wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 09 - 23.24

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?

a)
Mang lại cho nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm.
b)
Mang lại cho nước ta một lượng mưa và độ ẩm lớn.
c)
Mang lại cho nước ta các loại gió hoạt động theo mùa.
d)
Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú.
2.

Câu 2. Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là

a)
gió tín phong
b)
gió biển
c)
gió phơn tây nam
d)
gió tây ôn đới
3.

Câu 3. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng

a)
ở phía ngoài đường cơ sở
b)
tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở
c)
ở phía trong đường cơ sở
d)
tiếp giáp với đất liền
4.

Câu 4. Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương.

a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b)
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
c)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
5.

Câu 5. Cấu trúc địa hình nước ta gồm mấy hướng chính?

a)
Hai hướng chính: Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
b)
Hai hướng chính: Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.
c)
Hai hướng chính: Hướng bắc - nam và hướng tây – đông.
d)
Hai hướng chính: Hướng tây bắc - đông nam và thấp dần ra biển.
6.

Câu 6. Vùng núi có độ cao cao nhất nước ta là

a)
Tây Bắc
b)
Trường Sơn Nam
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Đông Bắc
7.

Câu 7. Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta chiếm

a)
85% diện tích lãnh thổ
b)
70% diện tích lãnh thổ
c)
60% diện tích lãnh thổ
d)
75% diện tích lãnh thổ
8.

Câu 8. Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là

a)
bồi tụ
b)
ngập úng
c)
đất trượt
d)
lũ quét
9.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Trường Sơn Nam?

a)
Cao và đồ sộ nhất nước ta
b)
Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên
c)
Địa hình tương phản giữa Tây và Đông
d)
Phía Tây là các cao nguyên badan xếp tầng
10.

Câu 10. Thế mạnh quan trọng về tự nhiên để phát triển công nghiệp ở khu vực đồi núi của nước ta là?

a)
tập trung khá nhiều khoáng sản
b)
Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ
c)
Khí hậu thuận lơi, đất đai rộng lớn
d)
Nhiều khoáng sản, tiềm năng thủy điện lớn
11.

Câu 11. Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồng bằng nước ta là

a)
nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch.
b)
thiên tai (bão, lụt, hạn hán...) thường xảy ra.
c)
diện tích đất đai chật hẹp.
d)
nơi tập trung ít tài nguyên khoáng sản.
12.

Câu 12. Khó khăn phổ biến của vùng đồi núi ở nước ta là

a)
Trở ngại trong phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
b)
Đất đai kém màu mỡ.
c)
Nghèo khoáng sản.
d)
Địa hình cao, chia cắt, lũ ống, lũ quét, xói mòn đất vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô.
13.

Câu 13. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do

a)

Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.

b)

Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.

c)

Vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

Vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

14.

Câu 14. Vùng ven biển nước ta không có hệ sinh thái nào dưới đây?

a)
Hệ sinh thái rừng ngập mặn
b)
Hệ sinh thái trên đất phèn
c)
Hệ sinh thái rừng lá rộng thường xanh
d)
Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô
15.

Câu 15. Vào mùa đông, miền Bắc nước ta vẫn còn có những ngày trời nắng, thời tiết ổn định nhiệt độ cao do hoạt động của loại gió nào sau đây?

a)
Gió mùa Đông Bắc
b)
Gió mùa Tây Nam
c)
Tín phong bán cầu Bắc
d)
Tín phong bán cầu Nam
16.

Câu 16. Trong chế độ mưa nước ta, tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ đến muộn hơn so với Bắc Bộ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)
Gió tây nam từ Bắc Ân Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn.
b)
Gió mùa Tây Nam hoạt động ở Nam Bộ kết thúc muộn hơn.
c)
Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
d)
Vị trí Nam Bộ gần xích đạo hơn.
17.

Câu 17. Lượng nước thiếu hụt trong mùa khô ở miền Bắc không lớn như ở miền Nam là do miền Bắc có

a)
lượng mưa lớn hơn
b)
mùa mưa kéo dài hơn
c)
mưa phùn
d)
nhiều dãy núi cao đón gió
18.

Câu 18. Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)
đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
b)
đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
c)
đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
d)
các dãy núi chạy theo hướng chính là tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
19.

