Font size
WorksheetsÔn tập chủ đề 7 KHTN 8
Total questions: 48
Worksheet time: 4mins
Hệ vận động của người có chức năng
giúp con người vận động.
nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.
nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
tạo ra hình dạng cơ thể.
Khớp động là
khớp cử động hạn chế.
khớp không cử động được.
khớp chỉ cử động khi nhiệt độ cao.
khớp cử động dễ dàng.
Khớp động là
khớp cử động hạn chế.
khớp không cử động được.
khớp chỉ cử động khi nhiệt độ cao.
khớp cử động dễ dàng.
Xương được cấu tạo từ
chất vô cơ.
chất vô cơ và chất hữu cơ.
một chất đặc biệt.
chất hữu cơ.
Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?
Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.
Sự lớn lên về chu vi của xương.
Sự kéo dài của xương.
Sự phát triển trọng lượng của xương.
Hệ vận động ở người gồm những cơ quan nào?
A. Tim, phổi, mạch máu.
B. Khí quản, cây phế quản, phế nang, phổi.
C. Cơ vân, xương, khớp.
D. Dây chằng, xương, khớp.
Dinh dưỡng là
quá trình đào thải chất độc hại ra khỏi cơ thể
quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng cho các hoạt động sống của cơ thể.
quá trình đào thải chất dinh dưỡng
quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.
Chất dinh dưỡng là
những chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
chất độc hại cần loại bỏ ra khỏi cơ thể.
tổng hợp các chất không cần thiết cho cơ thể.
quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.
Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng để xây dựng một chế độ dinh dưỡng hợp lý?
(1) Đủ về năng lượng, đủ và cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.
(2) Phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.
(3) Đa dạng thực phẩm, phù hợp theo mùa và theo từng địa phương.
(4) Phù hợp với hoàn cảnh kinh tế của hộ gia đình.
1
2
3
4
Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là
các biện pháp cần thiết để đảm bảo thực phẩm không gây hại cho sức khỏe, tính mạng của con người.
việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khỏe.
không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng.
việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh.
Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do đâu?
Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu.
Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn.
Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật gây bệnh hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người.
Ăn phải các thức ăn có quá nhiều chất dinh dưỡng.
Để bảo vệ hệ tiêu hóa, chúng ta cần lưu ý
I. Vệ sinh răng miệng đúng cách.
II. Ăn uống hợp vệ sinh.
III. Nên sử dụng đồ uống có cồn.
IV. Thiết lập khẩu phần ăn hợp lý.
V. Ăn nhiều vào buổi tối.
Số phát biểu đúng là:
5
2
3
4
Ống tiêu hóa gồm?
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, phổi, tuyến vị
Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn
Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến tụy, tim, tuyến ruột
Thực quản, dạ dày, ruột, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột
Tuyến tiêu hóa gồm?
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, phổi, tuyến vị
Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn
Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến tụy, tim, tuyến ruột
Thực quản, dạ dày, ruột, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột
Máu là
Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu
Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu
Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu
Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu
Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?
Nhóm máu O
Nhóm máu A
Nhóm máu B
Nhóm máu AB
Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?
Kháng nguyên – kháng thể
Kháng nguyên – kháng sinh
Kháng sinh – kháng thể
Vi khuẩn – protein độc
Cơ thể gồm mấy vòng tuần hoàn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Chọn các phát biểu đúng.
Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là:
1. Xơ vữa mạch máu.
2. Tai biến mạch máu não.
3. Ngộ độc thực phẩm.
4. Bệnh viêm cơ tim.
5. Bệnh phong thấp.
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 5.
C. 2, 3, 5.
D. 1, 2, 4.
Tăng huyết áp gây ra hậu quả gì?
A. Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…
B. Da vàng, bụng to, chóng mặt…
C. Suy thận, vàng da…
D. Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…
Việc sơ cứu cầm máu được tiến hành nhằm mục đích gì?
Nhanh chóng làm ngừng chảy máu để hạn chế mất máu.
Nhanh chóng đưa người bị thương đến nơi an toàn.
Bảo vệ vết thương tránh bị nhiễm trùng.
Giúp cho cương không bị gãy.
Dấu hiệu nào sau đây không phải dấu hiệu nhận biết đột quỵ?.
Cảm giác bị đè nặng, đau nhói ở ngực.
Cử động khó, không thể cử động tay chân, tê liệt 1 bên cơ thể
Tê cứng mặt hoặc nửa mặt, nụ cười bị méo mó.
Hoa mắt, mắt nhìn mờ, giảm thị lực.
Phần dưới mô tả các bước tiến hành sơ cứu cầm máu khi bỉ tổn thương mao mạch và tĩnh mạch.
a. Đặt tấm gạc sạch lên vết thương rồi băng kín vết thương bằng băng cuộn. Nếu vết thương nhỏ có thể sử dụng băng dán y tế.
b. Sát trùng vết thương bằng cốn 70% hoặc làm sạch vết thương bằng nước muối sinh lí hoặc nước sạch.
c. Dùng bông, gạt bịt chặt vết thương tới khi máu chảy ngừng.
Thứ tự các bước thực hiện nào dưới đây là đúng?
b, c, a
c, b, a
c, a, b
a, b, c
Câu 8. Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi nào?
A. Khi huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.
B. Khi huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
C. Khi huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
D. Khi huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.
Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
1. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng.
2. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn.
3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3.
4. Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày.
5. Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ.
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra kết dính hồng cầu?
Nhóm máu O
Nhóm máu A
Nhóm máu B.
Nhóm máu AB
Với vết thương chảy máu động mạch, trước khi đặt garo, để giảm lượng máu cháy quá nhiều qua miệng vết thương cần làm gì?
