wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI 6 - CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử nào sau đây là phân tử sinh học?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Carbon dioxide

e)

Nucleic acid

2.

Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?

a)

Chất đạm.

b)

Chất xúc tác.

c)

Chất béo.

d)

Chất đường bột (đường).

3.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

4.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

5.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

6.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

7.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

8.

Khi ăn quá đồ ngọt, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Gout

b)

Béo phì

c)

Phù chân voi

d)

Tiểu đường

9.

Bạn Tuấn rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi sáng tại trường đại học xong, bạn Tuấn cảm thấy đói lả, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn Tuấn cần được bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

10.

Những đặc điểm chung của lipid là

a)

Được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Kị nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Đơn phân là glycerol

11.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

12.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân”?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

13.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

14.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

tan trong nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

15.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

16.

Đặc điểm khác nhau giữa carbohydrate với lipid?

a)

là những phân tử sinh học.

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào

c)

là chất dự trữ năng lượng.

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

17.

Những đặc điểm chung của protein là

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân; Có 4 bậc cấu trúc; Các protein khác nhau bởi số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các đơn phân.

b)

Chỉ có ở động vật bậc cao; Không có cấu trúc bậc 4; Luôn chứa nguyên tố lưu huỳnh.

c)

Chỉ gồm một loại đơn phân; Không có cấu trúc không gian; Không tham gia vào các phản ứng sinh hóa.

d)

Cấu tạo từ các axit béo; Không có tính đa dạng; Không bị biến tính bởi nhiệt độ.

18.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

19.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

20.

Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

c)

nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.

d)

gốc R, nhóm carboxyl, nhóm amino.

21.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R

22.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

23.

Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

24.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

chuỗi polypeptide

b)

chuỗi polynucleotide

c)

chuỗi polysaccharide

d)

cấu trúc không gian

25.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

hydrogen

c)

peptide

d)

glycosidic

26.

Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2, của protein được giữ ổn định nhờ liên kết

a)

phosphodiester

b)

disulfite

c)

glycosidic

d)

hydrogen

27.

Cấu trúc không gian bậc 3 của protein được giữ ổn định nhờ các liên kết

a)

phosphodiester, ion

b)

ion, glycosidic

c)

glycosidic, peptide

d)

hydrogen, disulfite

28.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.

29.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

30.

Khi ăn quá chứa nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Gout

b)

xơ vữa động mạch.

c)

Béo phì

d)

tiểu đường.

31.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

số lượng, thành phần, trình tự các amino acid và cấu trúc không gian.

b)

Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein.

c)

Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein.

32.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do

a)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.

b)

protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.

c)

protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

d)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau

33.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

34.

Phân tử sinh học nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

Protein

d)

Tinh bột

35.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

amino acid.

b)

nucleotide.

c)

acid béo.

d)

glucose.

36.

Đường cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 carbon.

b)

3 carbon.

c)

4 carbon.

d)

5 carbon.

37.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

38.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A, C, G

d)

D. A, U, G, C

39.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cytosine (C)

40.

Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?

a)

Guanine (G)

b)

Cytosine (C)

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

41.

Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là

a)

G, T, A

b)

G, U, A

c)

T, U, G

d)

A, G, C

42.

Nhóm purine (kích thước lớn) gồm các nucleotide

a)

C, G.

b)

A, G.

c)

C, T, U.

d)

A, T, U.

43.

Nhóm pyrimidine (kích thước bé) gồm các nucleotide

a)

A. A, G.

b)

B. C, G.

c)

C. A, T, U.

d)

D. C, T, U.

44.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCGTAA...3’

b)

3’...ATGCCGTAA...5’

c)

5’...AUGCCGUUAA...3’

d)

3’...AUGCCGUUAA...5’

45.

Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen

b)

peptide

c)

phosphodiester

d)

glycosidic

46.

Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen.

b)

phosphodiester.

c)

glycosidic.

d)

peptide.

47.

Nếu mỗi kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen, thì công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA?

a)

A. A = G, T ≡ C

b)

B. A = T, G ≡ C

c)

C. A ≡ T, G = C

d)

D. A ≡ G, T = C

48.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch một của một phân tử DNA xoắn kép là - ATTTGGGCCCGAGGC - Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là

a)

50.

b)

40.

c)

30.

d)

20.

49.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân sơ có cấu trúc

a)

xoắn kép, dạng không vòng.

b)

xoắn kép, dạng vòng.

c)

xoắn đơn, dạng vòng.

d)

xoắn đơn, dạng không vòng.

50.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc

a)

xoắn kép, dạng không vòng.

b)

xoắn kép, dạng vòng.

c)

xoắn đơn, dạng vòng.

d)

xoắn đơn, dạng không vòng.

51.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

52.

Có 3 loại RNA chính là

a)

mRNA, tRNA, rRNA

b)

snoRNA, siRNA, snRNA

c)

mRNA, snoRNA, siRNA

d)

tRNA, snRNA, snoRNA

53.

RNA thông tin là tên gọi khác của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

rRNA.

d)

snRNA

54.

RNA vận chuyển là tên gọi khác của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

rRNA.

d)

snRNA

55.

RNA ribosome là tên gọi khác của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

rRNA.

d)

snRNA

56.

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

Nucleic acid được cấu tạo chỉ từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).