wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kỳ I Sinh học 11 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật.

c)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hoá.

d)

Điều hoà nhiệt độ của cơ thể thực vật.

2.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

3.

Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành NH4+NH_4^+ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phân nitrate.

4.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình tiếp tục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

5.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

CO2CO_2 và glucose.

b)

ADP, Pi và NADP+NADP^+ .

c)

H2OH_2OO2O_2 , NADPH.

d)

ATP, NADPH và O2O_2 .

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng.

b)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Làm trong sạch bầu khí quyển.

7.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

Quá trình khử CO2CO_2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2O_2 vào khí quyển.

b)

Quá trình khử CO2CO_2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

Quá trình oxi hoá nước để sử dụng H+H^+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2O_2 vào khí quyển.

d)

Quá trình khử nước để sử dụng H+H^+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2O_2 vào khí quyển.

8.

Quá trình hô hấp ở người và thú gồm 5 giai đoạn là

a)

Hít vào, vận chuyển khí O2O_2 , vận chuyển khí CO2CO_2 , trao đổi khí ở tế bào, thở ra.

b)

Hít vào, trao khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2O_2CO2CO_2 , trao đổi khí ở tế bào, thở ra.

c)

Thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2O_2CO2CO_2 , trao đổi khí ở tế bào, hô hấp tế bào.

d)

Thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2O_2CO2CO_2 , hít vào, thở ra.

9.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy ... từ môi trường vào cơ thể và thải ... từ cơ thể ra môi trường. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

CO2CO_2O2O_2 .

b)

O2O_2SO2SO_2 .

c)

O2O_2CO2CO_2 .

d)

CO2CO_2O2O_2 .

10.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua các hình thức sau đây?

a)

Qua mang hoặc qua không khí.

b)

Qua mang, qua da hoặc qua ống khí.

c)

Qua mang, qua da hoặc qua màng tế bào.

d)

Qua mang, qua da hoặc qua phổi.

11.

Trong hoạt động hô hấp ở châu chấu, sự thông khí được thực hiện nhờ

a)

Hệ thống mang trên da.

b)

Sự co dãn của phần bụng.

c)

Hoạt động nâng hạ của các ống khí.

d)

Hoạt động đóng mở không miệng.

12.

Trong quá trình trao đổi khí, loài động vật nào sau đây hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2O_2 đi qua phổi?

a)

Chim bồ câu.

b)

Chó.

c)

Sư tử.

d)

Người.

13.

Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người hít vào là

a)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

b)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

c)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

d)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

14.

Hình sau đây thể hiện quá trình hô hấp ở ruồi được thực hiện bởi bộ phận nào?

a)

Phổi.

b)

Bề mặt cơ thể.

c)

Hệ thống ống khí.

d)

Mang.

15.

Thông khí ở phổi chim là nhờ hoạt động của

a)

 các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của các ống kh

b)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể tích các túi khí.

c)

 các cơ hô hấp phối hợp với sự đóng, mở các van lỗ thở.

d)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

16.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Máu và dịch mô.

d)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

17.

Hệ tuần hoàn có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể.

c)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch.

18.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu và cá.

19.

Động lực nào sau đây làm cho máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn?

a)

Sự co bóp của tim.

b)

Lực liên kết giữa máu với thành động mạch.

c)

Lực liên kết giữa máu với thành tĩnh mạch.

d)

Lực liên kết giữa máu với thành mao mạch.

20.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng.

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

21.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành động mạch và mao mạch.

c)

Qua thành mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

22.

Động vật có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch.

b)

Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài.

c)

Trực tiếp thông qua môi trường trong là máu và dịch mô bao quanh tế bào.

d)

Gián tiếp thông qua môi trường trong là máu và dịch mô bao quanh tế bào.

23.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

24.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi

a)

hệ miễn dịch.

b)

miễn dịch không đặc hiệu.

c)

miễn dịch dịch thể.

d)

miễn dịch tế bào.

