Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 12 – HỌC KÌ I
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
CH3COOH.
HCOOC2H5.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
Công thức chung của chất béo là
(RCOO)2C2H4.
RCOOR’.
(RCOO)3C3H5.
RCOOH.
Câu 3. Công thức chung của ester đơn chức
A. RCHO.
B. RCOOH.
C. ROH.
D. RCOOR’.
Chất nào sau đây là chất béo?
Xăng.
Glucose.
Dầu ăn.
Cellulose.
Đun nóng ester C2H5COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Đun nóng ester X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là CH3COONa và C2H5OH. Công thức của X là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOCH3.
Ester X được tạo bởi acetic acid (CH3COOH) và methyl alcohol (CH3OH). Công thức của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình
xà phòng hóa dầu thực vật.
làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.
hydrogen hóa dầu thực vật (có xúc tác Ni, t°).
cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.
Công thức khung phân tử của α-linolenic acid (ALA) như sau: Vậy ALA là
chất béo.
acid béo omega-6.
acid béo omega-3.
amino acid.
Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?
Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.
Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.
Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.
Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân hủy hoặc phân hủy chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và phải có nhất thiết nhóm
tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhiều nhóm carbonyl.
đa chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.
Glucose có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là
C6H12O6.
C12H22O11.
C12H22O11.
C6H12O6.
Cellulose có nhiều trong cây nứa, cây tre…. Công thức phân tử của cellulose là
C2H4O2.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
C6H12O6.
Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng với Cu(OH)2.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng thủy phân.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Tinh bột.
Glucose.
Saccharose.
Cellulose.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose.
Propyl alcohol.
Propan-1,3-diol.
Anbumin.
Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.
Thuốc thử Tollens.
Dung dịch chứa Cu(OH)2.
Nước bromine.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
A. Acetic acid.
B. Methylamine.
C. Tinh bột.
D. Glucose.
Amine là dẫn xuất của
methane.
ammonia.
ethanol.
acetic acid.
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1-NH2 (n ≥ 1).
CnH2n+1 N (n ≥ 2).
CnH2n-1-NH2 (n ≥ 2).
CnH2n+3 N (n ≥1).
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Ethanol.
Methyl acetate.
Aniline.
Methylamine.
Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?
Methylamine.
Ethylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Glycine có công thức là
C6H5-NH2.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là
thể lỏng.
thể khí.
thể rắn.
thể rắn và lỏng.
Alanine có công thức là
A. CH3-CH(NH2)-COOH.
B. CH3-CH2(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. thể rắn và lỏng.
Hợp chất nào sau đây là amino acid
H2NCH2COOCH3
CH3NHCH2CH3
H2NCH2COOH
HOCH2COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch valine.
Dung dịch lysine.
Dung dịch alanine.
Dung dịch glycine.
Tripeptide là hợp chất mà phân tử có
hai liên kết peptide, ba gốc α-aminoacid.
hai liên kết peptide, ba gốc β-aminoacid.
ba liên kết peptide, ba gốc α-aminoacid.
ba liên kết peptide, hai gốc α-aminoacid.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Triglyceride.
Albumin.
Cellulose.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Keratin.
Triglyceride.
Glucose.
Cellulose.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Hemoglobin.
Triglyceride.
Cellulose.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Methylamine.
Triglyceride.
Glucose.
Collagen.
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
mắt xích.
monomer.
hệ số polymer hóa.
hệ số trùng hợp.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene.
Poly(vinyl chloride).
Polyisoprene.
Nylon-6,6.
Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Poly(phenol formaldehyde)
Polystyrene
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
Poly(methyl methacrylate)
Polyethylene
Polybutadien
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile có thành phần hóa học gồm các nguyên tố
C, H, O, N.
C, H, N.
C, H.
C, H, O.
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng _________?
cắt mạch polymer.
giữ nguyên mạch polymer.
tăng mạch polymer.
trùng hợp polymer.
Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer.
giữ nguyên mạch polymer.
tăng mạch polymer.
trùng hợp polymer.
Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra khi có xúc tác acid hoặc enzyme thuộc loại phản ứng
oxi hóa polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
cắt mạch polymer
Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau: (CH2-CH(C6H5))n → nCH2-CH(C6H5). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer.
giữ nguyên mạch polymer.
tăng mạch polymer.
trùng hợp polymer.
Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau: (CH2-C=CH-CH2)n + nBr2 → (CH2-C(Br)-CH(Br)-CH2)n Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer.
giữ nguyên mạch polymer.
tăng mạch polymer.
trùng hợp polymer.
Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
CH=CH.
CH4.
CH2=CH2.
CH3-CH=CH2.
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CHCHCN2=.
CH3CH=CH2.
D. CHOH6 và HCHO.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
Tơ tằm.
Polyethylene.
Tinh bột.
Tơ visco.
Polychloroprene có công thức là
(CH2 −CH2 )n
(CH2 −CCl =CH−CH2 )n
Polymer X có công thức (–HN[CH2]5CO–)n. Phát biểu nào sau đây không đúng?
X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.
Phần trăm khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n.
X thuộc loại polyamide.
X có thể kéo sợi.
Cho các chất: (1) CH2 = CH2, (2) CH3COOH, (3) CH3COOCH=CH2, (4) CH2=CH-CH=CH2, (5) C2H5OH, (6) CH3COOC2H5. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là
(1), (2) và (3).
(1), (5) và (6).
(1), (3) và (4).
(3), (4) và (5).
Cho các chất: (1) C2H5OH, (2) C2H4(OH)2, (3) CH3COOCH=CH2, (4) HOOC–(CH2)4–COOH, (5) CH3COOH, (6) H2N–(CH2)5–COOH, (7) CH3NH2. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polymer là
(1), (2) và (3).
(2), (4) và (6).
(1), (3) và (4).
(3), (4) và (5).
Cho các chất: (1) C2H5OH, (2) C2H4(OH)2, (3) CH3COOCH=CH2, (4) HOOC–(CH2)4–COOH, (5) CH3COOH, (6) H2N–(CH2)5–COOH, (7) CH3NH2.
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polymer là
(1), (2) và (3).
(2), (4) và (6).
(1), (3) và (4).
(3), (4) và (5).