Câu 19. Ở nước ta cảnh quan rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh thay thế cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc của vùng nhiệt đới là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)
Có lượng bức xạ dồi dào, nền nhiệt độ cao quanh năm
b)
Lượng mưa, ẩm lớn do biển Đông và gió mùa đem lại
c)
3/4 diện tích là đối núi
d)
Gió mùa Tây Nam mang mưa lớn cho cả nước trong mùa hạ
20.

Câu 20. Giải pháp hữu hiệu để cải tạo đất trống, đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là

a)
đẩy mạnh trồng cây lương thực
b)
đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế trang trại
c)
áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi
d)
áp dụng tổng thể các biện pháp nông – lâm kết hợp
21.

Câu 21. Nguyên nhân gây ngập lụt ở Trung Bộ là do

a)
để sông, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao
b)
triều cường, nhiều sông lớn
c)
mưa lớn, triều cường, nhiều sông lớn
d)
mưa bão lớn, triều cường, lũ nguồn về
22.

Câu 22. Các nhánh núi lan sát ra biển vì vậy có nhiều đoạn bờ biển khúc khuỷu, nhiều mũi đất và đèo là đặc điểm của vùng

a)
ven biển miền Trung
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Đông Bắc
23.

Câu 23. Khu vực nào lượng mưa lớn nhất nước ta?

a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Huế - Đà Nẵng
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Hoàng Liên Sơn
24.

Câu 24. Quá trình nào sau đây đã tạo cho đất feralit có màu đỏ vàng?

a)
Do phong hóa mạnh các loại đá mẹ
b)
Do rửa trôi mạnh các chất bazo
c)
Khai thác và sử dụng đất quá mức của con người
d)
Tích tụ mạnh các chất oxit sắt và oxit nhôm
25.

Câu 25. Biểu hiện nổi bật của địa hình xâm thực ở vùng thềm phù sa cổ là

a)
hình thành các thung khô, suối cạn.
b)
hình thành dạng địa hình caxtơ.
c)
hiện tượng đất lở, đá trượt.
d)
hiện tượng chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
26.

Câu 26. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)
quá trình phân bậc địa hình
b)
quá trình xâm thực- bồi tụ
c)
quá trình tác động của con người
d)
quá trình phong hóa hóa học
27.

Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của phần

lãnh thổ nước ta từ Huế trở ra Bắc chủ yếu là

a)
dưới 18°C
b)
từ 18°C đến 20°C
c)
trên 20°C
d)
trên 24°C
28.

Câu 28. Cao nguyên nào sau đây không thuộc nhóm cao nguyên badan?

a)
Đắk Lắk
b)
Di Linh
c)
Mơ Nông
d)
Tà Phình
29.

Câu 29. Nguyên nhân nào dẫn đến độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn ở miền Nam?

a)
Miền Bắc có nhiều núi cao hơn và có vĩ độ cao hơn miền Nam.
b)
Miền Bắc chịu ảnh hưởng của bão, frông cực và dòng biển lạnh.
c)
Miền Bắc gần chí tuyến và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc
d)
Miền Bắc gần chí tuyến hơn và địa hình cao hơn so với miền Nam.
30.

Câu 30. Vùng trời của một quốc gia có chủ quyền được quy định như thế nào?

a)
Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền ra đến hết ranh giới ngoài của thềm lục địa
b)
Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền ra đến hết ranh giới của vùng đặc quyền kinh tế và không gian trên các đảo
c)
Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền và không gian trên các đảo
d)
Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền ra đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo
31.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?

a)
Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
b)
Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
c)
Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
d)
Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
32.

Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông?

a)
Năm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương.
c)

Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)
Là vùng biển tương đối kín.
33.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)
Tổng lượng bức xạ lớn.
b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.

c)
Độ ẩm không khí cao trên 80%.
d)
Cân bằng bức xạ dương quanh năm.
34.

Câu 34. Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của miền?

a)
Tây Bắc
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
d)
Nam Trung Bộ và Nam Bộ
35.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

a)
Nhiệt độ trung bình năm dưới 200C, có mùa đông lạnh.
b)
Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
c)
Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
d)
Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
36.

Câu 36. Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

a)
Các bán bình nguyên
b)
Các bậc thềm phù sa cổ
c)
Các cao nguyên
d)
Đồng bằng
37.