Băng vết thương lại.
Ấn động mạch phía trên vết thương.
Lót gạc chỗ định đặt garo.
Đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất.
Thứ tự các bước thực hiện đúng trong các bước tiến hành khi cấp cứu người bị đột quỵ:
a. Đặt người bệnh nằm nghiêng ở tư thế hồi sức.
b. Gọi thêm 2 - 3 người hỗ trợ đưa người bệnh lên cáng cứu thương để đi cấp cứu.
c. Gọi điện cấp cứu (số máy 115)
Lưu ý: học sinh trả lời như: b, c, a
(a)
Thứ tự các bước thực hiện đúng khi đo huyết áp bắng máy đo huyết áp điện tử bắp tay
a. Đọc kết quả hiển thị trên màn hình của máy.
b. Ấn nút khởi động đo.
c. Quấn túi khí vừa đủ chặt quanh bắp tay, phía trên khuỷu tay
Lưu ý: học sinh trả lời như: Thứ tự các bước thực hiện đúng khi đo huyết áp bắng máy đo huyết áp điện tử bắp tay: a, b, c
(a)
Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
Miệng
Thực quản
dạ dày
Ruột non
Hệ hô hấp ở người gồm
Thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, họng, khí quản, phổi
Đường dẫn khí, phổi
Đường dẫn phí, phế quản
Bộ phận nào dưới đây có chức năng làm ấm, làm ẩm và làm sạch không khí vào phổi?
Xoang mũi
Họng
Khí quản
Phế nang
Trao đổi khí ở phổi và tế bào được thực hiện theo cơ chế
khuếch tán
thẩm thấu
bổ sung
chủ động
Câu 3: Chức năng của mũi ?
A. Tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước khi vào phổi.
B. Ngăn bụi, làm ấm, làm ẩm không khí vào phổi.
C. Cử động để đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn.
D. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí.
Câu 5: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?
A. Sử dụng khí nitrogen và loại thải khí carbon dioxide
B. Sử dụng khí carbon dioxide và loại thải khí oxygen
C. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí carbon dioxide
D. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí nitrogen
Câu 6: Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:
A. Mũi → khí quản → họng → thanh quản → phế quản → phế nang.
B. Mũi → họng → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.
C. Mũi → khí quản → phế quản → họng → thanh quản → phế nang.
D. Mũi → họng → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.
Hút thuốc lá có thể dẫn đến hậu quả nguy hiểm nào sau đây?
Tăng sức đề kháng cho cơ thể.
Gây ung thư phổi, đột quỵ và đột tử.
Giúp tinh thần tỉnh táo lâu dài.
Không ảnh hưởng đến sức khỏe.
Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?
Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi, hoá chất.
Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, luyện thở.
Nói không với thuốc lá, trồng cây xanh.
Tất cả các phương án trên.
Môi trường trong cơ thể bao gồm
A. Huyết tương, dịch mô và dịch bạch cầu.
B. Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết.
C. Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết.
D. Huyết tương, kháng thể và dịch mô.
Cấu tạo của thận gồm
A. Phần vỏ, phần tủy, bể thận.
B. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng cùng ống góp, bể thận.
C. Phần vỏ, phần tủy, ống dẫn nước tiểu.
D. Phần vỏ, phần tủy, bóng đái.
Sắp xếp con đường đi đúng của ánh sáng từ vật đến tế bào thụ cảm ánh sáng
(1) Đồng tử;
(2) Thủy tinh thể;
(3) Giác mạc;
(4) Võng mạc.
A. (1) → (2) → (3) → (4).
B. (1) → (3) → (2) → (4).
C. (3) → (1) → (2) → (4).
D. (3) → (1) → (4) → (2).
Thành phần dẫn truyền xung thần kinh từ thụ cảm ánh sáng lên trung khu thị giác là
A. thủy tinh thể.
B. võng mạc.
C. màng mạch.
D. dây thần kinh thị giác.
Bệnh về mắt bao gồm
A. viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, cận thị.
B. cận thị, lẹo mắt, tăng nhãn áp.
C. tăng nhãn áp, viêm giác mạc.
D. cận thị, viễn thị, loạn thị.
Tật khúc xạ về mắt bao gồm
A. viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, cận thị.
B. cận thị, lẹo mắt, tăng nhãn áp.
C. tăng nhãn áp, viêm giác mạc.
D. cận thị, viễn thị, loạn thị.
Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật
A. cận thị.
B. viễn thị.
C. loạn thị.
D. khiếm thị
Cơ quan cảm giác âm thanh gồm
A. tai ngoài, tai giữa, tai trong.
B. tai và ốc tai.
C. tai, dây thần kinh thính giác và trung khu thính giác ở não bộ.
D. tai, màng nhĩ, ốc tai và tế bào thụ cảm âm thanh.
Sắp xếp con đường truyền âm thanh từ nguồn phát âm đến tế bào thụ cảm âm thanh ở ốc tai
(1) Màng nhĩ;
(2) Xương tai giữa;
(3) Ốc tai;
(4) Ống tai ngoài.
A. (1) → (4) → (2) → (3).
B. (4) → (2) → (1) → (3).
C. (1) → (2) → (4) → (3).
D. (4) → (1) → (2) → (3).
Nguyên nhân có thể dẫn đến sỏi đường tiết niệu là
A. uống ít nước, ăn ít muối.
B. uống ít nước, kết tủa muối natri trong thận.
C. uống ít nước, tác dụng phụ của thuốc.
D. tác dụng phụ của thuốc, kết tủa muối natri trong thận.