25.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

Miễn dịch bẩm sinh.

b)

Miễn dịch thích ứng.

c)

Miễn dịch thu được.

d)

Miễn dịch tế bào.

26.

Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?

a)

pH thấp trong nước tiêu.

b)

Lysozyme trong nước bọt.

c)

Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.

d)

Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.

27.

Viêm là phản ứng như thế nào?

a)

Xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

b)

Xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

c)

Xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

d)

Xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.

28.

Các đáp ứng nào sau đây không phải là đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Viêm.

b)

Sốt.

c)

Thực bào.

d)

Nhiễm trùng.

29.

Hiện tượng cơ thể phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định được gọi là gì?

a)

Dị ứng.

b)

Mẫn cảm.

c)

Sốc.

d)

Viêm.

30.

Những chất lạ, xâm nhập vào cơ thể làm cơ thể tạo đáp ứng miễn dịch thì được gọi là gì?

a)

Kháng thể.

b)

Kháng nguyên.

c)

Miễn dịch.

d)

Bệnh truyền nhiễm.

31.

Các tác nhân tế bào thực vật, bề mặt kiểu hướng động gì?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng tiếp xúc.

c)

Hướng nước.

d)

Hướng hoá.

32.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

33.

Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.

d)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Phản ứng dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng diễn ra chậm.

c)

Phản ứng bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động của các cơ quan.

d)

Phản ứng được kiểm soát bởi hormone.

35.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định. Chọn phương án đúng.

a)

tác nhân kích thích từ nhiều hướng

b)

tác nhân kích thích từ một hướng xác định

c)

tác nhân hóa học

d)

tác nhân nào đó

36.

Thực vật không có quá trình nào sau đây trong cơ chế cảm ứng?

a)

Thu nhận kích thích

b)

Phân tích và tổng hợp thông tin

c)

Dẫn truyền tín hiệu

d)

Trả lời kích thích

37.

Khi nói về quá trình chuyển hóa nitrogen trong đất và cố định nitrogen phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình chuyển hóa NO3− thành N2 do vi sinh vật kị khí thực hiện

b)

Quá trình cố định nitrogen là quá trình N2 liên kết với H2 thành NH3

c)

Nhờ enzyme nitrogenase mà vi sinh vật cố định nitrogen có khả năng chuyển N2 thành NH3

d)

Thực vật có khả năng hấp thụ nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật

38.

Việc bón quá ít phân bón sẽ dẫn đến triệu chứng gì ở cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Cây còi cọc và chậm lớn

c)

Tăng sinh vật có lợi trong đất

d)

Ô nhiễm đất và nước ngầm

39.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nổi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất, nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Chủ động, cần năng lượng

c)

Cả chủ động, không cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

40.

Các nguyên tố khoáng trong môi trường đất và rễ như sau: Loại ion khoáng K: môi trường đất 0,1M, trong rễ (tế bào lông hút) 0,2M; L: môi trường đất 0,3M, trong rễ 0,5M; M: môi trường đất 0,4M, trong rễ 0,45M. Cây cần K, không cần L và M. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

K được hấp thụ chủ động

b)

L được hấp thụ bị động

c)

M được hấp thụ bị động

d)

M được hấp thụ chủ động

41.

Bảng ghi lại huyết áp (kPa) ở tâm nhĩ trái, tâm thất trái và động mạch chủ tại các thời điểm khác nhau trong một phần chu kì tim của một loài động vật. Chọn các nhận định đúng về hoạt động tim trong chu kì tim đã nghiên cứu. Các mốc thời gian (giây) lần lượt là 0,0; 0,1; 0,2; 0,3; 0,4 với các giá trị áp lực: Tâm nhĩ trái khoảng 0,5; 0,2; 0,2; 0,4; 0,3. Tâm thất trái khoảng 0,4; 0,7; 6,7; 8,3; 3,0. Động mạch chủ khoảng 10,6; 10,6; 10,6; 12,0; 16,0.

a)

Tại thời điểm 0,2 giây áp lực máu trong tâm thất trái cao nhất

b)

Áp lực máu trong chu kì tim ảnh hưởng đến hoạt động đóng mở của các van tim

c)

Tại thời điểm 0,3 giây máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ

d)

Sử dụng adrenalin làm tim đập nhanh và mạnh hơn, làm thay đổi huyết áp và áp lực máu lên động mạch chủ

42.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hệ tuần hoàn động vật. Chọn các nhận định đúng.

