wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút - Địa lý 9

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình giao thông quan trọng nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường sắt.

b)

đường biển.

c)

đường ô tô.

d)

đường hàng không.

2.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

3.

Tuyến đường ở tổ huyết mạch của nước ta theo chiều Bắc – Nam là

a)

quốc lộ 1.

b)

quốc lộ 7.

c)

quốc lộ 8.

d)

quốc lộ 51.

4.

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Đất.

5.

Các tuyến đường sông của nước ta phát triển chủ yếu trên hệ thống

a)

sông Hồng và sông Cửu Long.

b)

sông Thu Bồn và sông Trà Khúc.

c)

sông Má và sông Cả.

d)

sông Đồng Nai và sông Ba.

6.

Nếu nguồn khoáng sản cạn kiệt, ngành nào sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Du lịch.

b)

Nông nghiệp.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Thủy sản.

7.

Tuyến đường sắt quan trọng nhất, nối liền hai miền Bắc – Nam của nước ta là

a)

Hà Nội – Hải Phòng.

b)

Hà Nội – Lào Cai.

c)

đường sắt đô thị.

d)

đường sắt Thống Nhất.

8.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động ở nước ta hiện nay là

a)

Thác Bà.

b)

Trị An.

c)

Hòa Bình.

d)

Sơn La.

9.

Theo số liệu năm 2021, nước ta có bao nhiêu cảng hàng không?

a)

18 cảng.

b)

22 cảng.

c)

24 cảng.

d)

34 cảng.

10.

Phát triển du lịch ở hồ Ba Bể, thác Bản Giốc chủ yếu thuộc loại hình

a)

du lịch biển.

b)

du lịch mạo hiểm.

c)

du lịch sinh thái và tham quan.

d)

du lịch lịch sử.

11.

Cảng hàng không quốc tế quan trọng ở khu vực phía Bắc nước ta là

a)

Nội Bài.

b)

Đà Nẵng.

c)

Tân Sơn Nhất.

d)

Phú Quốc.

12.

Công nghiệp thủy điện ngoài sản xuất điện còn có tác dụng gì?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Phát triển lâm nghiệp.

c)

Kiểm soát lũ và phát triển du lịch.

d)

Mở rộng đô thị.

13.

GRDP của vùng Trung du và miền núi phía Bắc chiếm khoảng bao nhiêu % cả nước?

a)

Khoảng 5%.

b)

Khoảng 8,7%.

c)

Khoảng 15%.

d)

Khoảng 20%.

14.

Điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Cửa Lò.

c)

Phong Nha.

d)

Sa Pa.

15.

Ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GRDP của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Nông nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Thủy sản.

d)

Công nghiệp và xây dựng.

16.

Ngành nào mang lại giá trị kinh tế cao nhờ công nghệ hiện đại?

a)

Khai thác than.

b)

Dệt may.

c)

Điện tử, máy vi tính.

d)

Chế biến gỗ.

17.

Ngành công nghiệp khai khoáng phân bố ở đâu trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Một vài tỉnh.

b)

Hầu hết các tỉnh.

c)

Chỉ ở miền núi cao.

d)

Chỉ ở trung du.

18.

Việc tăng tỉ trọng điện gió, điện mặt trời giúp nước ta

a)

tăng khai thác than.

b)

giảm ô nhiễm môi trường.

c)

giảm nhu cầu dùng điện.

d)

giảm sản lượng điện.

19.

Một địa phương có nhiều nông sản và thủy sản thì nên phát triển ngành nào?

a)

Khai khoáng.

b)

Điện tử.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Dệt may.

20.

Việc cải tạo địa hình dốc làm ruộng bậc thang chủ yếu để

a)

trồng cây công nghiệp.

b)

trồng cây ăn quả.

c)

trồng lúa.

d)

trồng cây dược liệu.