực Zn và cực C.

d)

Không xảy ra ở cực Zn và cực C.

36.

Pin nhiên liệu (fuel cell) sử dụng hydrogen phổ biến hiện nay. Những ưu điểm của pin nhiên liệu là?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (3), (4)

37.

Cho biết EAg+/Ag=+0,80VE^\circ_{Ag^+/Ag}=+0{,}80\,\text{V}ECu2+/Cu=+0,34VE^\circ_{Cu^{2+}/Cu}=+0{,}34\,\text{V} . Sức điện động chuẩn của pin tạo bởi hai cặp điện cực này bằng bao nhiêu?

a)

0,46 V

b)

1,14 V

c)

-0,46 V

d)

0,34 V

38.

Amine là hợp chất hữu cơ có tính base. Xét hai amine thường gặp là ethylamine (C 22 H 55 NH 22 ) và aniline (C 66 H 55 NH 22 ). Những phát biểu đúng:

a)

Ethylamine là amine bậc một, ở điều kiện thường là chất khí, tan nhiều trong nước.

b)

Aniline là amine thơm, ở điều kiện thường là chất lỏng, ít tan trong nước.

c)

Tính base của aniline mạnh hơn tính base của ethylamine do ảnh hưởng của vòng benzene.

d)

Nhỏ nước brom vào dung dịch aniline, xuất hiện kết tủa trắng do phản ứng thế ở vòng thơm.

39.

Vật liệu polymer và composite: chọn các nhận định đúng.

a)

Vật liệu composite là vật liệu tổ hợp gồm ít nhất hai thành phần cơ bản (vật liệu nền và vật liệu cốt).

b)

Tơ nylon-6,6 tạo thành từ hexamethylenediamine và acid adipic, thuộc polyamide; bền nhưng kém bền với nhiệt và môi trường acid, kiềm.

c)

Poly(vinyl chloride) (PVC) dùng làm ống dẫn nước, vỏ dây cáp điện, vải giả da.

d)

Giảm thiểu tác hại rác thải nhựa tốt nhất là chôn lấp toàn bộ hoặc đổ xuống biển.

40.

Chọn các phát biểu đúng về vật liệu polymer, composite và xử lý rác thải nhựa.

a)

Đốt rác thải chứa chất dẻo là cách làm tốt nhất để tiêu huỷ rác thải nhựa.

b)

Vật liệu composite là tổ hợp nhiều vật liệu, tạo nên vật liệu có tính chất vượt trội so với vật liệu thành phần; composite sợi carbon có độ bền cao.

c)

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) là nhựa có nhiều ứng dụng trong cuộc sống hằng ngày, với nhiều tính năng nổi bật.

d)

Tái sử dụng đồ nhựa cho những mục đích khác là một giải pháp hữu hiệu bảo vệ môi trường.

41.

Cho pin điện hoá Zn/Zn 2+^{2+} và Cu 2+^{2+} /Cu, với EZn2+/Zn=0,76VE^\circ_{Zn^{2+}/Zn}=-0{,}76\,\text{V} , ECu2+/Cu=+0,34VE^\circ_{Cu^{2+}/Cu}=+0{,}34\,\text{V} . Phát biểu nào đúng?

a)

Trong pin, electron di chuyển từ cực âm (Zn) sang cực dương (Cu).

b)

Ion Zn 2+^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu 2+^{2+} .

c)

Phản ứng oxi hoá–khử trong pin là Cu + Zn \rightarrow Cu 2+^{2+} + Zn.

d)

Sức điện động chuẩn của pin là -1,1 V.

42.

Dựa vào EFe2+/Fe=0,44VE^\circ_{Fe^{2+}/Fe}=-0{,}44\,\text{V}ECu2+/Cu=+0,34VE^\circ_{Cu^{2+}/Cu}=+0{,}34\,\text{V} , chọn các phát biểu đúng về chiều phản ứng và tính khử.

a)

Cặp oxi hoá–khử có EE^\circ càng lớn thì dạng oxi hoá có tính oxi hoá càng mạnh.

b)

Tính khử của kim loại Fe mạnh hơn tính khử của kim loại Cu.

c)

Phản ứng giữa hai cặp Fe 2+^{2+} /Fe và Cu 2+^{2+} /Cu xảy ra theo chiều: Fe + Cu 2+^{2+} \rightarrow Fe 2+^{2+} + Cu.

d)

Pin gồm thanh Fe nhúng dung dịch FeSO 4_4 và thanh Cu nhúng dung dịch CuSO 4_4 có sức điện động chuẩn là 0,10 V.

43.

Hình minh hoạ điện phân dung dịch copper(II) sulfate (CuSO 44 ) với điện cực trơ (graphite). Chọn các phát biểu đúng về hiện tượng tại các điện cực và ứng dụng mạ đồng.

a)

Để mạ đồng một vật dụng kim loại, tiến hành điện phân dung dịch CuSO 44 với cực âm là vật dụng cần mạ và cực dương là lá đồng.

b)

Tại cathode, xuất hiện lớp kim loại màu đỏ cam bám trên bề mặt điện cực.

c)

Tại anode (điện cực graphite), xuất hiện bọt khí oxygen do sự oxi hoá nước.

d)

Nếu thay 2 điện cực graphite bằng 2 điện cực đồng, anode có kích thước tăng dần còn cathode lớn dần.