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim đập, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm; huyết áp nhỏ nhất ở tĩnh mạch chủ gần tim nhất

d)

Ở người, huyết áp cực đại lớn quá 150 mmHg và kéo dài là triệu chứng huyết áp cao

43.

Dựa vào hình ảnh giải thích về cảm ứng ở thực vật (phototropism) thể hiện sự phân bố auxin không đều giữa phía được chiếu sáng và phía tối. Chọn các nhận định đúng.

a)

Tính hướng trọng lực của ngọn và cành có thể hiện trong thí nghiệm này

b)

Ánh sáng tác động theo một hướng lên quang thụ thể phototropin; thụ thể này mẫn cảm với ánh sáng xanh dương

c)

Trả lời kích thích: do phân bố auxin không đều, phía đối diện với ánh sáng có tốc độ sinh trưởng nhanh hơn nên cành uốn cong về phía ánh sáng

d)

Sự tương tác giữa ánh sáng và phototropin gây ra sự chuyển đổi và dẫn truyền tín hiệu trong tế bào, dẫn tới sự phân bố không đều auxin ở hai phía của chồi đỉnh

44.

Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước ở thực vật: gieo hạt đậu xanh vào hai chậu nhựa trong suốt chứa cát ẩm; sau khi cây nảy mầm, chậu 1 tưới nước đều quanh gốc, chậu 2 đặt một cốc nhựa chứa nước ở một bên chậu và không tưới đều xung quanh. Quan sát hình [1] và [2]. Chọn các nhận định đúng.

a)

Rễ cây có xu hướng tránh xa nguồn nước

b)

Ở chậu 1, nước phân bố đều nên rễ cây mọc thẳng hướng xuống dưới

c)

Thí nghiệm này cho thấy rễ cây có tính hướng trọng lực

d)

Ở chậu 2, nước phân bố lệch về phía có cốc nước nên rễ cây mọc lệch về phía đó để tìm nguồn nước

45.

Cho các loài: tôm, rùa, cua, lươn, chim, cá sấu và chai. Có bao nhiêu loài trao đổi khí với môi trường diễn ra ở mang?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Cho các loài: ruột khoang, ruồi, giun tròn, lưỡng cư và cá. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Quan sát hình hệ tuần hoàn của lớp thú. Trên vòng tuần hoàn lớn, vị trí kí hiệu [?] trên hệ mạch nào có vận tốc máu nhỏ nhất?

a)

[10]

b)

[5]

c)

[7]

d)

[9]

48.

Cho các nhóm động vật: lưỡng cư, bò sát, sâu bọ, cá, thú, giun đất, chim, ếch nhái. Có bao nhiêu nhóm có hệ tuần hoàn kép?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Trong các nguyên nhân sau, có bao nhiêu nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật? 1. Tác nhân vật lí và hóa học. 2. Tác nhân sinh học. 3. Yếu tố di truyền. 4. Thoái hóa mô do tuổi già.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Ý nào đúng khi nói về các đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu? 1. Thực bào. 2. Sốt. 3. Viêm. 4. Hình thành kháng thể.

a)

Thực bào

b)

Sốt

c)

Viêm

d)

Hình thành kháng thể

51.

Trong các tác nhân sau đây: nhiệt độ, hormone, hóa chất, trọng lực, động vật. Có bao nhiêu tác nhân là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Dựa vào phản ứng trả lời kích thích của thực vật, có thể chia hướng động thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4