Font size
WorksheetsÔN TẬP NỘI DUNG BÀI 6 - CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Các phân tử nào sau đây là phân tử sinh học?
Carbohydrate
Protein
Lipid
Carbon dioxide
Nucleic acid
Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?
Chất đạm.
Chất xúc tác.
Chất béo.
Chất đường bột (đường).
Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố
C, H, O, N.
C, H, N, P.
C, H, O.
C, H, O, P.
Đường đơn có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Đường đôi có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Đường đa có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.
Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.
Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.
Khi ăn quá đồ ngọt, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh
Gout
Béo phì
Phù chân voi
Tiểu đường
Bạn Tuấn rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi sáng tại trường đại học xong, bạn Tuấn cảm thấy đói lả, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn Tuấn cần được bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?
Carbohydrate.
Lipid.
Nucleic acid.
Protein.
Những đặc điểm chung của lipid là
Được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố C, H, O.
Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Kị nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
Đơn phân là glycerol
“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?
Carbohydrate
Lipid
Protein
Nucleic acid
Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân”?
Carbohydrate
Lipid
Protein
Nucleic acid
Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ
Ancol vòng + acid béo.
1 glycerol + 2 acid béo không no.
1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.
1 glycerol + 2 acid béo no.
Phân tử phospholipid có tính chất
ưa nước.
tan trong nước.
lưỡng cực.
rất háo nước.
Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì
sáp giúp dự trữ năng lượng.
sáp chống thoát hơi nước qua da.
sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.
sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.
Đặc điểm khác nhau giữa carbohydrate với lipid?
là những phân tử sinh học.
tham gia vào cấu trúc tế bào
là chất dự trữ năng lượng.
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Những đặc điểm chung của protein là
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân; Có 4 bậc cấu trúc; Các protein khác nhau bởi số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các đơn phân.
Chỉ có ở động vật bậc cao; Không có cấu trúc bậc 4; Luôn chứa nguyên tố lưu huỳnh.
Chỉ gồm một loại đơn phân; Không có cấu trúc không gian; Không tham gia vào các phản ứng sinh hóa.
Cấu tạo từ các axit béo; Không có tính đa dạng; Không bị biến tính bởi nhiệt độ.
Đơn phân của protein là
nucleotide.
acid béo.
glucose.
amino acid.
Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật
25 loại
19 loại
20 loại
22 loại
Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là
nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.
nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.
nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.
gốc R, nhóm carboxyl, nhóm amino.
Các amino acid khác nhau ở
nhóm carboxyl.
nhóm phosphate.
nhóm amino.
gốc R
Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là
amino acid phân cực.
amino acid thay thế.
amino acid không thay thế.
amino acid hòa tan.
Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là
amino acid phân cực.
amino acid thay thế.
amino acid không thay thế.
amino acid hòa tan.
Cấu trúc bậc 1 của protein là
chuỗi polypeptide
chuỗi polynucleotide
chuỗi polysaccharide
cấu trúc không gian
Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết
disulfite
hydrogen
peptide
glycosidic
Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2, của protein được giữ ổn định nhờ liên kết
phosphodiester
disulfite
glycosidic
hydrogen
Cấu trúc không gian bậc 3 của protein được giữ ổn định nhờ các liên kết
phosphodiester, ion
ion, glycosidic
glycosidic, peptide
hydrogen, disulfite
Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do
khối lượng của protein bị thay đổi.
liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.
trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.
cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.
Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là
thịt, cá, tôm.
rau, củ, quả.
bánh kẹo.
nước ngọt.
Khi ăn quá chứa nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh
Gout
xơ vữa động mạch.
Béo phì
tiểu đường.
Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi
số lượng, thành phần, trình tự các amino acid và cấu trúc không gian.
Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein.
Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.
Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein.
Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do
các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.
protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.
protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.
chúng thực hiện những chức năng khác nhau
Protein không có chức năng nào sau đây?
Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.
Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.
Phân tử sinh học nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
DNA
mRNA
Protein
Tinh bột
Đơn phân của nucleic acid là
amino acid.
nucleotide.
acid béo.
glucose.
Đường cấu tạo nên nucleic acid có
2 carbon.
3 carbon.
4 carbon.
5 carbon.
Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?
A, U, C, G
A, T, G, C
U, A, C, G
A, U, G, C
Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?
A. A, U, G, C
B. A, T, G, C
C. U, A, C, G
D. A, U, G, C
Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?
Thymine (T)
Adenine (A)
Guanine (G)
Cytosine (C)
Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?
Guanine (G)
Cytosine (C)
Uracil (U)
Adenine (A)
Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là
G, T, A
G, U, A
T, U, G
A, G, C
Nhóm purine (kích thước lớn) gồm các nucleotide
C, G.
A, G.
C, T, U.
A, T, U.
Nhóm pyrimidine (kích thước bé) gồm các nucleotide
A. A, G.
B. C, G.
C. A, T, U.
D. C, T, U.
Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là
5’...ATGCCGTAA...3’
3’...ATGCCGTAA...5’
5’...AUGCCGUUAA...3’
3’...AUGCCGUUAA...5’
Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết
hydrogen
peptide
phosphodiester
glycosidic
Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết
hydrogen.
phosphodiester.
glycosidic.
peptide.
Nếu mỗi kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen, thì công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA?
A. A = G, T ≡ C
B. A = T, G ≡ C
C. A ≡ T, G = C
D. A ≡ G, T = C
Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch một của một phân tử DNA xoắn kép là - ATTTGGGCCCGAGGC - Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
50.
40.
30.
20.
Phân tử DNA ở sinh vật nhân sơ có cấu trúc
xoắn kép, dạng không vòng.
xoắn kép, dạng vòng.
xoắn đơn, dạng vòng.
xoắn đơn, dạng không vòng.
Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc
xoắn kép, dạng không vòng.
xoắn kép, dạng vòng.
xoắn đơn, dạng vòng.
xoắn đơn, dạng không vòng.
DNA có vai trò
mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.
thực hiện trao đổi chất ở tế bào.
dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
cấu tạo nên ribosome.
Có 3 loại RNA chính là
mRNA, tRNA, rRNA
snoRNA, siRNA, snRNA
mRNA, snoRNA, siRNA
tRNA, snRNA, snoRNA
RNA thông tin là tên gọi khác của
mRNA.
tRNA
rRNA.
snRNA
RNA vận chuyển là tên gọi khác của
mRNA.
tRNA
rRNA.
snRNA
RNA ribosome là tên gọi khác của
mRNA.
tRNA
rRNA.
snRNA
Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
Nucleic acid được cấu tạo chỉ từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