Câu 37. Nguyên nhân gây khô hạn kéo dài ở Lục Ngạn (Bắc Giang) là do

a)
chịu tác động của gió mùa đông bắc đi qua lục địa Trung Quốc.
b)
tác động của gió tín phong bán cầu Bắc.
c)
đây là khu vực thung lũng khuất gió.
d)
chịu tác động của gió phơn tây nam.
38.

Câu 38. Trên đất liền nước ta, nơi có thời gian hai lần mặt trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất trong năm là

a)
điểm cực Bắc
b)
điểm cực Nam
c)
điểm cực Đông
d)
điểm cực Tây
39.

Câu 39. Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi ở nước ta nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là

a)
địa hình và sự phân bố thổ nhưỡng
b)
khí hậu và sự phân bố địa hình
c)
hình dáng lãnh thổ và khí hậu
d)
hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình
40.

Câu 40. Hiện nay (tháng 1 năm 2018) tại Mẫu Sơn (Lạng Sơn) có những ngày có hiện tượng tuyết và đóng băng. Vì sao xứ sở nhiệt đới lại có hiện tượng này?

a)

Mẫu Sơn nằm ở vĩ độ cao và ở vị trí trực tiếp đón gió mùa Đông Bắc cùng xu hướng biến đổi khí hậu.

b)

Mẫu Sơn nằm cao so với mực nước biển và ở vĩ độ cao cùng xu hướng biến đổi khí hậu.

c)

Mẫu Sơn nằm cao so với mực nước biển và ở vị trí trực tiếp đón gió mùa Đông Bắc cùng xu hướng biến đổi khí hậu.

d)

Do biến đổi khí hậu và sự hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc

41.

Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết trong số 9 cửa của sông Tiền, sông Hậu đổ ra biển không có cửa sông nào sau?

a)
Cửa Tiểu
b)
Cửa Đại
c)
Cửa Định An
d)
Cửa Soi Rạp
42.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn là ranh giới giữa hai tỉnh nào?

a)
Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng
b)
Hà Tĩnh và Quảng Bình
c)
Nghệ An và Hà Tĩnh
d)
Quảng Bình và Quảng Trị
43.

Câu 3. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)
Đông Triều
b)
Hoàng Liên Sơn
c)
Pu Sam Sao
d)
Pu Đen Đinh
44.

Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, liệt kê các đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Trường Sơn Bắc

A. Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai.

B. Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ.

C. Pu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai.

D. Pu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ.        

a)
Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai.
b)
Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ.
c)
Pu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai.
d)
Pu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ.
45.

Câu 5. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết những quốc gia nào có chung biển Đông với Việt Nam

a)
A. Mianma, Thái Lan
b)
B. Xingapo, Đông Timo
c)
C. Malaixia, Đông Timo
d)
D. Philippin, Thái Lan
46.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hướng gió mùa hạ thổi vào khu vực  Đồng bằng Bắc Bộ là hướng nào?

a)
Hướng Đông Nam
b)
Hướng Tây Bắc
c)
Hướng Đông Bắc
d)
Hướng Tây Nam
47.

Câu 7. Dựa vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)
Bắc Trung Bộ
b)
Nam Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Nam Bộ
48.

Câu 8. Dựa vào Atlat địa Lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết khu vực nào ở nước ta chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất

a)
Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình.
b)
Ven biển Nam Trung Bộ.
c)
Ven biển Hải Phòng, Quảng Ninh.
d)
Ven biển Thanh Hóa, Nghệ An.
49.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào sau đây?

 

a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
50.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Thái Bình?

a)
Sông Thương
b)
Sông Cầu
c)
Sông Đáy
d)
Sông Kinh Thầy
51.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?

a)
Quảng Bình
b)
Thanh Hóa
c)
Quảng Trị
d)
Nghệ An
52.

Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, cho biết đỉnh núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)
núi Mẫu Sơn
b)
núi Lang Bian
c)
núi Tam Đảo
d)
núi Tây Côn Lĩnh
53.

Câu 13. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, hãy cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)
Con Voi
b)
Bạch Mã
c)
Hoành Sơn
d)
Hoàng Liên Sơn
54.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí hậu Hà Nội có mưa nhiều nhất vào tháng nào sau đây?

a)
Tháng 10
b)
Tháng 8
c)
Tháng 7
d)
Tháng 9
55.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta?

a)
Rào Cỏ
b)
Pu Tha Ca
c)
Phu Luông
d)
Chư Yang Sin