44.

Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Acid béo là carboxylic acid mạch hở, không phân nhánh; số nguyên tử carbon thường khoảng 12–24.

b)

Công thức của glycerol là C 33 H 55 (OH) 33 .

c)

Số chất béo tạo được từ hỗn hợp glycerol và 2 acid béo là 6 chất.

d)

Triolein là chất béo ở thể lỏng, có 3 liên kết π\pi trong phân tử.

45.

PBAT là polymer có khả năng phân hủy sinh học; sơ đồ monome được cho gồm: HOOC-(CH2)4-COOH, HO-(CH2)4-OH và HOOC-C6H4-COOH. Xét các phát biểu sau và chọn tất cả phát biểu đúng:

a) PBAT thuộc loại polyester.

b) Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp.

c) Một mắt xích PBAT gồm 3 nhóm ester.

d) Túi nylon làm từ PBAT thân thiện với môi trường hơn so với LDPE.

a)

PBAT thuộc loại polyester.

b)

Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp.

c)

Một mắt xích PBAT gồm 3 nhóm ester.

d)

Túi nylon làm từ PBAT thân thiện với môi trường hơn so với LDPE.

46.

Ắc quy chì có cấu tạo như hình vẽ: cực dương là thanh chì (C) phủ PbO2, cực âm là tấm chì (Pb), cả hai nhúng trong dung dịch H2SO4 28%. Trong quá trình phóng điện và nạp điện, xét các phát biểu sau và chọn tất cả phát biểu đúng: a) Khi ắc quy xả điện, khối lượng các điện cực tăng lên. b) Khi xả điện tại anode, Pb bị khử và tạo thành PbSO4. c) Khi nạp điện tại điện cực (+) của bình ắc quy, PbSO4 bị oxi hóa thành PbO2. d) Nồng độ H2SO4 trong ắc quy chỉ giảm xuống khi ắc quy xả điện.

a)

Khi ắc quy xả điện, khối lượng các điện cực tăng lên.

b)

Khi xả điện tại anode, Pb bị khử và tạo thành PbSO4.

c)

Khi nạp điện tại điện cực (+) của bình ắc quy, PbSO4 bị oxi hóa thành PbO2.

d)

Nồng độ H2SO4 trong ắc quy chỉ giảm xuống khi ắc quy xả điện.

47.

Trong công nghiệp, saccharose được thủy phân thành glucose và fructose. Để thu được 27 kg glucose sau thủy phân với hiệu suất 60%, cần dùng m kg saccharose. Giá trị của m là bao nhiêu?

(a)  

48.

Một bạn học sinh tiến hành ba thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ từ từ dung dịch methylamine vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, thấy dung dịch chuyển màu xanh lam;

(2) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch ethylamine, giấy quỳ tím chuyển sang màu hồng;

(3) Cho từ từ dung dịch ethylamine vào hỗn hợp HCl + NaNO2 ở nhiệt độ thường, thấy có khí không màu bay lên.

Số thí nghiệm ghi nhận hiện tượng đúng là bao nhiêu?

(a)  

49.

Cho các peptide: Gly-Ala-Gly, Glu-Ala, Gly-Ala, Gly-Ala-Val-Lys. Có bao nhiêu phân tử peptide tham gia được phản ứng màu biuret?

(a)  

50.

Một đoạn mạch poly(methyl methacrylate) (PMMA) có khối lượng phân tử là x (u). Biết monome methyl methacrylate CH2=C(CH3)COOCH3 có khối lượng phân tử là 100 u và đoạn mạch có 29 mắt xích. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

(a)  

51.

Xét các dung dịch: H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH; HOOC-CH2-CH=CH(NH2)-COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là bao nhiêu?

(a)  

52.

Cho các polymer: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), poly(phenol-formaldehyde) và nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

(a)  

53.

Phản ứng của aniline với nước bromine: thêm 1 mL nước bromine vào ống nghiệm, sau đó nhỏ từ từ vài giọt dung dịch aniline loãng vào. Xét các phát biểu sau, số phát biểu đúng là bao nhiêu? (1) Phản ứng của aniline với nước bromine là phản ứng cộng. (2) Sau phản ứng thu được kết tủa trắng. (3) Aniline là amine bậc I và có thể làm xanh quỳ tím. (4) Phần trăm khối lượng của N trong aniline là 15,05%.

(a)  

54.

Số đồng phân amine bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu?

(a)  

55.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate:

(1) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước;

(2) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide;

(3) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam;

(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất;

(5) Đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag;

(6) Glucose và saccharose đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

56.

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa. Xét các phát biểu sau và chọn tất cả phát biểu đúng: a) Nếu điện phân có màng ngăn xốp giữa hai điện cực, sản phẩm thu được gồm NaOH, khí H2 và khí Cl2. b) Tại anode (cực dương), xảy ra quá trình khử ion Cl− thành khí Cl2. c) Tại cathode (cực âm), xảy ra quá trình oxi hóa phân tử H2O thành khí H2 và ion OH−. d) Nếu điện phân không có màng ngăn, Cl2 sinh ra ở anode phản ứng với NaOH sinh ra ở cathode tạo dung dịch NaClO (nước Javel) nồng độ 8–15%, quy trình đơn giản và chi phí thấp.

(a)