wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

2.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

3.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

4.

Oxit nào sau đây không tan trong nước

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

Na2O.

d)

BaO

5.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

6.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

7.

Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+1 hoặc +2

8.

Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Au, Fe, Al

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Au, Ag, Al, Fe, Cu

9.

Chọn phương trình đúng khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch Kali hidroxit

a)

2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)4] + 3H2

b)

4Al + 3KOH + 6H2O --> Al(OH)3 + 3KAlO2 + 6H2

c)

2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)3] + H2

d)

2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)2] + H2

10.

Công thức của phèn chua là?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

KAl(SO4)4.12H2O

d)

KAl(SO4)2.24H2O

11.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

lưỡng tính

12.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

13.

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:

a)

A. Giấm ăn

b)

B. Muối ăn

c)

C. Phèn chua

d)

D. Amoniac

14.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6

15.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

16.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

17.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3.

18.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 →2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

19.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

20.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

21.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

23.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

24.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

25.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

26.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

28.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

30.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

31.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

32.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

33.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

34.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

35.

Dãy nào sau đây gồm các kim loại kiềm thổ

a)

A. Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

b)

B. B, Na, Ca, Ba, Cs, Fr

c)

C. Be, Mg, Ca, K, Ba, Ra

d)

D. Li, Ca, Ba, Sr, Cs, Ra

36.

Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

                                                                 

a)

A. Mg 

b)

B. Ca     

c)

     C. Al 

d)

        D. Ba

37.

Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là

                                                    

a)

A. đá vôi  

b)

B. vôi sống    

c)

C. thạch cao  

d)

  D. đất đèn

38.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

39.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

40.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

41.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

42.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

43.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

44.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

45.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

46.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

47.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

48.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

49.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

50.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

51.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.